Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312940-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220238741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh, ngân sách huyện; ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 18:12:00 đến ngày 2022-03-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,502,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục kênh mương và kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm phụ trách khối lượng thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 đang còn hiệu lực đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Nâng cấp mở rộng hệ thống kênh tưới, tiêu xóm 2, xóm 3, xóm 4 và xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh, ngân sách huyện; ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT , địa chỉ: KM số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn; Địa chỉ: Xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT-KT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Lộc Phát (địa chỉ: Nhà số 9, ngõ 30, đường Trần Tấn, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định BCKT-KT: Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Nam Đàn (địa chỉ: Thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Viễn Dương (địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, xóm 15, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT , địa chỉ: KM số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn; Địa chỉ: Xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn; Địa chỉ: Xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ tên: Lê Văn Thành - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: Xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0369.258.707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT; Địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0968.322.882; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH CHĂN NUÔI
1Đào kênh mương, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT75m3
2Đào bóc phong hóaMục III chương V của E-HSMT216m3
3Đào xúc đất đánh cấp, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT63m3
4Vận chuyển đất đi đổMục III chương V của E-HSMT433,6m3
5Phí mua đất đắp tại mỏMục III chương V của E-HSMT1.083,241m3
6Vận chuyển đất đắpMục III chương V của E-HSMT1.083,241m3
7Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,5T/m3Mục III chương V của E-HSMT856m3
8Phá dỡ tường xây mương hiện trạngMục III chương V của E-HSMT65,1m3
9Phá dỡ nền bê tông mương hiện trạngMục III chương V của E-HSMT67m3
10Lót bạt xác rắn đáy kênhMục III chương V của E-HSMT492m2
11Bê tông móng đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT72,14m3
12Bê tông tường đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT112,21m3
13Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT1,87m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳngMục III chương V của E-HSMT12,53100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMục III chương V của E-HSMT19,32m2
16Cốt thép giằng mương, đường kính ≤10mmMục III chương V của E-HSMT0,664Tấn
17Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMục III chương V của E-HSMT216Cái
B CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 1, SỐ 2 TRÊN KÊNH CHĂN NUÔI
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mục III chương V của E-HSMT1,44m3
2Bê tông móng đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT4,32m3
3Bê tông tường đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT5,76m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT2,26m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳngMục III chương V của E-HSMT0,64100m2
6Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmMục III chương V của E-HSMT0,036Tấn
7Cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mmMục III chương V của E-HSMT0,054Tấn
8Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMục III chương V của E-HSMT12Cái
C TUYẾN KÊNH LÀNG RÀO
1Đào kênh mương, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT113m3
2Đào bóc phong hóaMục III chương V của E-HSMT71m3
3Đào xúc đất đánh cấp, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT26m3
4Vận chuyển đất đi đổMục III chương V của E-HSMT207,1m3
5Phí mua đất đắp tại mỏMục III chương V của E-HSMT328,228m3
6Vận chuyển đất đắpMục III chương V của E-HSMT328,228m3
7Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,5T/m3Mục III chương V của E-HSMT307m3
8Phá dỡ tường xây mương hiện trạngMục III chương V của E-HSMT39,91m3
9Phá dỡ nền bê tông mương hiện trạngMục III chương V của E-HSMT36,29m3
10Lót bạt xác rắn đáy kênhMục III chương V của E-HSMT309m2
11Bê tông móng đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT45,08m3
12Bê tông tường đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT77,27m3
13Bê tông giằng đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT0,99m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳngMục III chương V của E-HSMT8,66100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMục III chương V của E-HSMT12,54m2
16Cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMục III chương V của E-HSMT0,425Tấn
17Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMục III chương V của E-HSMT172Cái
D CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 1, 2, VÀ SỐ 3 TRÊN KÊNH LÀNG RÀO
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mục III chương V của E-HSMT1,2m3
2Bê tông móng đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT3,6m3
3Bê tông tường đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT5,04m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT1,77m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳngMục III chương V của E-HSMT0,54100m2
6Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmMục III chương V của E-HSMT0,03Tấn
7Cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mmMục III chương V của E-HSMT0,04Tấn
8Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMục III chương V của E-HSMT12Cái
E TUYẾN KÊNH NƯƠNG BỒNG
1Đào kênh mương, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT296m3
2Đào bóc phong hóaMục III chương V của E-HSMT75m3
3Đào xúc đất đánh cấp, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT9m3
4Vận chuyển đất đi đổMục III chương V của E-HSMT355,93m3
5Phí mua đất đắp tại mỏMục III chương V của E-HSMT271,775m3
6Vận chuyển đất đắpMục III chương V của E-HSMT271,775m3
7Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,5T/m3Mục III chương V của E-HSMT361m3
8Phá dỡ tường xây mương hiện trạngMục III chương V của E-HSMT77,48m3
9Phá dỡ nền bê tông mương hiện trạngMục III chương V của E-HSMT105,65m3
10Lót bạt xác rắn đáy kênhMục III chương V của E-HSMT587m2
11Bê tông móng đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT78,7m3
12Bê tông tường đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT122,42m3
13Bê tông giằng đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT2m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳngMục III chương V của E-HSMT13,65100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMục III chương V của E-HSMT20,01m2
16Cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMục III chương V của E-HSMT0,687Tấn
17Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMục III chương V của E-HSMT232Cái
F CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 1 TRÊN KÊNH NƯƠNG BỒNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mục III chương V của E-HSMT0,48m3
2Bê tông móng đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT1,44m3
3Bê tông tường đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT1,92m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT0,76m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳngMục III chương V của E-HSMT0,2100m2
6Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmMục III chương V của E-HSMT0,012Tấn
7Cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mmMục III chương V của E-HSMT0,018Tấn
8Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMục III chương V của E-HSMT4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục kênh mương và kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự31
3 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm phụ trách khối lượng thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 đang còn hiệu lực đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
4 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5kW2
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->