Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (nguồn vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 15:13:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,381,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (Thi công toàn bộ công trình dân dụng trong lĩnh vực y tế) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (nguồn vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHOA KHÁM BỆNH 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 607,1915 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 238,09 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 120,99 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,4165 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | 1.145,1008 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 267,5629 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 198,384 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1.078,0184 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh | 73,3116 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 107,104 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.376,8804 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 42,012 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 374,175 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 182,76 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 12 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 12 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 12 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 24 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | 10 | công | |
| 20 | Hút bể phốt | 2 | ca | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 98,9672 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 98,9672 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 98,9672 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,756 | m3 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 238,09 | m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,0719 | 100m2 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm Sika Top Seal mái, tường, sê nô, ô văng … | 120,99 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 120,99 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1.145,1008 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.145,1008 | m2 | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 575,32 | m | |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 114,6 | m | |
| 33 | Kẻ chỉ lõm rộng 30 sâu 15 tường ngoài nhà | 343,36 | m | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.078,0184 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 107,104 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.452,6853 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 3.503,273 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 1.303,198 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 73,6824 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm Sika Top Seal mái, tường, sê nô, ô văng … | 109,4004 | m2 | |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (đã bao gồm khung và phụ kiện) | 243,466 | m2 | |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn Composite dày 12mm (bao gồm lắp đặt và đầy đủ phụ kiện kèm theo) | 23,52 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300 | 42,012 | m2 | |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 148,755 | m2 | |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 40,215 | m2 | |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 93,09 | m2 | |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 13,992 | m2 | |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng vách nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 78,123 | m2 | |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,5884 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 182,76 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,9488 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 18,1892 | 100m2 | |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 30 | m | |
| 55 | Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x4 | 25 | m | |
| 56 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | 6 | cái | |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 59 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | 2 | bộ | |
| 60 | Tủ điện tổng TĐT vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 61 | Ap tô mát 3P 500V-MCCB-250A-36KA-IEC-947-2 | 1 | cái | |
| 62 | Ap tô mát 3P 500V-MCCB-100A-25KA-IEC-947-2 | 3 | cái | |
| 63 | Ap tô mát 3P 500V-MCB-50A-14KA-IEC-947-2 | 1 | cái | |
| 64 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-40A-6KA-IEC-898 | 1 | cái | |
| 65 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-32A-6KA-IEC-898 | 2 | cái | |
| 66 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-25A-6KA-IEC-898 | 9 | cái | |
| 67 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-20A-6KA-IEC-898 | 4 | cái | |
| 68 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-898 | 1 | cái | |
| 69 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-898 | 3 | cái | |
| 70 | Cầu chì xoay chiều 380V/2A | 3 | cái | |
| 71 | Đèn tín hiệu báo pha | 1 | bộ | |
| 72 | Tủ điện tổng TĐT1 vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 73 | Ap tô mát 3P 500V-MCCB-100A-25KA-IEC-947-2 | 1 | cái | |
| 74 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-32A-6KA-IEC-898 | 2 | cái | |
| 75 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-25A-6KA-IEC-898 | 13 | cái | |
| 76 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-20A-6KA-IEC-898 | 4 | cái | |
| 77 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-898 | 1 | cái | |
| 78 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-898 | 3 | cái | |
| 79 | Cầu chì xoay chiều 380V/2A | 3 | cái | |
| 80 | Đèn tín hiệu báo pha | 1 | bộ | |
| 81 | Tủ điện tổng TĐT1 vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 82 | Ap tô mát 3P 500V-MCCB-100A-25KA-IEC-947-2 | 1 | cái | |
| 83 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-32A-6KA-IEC-898 | 2 | cái | |
| 84 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-25A-6KA-IEC-898 | 14 | cái | |
| 85 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-20A-6KA-IEC-898 | 4 | cái | |
| 86 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-898 | 2 | cái | |
| 87 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-898 | 3 | cái | |
| 88 | Cầu chì xoay chiều 380V/2A | 3 | cái | |
| 89 | Đèn tín hiệu báo pha | 1 | bộ | |
| 90 | Bảng điện âm tường 6MCB | 36 | cái | |
| 91 | Ap tô mát 2P 250V-MCB-25A-6KA-IEC-898 | 36 | cái | |
| 92 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-898 | 72 | cái | |
| 93 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-898 | 36 | cái | |
| 94 | Bảng điện âm tường 8MCB | 4 | cái | |
| 95 | Ap tô mát 2P 250V-MCB-32A-6KA-IEC-898 | 4 | cái | |
| 96 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-898 | 16 | cái | |
| 97 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-898 | 4 | cái | |
| 98 | Bảng điện âm tường 8MCB | 4 | cái | |
| 99 | Ap tô mát 2P 250V-MCB-40A-6KA-IEC-898 | 4 | cái | |
| 100 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-20A-6KA-IEC-898 | 8 | cái | |
| 101 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-898 | 8 | cái | |
| 102 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-898 | 4 | cái | |
| 103 | Hộp đèn LED Panel LED gắn nổi trần 600x600-50W | 33 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 92 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 106 | Đèn LED ốp trần D250-14W | 35 | bộ | |
| 107 | Đèn LED ốp trần D250-14W chống thấm nước | 24 | bộ | |
| 108 | Đèn gương bóng LED 15W | 12 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 60 | cái | |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 85W và hộp số | 50 | cái | |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 12 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 51 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 115 | Công tắc đơn hai chiều 10A | 24 | cái | |
| 116 | Công tắc đơn một chiều 16A | 12 | cái | |
| 117 | Mặt che, đế âm | 375 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 258 | cái | |
| 119 | CU/XLPE/PVC (3x25+1x16) | 25 | m | |
| 120 | CU/XLPE/PVC (3x10+1x6) | 40 | m | |
| 121 | CU/XLPE/PVC 2x10 | 10 | m | |
| 122 | CU/XLPE/PVC 2x6 | 65 | m | |
| 123 | CU/XLPE/PVC 2x4 | 550 | m | |
| 124 | CU/PVC 1x4 | 530 | m | |
| 125 | CU/PVC 1x2,5 | 3.280 | m | |
| 126 | CU/PVC 1x1,5 | 4.460 | m | |
| 127 | CU/PVC 1x16 | 25 | m | |
| 128 | CU/PVC 1x10 | 50 | m | |
| 129 | CU/PVC 1x6 | 65 | m | |
| 130 | CU/PVC 1x4 | 815 | m | |
| 131 | CU/PVC 1x2,5 | 1.640 | m | |
| 132 | Máng cáp 150x50 | 125 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=48mm | 25 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 4.135 | m | |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 137 | Van | 12 | cái | |
| 138 | Xi phông | 12 | cái | |
| 139 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 140 | Lắp đặt giá để xà phòng | 12 | cái | |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng | 18 | cái | |
| 143 | Lắp đặt vòi xịt rửa | 18 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 145 | Van xả tiểu nam | 12 | 0.0 | |
| 146 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 12 | bộ | |
| 148 | Thu sàn Inox D90 | 36 | cái | |
| 149 | Xi phông con thỏ D90 | 36 | cái | |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 3 | bể | |
| 151 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 152 | Vòi rửa D20 | 24 | bộ | |
| 153 | Chậu rửa inox 1 ngăn | 33 | bộ | |
| 154 | Vòi rửa D20 | 33 | bộ | |
| 155 | Dây mềm Inox L=30cm D15 | 24 | bộ | |
| 156 | Bơm tăng áp Q=5m3/h; H=30m (JLM 90-1500A - 1.500W) | 2 | cái | |
| 157 | Bình điều áp 200L (16bar) | 1 | cái | |
| 158 | Ống nhựa PPR PN16, đường kính 75mm | 0,48 | 100m | |
| 159 | Ống nhựa PPR PN16, đường kính 63mm | 0,65 | 100m | |
| 160 | Ống nhựa PPR PN16, đường kính 50mm | 0,87 | 100m | |
| 161 | Ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm | 0,52 | 100m | |
| 162 | Ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm | 1,02 | 100m | |
| 163 | Ống nhựa PPR PN16, đường kính 25mm | 1,09 | 100m | |
| 164 | Ống nhựa PPR PN16, đường kính 20mm | 1,68 | 100m | |
| 165 | Ống nhựa PPR PN25 nước nóng, đường kính 20mm | 0,96 | 100m | |
| 166 | Van 2 chiều D75 | 3 | cái | |
| 167 | Van 2 chiều D63 | 6 | cái | |
| 168 | Van 2 chiều D50 | 2 | cái | |
| 169 | Van 2 chiều D40 | 10 | cái | |
| 170 | Van 2 chiều D32 | 8 | cái | |
| 171 | Van 2 chiều D25 | 12 | cái | |
| 172 | Van 2 chiều D20 | 14 | cái | |
| 173 | Van chặn 2 chiều nước nóng D20 | 12 | cái | |
| 174 | Van 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 175 | Van 1 chiều D32 | 2 | cái | |
| 176 | Rắc co D63 | 2 | cái | |
| 177 | Rắc co D50 | 1 | cái | |
| 178 | Rắc co D40 | 10 | cái | |
| 179 | Rắc co D32 | 6 | cái | |
| 180 | Rắc co D25 | 8 | cái | |
| 181 | Rắc co D20 | 20 | cái | |
| 182 | Cút 90 PPR D75 | 8 | cái | |
| 183 | Cút 90 PPR D63 | 1 | cái | |
| 184 | Cút 90 PPR D50 | 16 | cái | |
| 185 | Cút 90 PPR D40 | 12 | cái | |
| 186 | Cút 90 PPR D32 | 30 | cái | |
| 187 | Cút 90 PPR D25 | 45 | cái | |
| 188 | Cút 90 PPR D20 | 28 | cái | |
| 189 | Cút 90 PPR D25 ren trong | 6 | cái | |
| 190 | Cút 90 PPR D20 ren trong | 67 | cái | |
| 191 | Tê PPR 75x75 | 1 | cái | |
| 192 | Tê PPR 75x40 | 5 | cái | |
| 193 | Tê PPR 75x20 | 5 | cái | |
| 194 | Tê PPR 75x63 | 1 | cái | |
| 195 | Tê PPR D50x50 | 3 | cái | |
| 196 | Tê PPR D50x32 | 3 | cái | |
| 197 | Tê PPR D40x25 | 1 | cái | |
| 198 | Tê PPR D40x40 | 3 | cái | |
| 199 | Tê PPR D32x25 | 6 | cái | |
| 200 | Tê PPR D63x63 | 3 | cái | |
| 201 | Tê PPR D63x25 | 6 | cái | |
| 202 | Tê PPR 25x25 | 10 | cái | |
| 203 | Tê PPR 25x20 | 58 | cái | |
| 204 | Tê PPR 20x20 | 36 | cái | |
| 205 | Tê PPR 20x20 ren trong | 12 | cái | |
| 206 | Côn PPR 75x50 | 1 | cái | |
| 207 | Côn PPR 75x40 | 1 | cái | |
| 208 | Côn PPR 75x32 | 1 | cái | |
| 209 | Côn PPR 50x32 | 1 | cái | |
| 210 | Côn PPR 40x32 | 3 | cái | |
| 211 | Côn PPR 32x25 | 4 | cái | |
| 212 | Côn PPR 25x20 | 32 | cái | |
| 213 | Măng sông D75 | 2 | cái | |
| 214 | Măng sông D50 | 3 | cái | |
| 215 | Măng sông D63 | 1 | cái | |
| 216 | Măng sông D40 | 3 | cái | |
| 217 | Măng sông D32 | 4 | cái | |
| 218 | Măng sông D25 | 15 | cái | |
| 219 | Măng sông D20 | 20 | cái | |
| 220 | Kép TTK ren ngoài D20 | 108 | cái | |
| 221 | Ống nhựa UPVC - Class 2, D160 | 0,6 | 100m | |
| 222 | Ống nhựa UPVC - Class 2, D110 | 1,56 | 100m | |
| 223 | Ống nhựa UPVC - Class 2, D90 | 1,45 | 100m | |
| 224 | Ống nhựa UPVC - Class 2, D75 | 0,85 | 100m | |
| 225 | Ống nhựa UPVC - Class 2, D60 | 0,69 | 100m | |
| 226 | Ống nhựa UPVC - Class 2, D42 | 0,41 | 100m | |
| 227 | Măng sông nối ống D110x110 | 25 | cái | |
| 228 | Măng sông nối ống D90x90 | 20 | cái | |
| 229 | Măng sông nối ống D75x75 | 15 | cái | |
| 230 | Măng sông nối ống D60x60 | 12 | cái | |
| 231 | Măng sông nối ống D42x42 | 16 | cái | |
| 232 | Cút 90o UPVC D160 | 8 | cái | |
| 233 | Cút 90o UPVC D110 | 10 | cái | |
| 234 | Cút 90o UPVC D90 | 12 | cái | |
| 235 | Cút 90o UPVC D75 | 28 | cái | |
| 236 | Cút 90o UPVC D60 | 65 | cái | |
| 237 | Cút 90o UPVC D42 | 16 | cái | |
| 238 | Cút 135o UPVC D160 | 4 | cái | |
| 239 | Cút 135o UPVC D110 | 46 | cái | |
| 240 | Cút 135o UPVC D90 | 40 | cái | |
| 241 | Cút 135o UPVC D60 | 32 | cái | |
| 242 | Cút 135o UPVC D42 | 42 | cái | |
| 243 | Tê 90o UPVC D110x60 | 20 | cái | |
| 244 | Tê 90o UPVC D90x60 | 20 | cái | |
| 245 | Tê 90o UPVC D60x60 | 19 | cái | |
| 246 | Tê 90o UPVC D110x110 | 6 | cái | |
| 247 | Tê 135o UPVC D110x110 | 49 | cái | |
| 248 | Tê 135o UPVC D110x60 | 18 | cái | |
| 249 | Tê 135o UPVC D90x90 | 45 | cái | |
| 250 | Tê 135o UPVC D90x42 | 10 | cái | |
| 251 | Tê 135o UPVC D60x42 | 20 | cái | |
| 252 | Bịt thông tắc D110x110 | 9 | cái | |
| 253 | Bịt thông tắc D90x90 | 12 | cái | |
| 254 | Côn thu nối ống D110x60 | 6 | cái | |
| 255 | Côn thu nối ống D60x42 | 20 | cái | |
| 256 | Tê kiểm tra D110x110 | 6 | cái | |
| 257 | Tê kiểm tra D62x42 | 6 | cái | |
| 258 | Rọ chắn rác D90 | 7 | cái | |
| 259 | Ống nhựa UPVC CLASS2, D90 | 1,05 | 100m | |
| 260 | Cút 135° UPVC D90x90 | 21 | cái | |
| B | NHÀ KHOA NỘI TỔNG HỢP 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 547,5533 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 195,3 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 101,588 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,4165 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | 1.199,0994 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 212,784 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 247,346 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1.391,6013 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh | 78,6534 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 171,136 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.330,6241 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 319,04 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 155,6084 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 12 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 12 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 12 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 24 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | 10 | công | |
| 19 | Hút bể phốt | 2 | ca | |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 104,9233 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 104,9233 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 104,9233 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,756 | m3 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 195,3 | m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,4755 | 100m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm Sika Top Seal mái, tường, sê nô, ô văng … | 101,588 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 101,588 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1.199,0994 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.199,0994 | m2 | |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 165,16 | m | |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 205,58 | m | |
| 32 | Kẻ chỉ lõm rộng 30 sâu 15 tường ngoài nhà | 158,52 | m | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.391,6013 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 171,136 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.810,0833 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 3.523,517 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 1.232,3357 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 98,2884 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm Sika Top Seal mái, tường, sê nô, ô văng … | 104,7564 | m2 | |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (đã bao gồm khung và phụ kiện) | 78,8376 | m2 | |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn Composite dày 12mm (đã bao gồm lắp đặt và đầy đủ phụ kiện đi kèm) | 36,48 | m2 | |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 121,965 | m2 | |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 51,33 | m2 | |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 98,04 | m2 | |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 11,8248 | m2 | |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng vách nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 37,9802 | m2 | |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,8248 | tấn | |
| 48 | Gia công lan can Inox SUS 304 | 0,2064 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 155,6084 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,513 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,3458 | 100m2 | |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 45 | m | |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 30 | m | |
| 54 | Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x4 | 25 | m | |
| 55 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | 5 | cái | |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 58 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | 2 | bộ | |
| 59 | Tủ điện tổng TĐT vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 60 | Ap tô mát 3P 500V-MCCB-200A-36KA-IEC-947-2 | 1 | cái | |
| 61 | Ap tô mát 3P 500V-MCCB-80A-25KA-IEC-947-2 | 3 | cái | |
| 62 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-25A-6KA-IEC-898 | 12 | cái | |
| 63 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-20A-6KA-IEC-898 | 4 | cái | |
| 64 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-898 | 2 | cái | |
| 65 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-898 | 1 | cái | |
| 66 | Cầu chì xoay chiều 380V/2A | 3 | cái | |
| 67 | Đèn tín hiệu báo pha | 1 | bộ | |
| 68 | Tủ điện tổng TĐT1 vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 69 | Ap tô mát 3P 500V-MCCB-80A-25KA-IEC-947-2 | 1 | cái | |
| 70 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-32A-6KA-IEC-898 | 2 | cái | |
| 71 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-25A-6KA-IEC-898 | 9 | cái | |
| 72 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-20A-6KA-IEC-898 | 4 | cái | |
| 73 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-898 | 1 | cái | |
| 74 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-898 | 1 | cái | |
| 75 | Cầu chì xoay chiều 380V/2A | 3 | cái | |
| 76 | Đèn tín hiệu báo pha | 1 | bộ | |
| 77 | Tủ điện tổng TĐT1 vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 78 | Ap tô mát 3P 500V-MCCB-80A-25KA-IEC-947-2 | 1 | cái | |
| 79 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-32A-6KA-IEC-898 | 1 | cái | |
| 80 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-25A-6KA-IEC-898 | 11 | cái | |
| 81 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-20A-6KA-IEC-898 | 4 | cái | |
| 82 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-898 | 2 | cái | |
| 83 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-898 | 1 | cái | |
| 84 | Cầu chì xoay chiều 380V/2A | 3 | cái | |
| 85 | Đèn tín hiệu báo pha | 1 | bộ | |
| 86 | Bảng điện âm tường 6MCB | 32 | cái | |
| 87 | Ap tô mát 2P 250V-MCB-25A-6KA-IEC-898 | 32 | cái | |
| 88 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-898 | 64 | cái | |
| 89 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-898 | 32 | cái | |
| 90 | Bảng điện âm tường 8MCB | 3 | cái | |
| 91 | Ap tô mát 2P 250V-MCB-32A-6KA-IEC-898 | 3 | cái | |
| 92 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-898 | 12 | cái | |
| 93 | Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-898 | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 76 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 96 | Đèn LED ốp trần D250-14W | 47 | bộ | |
| 97 | Đèn LED ốp trần D250-14W chống thấm nước | 24 | bộ | |
| 98 | Đèn gương bóng LED 15W | 12 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 56 | cái | |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 85W và hộp số | 38 | cái | |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 45W | 12 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 46 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 105 | Công tắc đơn hai chiều 10A | 14 | cái | |
| 106 | Công tắc đơn một chiều 16A | 12 | cái | |
| 107 | Mặt che, đế âm | 312 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 210 | cái | |
| 109 | CU/XLPE/PVC (3x25+1x16) | 25 | m | |
| 110 | CU/XLPE/PVC 2x6 | 40 | m | |
| 111 | CU/XLPE/PVC 2x4 | 385 | m | |
| 112 | CU/PVC 1x4 | 380 | m | |
| 113 | CU/PVC 1x2,5 | 2.990 | m | |
| 114 | CU/PVC 1x1,5 | 3.820 | m | |
| 115 | CU/PVC 1x16 | 25 | m | |
| 116 | CU/PVC 1x6 | 40 | m | |
| 117 | CU/PVC 1x4 | 575 | m | |
| 118 | CU/PVC 1x2,5 | 1.495 | m | |
| 119 | Máng cáp 150x50 | 95 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=48mm | 25 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 3.595 | m | |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 124 | Van | 12 | cái | |
| 125 | Xi phông | 12 | cái | |
| 126 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 127 | Lắp đặt giá để xà phòng | 12 | cái | |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng | 24 | cái | |
| 130 | Lắp đặt vòi xịt rửa | 24 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 132 | Van xả tiểu nam | 12 | 0.0 | |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 12 | bộ | |
| 135 | Thu sàn Inox D90 | 36 | cái | |
| 136 | Xi phông con thỏ D90 | 36 | cái | |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 3 | bể | |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 139 | Vòi rửa D20 | 24 | bộ | |
| 140 | Chậu rửa inox 1 ngăn | 38 | bộ | |
| 141 | Vòi rửa D20 | 38 | bộ | |
| 142 | Dây mềm Inox L=30cm D15 | 24 | bộ | |
| 143 | Bơm tăng áp Q=5m3/h; H=30m (JLM 90-1500A - 1.500W) | 2 | cái | |
| 144 | Bình điều áp 200L (16bar) | 1 | cái | |
| 145 | Ống nhựa PPR PN16, đường kính 75mm | 0,45 | 100m | |
| 146 | Ống nhựa PPR PN16, đường kính 63mm | 0,62 | 100m | |
| 147 | Ống nhựa PPR PN16, đường kính 50mm | 0,87 | 100m | |
| 148 | Ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm | 0,52 | 100m | |
| 149 | Ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm | 1,02 | 100m | |
| 150 | Ống nhựa PPR PN16, đường kính 25mm | 1,49 | 100m | |
| 151 | Ống nhựa PPR PN16, đường kính 20mm | 1,98 | 100m | |
| 152 | Ống nhựa PPR PN25 nước nóng, đường kính 20mm | 0,96 | 100m | |
| 153 | Van 2 chiều D75 | 3 | cái | |
| 154 | Van 2 chiều D63 | 6 | cái | |
| 155 | Van 2 chiều D50 | 2 | cái | |
| 156 | Van 2 chiều D40 | 10 | cái | |
| 157 | Van 2 chiều D32 | 8 | cái | |
| 158 | Van 2 chiều D25 | 12 | cái | |
| 159 | Van 2 chiều D20 | 54 | cái | |
| 160 | Van chặn 2 chiều nước nóng D20 | 12 | cái | |
| 161 | Van 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 162 | Van 1 chiều D32 | 2 | cái | |
| 163 | Rắc co D63 | 2 | cái | |
| 164 | Rắc co D50 | 1 | cái | |
| 165 | Rắc co D40 | 10 | cái | |
| 166 | Rắc co D32 | 6 | cái | |
| 167 | Rắc co D25 | 8 | cái | |
| 168 | Rắc co D20 | 20 | cái | |
| 169 | Cút 90 PPR D75 | 8 | cái | |
| 170 | Cút 90 PPR D63 | 1 | cái | |
| 171 | Cút 90 PPR D50 | 16 | cái | |
| 172 | Cút 90 PPR D40 | 12 | cái | |
| 173 | Cút 90 PPR D32 | 30 | cái | |
| 174 | Cút 90 PPR D25 | 65 | cái | |
| 175 | Cút 90 PPR D20 | 48 | cái | |
| 176 | Cút 90 PPR D25 ren trong | 4 | cái | |
| 177 | Cút 90 PPR D20 ren trong | 95 | cái | |
| 178 | Tê PPR 75x75 | 1 | cái | |
| 179 | Tê PPR 75x63 | 1 | cái | |
| 180 | Tê PPR 75x25 | 5 | cái | |
| 181 | Tê PPR 75x20 | 10 | cái | |
| 182 | Tê PPR D63x20 | 10 | cái | |
| 183 | Tê PPR D50x50 | 3 | cái | |
| 184 | Tê PPR D50x32 | 3 | cái | |
| 185 | Tê PPR D40x25 | 1 | cái | |
| 186 | Tê PPR D40x40 | 3 | cái | |
| 187 | Tê PPR D32x25 | 6 | cái | |
| 188 | Tê PPR D63x63 | 3 | cái | |
| 189 | Tê PPR D63x25 | 6 | cái | |
| 190 | Tê PPR 25x25 | 10 | cái | |
| 191 | Tê PPR 25x20 | 58 | cái | |
| 192 | Tê PPR 20x20 | 46 | cái | |
| 193 | Tê PPR 20x20 ren trong | 12 | cái | |
| 194 | Côn PPR 75x50 | 1 | cái | |
| 195 | Côn PPR 75x40 | 1 | cái | |
| 196 | Côn PPR 75x32 | 1 | cái | |
| 197 | Côn PPR 50x32 | 1 | cái | |
| 198 | Côn PPR 40x32 | 3 | cái | |
| 199 | Côn PPR 32x25 | 4 | cái | |
| 200 | Côn PPR 25x20 | 32 | cái | |
| 201 | Măng sông D75 | 2 | cái | |
| 202 | Măng sông D50 | 3 | cái | |
| 203 | Măng sông D63 | 1 | cái | |
| 204 | Măng sông D40 | 3 | cái | |
| 205 | Măng sông D32 | 4 | cái | |
| 206 | Măng sông D25 | 15 | cái | |
| 207 | Măng sông D20 | 20 | cái | |
| 208 | Kép TTK ren ngoài D20 | 108 | cái | |
| 209 | Ống nhựa UPVC - Class 2, D160 | 0,7 | 100m | |
| 210 | Ống nhựa UPVC - Class 2, D110 | 1,56 | 100m | |
| 211 | Ống nhựa UPVC - Class 2, D90 | 1,45 | 100m | |
| 212 | Ống nhựa UPVC - Class 2, D75 | 1,95 | 100m | |
| 213 | Ống nhựa UPVC - Class 2, D60 | 1,08 | 100m | |
| 214 | Ống nhựa UPVC - Class 2, D42 | 0,61 | 100m | |
| 215 | Măng sông nối ống D110x110 | 25 | cái | |
| 216 | Măng sông nối ống D90x90 | 20 | cái | |
| 217 | Măng sông nối ống D75x75 | 15 | cái | |
| 218 | Măng sông nối ống D60x60 | 12 | cái | |
| 219 | Măng sông nối ống D42x42 | 16 | cái | |
| 220 | Cút 90o UPVC D160 | 8 | cái | |
| 221 | Cút 90o UPVC D110 | 10 | cái | |
| 222 | Cút 90o UPVC D90 | 12 | cái | |
| 223 | Cút 90o UPVC D75 | 38 | cái | |
| 224 | Cút 90o UPVC D60 | 65 | cái | |
| 225 | Cút 90o UPVC D42 | 35 | cái | |
| 226 | Cút 135o UPVC D160 | 8 | cái | |
| 227 | Cút 135o UPVC D110 | 46 | cái | |
| 228 | Cút 135o UPVC D90 | 40 | cái | |
| 229 | Cút 135o UPVC D60 | 62 | cái | |
| 230 | Cút 135o UPVC D42 | 75 | cái | |
| 231 | Tê 90o UPVC D110x60 | 20 | cái | |
| 232 | Tê 90o UPVC D90x60 | 20 | cái | |
| 233 | Tê 90o UPVC D60x60 | 19 | cái | |
| 234 | Tê 90o UPVC D110x110 | 6 | cái | |
| 235 | Tê 135o UPVC D110x110 | 49 | cái | |
| 236 | Tê 135o UPVC D110x60 | 18 | cái | |
| 237 | Tê 135o UPVC D90x90 | 45 | cái | |
| 238 | Tê 135o UPVC D90x42 | 10 | cái | |
| 239 | Tê 135o UPVC D60x42 | 36 | cái | |
| 240 | Bịt thông tắc D110x110 | 9 | cái | |
| 241 | Bịt thông tắc D90x90 | 12 | cái | |
| 242 | Côn thu nối ống D110x60 | 6 | cái | |
| 243 | Côn thu nối ống D60x42 | 20 | cái | |
| 244 | Tê kiểm tra D110x110 | 6 | cái | |
| 245 | Tê kiểm tra D62x42 | 6 | cái | |
| 246 | Rọ chắn rác D90 | 13 | cái | |
| 247 | Ống nhựa UPVC CLASS2, D90 | 1,3 | 100m | |
| 248 | Cút 135° UPVC D90x90 | 90 | cái | |
| C | NHÀ 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 130,3752 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ vì kèo mái Polycarbonate cũ | 2 | công | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 119,3186 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 34,0719 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 781,4861 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.823,4677 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2.420,9015 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 5.648,7703 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 98,1197 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 98,1197 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 98,1197 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,6715 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 35,101 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,5977 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4723 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,58 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,6805 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 3,5588 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,4718 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 428,66 | m2 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp Polycarbonat | 1,3038 | 100m2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 10,3334 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt máng thu nước Inox (đã bao gồm vật tư phụ đi kèm) | 140,52 | m | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1.087,9487 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.911,4164 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2.532,3547 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8.181,125 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 34,2498 | 100m2 | |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 295 | m | |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 55 | m | |
| 31 | Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x4 | 25 | m | |
| 32 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | 37 | cái | |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | 37 | cái | |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 35 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | 2 | bộ | |
| 36 | Rọ chắn rác D110 | 20 | cái | |
| 37 | Ống nhựa UPVC CLASS2, D110 | 3,76 | 100m | |
| 38 | Cút 90° UPVC D110x110 | 48 | cái | |
| 39 | Cút 135° UPVC D110x110 | 20 | cái | |
| 40 | Măng sông nối ống D110x110 | 62 | cái | |
| D | NHÀ KHOA DƯỢC, KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 495,9074 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 186,95 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 102,46 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 63,4941 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 74,26 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2,0492 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2,0492 | m3 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 186,95 | m2 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,9591 | 100m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm Sika Top Seal mái, tường, sê nô, ô văng … | 102,46 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 102,46 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,7541 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 34,2498 | 100m2 | |
| 14 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 42 | m | |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 30 | m | |
| 16 | Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x4 | 25 | m | |
| 17 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | 5 | cái | |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 20 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | 2 | bộ | |
| 21 | Rọ chắn rác D90 | 20 | cái | |
| 22 | Ống nhựa UPVC CLASS2, D90 | 1,22 | 100m | |
| 23 | Cút 90° UPVC D90x90 | 26 | cái | |
| 24 | Cút 135° UPVC D90x90 | 26 | cái | |
| 25 | Măng sông nối ống D90x90 | 20 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (Thi công toàn bộ công trình dân dụng trong lĩnh vực y tế) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi