Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311671-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên đoàn Bóng đá Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210678686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Liên đoàn Bóng đá Thế giới (FIFA) tài trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 15:24:00 đến ngày 2022-03-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,491,976,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8737965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.747592E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục thi công xây dựng, Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.744.384.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.488.768.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Liên đoàn Bóng đá Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo hệ thông phòng ở khu nhà B - Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam.
110 Ngày
E-CDNT 3 Liên đoàn Bóng đá Thế giới (FIFA) tài trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên đoàn Bóng đá Việt Nam , địa chỉ: Đường Lê Quang Đạo - Phường Phú Đô - Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Bóng đá Việt Nam; Địa chỉ: Đường Lê Quang Đạo - phường Phú Đô - quận Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 024 22425998
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng và tư vấn đầu tư TPI; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm quản lý kỹ thuật và kiểm định xây dựng; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn QLDA và Đào tạo; + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Đỗ Gia.


- Bên mời thầu: Liên đoàn Bóng đá Việt Nam , địa chỉ: Đường Lê Quang Đạo - Phường Phú Đô - Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Bóng đá Việt Nam; Địa chỉ: Đường Lê Quang Đạo - phường Phú Đô - quận Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 024 22425998


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh lĩnh vực hoạt động theo quy định pháp luật: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực) - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác + Bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc các tài liệu chứng minh đối với nguồn tài chính khác - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự; - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật: Nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công theo quy định tại Chương III của E-HSMT - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh các yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương III của E-HSMT và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên đoàn Bóng đá Việt Nam; Địa chỉ: Đường Lê Quang Đạo - phường Phú Đô - quận Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 024 22425998
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hoài Anh, Tổng thư ký Liên đoàn Bóng đá Việt Nam; Địa chỉ: Đường Lê Quang Đạo - phường Phú Đô - quận Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội Số điện thoại: 024 22425998
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng- Liên đoàn Bóng đá Việt Nam; Địa chỉ: Đường Lê Quang Đạo - phường Phú Đô - quận Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 024 22425998
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Liên đoàn Bóng đá Việt Nam Địa chỉ: Đường Lê Quang Đạo - phường Phú Đô - quận Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội Số điện thoại: 024 22425998;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế18cái
2Tháo dỡ bệ xíChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế36cái
3Tháo dỡ bàn đá chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế18bộ
4Tháo dỡ sen tắm cũChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế36bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế90bộ
6Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế18cái
7Tháo dỡ bóng điện, thiết bị điện 2 tầngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế18phòng
8Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước cũChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế18phòng
9Hút bể tự hoạiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2cái
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế137,58m2
11Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế18cái
12Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế292,68m2
13Tháo dỡ trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế190,89m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế124,362m2
15Phá dỡ tường xây gạchChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế112,2775m3
16Phá dỡ nền gạch lá nemChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1.158,4614m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măng (T2)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế463,0904m2
18Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (T1)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế69,5371m3
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1.634,648m2
20Tháo dỡ cột aluminium cũChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế97,968m2
21Vận chuyển các thiết bị vật tư thành phẩm đã tháo dỡ về kho tập kết trả chủ đầu tưChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1toàn bộ
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế225,8311m3
23Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế225,8311m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế225,8311m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế225,8311m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tạm tính phạm vi 10km)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế225,8311m3
D XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế187,1054m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế6,992m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,1748100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,5434100m2
5Khoan cấy thép chủ dầm móng phòng vệ sinh (bao gồm khoan, kéo nối, hoàn thiện) (đỡ móng vệ sinh tầng 1)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế380mối
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1,41tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế15,2988m3
9Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế11,0352m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1,5378100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,3333100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,3333100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,3333100m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế140,503m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế47,2967m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1.564,39m2
17Trát má cửa bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế692,74m
18Lanh tô của các loại (bao gồm bê tông, cốt thép, ván khuôn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế174,8m
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 (vệ sinh)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế572,85m2
20Chống thấm khu WC bằng sikaproof menbraneChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế280,592m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (vệ sinh)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế164,16m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế816,4644m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế15,4333m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (phần đã tháo dỡ trừ nền vệ sinh mới)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế727,5802m2
25Ốp gạch chân tường 100x600 vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế54,76m2
26Lát nền sàn các phòng bằng gỗ nhựa nhân tạoChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế761,9m2
27Cung cấp, lắp đặt nẹp chân tường nhựa tổng hợpChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế730,74md
28Ốp alu cột trang tríChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế97,968m2
29Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1.422,2008m2
30Thi công trần thạch cao chống ẩm khu vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế164,16m2
31Bả bằng bột bả vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3.199,038m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1.586,36m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế4.151,088m2
34Cung cấp lặp đặt cửa đi chính nhựa vân gỗ KT: 950x2400mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế86,64m2
35Cung cấp lặp đặt cửa đi phòng vệ sinh nhựa vân gỗ KT: 820x2200mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế68,552m2
36Cung cấp lắp đặt khóa cửa điChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế76bộ
37Cung cấp lắp đặt vách kính temper phòng vệ sinh với phòng ngủChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế148,58m2
38Cung cấp, lắp đặt bàn đá chậu rửa mặt KT: 1500x600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38cái
39Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38bộ
40Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38bộ
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38bộ
42Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38bộ
43Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế76cái
44Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38cái
45Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38cái
46Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38cái
47Lắp đặt hộp đựngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38cái
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38cái
49Lắp đặt quạt thông gió trên trần khu wcChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38cái
50Lắp đặt bình nước nóng khu wcChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế19bộ
51Cung cấp lắp đặt vách, cửa kính cabin trong phòng tắm kính temper 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế164,16m2
52Bộ phụ kiện bản lề, tay nắm vách tắm inox 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38bộ
53Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế122cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế190cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế42cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế152cái
57Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150 AChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2cái
58Cung cấp, lắp đặt đế âm tự chống cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế426cái
59Vệ sinh hệ thống điều hòa cũChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế19bộ
60Lắp đặt hệ thống điều hòa cũ (bơm ga mới, thay ống đồng bảo ôn mới)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế19bộ
61Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế438bộ
62Cung cấp lắp đặt dây đèn Led hắt trang trí trần hành langChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế187,2m
63Cung cấp lắp đặt đèn Led hắt trang trí trần phòngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38bộ
64Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần ban côngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38cái
65Cung cấp, lắt đặt ổ cắm mạng internetChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế76cái
66Cung cấp, lắt đặt ổ cắm tiviChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38cái
67Cung cấp, lắp đặt dây mạng Cat5eChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2.280m
68Cung cấp, lắp đặt dây tiviChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1.330m
69Cung cấp lắp đặt bộ chia mạng 48 cổngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2bộ
70Lắp đặt dây đơn Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3.200m
71Lắp đặt dây đơn Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế4.200m
72Lắp đặt dây đơn Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1.500m
73Linh kiện chống điện giậtChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38bộ
74Lắp đặt chuông điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38cái
75Cung cấp lắp đặt ống nhựa luồn dây D16-32Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế800md
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1,14100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3,04100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3,1100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2,51100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế0,65100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế152cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế190cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế190cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế152cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế40cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế6,84100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3,04100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2,28100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế532cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế380cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế114cái
92Khoan rút lõi qua sàn bê tông cốt thép đi ống thoát nước khu WC tầng 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế761 lỗ khoan
93Chống thấm cổ ống khu WC tầng 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế76lỗ
94Tủ điện từng phòng tủ nhựa 8 mudunChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38hộp
95Gia cố bạt che phủ xung quanh khu vực thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1gói
96Vệ sinh công nghiệp trước và sau khi thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1gói
97Tháo dỡ vách, cửa nhôm kính hiện trạng vận chuyển đến kho tập kết trong khu vựcChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế832,1876m2
98Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3,42tấn
99Gia công lắp đặt vách nhôm kính mặt ngoài kính an toàn 8,38mm, nhôm hệChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế529,9701m2
100Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính dầy 8,38mm nhôm hệChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế151,6455m2
101Gia công lắp dựng cửa đi kính cường lực 12 ly (4 cánh)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế11,97m2
102Phụ kiện bản lề, tay nắm, khóa...Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1bộ
103Gia công lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính. Kính dày 6.38 phụ kiện đồng bộChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế138,602m2
104Thay mới các vị trí lan can mục hỏng, sơn lại toàn bộ lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế325,52m2
105Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2.651,3414m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2.651,3414m2
107Tháo dỡ mái kính sảnhChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế39,015m2
108Thi công Aluminium mái sảnh (gồm cả khung xương thép)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế39,015m2
109Tháo dỡ trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế83,064m2
110Thi công trần thả bằng tấm thạch cao khung xương chìmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế83,064m2
111Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế83,064m2
112Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế83,064m2
113Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1bộ
114Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế3bộ
115Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế45bộ
116Cung cấp lắp đặt đèn Led hắt trang trí trần sảnhChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế5bộ
117Cung cấp lắp đặt tấm ốp tường nhựa vân gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế37,44m2
E THIẾT BỊ
1Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa một chiều treo tường 9000BTU bao gồm giá treo, ống bảo ôn, phụ kiện hoàn thiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế19cái
2Cung cấp, lắp đặt rèm cửa phòng vệ sinh rèm chịu nước1780*(950+1250)*38=149m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế149m2
3Cung cấp, lắp đặt rèm cửa cho các phòng, rèm vải 1 lớp3600*2990*39=420m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế420m2
4Cung cấp, lắp đặt smart TiVi cho các phòng, tivi LG 4K, 43''(hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế19cái
5Cung cấp, lắp đặt giá treo ti viChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế19cái
6Cung cấp, tủ lạnh cá nhân 44LChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế19cái
7Cung cấp đệm giường ngủ, đệm bông ép 1,2m x 2m x5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38cái
8Cung cấp bộ chăn, ga, gốiChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38bộ
9Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều khiển âm thanh thông báo: Micro, Bộ trộn công suất, Bộ trung tâm, Bộ Phân Phối...Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1toàn bộ
10Cung cấp lắp đặt loa âm trần 9W (38 trong phòng + 4 tại hành lang)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế42bộ
F NỘI THẤT
1Vách đầu giường gỗ MDF chống ẩmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38m2
2Giường gỗ MDF chống ẩmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế76cái
3Tab đầu giường gỗ MDF chống ẩmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38cái
4Bàn gỗ MDF chống ẩmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38md
5Kệ trang tríChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38md
6Kệ TV gỗ MDF chống ẩmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế36md
7Tủ quần áo gỗ MDF chống ẩm (KT 1600x550x2800)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế36m2
8Bàn trà gỗ MDF chống ẩmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38cái
9Ghế bọc nỉ trắngChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế76cái
10Ghế (làm việc)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế38cái
11Kệ TV gỗ MDF chống ẩmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2md
12Tủ quần áo gỗ MDF chống ẩm (KT2070x550x2800)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế2m2
13Quầy lễ tân gỗ MDF chống ẩmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế1bộ
14sofa khu sảnh (bộ 2 sofa)Chương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế5bộ
15Bàn gỗ MDF chống ẩmChương V Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ thiết kế5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8737965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.747592E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục thi công xây dựng, Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.744.384.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.488.768.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) 2 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên) 1 - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7kw công suất : 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn 5kW công suất : 5,0 kW1
3 Máy hàn 23 KW công suất : 23,0 kW1
4 Máy hàn nhiệt cầm tay công suất : 1,0 kW1
5 Máy khoan bê tông 0,62 kw công suất : 0,62 kW1
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Công suất : 1,5 kW1
7 Máy mài 2,7 Kw công suất : 2,7 kW1
8 Ô tô tự đổ 5T trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T1
9 Máy trộn vữa dung tích : ≥ 150,0 lít1
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đầm đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->