Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm đợt 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kinh doanh VNPT - Hải Phòng, Chi nhánh Tổng công ty Dịch vụ viễn thông |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325288 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 14:51:00 đến ngày 2022-03-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 342,413,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kinh doanh VNPT - Hải Phòng, Chi nhánh Tổng công ty Dịch vụ viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm đợt 1 năm 2022 Cung cấp văn phòng phẩm đợt 1 năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy photo A4 Smartist, ĐL 70gsm | 1.640 | Ram | Giấy Smartist hoặc tương đương | ||
| 2 | Giấy in A4 Plus, ĐL 70gms | 157 | Ram | Giấy Plus ĐL 70gms hoặc tương đương | ||
| 3 | Giấy in A4 Double, ĐL 70gsm | 455 | Ram | Giấy Double ĐL 70gsm hoặc tương đương | ||
| 4 | Giấy in A4 Double, ĐL 80gsm | 490 | Ram | Giấy Double ĐL 80gsm hoặc tương đương | ||
| 5 | Giấy in A3 Double, ĐL 70gsm | 6 | Ram | Giấy Double ĐL 70gsm hoặc tương đương | ||
| 6 | Giấy A4 đề can 2 mặt trắng xanh, ĐL 80gsm | 8 | Ram | 100 tờ/ram - Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 7 | Bìa mầu A4 ngoại | 3 | Ram | 100 tờ/gram - Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 8 | Bìa mica A4 dày | 10 | Ram | 100 tờ/gram | ||
| 9 | Giấy giao việc 2x3 | 115 | Tập | 100 tờ/tập -Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 10 | Giấy giao việc 3x3 | 58 | Tập | 100 tờ/tập -Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 11 | Giấy giao việc 4x3 | 70 | Tập | 100 tờ/tập -Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 12 | Giấy giao việc 5x3 | 62 | Tập | 100 tờ/tập -Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 13 | Giấy giao việc đại (5x7,5) | 12 | Tập | 100 tờ/tập -Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 14 | Giấy nhớ 5 màu | 199 | Tập | 125 tờ/tập | ||
| 15 | Bút bi TL 023 | 640 | Chiếc | Bút bi Thiên Long 023 - 20 chiếc/hộp hoặc tương đương | ||
| 16 | Bút bi TL 025 | 640 | Chiếc | Bút bi Thiên Long 025 - 20 chiếc/hộp hoặc tương đương | ||
| 17 | Bút bi TL 027 | 150 | Chiếc | Bút bi Thiên Long 027 - 20 chiếc/hộp hoặc tương đương | ||
| 18 | Bút bi TL 032 | 80 | Chiếc | Bút bi Thiên Long 032 - 20 chiếc/hộp hoặc tương đương | ||
| 19 | Bút bi TL093 | 520 | Chiếc | Bút bi Thiên Long 093 - 20 chiếc/hộp hoặc tương đương | ||
| 20 | Bút ký UM - 153 | 58 | Chiếc | Bút Uni Nhật hoặc tương đương | ||
| 21 | Bút ký UB 205, 200 (1) | 58 | Chiếc | Bút Uni Nhật hoặc tương đương | ||
| 22 | Bút R3 | 227 | Chiếc | Bút bi gel bấm M&G 1163 hoặc tương đương | ||
| 23 | Bút ký BL57-C | 115 | Chiếc | Bút ký xuất xứ Nhật hoặc tương đương | ||
| 24 | Bút thiên long dính bàn | 175 | Chiếc | Bút dính bàn đôi Thiên Long PH-02 (2 chiếc/đôi) | ||
| 25 | Bút dạ bảng TL | 47 | Chiếc | Bút dạ viết bảng Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 26 | Bút dạ dầu | 7 | Chiếc | Bút dạ dầu Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 27 | Bút ghi sim/ bút dạ kính | 240 | chiếc | Bút viết kính/bút dạ dầu Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 28 | Bút nhớ HL06 | 54 | Chiếc | Bút nhớ HL06 Thiên long hoặc tương đương | ||
| 29 | Bút nhớ dòng TL HL03 | 15 | Chiếc | Bút nhớ TL HL03 Thiên long hoặc tương đương | ||
| 30 | Bút xóa nước (2) | 59 | Chiếc | Bút xóa K310 hoặc tương đương | ||
| 31 | Bút phủ CP02 | 48 | Chiếc | Bút phủ CP02 Thiên long hoặc tương đương | ||
| 32 | Băng xoá nhỏ | 39 | Chiếc | Băng xóa Plus hoặc tương đương | ||
| 33 | Bút chì Kohi - Tiệp | 20 | Chiếc | Bút chì KOHI hoặc tương đương | ||
| 34 | Túi 1 cúc | 1.260 | Chiếc | Túi 1 cúc loại mỏng | ||
| 35 | Túi 1 cúc | 920 | Chiếc | Túi 1 cúc loại dày | ||
| 36 | Túi 1 cúc to | 360 | Chiếc | Túi 1 cúc to loại dày | ||
| 37 | File càng cua 7cm nhật | 20 | Chiếc | File càng cua 7cm Kingjim hoặc tương đương | ||
| 38 | File còng kingjim 3 cm | 25 | Chiếc | File còng Kingjim 3cm hoặc tương đương | ||
| 39 | Cặp trình ký 092 | 13 | Chiếc | Chất liệu da | ||
| 40 | Cặp trình ký (l1) | 5 | Chiếc | Việt Nam (Thiên Long) | ||
| 41 | Sơ mi lỗ thường | 38 | tập | 100c/tập (Trung Quốc) | ||
| 42 | Sơ mi lỗ đẹp | 26 | tập | 100c/tập (Double A) | ||
| 43 | Cặp acco | 170 | Chiếc | Plus hoặc tương đương | ||
| 44 | File hộp đúc 10cm | 310 | Chiếc | File hộp đựng tài liệu dày 10 cm (hộp đúc) | ||
| 45 | File hộp đúc 15cm | 310 | Chiếc | File hộp đựng tài liệu dày 15 cm (hộp đúc) | ||
| 46 | File hộp gấp gáy đôi 5cm | 70 | Chiếc | File hộp đựng tài liệu gấp gáy đôi dày 5cm | ||
| 47 | File hộp gấp gáy đôi 10cm | 65 | Chiếc | File hộp đựng tài liệu gấp gáy đôi dày 10cm | ||
| 48 | File hộp gấp gáy đôi 15cm | 33 | Chiếc | File hộp đựng tài liệu gấp gáy đôi dày 15cm | ||
| 49 | File hộp gấp gáy đôi 20cm | 48 | Chiếc | File hộp đựng tài liệu gấp gáy đôi dày 20cm | ||
| 50 | Băng dính trong 1cm | 88 | Cuộn | Băng dính trong 1cm Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 51 | Băng dính trong 1.8cm | 142 | Cuộn | Băng dính trong 1.8cm Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 52 | Băng dính trong, đục 5 cm 80y | 60 | Cuộn | Băng dính trong, đục 5 cm 80y | ||
| 53 | Băng dính trong đại 100 y | 57 | Cuộn | Băng dính trong đại 100 y | ||
| 54 | Băng dính Simini 5cm | 5 | Cuộn | Băng dính Simini Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 55 | Băng dính 2 mặt 1cm | 51 | Cuộn | Băng dính 2 mặt 1cm Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 56 | Băng dính 2 mặt 1.5cm | 30 | Cuộn | Băng dính 2 mặt 1,5cm Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 57 | Băng dính 2 mặt 2.5cm | 34 | Cuộn | Băng dính 2 mặt 2,5cm Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 58 | Băng dính 2 mặt 5cm | 12 | Cuộn | Băng dính 2 mặt 5cm Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 59 | Băng dính vải các màu 5cm | 2 | Cuộn | Băng dính vải 5cm Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 60 | Sổ 3 Thếp | 5 | Quyển | Bằng đầu - VN hoặc tương đương | ||
| 61 | Sổ 4 thếp | 35 | Quyển | Bằng đầu/Thừa đầu - VN hoặc tương đương | ||
| 62 | Hồ khô Staedler ( N) | 10 | Tuýp | Hồ khô Staedler (N) Đức hoặc tương đương | ||
| 63 | Hồ khô Thiên Long | 64 | Lọ | Hồ khô Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 64 | Keo dán Míc | 10 | Lọ | Keo dán Mic hoặc tương đương | ||
| 65 | Dập ghim số 10 Plus | 82 | Chiếc | Dập ghim số 10 Plus hoặc tương đương | ||
| 66 | Ống cắm bút | 10 | chiếc | Ống cắm bút xoay US-175 hoặc tương đương | ||
| 67 | Ghim dập PLUS số 10 | 337 | Hộp | Ghim dập Plus số 10 hoặc tương đương | ||
| 68 | Ghim mũ nhựa | 48 | Hộp | Ghim mũ nhựa | ||
| 69 | Ghim cài tam giác | 177 | Hộp | Ghim cài tam giác C62 hoặc tương đương | ||
| 70 | Ghim cài tam giác (t) | 55 | Hộp | Ghim cài tam giác C82 hoặc tương đương | ||
| 71 | Mực dấu cửu long | 12 | Lọ | Mực dấu Cửu Long hoặc tương đương | ||
| 72 | Mực dấu shing | 12 | Lọ | Mực dấu Shing Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 73 | Kéo vp F160 | 12 | Chiếc | Kéo văn phòng F160 hoặc tương đương | ||
| 74 | Kéo vp F180 | 39 | Chiếc | Kéo văn phòng F180 hoặc tương đương | ||
| 75 | Kéo vp F200 | 18 | Chiếc | Kéo văn phòng F200 hoặc tương đương | ||
| 76 | Kẹp tài liệu 15mm | 89 | Hộp | 12 chiếc/ hộp/ECHO hoặc tương đương | ||
| 77 | Kẹp tài liệu 19mm | 94 | Hộp | 12 chiếc/ hộp/ECHO hoặc tương đương | ||
| 78 | Kẹp tài liệu 25mm | 94 | Hộp | 12 chiếc/ hộp/ECHO hoặc tương đương | ||
| 79 | Kẹp tài liệu 32mm | 95 | Hộp | 12 chiếc/ hộp/ECHO hoặc tương đương | ||
| 80 | Kẹp tài liệu 41mm | 84 | Hộp | 12 chiếc/ hộp/ECHO hoặc tương đương | ||
| 81 | Kẹp tài liệu 51mm | 82 | Hộp | 12 chiếc/ hộp/ECHO hoặc tương đương | ||
| 82 | Dao trổ SDI (t) | 44 | Chiếc | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 83 | Dao cán vàng tròn | 7 | Chiếc | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 84 | Thước kẻ 30cm | 20 | Chiếc | Thước kẻ mica dài 30cm | ||
| 85 | Thước kẻ 20cm | 6 | Chiếc | Thước kẻ mica dài 20 cm | ||
| 86 | Pin đũa Maxel | 247 | Đôi | Pin đũa Maxel (10 đôi/hộp/Indo) hoặc tương đương | ||
| 87 | Pin tiểu Maxel | 247 | Đôi | Pin tiểu Maxel (10 đôi/hộp/Indo) hoặc tương đương | ||
| 88 | Máy tính Casio 12 số 20B | 10 | Chiếc | Máy tính Casio 12 số 20B hoặc tương đương | ||
| 89 | Chổi đót | 6 | Chiếc | Chổi đót loại đẹp | ||
| 90 | Chổi nhựa | 6 | Chiếc | Chổi nhựa loại vát | ||
| 91 | Dây buộc | 4 | Cuộn | Dây buộc chất liệu nilon | ||
| 92 | Giấy hộp Watersilk | 470 | Hộp | 150 tờ/hộp Watersilk hoặc tương đương | ||
| 93 | Giấy cuộn Watersilk | 695 | Lố | 12 cuộn/lố Watersilk hoặc tương đương | ||
| 94 | Hót rác nhựa | 1 | Chiếc | Loại nhựa cán ngắn | ||
| 95 | Nilon đen đựng rác | 75 | Kg | Loại 5kg, 10kg | ||
| 96 | Túi Nilon đen đẹp | 58 | Kg | Loại 5kg, 10kg | ||
| 97 | Túi nilon trắng đẹp (1kg) | 30 | Kg | Loại 1kg | ||
| 98 | Túi nilon trắng đẹp (3kg) | 22 | Kg | Loại 3kg | ||
| 99 | Chun nịt | 22 | Kg | Loại Vòng to, vòng nhỏ | ||
| 100 | Phong bì BĐ | 22 | Tập | Phong bì 100 chiếc/tập | ||
| 101 | Phong bì KH | 24 | Tập | Phòng bì loại 25 chiếc/tập | ||
| 102 | Xịt muỗi Raid | 11 | Lọ | Xịt muỗi 300ml Raid hoặc tương đương | ||
| 103 | Nước lau nhà | 111 | Lọ | Nước lau sàn nhà Gifts 1 lit hoặc tương đương | ||
| 104 | Nước tẩy bồn cầu | 126 | Lọ | Nước tẩy bồn cầu Gift dung tích 600ml hoặc tương đương | ||
| 105 | Nước rửa chén | 31 | Can | Nước rửa chén Sunlight 3,8l hoặc tương đương | ||
| 106 | Nước lau sàn (thay thế sịt phòng) | 10 | Chai | Sunlight hoặc tương đương | ||
| 107 | Nước rửa tay | 64 | Chai | Life boy 500ml hoặc tương đương | ||
| 108 | Chai làm sạch ghế da | 6 | chai | Chai làm sạch ghế da, dung tích 650ml Camel hoặc tương đương | ||
| 109 | Nước xịt kính | 42 | chai | Nước xịt kính Gift 580ml hoặc tương đương | ||
| 110 | Cây lau nhà 1 | 3 | cái | Cây lau nhà Mỹ Phong hoặc tương đương | ||
| 111 | Cây lau nhà 2 | 2 | cái | Cây lau nhà Dân Hưng hoặc tương đương | ||
| 112 | Khăn lau bàn | 305 | chiếc | Khăn lau bàn vuông, trắng | ||
| 113 | Khăn ô tô | 54 | chiếc | Khăn lau đa năng loại nhỏ | ||
| 114 | Khan lau tay | 50 | Chiếc | Chất liệu cotton |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi