Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309816-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ TRÁNG VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220206128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 15:22:00 đến ngày 2022-03-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,277,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,30 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,30 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chính
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Ngành nghề được đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét. Kèm theo chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >=50 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 13 kN
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND XÃ TRÁNG VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
KHLCNT
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tráng Việt, Địa chỉ: UBND xã Tráng Việt, Địa chỉ: xã Tráng Việt- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02462930386
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: UBND XÃ TRÁNG VIỆT , địa chỉ: Xã Tráng Việt, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tráng Việt, Địa chỉ: UBND xã Tráng Việt, Địa chỉ: xã Tráng Việt- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02462930386


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính nộp qua mạng được xác nhận của cơ quan thuế. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy xúc, máy ép cọc): Có giấy đăng ký đăng kiểm (hoặc giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị đủ điều kiện sử dụng của cơ quan kiểm định còn hiệu lực) và hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị cung cấp thiết bị, máy móc, vật tư và vật liệu chính, thí nghiệm: Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận phòng LAS - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tráng Việt, Địa chỉ: UBND xã Tráng Việt, Địa chỉ: xã Tráng Việt- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02462930386
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.69.210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : UBND xã Tráng Việt, xã Tráng Việt- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02462930386 Fax: ......…
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.381.102.248
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,331m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722m3
11Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,973m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,973m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,428m2
21Bản lề cối xoay bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Đào đất móng băng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,662m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m3
25Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m3
26Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,058m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
28Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,029m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,105m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,218m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,298m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,544m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,926m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,301m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,096m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V255,397m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V237,692m2
39Phá dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V70,044m2
40Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,367m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,305m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,387m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,692m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,839tấn
45Lắp dựng tường rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V93,42m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,017m2
47Râu thép chờMô tả kỹ thuật theo chương V236,74cái
48Nắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
49Thép lập là 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V116,74cái
50Bu lông nở M6Mô tả kỹ thuật theo chương V116,74cái
51Đào đất móng băng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,664m3
52Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
53Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
54Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,527m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,353m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,58m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,58m2
59Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3
60Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,961m3
61Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V15,41210m
62Trải lớp bạt nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V385,3m2
63Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,5m2
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,901m3
65Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,766m3
66Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
67Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m3
68Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,894m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,282m3
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V59cấu kiện
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,598m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,503m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,933m2
78Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,810m
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
80Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,113m3
82Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
83Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
84Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
85Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5đoạn ống
86Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,448m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
4Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
5Cáp treo thế CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
6Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
7Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
9Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
10Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
11Bộ đèn pha led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Bulong + Nở sắt M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
14Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,848m3
16Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
17Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
18Gạch không nung chènMô tả kỹ thuật theo chương V152viên
19Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
20Cút nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Nối thẳng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Van khóa nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
24Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Nút bịt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Cút nhựa PPR ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Kép nối ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C NHÀ HỘI TRƯỜNG ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,09m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,595100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,716tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V70mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,325100m
10Sản xuất cọc dẫn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
13Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V65,02m3
15Đào đất móng băng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,431m3
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m3
17Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m3
18Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,401m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
21Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,404m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,852100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,719tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,059m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,383m3
28Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,059100m3
29Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,826m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,466100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,061m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,055100m2
35Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,187m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,674100m2
39Bê tông sàn mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,918m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,677tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m2
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,153m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
45Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
46Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,323tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,323tấn
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,075tấn
50Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,689tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,764tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V256,369m2
53Tăng đơ 2 đầu ren D18Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
54Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
55Bu lông M18x500Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,069100m2
57Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V49,61m
58Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
59Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
60Gia công hệ khung bảng treo khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
61Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bảng treo khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
62Bu lông M18x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,784m2
64Tấm aluminium dày 3mMô tả kỹ thuật theo chương V12,197m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V89,688m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,594m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V342,848m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V495,7m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,148m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,4m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả tấm 600x600, khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V192,438m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,454m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,573m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,175m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V445,421m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V836,877m2
78Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,136m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,386m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,44m
81Khơi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V50,73m
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,36m
83Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,2m
84Trát tạo sần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,948100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,948100m2
87Đắp trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10công
88Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG CAO XÃ TRÁNG VIỆT, HUYỆN MÊ LINH"Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
89Cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
90Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
91Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
92Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
93Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
94Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V50,04m2
96Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,596tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,257m2
101Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,578m3
102Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,879m3
103Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,996m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,928m3
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,788m2
107Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
108Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
109Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
111Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,023m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
117Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,904m2
118Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
119Nắp chụp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Râu thép liên kết D10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
121Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,91m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,942100m2
D NHÀ HỘI TRƯỜNG ( PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
6Que hàn đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Aptomat MCB 2C-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Aptomat MCB 2C-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Aptomat MCB 1C-10A -6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Bộ Đèn LED âm trần 600x600 có máng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
15Bộ đèn LED BD - M16 120/36WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Lắp đặt ổ cắm đôi có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V406m
24Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V203m
25Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V203m
26Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V218m
27Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.066m
28Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V642m
29Thép treo quạt trần D16Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
30Hộp nối dây 3 ngã ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
33Gia công kim thu sét D18 cao 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Dây dẫn trên mái D10Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
37Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
38Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Cọc tiếp địa L(63x63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
40Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
42Lắp đặt phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Cút chếch 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
44Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
45Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
46Cô lê sắtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
47Bình khí CO2 (MT3)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
48Bình bột chữa cháy (MFZ4)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
49Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
E NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,561m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,229m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,173m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,247m3
12Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,001m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
21Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727m3
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,278m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,877m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,877m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,766m2
31Ngâm nước xi măng bể phốt (bể phốt 4,14m3, xi măng 5kg/1m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,643m2
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
34Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,731m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,818m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,147m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,406tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
45Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,576m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,254m2
51Tôn che khe tiếp giápMô tả kỹ thuật theo chương V7,12md
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,807m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,617m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,144m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,739m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,98m2
60Sơn chống thấm SIKA 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V28,98m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,529m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,144m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,264m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,316m2
67Vách ngăn compact HPL dày 12mm + phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,739m2
68Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm + phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,739m2
69Khung đỡ bàn đá inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,599m2
71SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
72SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
73Lắp dựng cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
F NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đèn led ốp trần vệ sinh 18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt quạt thông gió âm tường 35W kích thước 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
8Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Móc giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Xi phông thoát tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Chậu rửa loại 1 vòi âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Thanh vắt khănMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt giá để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Ống nhựa PPR xả cặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
25Cút nhựa xả cặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
28Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Van khóa nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
33Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
34Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Tê thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
37Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Côn thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Van khóa nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Nút bịt nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
47Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
48Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
49Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
50Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Y nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Y nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Y thu nhựa D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Y thu nhựa D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Cút nhựa chếch 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Cút nhựa chếch 45 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
57Cút nhựa chếch 45 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Cút nhựa 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Cút nhựa 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Nối nhựa ren trong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Nối nhựa ren trong D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Nối nhựa ren trong D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Măng sông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Xi phông nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Cút chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
75Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Cô lê sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
G PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Phông rèmPhông rèm sân khấu: Phông bằng vải nhung tuyết màu đỏ (sau bục tượng bác), nền nhung tuyết màu xanh, được may chun lên 2,5 lần. Suốt Inox, và phụ kiện đi kèm45,81m2
2Sao vàngSao vàng. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm.1chiếc
3Búa liềmBúa liềm. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm.1chiếc
4Khẩu hiệu-KT: 12mx0,5m-Khẩu hiệu ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' -Chất liệu: Nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, Chữ Mê ka dày 1 cm.1bộ
5Bục tượng Bác- KT: W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm ,chống xước.1chiếc
6Tượng BácChất liệu: CompositeMàu sắc: Nhũ đồngChiều cao: 70cm1bức
7Bục phát biểu- KT: W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm ,chống xước.1chiếc
8Bàn đại biểu* Kích thước: W1500 x D500 x H750 mm* Chất liệu : Gỗ tự nhiên cao cấp- Bàn hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia, mặt bàn gỗ Veneer- Yếm dài bằng gỗ , trang trí chia ô bằng những đường phào nổi.- Chân bàn bằng gỗ có đệm nhựa chịu lực phần tiếp xúc với mặt sàn.6chiếc
9Ghế đại biểu- Ghế gỗ tự nhiên tần bì hoặc gỗ thự nhiên Acacia thân thiện với môi trường.- Tựa Ghế dạng nan thông thoáng, giảm tích nhiệt khi sử dụng trong thời gian dài.- Đệm Ghế bằng gỗ tự nhiên nguyên khối lõm phần ngồi.- Chân Ghế thuộc dạng Chân tĩnh được làm từ gỗ tự nhiên mang lại sự vững chãi, chắc chắn cho người sử dụng.-Kích thước: W430 x D520 x 1050 mm18chiếc
10Ghế gấp hội trườngGhế gấp khung ống thép Ø22, khung thép mạ Ni-Ce chống gỉ. phần đệm mút bọc da màu (caro, đen, xanh, đỏ, vàng...)Đệm tựa: đêm tựa mút bọc PVCChủng loại: chân mạKích thước: W440 x D515 x H835mm200Chiếc
11Tủ tài liệuKích thước W1000 x D450 x H1830 mmChất liệu Sắt sơn tĩnh điệnLoại cánh Cánh mởLoại tủ Tủ sắt văn phòngMàu sắc Ghi Sáng2chiếc
12Loa hội trườngLoa Loa CAVS LS-712Có hệ thống là bass-reflex, là dòng loa 2 đường tiếng với một loa trầm có đường kính 30 cm cùng 1 loa loại treble kèn với công suất rất lớn (500 W / 1000W/ 2000 W). Điểm nổi bật của dòng loa này chính là sức mạnh và “căng” tiếng nên rất phù hợp với những hội trường, bar club nhỏ hoặc phòng karaoke hay hát nhạc DJ diện tích khoảng 40m2 – 50m2.Hệ thống: bass-reflex, 2 đường 2 loaLoa trầm: 1 loa đường kính 30cmLoa treble: 1 loa loại treble kènCông suất (Continuous/Program/Peak): 500 W / 1000W/ 2000 WDải tần (-10 dB): 48 Hz – 20 kHzTần số đáp ứng (±3 dB): 60 Hz – 20 kHzĐộ nhạy (1w @ 1m): 95 dBTrở kháng: 8ΩCường độ âm thanh tối đa: 132 dB peakGóc phủ của âm thanh: 80° x 70° (ngang x dọc)Kích thước (cao x dài x rộng) 555 mm x 390 mm x 355 mmTrọng lượng: 19.5 Kg/ chiếcVỏ gỗ chịu lực, chất sơn siêu bền2cặp
13Cục đẩy loa hội trườngCục đẩy công suất JKAudio H4800:Là cục đẩy 4 kênh cho phép kết nối cùng một lúc 4 loa karaoke và điều chỉnh từng kênh loa một cách dễ dàng và nhanh chóng. Sử dụng mạch công suất class H cho công suất mạnh mẽ, có thể tăng đột biến khi nối cầu của dòng cục đẩy JK H4800 có thể thách thức mọi loa bass lớn có công suất lớn hiện nay.Model H 48008Ω Stereo power 4 x 800W4Ω Stereo power 4 x 1200W8Ω bridged Stereo power 2400W + 2400W Frequenty response 20Hz - 30kHz +- 0.5dBSignal noise ration (dB) 110dBPower requirement 220 - 240V ~ 50 - 60HzAirframe 483 x 439 x 88 mmTransport dimensions 623 x 575 x 143 mmWeight 28kgGross weight 31 kg1Bộ
14Vang SốVang số JKaudio X8000Vang số JKaudio X8000 được tối ưu về linh kiện điện tử và hệ thống Equalizer kỹ thuật số, DSP JKaudio X8000 có thể điều chỉnh vô cùng hiệu quả và linh hoạt với từng tần số chi tiết trong dải tần số từ 20 Hz đến 20 KHz. Sản phẩm có thể thay thế hoàn toàn các hệ thống Equalizer cơ thiếu ổn định.Màu: Xám bạc16 băng tần EQ để chỉnh nhạc16 băng tần EQ để chỉnh Micro6 đường tín hiệu ra và có EQ cho từng đườngKết nối sử dụng qua USB, WIFI (I POND, I PD, LAPTOP)Nhớ 21 chương trình ( 10 chương trình mặc định và 10 chương trình nhớ do người sử dụng đặt)4 chế độ cắt rít tự động ( bảo đảm khi vặn to không rít micro)Chế độ đặt giới hạn tốt đa âm lượng ( bảo đảm không cháy loa)Tích hợp đầy đủ Cossover, Compresor, Equalizer, Driver rackTrọng lượng: 5 kg1Bộ
15Micro không dâyMicro không dây JKAudio B5 PlusDải tần số : 610-690MHzChế độ Modulation : Broadband FMDải băng có sẵn : 50MHzSố kênh : 100 (hoặc 200)Khoảng cách kênh : 250KHzĐộ ổn định tần số : ± 0.005%Dải động : 100dBĐộ lệch đỉnh : ± 45KHzĐáp ứng âm thanh : 80Hz-15KHz (± 3dB)SNR toàn diện : > 50dBMéo toàn diện : ≤2%Nhiệt độ hoạt động : -10 ℃ ~ + 40 ℃Độ nhạy: 5dBuVÂm thanh ra Điện áp: Cân bằng: 250mV / 600Ω Không cân bằng: 400mV / 3KΩĐiện áp làm việc: DC 12 ~ 16VCông suất phát ra RF: MAX.30mWChế độ dao động: PLL (Bộ tổng hợp tần số số)Độ ổn định tần số truyền: 1Bộ
16Tủ âm thanhTủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer:Kích thước: 680x520x570 mmTrọng tải: 800kgGỗ ép cao cấp nhập khẩu đài loan4 bánh xe chịu lựcQuạt gió siêu mátdễ dàng tháo dỡ cánh tủ1chiếc
17Dây tín hiệu loaDây loa Sommer 2x1.5135m
18Bộ giá treo loaChất liệu thép mạ tĩnh điện2bộ
19Bộ chân đặt MicroChất liệu thép mạ tĩnh điện1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,30 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,30 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu.31
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT 1 +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu.31
4 Công nhân kỹ thuật chính 5 Ngành nghề được đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét. Kèm theo chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >=5T2
2 Máy đào xúc >=0,4m31
3 Máy ép cọc >=50 tấn1
4 Máy đầm cóc >= 13 kN1
5 Máy phát điện >=50KVA1
6 Máy trộn bê tông >=250l2
7 Máy trộn vữa >=80l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->