Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325369-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220228006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (nguồn vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 15:13:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,381,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Thi công toàn bộ công trình dân dụng trong lĩnh vực y tế) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (nguồn vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn, Phúc Thọ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Trung Đức + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phương Đông Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HALOMA.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn, Phúc Thọ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHOA KHÁM BỆNH 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 607,1915m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại238,09m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái120,99m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,4165m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà)1.145,1008m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ267,5629m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường198,384m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần1.078,0184m2
9Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh73,3116m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần107,104m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.376,8804m2
12Phá dỡ nền gạch lá nem42,012m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công374,175m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửa182,76m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa12bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí12bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu12bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)24bộ
19Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ10công
20Hút bể phốt2ca
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại98,9672m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T98,9672m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T98,9672m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,756m3
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ238,09m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ6,0719100m2
27Quét dung dịch chống thấm Sika Top Seal mái, tường, sê nô, ô văng …120,99m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100120,99m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 501.145,1008m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.145,1008m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75575,32m
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75114,6m
33Kẻ chỉ lõm rộng 30 sâu 15 tường ngoài nhà343,36m
34Trát trần, vữa XM mác 751.078,0184m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75107,104m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.452,6853m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 753.503,273m2
38Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 751.303,198m2
39Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 7573,6824m2
40Quét dung dịch chống thấm Sika Top Seal mái, tường, sê nô, ô văng …109,4004m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (đã bao gồm khung và phụ kiện)243,466m2
42Sản xuất và lắp đặt vách ngăn Composite dày 12mm (bao gồm lắp đặt và đầy đủ phụ kiện kèm theo)23,52m2
43Lát nền, sàn gạch lá nem 300x30042,012m2
44Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm148,755m2
45Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm40,215m2
46Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm93,09m2
47Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm13,992m2
48Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng vách nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm78,123m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắt2,5884tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửa182,76m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ109,9488m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 18,1892100m2
53Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm50m
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm30m
55Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x425m
56Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m6cái
57Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m6cái
58Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
59Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa2bộ
60Tủ điện tổng TĐT vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện1cái
61Ap tô mát 3P 500V-MCCB-250A-36KA-IEC-947-21cái
62Ap tô mát 3P 500V-MCCB-100A-25KA-IEC-947-23cái
63Ap tô mát 3P 500V-MCB-50A-14KA-IEC-947-21cái
64Ap tô mát 1P 250V-MCB-40A-6KA-IEC-8981cái
65Ap tô mát 1P 250V-MCB-32A-6KA-IEC-8982cái
66Ap tô mát 1P 250V-MCB-25A-6KA-IEC-8989cái
67Ap tô mát 1P 250V-MCB-20A-6KA-IEC-8984cái
68Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-8981cái
69Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-8983cái
70Cầu chì xoay chiều 380V/2A3cái
71Đèn tín hiệu báo pha1bộ
72Tủ điện tổng TĐT1 vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện1cái
73Ap tô mát 3P 500V-MCCB-100A-25KA-IEC-947-21cái
74Ap tô mát 1P 250V-MCB-32A-6KA-IEC-8982cái
75Ap tô mát 1P 250V-MCB-25A-6KA-IEC-89813cái
76Ap tô mát 1P 250V-MCB-20A-6KA-IEC-8984cái
77Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-8981cái
78Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-8983cái
79Cầu chì xoay chiều 380V/2A3cái
80Đèn tín hiệu báo pha1bộ
81Tủ điện tổng TĐT1 vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện1cái
82Ap tô mát 3P 500V-MCCB-100A-25KA-IEC-947-21cái
83Ap tô mát 1P 250V-MCB-32A-6KA-IEC-8982cái
84Ap tô mát 1P 250V-MCB-25A-6KA-IEC-89814cái
85Ap tô mát 1P 250V-MCB-20A-6KA-IEC-8984cái
86Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-8982cái
87Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-8983cái
88Cầu chì xoay chiều 380V/2A3cái
89Đèn tín hiệu báo pha1bộ
90Bảng điện âm tường 6MCB36cái
91Ap tô mát 2P 250V-MCB-25A-6KA-IEC-89836cái
92Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-89872cái
93Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-89836cái
94Bảng điện âm tường 8MCB4cái
95Ap tô mát 2P 250V-MCB-32A-6KA-IEC-8984cái
96Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-89816cái
97Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-8984cái
98Bảng điện âm tường 8MCB4cái
99Ap tô mát 2P 250V-MCB-40A-6KA-IEC-8984cái
100Ap tô mát 1P 250V-MCB-20A-6KA-IEC-8988cái
101Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-8988cái
102Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-8984cái
103Hộp đèn LED Panel LED gắn nổi trần 600x600-50W33bộ
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng92bộ
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
106Đèn LED ốp trần D250-14W35bộ
107Đèn LED ốp trần D250-14W chống thấm nước24bộ
108Đèn gương bóng LED 15W12bộ
109Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường60cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 85W và hộp số50cái
111Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần12cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc18cái
113Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc51cái
114Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc12cái
115Công tắc đơn hai chiều 10A24cái
116Công tắc đơn một chiều 16A12cái
117Mặt che, đế âm375cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi258cái
119CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)25m
120CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)40m
121CU/XLPE/PVC 2x1010m
122CU/XLPE/PVC 2x665m
123CU/XLPE/PVC 2x4550m
124CU/PVC 1x4530m
125CU/PVC 1x2,53.280m
126CU/PVC 1x1,54.460m
127CU/PVC 1x1625m
128CU/PVC 1x1050m
129CU/PVC 1x665m
130CU/PVC 1x4815m
131CU/PVC 1x2,51.640m
132Máng cáp 150x50125m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=48mm25m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm4.135m
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
137Van12cái
138Xi phông12cái
139Lắp đặt gương soi12cái
140Lắp đặt giá để xà phòng12cái
141Lắp đặt chậu xí bệt18bộ
142Lắp đặt hộp đựng18cái
143Lắp đặt vòi xịt rửa18bộ
144Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
145Van xả tiểu nam120.0
146Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen12bộ
147Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục12bộ
148Thu sàn Inox D9036cái
149Xi phông con thỏ D9036cái
150Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m33bể
151Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm3cái
152Vòi rửa D2024bộ
153Chậu rửa inox 1 ngăn33bộ
154Vòi rửa D2033bộ
155Dây mềm Inox L=30cm D1524bộ
156Bơm tăng áp Q=5m3/h; H=30m (JLM 90-1500A - 1.500W)2cái
157Bình điều áp 200L (16bar)1cái
158Ống nhựa PPR PN16, đường kính 75mm0,48100m
159Ống nhựa PPR PN16, đường kính 63mm0,65100m
160Ống nhựa PPR PN16, đường kính 50mm0,87100m
161Ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm0,52100m
162Ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm1,02100m
163Ống nhựa PPR PN16, đường kính 25mm1,09100m
164Ống nhựa PPR PN16, đường kính 20mm1,68100m
165Ống nhựa PPR PN25 nước nóng, đường kính 20mm0,96100m
166Van 2 chiều D753cái
167Van 2 chiều D636cái
168Van 2 chiều D502cái
169Van 2 chiều D4010cái
170Van 2 chiều D328cái
171Van 2 chiều D2512cái
172Van 2 chiều D2014cái
173Van chặn 2 chiều nước nóng D2012cái
174Van 1 chiều D501cái
175Van 1 chiều D322cái
176Rắc co D632cái
177Rắc co D501cái
178Rắc co D4010cái
179Rắc co D326cái
180Rắc co D258cái
181Rắc co D2020cái
182Cút 90 PPR D758cái
183Cút 90 PPR D631cái
184Cút 90 PPR D5016cái
185Cút 90 PPR D4012cái
186Cút 90 PPR D3230cái
187Cút 90 PPR D2545cái
188Cút 90 PPR D2028cái
189Cút 90 PPR D25 ren trong6cái
190Cút 90 PPR D20 ren trong67cái
191Tê PPR 75x751cái
192Tê PPR 75x405cái
193Tê PPR 75x205cái
194Tê PPR 75x631cái
195Tê PPR D50x503cái
196Tê PPR D50x323cái
197Tê PPR D40x251cái
198Tê PPR D40x403cái
199Tê PPR D32x256cái
200Tê PPR D63x633cái
201Tê PPR D63x256cái
202Tê PPR 25x2510cái
203Tê PPR 25x2058cái
204Tê PPR 20x2036cái
205Tê PPR 20x20 ren trong12cái
206Côn PPR 75x501cái
207Côn PPR 75x401cái
208Côn PPR 75x321cái
209Côn PPR 50x321cái
210Côn PPR 40x323cái
211Côn PPR 32x254cái
212Côn PPR 25x2032cái
213Măng sông D752cái
214Măng sông D503cái
215Măng sông D631cái
216Măng sông D403cái
217Măng sông D324cái
218Măng sông D2515cái
219Măng sông D2020cái
220Kép TTK ren ngoài D20108cái
221Ống nhựa UPVC - Class 2, D1600,6100m
222Ống nhựa UPVC - Class 2, D1101,56100m
223Ống nhựa UPVC - Class 2, D901,45100m
224Ống nhựa UPVC - Class 2, D750,85100m
225Ống nhựa UPVC - Class 2, D600,69100m
226Ống nhựa UPVC - Class 2, D420,41100m
227Măng sông nối ống D110x11025cái
228Măng sông nối ống D90x9020cái
229Măng sông nối ống D75x7515cái
230Măng sông nối ống D60x6012cái
231Măng sông nối ống D42x4216cái
232Cút 90o UPVC D1608cái
233Cút 90o UPVC D11010cái
234Cút 90o UPVC D9012cái
235Cút 90o UPVC D7528cái
236Cút 90o UPVC D6065cái
237Cút 90o UPVC D4216cái
238Cút 135o UPVC D1604cái
239Cút 135o UPVC D11046cái
240Cút 135o UPVC D9040cái
241Cút 135o UPVC D6032cái
242Cút 135o UPVC D4242cái
243Tê 90o UPVC D110x6020cái
244Tê 90o UPVC D90x6020cái
245Tê 90o UPVC D60x6019cái
246Tê 90o UPVC D110x1106cái
247Tê 135o UPVC D110x11049cái
248Tê 135o UPVC D110x6018cái
249Tê 135o UPVC D90x9045cái
250Tê 135o UPVC D90x4210cái
251Tê 135o UPVC D60x4220cái
252Bịt thông tắc D110x1109cái
253Bịt thông tắc D90x9012cái
254Côn thu nối ống D110x606cái
255Côn thu nối ống D60x4220cái
256Tê kiểm tra D110x1106cái
257Tê kiểm tra D62x426cái
258Rọ chắn rác D907cái
259Ống nhựa UPVC CLASS2, D901,05100m
260Cút 135° UPVC D90x9021cái
B NHÀ KHOA NỘI TỔNG HỢP 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 547,5533m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại195,3m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái101,588m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,4165m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà)1.199,0994m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường212,784m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ247,346m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần1.391,6013m2
9Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh78,6534m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần171,136m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.330,6241m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công319,04m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửa155,6084m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa12bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí12bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu12bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)24bộ
18Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ10công
19Hút bể phốt2ca
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại104,9233m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T104,9233m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T104,9233m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,756m3
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ195,3m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ5,4755100m2
26Quét dung dịch chống thấm Sika Top Seal mái, tường, sê nô, ô văng …101,588m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100101,588m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 501.199,0994m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.199,0994m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75165,16m
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75205,58m
32Kẻ chỉ lõm rộng 30 sâu 15 tường ngoài nhà158,52m
33Trát trần, vữa XM mác 751.391,6013m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75171,136m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.810,0833m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 753.523,517m2
37Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 751.232,3357m2
38Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 7598,2884m2
39Quét dung dịch chống thấm Sika Top Seal mái, tường, sê nô, ô văng …104,7564m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (đã bao gồm khung và phụ kiện)78,8376m2
41Sản xuất và lắp đặt vách ngăn Composite dày 12mm (đã bao gồm lắp đặt và đầy đủ phụ kiện đi kèm)36,48m2
42Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm121,965m2
43Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm51,33m2
44Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm98,04m2
45Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm11,8248m2
46Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng vách nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm37,9802m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắt1,8248tấn
48Gia công lan can Inox SUS 3040,2064tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửa155,6084m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,513m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 13,3458100m2
52Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm45m
53Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm30m
54Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x425m
55Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m5cái
56Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m5cái
57Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
58Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa2bộ
59Tủ điện tổng TĐT vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện1cái
60Ap tô mát 3P 500V-MCCB-200A-36KA-IEC-947-21cái
61Ap tô mát 3P 500V-MCCB-80A-25KA-IEC-947-23cái
62Ap tô mát 1P 250V-MCB-25A-6KA-IEC-89812cái
63Ap tô mát 1P 250V-MCB-20A-6KA-IEC-8984cái
64Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-8982cái
65Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-8981cái
66Cầu chì xoay chiều 380V/2A3cái
67Đèn tín hiệu báo pha1bộ
68Tủ điện tổng TĐT1 vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện1cái
69Ap tô mát 3P 500V-MCCB-80A-25KA-IEC-947-21cái
70Ap tô mát 1P 250V-MCB-32A-6KA-IEC-8982cái
71Ap tô mát 1P 250V-MCB-25A-6KA-IEC-8989cái
72Ap tô mát 1P 250V-MCB-20A-6KA-IEC-8984cái
73Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-8981cái
74Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-8981cái
75Cầu chì xoay chiều 380V/2A3cái
76Đèn tín hiệu báo pha1bộ
77Tủ điện tổng TĐT1 vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện1cái
78Ap tô mát 3P 500V-MCCB-80A-25KA-IEC-947-21cái
79Ap tô mát 1P 250V-MCB-32A-6KA-IEC-8981cái
80Ap tô mát 1P 250V-MCB-25A-6KA-IEC-89811cái
81Ap tô mát 1P 250V-MCB-20A-6KA-IEC-8984cái
82Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-8982cái
83Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-8981cái
84Cầu chì xoay chiều 380V/2A3cái
85Đèn tín hiệu báo pha1bộ
86Bảng điện âm tường 6MCB32cái
87Ap tô mát 2P 250V-MCB-25A-6KA-IEC-89832cái
88Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-89864cái
89Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-89832cái
90Bảng điện âm tường 8MCB3cái
91Ap tô mát 2P 250V-MCB-32A-6KA-IEC-8983cái
92Ap tô mát 1P 250V-MCB-16A-6KA-IEC-89812cái
93Ap tô mát 1P 250V-MCB-10A-6KA-IEC-8983cái
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng76bộ
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng10bộ
96Đèn LED ốp trần D250-14W47bộ
97Đèn LED ốp trần D250-14W chống thấm nước24bộ
98Đèn gương bóng LED 15W12bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường56cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 85W và hộp số38cái
101Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 45W12cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc18cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc46cái
104Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc12cái
105Công tắc đơn hai chiều 10A14cái
106Công tắc đơn một chiều 16A12cái
107Mặt che, đế âm312cái
108Lắp đặt ổ cắm đôi210cái
109CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)25m
110CU/XLPE/PVC 2x640m
111CU/XLPE/PVC 2x4385m
112CU/PVC 1x4380m
113CU/PVC 1x2,52.990m
114CU/PVC 1x1,53.820m
115CU/PVC 1x1625m
116CU/PVC 1x640m
117CU/PVC 1x4575m
118CU/PVC 1x2,51.495m
119Máng cáp 150x5095m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=48mm25m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm3.595m
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
124Van12cái
125Xi phông12cái
126Lắp đặt gương soi12cái
127Lắp đặt giá để xà phòng12cái
128Lắp đặt chậu xí bệt24bộ
129Lắp đặt hộp đựng24cái
130Lắp đặt vòi xịt rửa24bộ
131Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
132Van xả tiểu nam120.0
133Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen12bộ
134Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục12bộ
135Thu sàn Inox D9036cái
136Xi phông con thỏ D9036cái
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m33bể
138Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm3cái
139Vòi rửa D2024bộ
140Chậu rửa inox 1 ngăn38bộ
141Vòi rửa D2038bộ
142Dây mềm Inox L=30cm D1524bộ
143Bơm tăng áp Q=5m3/h; H=30m (JLM 90-1500A - 1.500W)2cái
144Bình điều áp 200L (16bar)1cái
145Ống nhựa PPR PN16, đường kính 75mm0,45100m
146Ống nhựa PPR PN16, đường kính 63mm0,62100m
147Ống nhựa PPR PN16, đường kính 50mm0,87100m
148Ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm0,52100m
149Ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm1,02100m
150Ống nhựa PPR PN16, đường kính 25mm1,49100m
151Ống nhựa PPR PN16, đường kính 20mm1,98100m
152Ống nhựa PPR PN25 nước nóng, đường kính 20mm0,96100m
153Van 2 chiều D753cái
154Van 2 chiều D636cái
155Van 2 chiều D502cái
156Van 2 chiều D4010cái
157Van 2 chiều D328cái
158Van 2 chiều D2512cái
159Van 2 chiều D2054cái
160Van chặn 2 chiều nước nóng D2012cái
161Van 1 chiều D501cái
162Van 1 chiều D322cái
163Rắc co D632cái
164Rắc co D501cái
165Rắc co D4010cái
166Rắc co D326cái
167Rắc co D258cái
168Rắc co D2020cái
169Cút 90 PPR D758cái
170Cút 90 PPR D631cái
171Cút 90 PPR D5016cái
172Cút 90 PPR D4012cái
173Cút 90 PPR D3230cái
174Cút 90 PPR D2565cái
175Cút 90 PPR D2048cái
176Cút 90 PPR D25 ren trong4cái
177Cút 90 PPR D20 ren trong95cái
178Tê PPR 75x751cái
179Tê PPR 75x631cái
180Tê PPR 75x255cái
181Tê PPR 75x2010cái
182Tê PPR D63x2010cái
183Tê PPR D50x503cái
184Tê PPR D50x323cái
185Tê PPR D40x251cái
186Tê PPR D40x403cái
187Tê PPR D32x256cái
188Tê PPR D63x633cái
189Tê PPR D63x256cái
190Tê PPR 25x2510cái
191Tê PPR 25x2058cái
192Tê PPR 20x2046cái
193Tê PPR 20x20 ren trong12cái
194Côn PPR 75x501cái
195Côn PPR 75x401cái
196Côn PPR 75x321cái
197Côn PPR 50x321cái
198Côn PPR 40x323cái
199Côn PPR 32x254cái
200Côn PPR 25x2032cái
201Măng sông D752cái
202Măng sông D503cái
203Măng sông D631cái
204Măng sông D403cái
205Măng sông D324cái
206Măng sông D2515cái
207Măng sông D2020cái
208Kép TTK ren ngoài D20108cái
209Ống nhựa UPVC - Class 2, D1600,7100m
210Ống nhựa UPVC - Class 2, D1101,56100m
211Ống nhựa UPVC - Class 2, D901,45100m
212Ống nhựa UPVC - Class 2, D751,95100m
213Ống nhựa UPVC - Class 2, D601,08100m
214Ống nhựa UPVC - Class 2, D420,61100m
215Măng sông nối ống D110x11025cái
216Măng sông nối ống D90x9020cái
217Măng sông nối ống D75x7515cái
218Măng sông nối ống D60x6012cái
219Măng sông nối ống D42x4216cái
220Cút 90o UPVC D1608cái
221Cút 90o UPVC D11010cái
222Cút 90o UPVC D9012cái
223Cút 90o UPVC D7538cái
224Cút 90o UPVC D6065cái
225Cút 90o UPVC D4235cái
226Cút 135o UPVC D1608cái
227Cút 135o UPVC D11046cái
228Cút 135o UPVC D9040cái
229Cút 135o UPVC D6062cái
230Cút 135o UPVC D4275cái
231Tê 90o UPVC D110x6020cái
232Tê 90o UPVC D90x6020cái
233Tê 90o UPVC D60x6019cái
234Tê 90o UPVC D110x1106cái
235Tê 135o UPVC D110x11049cái
236Tê 135o UPVC D110x6018cái
237Tê 135o UPVC D90x9045cái
238Tê 135o UPVC D90x4210cái
239Tê 135o UPVC D60x4236cái
240Bịt thông tắc D110x1109cái
241Bịt thông tắc D90x9012cái
242Côn thu nối ống D110x606cái
243Côn thu nối ống D60x4220cái
244Tê kiểm tra D110x1106cái
245Tê kiểm tra D62x426cái
246Rọ chắn rác D9013cái
247Ống nhựa UPVC CLASS2, D901,3100m
248Cút 135° UPVC D90x9090cái
C NHÀ 5 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 130,3752m2
2Tháo dỡ xà gồ vì kèo mái Polycarbonate cũ2công
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại119,3186m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW34,0719m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ781,4861m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.823,4677m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ2.420,9015m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ5.648,7703m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại98,1197m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T98,1197m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T98,1197m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,6715m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 35,101m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,5977m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4723100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,58tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,6805tấn
18Gia công xà gồ thép3,5588tấn
19Lắp dựng xà gồ thép4,4718tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ428,66m2
21Lợp mái che tường bằng tấm lợp Polycarbonat1,3038100m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ10,3334100m2
23Sản xuất và lắp đặt máng thu nước Inox (đã bao gồm vật tư phụ đi kèm)140,52m
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 501.087,9487m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.911,4164m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 502.532,3547m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8.181,125m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 34,2498100m2
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm295m
30Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm55m
31Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x425m
32Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m37cái
33Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m37cái
34Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
35Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa2bộ
36Rọ chắn rác D11020cái
37Ống nhựa UPVC CLASS2, D1103,76100m
38Cút 90° UPVC D110x11048cái
39Cút 135° UPVC D110x11020cái
40Măng sông nối ống D110x11062cái
D NHÀ KHOA DƯỢC, KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 495,9074m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại186,95m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái102,46m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ63,4941m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần74,26m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T2,0492m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T2,0492m3
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ186,95m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,9591100m2
10Quét dung dịch chống thấm Sika Top Seal mái, tường, sê nô, ô văng …102,46m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100102,46m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ137,7541m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 34,2498100m2
14Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm42m
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm30m
16Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x425m
17Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m5cái
18Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m5cái
19Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
20Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa2bộ
21Rọ chắn rác D9020cái
22Ống nhựa UPVC CLASS2, D901,22100m
23Cút 90° UPVC D90x9026cái
24Cút 135° UPVC D90x9026cái
25Măng sông nối ống D90x9020cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Thi công toàn bộ công trình dân dụng trong lĩnh vực y tế) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
8 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
10 Máy hàn ≥ 23KW2
11 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
13 Máy trộn vữa ≥ 150l2
14 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->