Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201134458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201129072 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 16:19:00 đến ngày 2020-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,102,361,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | MCCB có dải điều chỉnh 200A - 3P/≥36kA | Nhà thầu đề xuất | 9 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | MCCB có dải điều chỉnh 150A - 3P/≥36kA | Nhà thầu đề xuất | 30 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | MCCB có dải điều chỉnh 100A - 3P/≥36kA | Nhà thầu đề xuất | 8 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | MCCB có dải điều chỉnh 40A - 3P/≥25kA | Nhà thầu đề xuất | 89 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | MCCB có dải điều chỉnh 30A - 3P/≥25kA | Nhà thầu đề xuất | 121 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | MCCB có dải điều chỉnh 20A - 3P/≥25kA | Nhà thầu đề xuất | 82 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Contactor 3 pha 40A có 02 tiếp điểm phụ | Nhà thầu đề xuất | 97 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Contactor 3 pha 32A có 02 tiếp điểm phụ | Nhà thầu đề xuất | 147 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Contactor 3 pha 22A có 02 tiếp điểm phụ | Nhà thầu đề xuất | 190 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bộ điều khiển tự động 6 cấp | Nhà thầu đề xuất | 53 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Rơ le thời gian | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Bình tụ 440V - 30kVAr, tụ khô, 03 pha, đấu tam giác, tự phục hồi cách điện | Nhà thầu đề xuất | 11 | Bình | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Bình tụ 440V - 20kVAr, tụ khô, 03 pha, đấu tam giác, tự phục hồi cách điện | Nhà thầu đề xuất | 79 | Bình | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Bình tụ 440V - 15kVAr, tụ khô, 03 pha, đấu tam giác, tự phục hồi cách điện | Nhà thầu đề xuất | 181 | Bình | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Bình tụ 440V - 10kVAr, tụ khô, 03 pha, đấu tam giác, tự phục hồi cách điện | Nhà thầu đề xuất | 82 | Bình | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Biến dòng 600V - 200/5A | Nhà thầu đề xuất | 18 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Biến dòng 600V - 150/5A | Nhà thầu đề xuất | 54 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Biến dòng 600V - 100/5A | Nhà thầu đề xuất | 9 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Đồng hồ Ampe thang đo 0-200/5A | Nhà thầu đề xuất | 18 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Đồng hồ Ampe thang đo 0-150/5A | Nhà thầu đề xuất | 51 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Đồng hồ Ampe thang đo 0-100/5A | Nhà thầu đề xuất | 9 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Đồng hồ Volt 0 - 500V | Nhà thầu đề xuất | 26 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Chỉnh mạch Volt 7 vị trí | Nhà thầu đề xuất | 24 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Đầu cốt đồng M16 | Nhà thầu đề xuất | 2.720 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Cầu đấu dây 20A 10 tiếp điểm | Nhà thầu đề xuất | 24 | Bộ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Cầu chì 380VAC/5A | Nhà thầu đề xuất | 162 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Thanh cái đồng 25x4 (thanh cái chính) | Nhà thầu đề xuất | 18 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Thanh cái đồng 25x3 (thanh cái chính) | Nhà thầu đề xuất | 48,6 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Thanh cái đồng 15x3 (thanh dẫn) | Nhà thầu đề xuất | 98,4 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Thanh cái đồng 20x3 (Trung tính) | Nhà thầu đề xuất | 7,2 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Sứ đỡ thanh cái | Nhà thầu đề xuất | 192 | Quả | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Dây dẫn 0.6/1kV Cu/PVC-(1x4)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 36 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Dây dẫn 0.6/1kV Cu/PVC-(1x6)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 107 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Dây dẫn 0.6/1kV Cu/PVC-(1x2,5)mm2 | Nhà thầu đề xuất | 1.499 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Dây dẫn mềm 0.6/1kV Cu/PVC-1x16mm2 (để đấu nối từ ATM xuống contactor và bình tụ bù) | Nhà thầu đề xuất | 444,1 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Vật liệu phụ lắp đặt: nhãn mác, Ống bọc cách điện và phân pha thanh cái, dây thít, bu lông ốc vít,đèn báo pha… | Nhà thầu đề xuất | 24 | Bộ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70mm2 cho tủ tụ bù 120kVAr. | Nhà thầu đề xuất | 71 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2 cho tủ tụ bù 90kVAr, 60kVAr | Nhà thầu đề xuất | 52,5 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 | Nhà thầu đề xuất | 68 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Đầu cốt đồng M95 | Nhà thầu đề xuất | 60 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Đầu cốt đồng M70 | Nhà thầu đề xuất | 62 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Đầu cốt đồng M50 | Nhà thầu đề xuất | 14 | cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Ống nhựa HDPE D85/65 dạng xoắn ruột gà | Nhà thầu đề xuất | 268 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Ống nhựa HDPE D32/25 dạng xoắn ruột gà | Nhà thầu đề xuất | 126,5 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Đai thép + khoá đai (không gỉ) | Nhà thầu đề xuất | 72 | bộ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Băng cách điện hạ thế | Nhà thầu đề xuất | 60 | cuộn | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Giá lắp tủ tụ bù trên cột | Nhà thầu đề xuất | 24 | bộ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Tủ tụ bù 440V-30kVAr (3x10kVAr), sử dụng rơle thời gian để điều khiển đóng cắt các bình tụ | Nhà thầu đề xuất | 11 | Tủ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Nhà thầu đề xuất | 93,5 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Ống nhựa HDPE D65/50 dạng xoắn ruột gà | Nhà thầu đề xuất | 81,5 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Giá lắp tủ tụ bù trên cột đúp dọc vuông | Nhà thầu đề xuất | 9 | bộ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Giá lắp tủ tụ bù trên cột li tâm đơn | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Đai thép đơn + khóa đai | Nhà thầu đề xuất | 63 | cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Đai thép kép + khóa đai | Nhà thầu đề xuất | 14 | cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Đầu cốt đồng AM35 | Nhà thầu đề xuất | 44 | cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Ghíp phập 2 bu lông 25-120 | Nhà thầu đề xuất | 110 | cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Băng dính cách điện | Nhà thầu đề xuất | 11 | Cuộn | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Biển báo an toàn điện "CẤM LẠI GẦN! CÓ ĐIỆN NGUY HIỂM CHẾT NGƯỜI" | Nhà thầu đề xuất | 11 | Biển | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Nhà thầu đề xuất | 353 | tụ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Nhà thầu đề xuất | 47 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Nhà thầu đề xuất | 726 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Nhà thầu đề xuất | 78 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Nhà thầu đề xuất | 26 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Nhà thầu đề xuất | 81 | Quả | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Chống sét van thông minh 24kV. Phụ kiện lắp đặt đi kèm: Giá lắp cho sứ đứng (BPD.23.WW) hoặc sứ chuỗi (BPD.38.WW), kẹp dây trần 95mm (CB90.0009.SS), hiện thị sét 1 lần (one time indicator) cho chống sét van 24kV | Nhà thầu đề xuất | 9 | Pha | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi