Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ TRÁNG VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 15:22:00 đến ngày 2022-03-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,277,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,30 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,30 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Ngành nghề được đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét. Kèm theo chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 13 kN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND XÃ TRÁNG VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình KHLCNT 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính nộp qua mạng được xác nhận của cơ quan thuế. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy xúc, máy ép cọc): Có giấy đăng ký đăng kiểm (hoặc giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị đủ điều kiện sử dụng của cơ quan kiểm định còn hiệu lực) và hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị cung cấp thiết bị, máy móc, vật tư và vật liệu chính, thí nghiệm: Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận phòng LAS - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tráng Việt, Địa chỉ: UBND xã Tráng Việt, Địa chỉ: xã Tráng Việt- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02462930386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.69.210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : UBND xã Tráng Việt, xã Tráng Việt- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02462930386 Fax: ......… |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.381.102.248 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,331 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,973 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,973 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,428 | m2 |
| 21 | Bản lề cối xoay bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đào đất móng băng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,662 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,105 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,218 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,298 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,544 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,926 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,301 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,096 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,397 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,692 | m2 |
| 39 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,044 | m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,367 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,305 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,387 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,692 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,42 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,017 | m2 |
| 47 | Râu thép chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,74 | cái |
| 48 | Nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 49 | Thép lập là 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,74 | cái |
| 50 | Bu lông nở M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,74 | cái |
| 51 | Đào đất móng băng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,664 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,353 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,961 | m3 |
| 61 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,412 | 10m |
| 62 | Trải lớp bạt nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,3 | m2 |
| 63 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,5 | m2 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,901 | m3 |
| 65 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,894 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cấu kiện |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,598 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,933 | m2 |
| 78 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,113 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | đoạn ống |
| 86 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,448 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Cáp treo thế CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 7 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 11 | Bộ đèn pha led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Bulong + Nở sắt M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 14 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m3 |
| 16 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 18 | Gạch không nung chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | viên |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 20 | Cút nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Kép nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,09 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,325 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,02 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,431 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,401 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,404 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,719 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,383 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,826 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,061 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,187 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,918 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,153 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,369 | m2 |
| 53 | Tăng đơ 2 đầu ren D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 54 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 55 | Bu lông M18x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,61 | m |
| 58 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 60 | Gia công hệ khung bảng treo khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bảng treo khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 62 | Bu lông M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | m2 |
| 64 | Tấm aluminium dày 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,197 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,688 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,594 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,848 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,7 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,148 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,4 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả tấm 600x600, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,438 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,454 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,573 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,175 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,421 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,877 | m2 |
| 78 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,136 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,386 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,44 | m |
| 81 | Khơi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,73 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,36 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m |
| 84 | Trát tạo sần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | 100m2 |
| 87 | Đắp trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 88 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG CAO XÃ TRÁNG VIỆT, HUYỆN MÊ LINH" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 89 | Cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 90 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 91 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 94 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,04 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,257 | m2 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,578 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,928 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,788 | m2 |
| 107 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 111 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 117 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | m2 |
| 118 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 119 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Râu thép liên kết D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,942 | 100m2 |
| D | NHÀ HỘI TRƯỜNG ( PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bộ Đèn LED âm trần 600x600 có máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 15 | Bộ đèn LED BD - M16 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m |
| 24 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m |
| 25 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | m |
| 29 | Thép treo quạt trần D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 30 | Hộp nối dây 3 ngã ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 33 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 37 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 40 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Cút chếch 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 44 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 45 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 46 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 47 | Bình khí CO2 (MT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 48 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 49 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| E | NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,561 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,247 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,001 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,877 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,877 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,766 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng bể phốt (bể phốt 4,14m3, xi măng 5kg/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,643 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,147 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,576 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m2 |
| 51 | Tôn che khe tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | md |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,807 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,617 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,144 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,739 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m2 |
| 60 | Sơn chống thấm SIKA 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,529 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,144 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,264 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,316 | m2 |
| 67 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,739 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,739 | m2 |
| 69 | Khung đỡ bàn đá inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | m2 |
| 71 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 72 | SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đèn led ốp trần vệ sinh 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 35W kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Van khóa nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Y nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Y nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Y thu nhựa D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Y thu nhựa D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Nối nhựa ren trong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Xi phông nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| G | PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông rèm | Phông rèm sân khấu: Phông bằng vải nhung tuyết màu đỏ (sau bục tượng bác), nền nhung tuyết màu xanh, được may chun lên 2,5 lần. Suốt Inox, và phụ kiện đi kèm | 45,81 | m2 |
| 2 | Sao vàng | Sao vàng. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm. | 1 | chiếc |
| 3 | Búa liềm | Búa liềm. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm. | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu | -KT: 12mx0,5m-Khẩu hiệu ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' -Chất liệu: Nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, Chữ Mê ka dày 1 cm. | 1 | bộ |
| 5 | Bục tượng Bác | - KT: W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm ,chống xước. | 1 | chiếc |
| 6 | Tượng Bác | Chất liệu: CompositeMàu sắc: Nhũ đồngChiều cao: 70cm | 1 | bức |
| 7 | Bục phát biểu | - KT: W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm ,chống xước. | 1 | chiếc |
| 8 | Bàn đại biểu | * Kích thước: W1500 x D500 x H750 mm* Chất liệu : Gỗ tự nhiên cao cấp- Bàn hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia, mặt bàn gỗ Veneer- Yếm dài bằng gỗ , trang trí chia ô bằng những đường phào nổi.- Chân bàn bằng gỗ có đệm nhựa chịu lực phần tiếp xúc với mặt sàn. | 6 | chiếc |
| 9 | Ghế đại biểu | - Ghế gỗ tự nhiên tần bì hoặc gỗ thự nhiên Acacia thân thiện với môi trường.- Tựa Ghế dạng nan thông thoáng, giảm tích nhiệt khi sử dụng trong thời gian dài.- Đệm Ghế bằng gỗ tự nhiên nguyên khối lõm phần ngồi.- Chân Ghế thuộc dạng Chân tĩnh được làm từ gỗ tự nhiên mang lại sự vững chãi, chắc chắn cho người sử dụng.-Kích thước: W430 x D520 x 1050 mm | 18 | chiếc |
| 10 | Ghế gấp hội trường | Ghế gấp khung ống thép Ø22, khung thép mạ Ni-Ce chống gỉ. phần đệm mút bọc da màu (caro, đen, xanh, đỏ, vàng...)Đệm tựa: đêm tựa mút bọc PVCChủng loại: chân mạKích thước: W440 x D515 x H835mm | 200 | Chiếc |
| 11 | Tủ tài liệu | Kích thước W1000 x D450 x H1830 mmChất liệu Sắt sơn tĩnh điệnLoại cánh Cánh mởLoại tủ Tủ sắt văn phòngMàu sắc Ghi Sáng | 2 | chiếc |
| 12 | Loa hội trường | Loa Loa CAVS LS-712Có hệ thống là bass-reflex, là dòng loa 2 đường tiếng với một loa trầm có đường kính 30 cm cùng 1 loa loại treble kèn với công suất rất lớn (500 W / 1000W/ 2000 W). Điểm nổi bật của dòng loa này chính là sức mạnh và “căng” tiếng nên rất phù hợp với những hội trường, bar club nhỏ hoặc phòng karaoke hay hát nhạc DJ diện tích khoảng 40m2 – 50m2.Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 2 loaLoa trầm: 1 loa đường kính 30cmLoa treble: 1 loa loại treble kènCông suất (Continuous/Program/Peak): 500 W / 1000W/ 2000 WDải tần (-10 dB): 48 Hz – 20 kHzTần số đáp ứng (±3 dB): 60 Hz – 20 kHzĐộ nhạy (1w @ 1m): 95 dBTrở kháng: 8ΩCường độ âm thanh tối đa: 132 dB peakGóc phủ của âm thanh: 80° x 70° (ngang x dọc)Kích thước (cao x dài x rộng) 555 mm x 390 mm x 355 mmTrọng lượng: 19.5 Kg/ chiếcVỏ gỗ chịu lực, chất sơn siêu bền | 2 | cặp |
| 13 | Cục đẩy loa hội trường | Cục đẩy công suất JKAudio H4800:Là cục đẩy 4 kênh cho phép kết nối cùng một lúc 4 loa karaoke và điều chỉnh từng kênh loa một cách dễ dàng và nhanh chóng. Sử dụng mạch công suất class H cho công suất mạnh mẽ, có thể tăng đột biến khi nối cầu của dòng cục đẩy JK H4800 có thể thách thức mọi loa bass lớn có công suất lớn hiện nay.Model H 48008Ω Stereo power 4 x 800W4Ω Stereo power 4 x 1200W8Ω bridged Stereo power 2400W + 2400W Frequenty response 20Hz - 30kHz +- 0.5dBSignal noise ration (dB) 110dBPower requirement 220 - 240V ~ 50 - 60HzAirframe 483 x 439 x 88 mmTransport dimensions 623 x 575 x 143 mmWeight 28kgGross weight 31 kg | 1 | Bộ |
| 14 | Vang Số | Vang số JKaudio X8000Vang số JKaudio X8000 được tối ưu về linh kiện điện tử và hệ thống Equalizer kỹ thuật số, DSP JKaudio X8000 có thể điều chỉnh vô cùng hiệu quả và linh hoạt với từng tần số chi tiết trong dải tần số từ 20 Hz đến 20 KHz. Sản phẩm có thể thay thế hoàn toàn các hệ thống Equalizer cơ thiếu ổn định.Màu: Xám bạc16 băng tần EQ để chỉnh nhạc16 băng tần EQ để chỉnh Micro6 đường tín hiệu ra và có EQ cho từng đườngKết nối sử dụng qua USB, WIFI (I POND, I PD, LAPTOP)Nhớ 21 chương trình ( 10 chương trình mặc định và 10 chương trình nhớ do người sử dụng đặt)4 chế độ cắt rít tự động ( bảo đảm khi vặn to không rít micro)Chế độ đặt giới hạn tốt đa âm lượng ( bảo đảm không cháy loa)Tích hợp đầy đủ Cossover, Compresor, Equalizer, Driver rackTrọng lượng: 5 kg | 1 | Bộ |
| 15 | Micro không dây | Micro không dây JKAudio B5 PlusDải tần số : 610-690MHzChế độ Modulation : Broadband FMDải băng có sẵn : 50MHzSố kênh : 100 (hoặc 200)Khoảng cách kênh : 250KHzĐộ ổn định tần số : ± 0.005%Dải động : 100dBĐộ lệch đỉnh : ± 45KHzĐáp ứng âm thanh : 80Hz-15KHz (± 3dB)SNR toàn diện : > 50dBMéo toàn diện : ≤2%Nhiệt độ hoạt động : -10 ℃ ~ + 40 ℃Độ nhạy: 5dBuVÂm thanh ra Điện áp: Cân bằng: 250mV / 600Ω Không cân bằng: 400mV / 3KΩĐiện áp làm việc: DC 12 ~ 16VCông suất phát ra RF: MAX.30mWChế độ dao động: PLL (Bộ tổng hợp tần số số)Độ ổn định tần số truyền: | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ âm thanh | Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer:Kích thước: 680x520x570 mmTrọng tải: 800kgGỗ ép cao cấp nhập khẩu đài loan4 bánh xe chịu lựcQuạt gió siêu mátdễ dàng tháo dỡ cánh tủ | 1 | chiếc |
| 17 | Dây tín hiệu loa | Dây loa Sommer 2x1.5 | 135 | m |
| 18 | Bộ giá treo loa | Chất liệu thép mạ tĩnh điện | 2 | bộ |
| 19 | Bộ chân đặt Micro | Chất liệu thép mạ tĩnh điện | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,30 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,30 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chính | 5 | Ngành nghề được đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét. Kèm theo chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | >=5T | 2 |
| 2 | Máy đào xúc | >=0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | >=50 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | >= 13 kN | 1 |
| 5 | Máy phát điện | >=50KVA | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >=250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | >=80l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi