Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Bóng đá Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Liên đoàn Bóng đá Thế giới (FIFA) tài trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 15:24:00 đến ngày 2022-03-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,491,976,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8737965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.747592E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hạng mục thi công xây dựng, Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.744.384.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.488.768.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Liên đoàn Bóng đá Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo hệ thông phòng ở khu nhà B - Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam. 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Liên đoàn Bóng đá Thế giới (FIFA) tài trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh lĩnh vực hoạt động theo quy định pháp luật: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực) - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác + Bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc các tài liệu chứng minh đối với nguồn tài chính khác - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự; - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật: Nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công theo quy định tại Chương III của E-HSMT - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh các yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương III của E-HSMT và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn Bóng đá Việt Nam; Địa chỉ: Đường Lê Quang Đạo - phường Phú Đô - quận Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 024 22425998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hoài Anh, Tổng thư ký Liên đoàn Bóng đá Việt Nam; Địa chỉ: Đường Lê Quang Đạo - phường Phú Đô - quận Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội Số điện thoại: 024 22425998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng- Liên đoàn Bóng đá Việt Nam; Địa chỉ: Đường Lê Quang Đạo - phường Phú Đô - quận Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 024 22425998 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên đoàn Bóng đá Việt Nam Địa chỉ: Đường Lê Quang Đạo - phường Phú Đô - quận Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội Số điện thoại: 024 22425998; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bàn đá chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ sen tắm cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 90 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bóng điện, thiết bị điện 2 tầng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 18 | phòng |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 18 | phòng |
| 9 | Hút bể tự hoại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 137,58 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 292,68 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 190,89 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 124,362 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 112,2775 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1.158,4614 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (T2) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 463,0904 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (T1) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 69,5371 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1.634,648 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cột aluminium cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 97,968 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các thiết bị vật tư thành phẩm đã tháo dỡ về kho tập kết trả chủ đầu tư | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 225,8311 | m3 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 225,8311 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 225,8311 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 225,8311 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tạm tính phạm vi 10km) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 225,8311 | m3 |
| D | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 187,1054 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 6,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,1748 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,5434 | 100m2 |
| 5 | Khoan cấy thép chủ dầm móng phòng vệ sinh (bao gồm khoan, kéo nối, hoàn thiện) (đỡ móng vệ sinh tầng 1) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 380 | mối |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1,41 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 15,2988 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 11,0352 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1,5378 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,3333 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,3333 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,3333 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 140,503 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 47,2967 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1.564,39 | m2 |
| 17 | Trát má cửa bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 692,74 | m |
| 18 | Lanh tô của các loại (bao gồm bê tông, cốt thép, ván khuôn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 174,8 | m |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 (vệ sinh) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 572,85 | m2 |
| 20 | Chống thấm khu WC bằng sikaproof menbrane | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 280,592 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (vệ sinh) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 164,16 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 816,4644 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 15,4333 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (phần đã tháo dỡ trừ nền vệ sinh mới) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 727,5802 | m2 |
| 25 | Ốp gạch chân tường 100x600 vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 54,76 | m2 |
| 26 | Lát nền sàn các phòng bằng gỗ nhựa nhân tạo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 761,9 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt nẹp chân tường nhựa tổng hợp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 730,74 | md |
| 28 | Ốp alu cột trang trí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 97,968 | m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1.422,2008 | m2 |
| 30 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khu vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 164,16 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 3.199,038 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1.586,36 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 4.151,088 | m2 |
| 34 | Cung cấp lặp đặt cửa đi chính nhựa vân gỗ KT: 950x2400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 86,64 | m2 |
| 35 | Cung cấp lặp đặt cửa đi phòng vệ sinh nhựa vân gỗ KT: 820x2200mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 68,552 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 76 | bộ |
| 37 | Cung cấp lắp đặt vách kính temper phòng vệ sinh với phòng ngủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 148,58 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá chậu rửa mặt KT: 1500x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 76 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt thông gió trên trần khu wc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 50 | Lắp đặt bình nước nóng khu wc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 51 | Cung cấp lắp đặt vách, cửa kính cabin trong phòng tắm kính temper 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 164,16 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện bản lề, tay nắm vách tắm inox 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 122 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 190 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 152 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150 A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tự chống cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 426 | cái |
| 59 | Vệ sinh hệ thống điều hòa cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hệ thống điều hòa cũ (bơm ga mới, thay ống đồng bảo ôn mới) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 438 | bộ |
| 62 | Cung cấp lắp đặt dây đèn Led hắt trang trí trần hành lang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 187,2 | m |
| 63 | Cung cấp lắp đặt đèn Led hắt trang trí trần phòng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần ban công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắt đặt ổ cắm mạng internet | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 76 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắt đặt ổ cắm tivi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt dây mạng Cat5e | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2.280 | m |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt dây tivi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1.330 | m |
| 69 | Cung cấp lắp đặt bộ chia mạng 48 cổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 3.200 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 4.200 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1.500 | m |
| 73 | Linh kiện chống điện giật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chuông điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 75 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa luồn dây D16-32 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 800 | md |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1,14 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 3,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 3,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2,51 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 152 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 190 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 190 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 152 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 6,84 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 3,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2,28 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 532 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 380 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 114 | cái |
| 92 | Khoan rút lõi qua sàn bê tông cốt thép đi ống thoát nước khu WC tầng 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 76 | 1 lỗ khoan |
| 93 | Chống thấm cổ ống khu WC tầng 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 76 | lỗ |
| 94 | Tủ điện từng phòng tủ nhựa 8 mudun | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | hộp |
| 95 | Gia cố bạt che phủ xung quanh khu vực thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 96 | Vệ sinh công nghiệp trước và sau khi thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 97 | Tháo dỡ vách, cửa nhôm kính hiện trạng vận chuyển đến kho tập kết trong khu vực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 832,1876 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 3,42 | tấn |
| 99 | Gia công lắp đặt vách nhôm kính mặt ngoài kính an toàn 8,38mm, nhôm hệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 529,9701 | m2 |
| 100 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính dầy 8,38mm nhôm hệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 151,6455 | m2 |
| 101 | Gia công lắp dựng cửa đi kính cường lực 12 ly (4 cánh) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 11,97 | m2 |
| 102 | Phụ kiện bản lề, tay nắm, khóa... | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 103 | Gia công lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính. Kính dày 6.38 phụ kiện đồng bộ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 138,602 | m2 |
| 104 | Thay mới các vị trí lan can mục hỏng, sơn lại toàn bộ lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 325,52 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2.651,3414 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2.651,3414 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ mái kính sảnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 39,015 | m2 |
| 108 | Thi công Aluminium mái sảnh (gồm cả khung xương thép) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 39,015 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 83,064 | m2 |
| 110 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 83,064 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 83,064 | m2 |
| 112 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 83,064 | m2 |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 45 | bộ |
| 116 | Cung cấp lắp đặt đèn Led hắt trang trí trần sảnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 117 | Cung cấp lắp đặt tấm ốp tường nhựa vân gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 37,44 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa một chiều treo tường 9000BTU bao gồm giá treo, ống bảo ôn, phụ kiện hoàn thiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa phòng vệ sinh rèm chịu nước1780*(950+1250)*38=149m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 149 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa cho các phòng, rèm vải 1 lớp3600*2990*39=420m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 420 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt smart TiVi cho các phòng, tivi LG 4K, 43''(hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt giá treo ti vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 6 | Cung cấp, tủ lạnh cá nhân 44L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 7 | Cung cấp đệm giường ngủ, đệm bông ép 1,2m x 2m x5cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 8 | Cung cấp bộ chăn, ga, gối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều khiển âm thanh thông báo: Micro, Bộ trộn công suất, Bộ trung tâm, Bộ Phân Phối... | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt loa âm trần 9W (38 trong phòng + 4 tại hành lang) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| F | NỘI THẤT | |||
| 1 | Vách đầu giường gỗ MDF chống ẩm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | m2 |
| 2 | Giường gỗ MDF chống ẩm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 76 | cái |
| 3 | Tab đầu giường gỗ MDF chống ẩm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 4 | Bàn gỗ MDF chống ẩm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | md |
| 5 | Kệ trang trí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | md |
| 6 | Kệ TV gỗ MDF chống ẩm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 36 | md |
| 7 | Tủ quần áo gỗ MDF chống ẩm (KT 1600x550x2800) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 36 | m2 |
| 8 | Bàn trà gỗ MDF chống ẩm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 9 | Ghế bọc nỉ trắng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 76 | cái |
| 10 | Ghế (làm việc) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 11 | Kệ TV gỗ MDF chống ẩm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | md |
| 12 | Tủ quần áo gỗ MDF chống ẩm (KT2070x550x2800) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 13 | Quầy lễ tân gỗ MDF chống ẩm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | sofa khu sảnh (bộ 2 sofa) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 15 | Bàn gỗ MDF chống ẩm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8737965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.747592E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hạng mục thi công xây dựng, Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.744.384.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.488.768.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện) | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên) | 1 | - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1,7kw | công suất : 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | công suất : 5,0 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,62 kw | công suất : 0,62 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Công suất : 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy mài 2,7 Kw | công suất : 2,7 kW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích : ≥ 150,0 lít | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đầm đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi