Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, thiết bị phục vụ các trường bán trú và trường có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, thiết bị phục vụ các trường bán trú và trường có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20201133756 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 16:53:00 đến ngày 2020-12-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,901,308,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Số tự nhiên | 5.775 | Bộ | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 2 | Phép tính | 5.775 | Bộ | Bộ thiết bị dạy phép tính | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Hình phẳng và hình khối | 5.775 | Bộ | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Thời gian | 231 | Chiếc | Mô hình đồng hồ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 5 | Tranh | 231 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 6 | Tranh | 231 | Bộ | Bộ chữ dạy tập viết | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 5.775 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 231 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 924 | Bộ | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 924 | Bộ | Gồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Bộ tranh: những việc nên và không nên làm để phòng tránh cận thị học đường | 924 | Bộ | Gồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường, kích thước: (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 12 | Bộ tranh: Các việc nên làm để giữ vệ sinh cá nhân | 924 | Bộ | Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, kích thướ (148x105)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Bộ tranh: Về phòng tránh bị xâm hại | 924 | Bộ | Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 14 | Thanh phách | 1.890 | Đôi | Cặp thanh phách thông dụng | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 15 | Song loan | 1.890 | Chiếc | Chất liệu bằng gỗ tự nhiên và thép hợp kim đạt chuẩn âm thanh theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành; Kích thước: Song loan dài khoảng 145 mm | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Trống nhỏ | 540 | Chiếc | Trống nhỏ gồm trống và dùi gõ bằng gỗ. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 17 | Triangle (Tam giác chuông) | 540 | Chiếc | Gồm triangle và thanh gõ được làm bằng thép hợp kim không oxi hóa (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 18 | Tambourine (Trống lục lạc) | 540 | Chiếc | Mặt trống bằng meca. Đai trống được làm bằng gỗ, có các xúc xắc bằng thép lá gắn bao quanh để tạo âm thanh khi vỗ. (Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng) | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 19 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 54 | Bộ | Đàn: Hệ thống tự học đàn với chức năng chép nhạc, Phát/Dừng, Tua tiến, Tua lùi, Tạm dừng, Lặp lại (Có thể điều chỉnh âm lượng bài hát) | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Bảng vẽ cá nhân | 1.350 | Chiếc | Chất liệu: bằng gỗ dày 7mm | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 21 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A ) | 1.350 | Chiếc | Chất liệu: Toàn bộ thân giá làm bằng gỗ tự nhiên bào nhẵn, đã qua tẩm sấy chống ẩm mốc, không cong vênh, co ngót, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. Giá vẽ gồm 3 chân được liên kết với nhau bằng đinh vít. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 22 | Bảng vẽ học nhóm | 216 | Chiếc | Chất liệu: bằng gỗ không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; độ dày tối thiểu 7mm, xung quanh viền được dán nẹp, | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 23 | Bục đặt mẫu | 216 | Chiếc | Chất liệu: Bằng gỗ cao su ghép thanh, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. Gỗ đạt chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Các hình khối cơ bản | 54 | Bộ | Vật liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 25 | Tivi kết nối máy tính | 54 | Chiếc | Kích thước màn hình: 43 inch | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Bộ âm thanh trợ giảng | 54 | Bộ | Bộ âm thanh di động | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 27 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 324 | Bộ | Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế động tác của đội hình đội ngũ phù hợp với nội dung chương trình môn học; các hình phải chính xác về tư thế động tác; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 28 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 324 | Bộ | Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế động tác của vận động cơ bản phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 29 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 324 | Bộ | Gồm 7 tờ tranh minh họa tư thế động tác của bài tập thể dục lớp 1 phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ có tối thiểu 5 hình thể hiện động tác kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 30 | Đồng hồ bấm giây | 324 | Chiếc | Loại điện tử hiện số, 2 lap trở lên, độ chính xác 0,01 giây, không bị ngấm nước. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 31 | Còi | 324 | Chiếc | Được làm bằng nhựa cao cấp ABS. Kích thước: 1,77x0,79inch/4,5x2cm. Còi có dây đeo khi sử dụng được thuận tiện. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 32 | Cờ đuôi nheo | 648 | Chiếc | Chất liệu: Bằng vải màu đỏ (vát một bên) cán làm bằng nhựa cao 400mm. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 33 | Thước dây | 324 | Chiếc | Chất liệu: Vỏ thước được làm bằng nhựa nguyên sinh, một bên có tay cầm giữ thước, một bên có tay quay được gấp gọn, khi cần mở ra để cuộn dây được dễ dàng. Dây đo được làm bằng sợi tổng hợp, mềm được in rõ các số trên sợi. Kích thước: Thước có độ dài tối thiểu từ 10m. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Nhạc tập bài tập thể dục | 108 | Chiếc | Đĩa CD (hoặc USB) ghi nhạc đếm 2x8 nhịp của các động tác thể dục, âm thanh Strereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài nhạc. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 35 | Đệm nhảy | 324 | Chiếc | Bằng cao su mềm tổng hợp, dày 25mm, khổ (1000x1000)mm, bốn cạnh đệm được dập bằng máy công nghiệp tạo hình để có thể ghép các tấm đệm vào nhau theo nhu cầu sử dụng. Đệm không ngấm nước. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 36 | Dây nhảy tập thể | 324 | Chiếc | Bằng sợi tổng hợp, hai tay cầm được làm bằng gỗ tự nhiên. Tạo sự chắc chắn cho người cầm. Độ dài tối thiểu 5m. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 37 | Dây nhảy cá nhân | 1.080 | Chiếc | Bằng sợi tổng hợp, hai tay cầm được làm bằng gỗ tự nhiên. Tạo sự chắc chắn cho người cầm, độ dài khoảng 2,5m. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 38 | Bóng ném | 324 | Quả | Được làm bằng cao su mềm nguyên chất. Màu đen, có trọng lượng 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 39 | Các bài nhạc dân vũ | 108 | Chiếc | Đĩa CD hoặc USB ghi các bài nhạc dân vũ, âm thanh Strereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài nhạc. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 40 | Bộ tranh: nghiêm trang khi chào cờ | 231 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 02 tờ kích thước (790x540)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ minh họa | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 41 | Bộ tranh: yêu gia đình | 1.155 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 05 tờ kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 42 | Bộ tranh: thật thà | 1.155 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 05 tờ kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 43 | Bộ tranh: tự giác làm việc của mình | 1.155 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 07 tờ kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 44 | Bộ tranh: sinh hoạt nề nếp | 1.155 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 06 tờ kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ minh họa hành vi sinh hoạt nề nếp và không nề nếp | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 45 | Bộ tranh: thực hiện nội quy trường, lớp | 1.155 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 06 tờ kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 46 | Bộ tranh: tự chăm sóc bản thân | 1.155 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 07 tờ kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 47 | Bộ tranh: phòng tránh tai nạn thương tích | 1.155 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 06 tờ kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ minh họa một số tai nạn thương tích và cách phòng tránh tai nạn thương tích | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 48 | Bộ thẻ: các gương mặt cảm xúc cơ bản | 231 | Bộ | 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 49 | Bộ thẻ: các gương mặt cảm xúc cơ bản | 924 | Bộ | 05 thẻ rời mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc kích thước (148x105)mm, in màu trên giấy IVORY, định lượng 400g/m2, thẻ dày 1,4mm, không cong vênh chịu được nước có màu tươi sáng an toàn trong sử dụng. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 50 | Bảng nhóm | 924 | Chiếc | Bảng được làm bằng nhựa mềm | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 51 | Tủ đựng thiết bị | 231 | Chiếc | Tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 52 | Bảng phụ | 231 | Chiếc | Bảng được làm bằng nhựa mềm. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 53 | Radio - casette | 54 | Chiếc | Kết nối USB | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 54 | Loa cầm tay | 54 | Chiếc | Công suất đầu ra tối đa: 15W | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 55 | Nam châm | 4.620 | Viên | Nâm châm đường kính 32 mm, bọc sắt hoặc vật liệu khác, có núm cầm bằng nhựa | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 56 | Nẹp treo tranh | 1.080 | Chiếc | Bằng nhựa PVC, Khuôn nẹp ống dạng dẹt, có 2 móc treo | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 57 | Giá treo tranh | 162 | Chiếc | Khung bằng thép hộp mạ kẽm 25x25 mm, 20x20 mm, dày 1,2 mm, được sơn trên dây chuyền sơn tĩnh điện thích nghi với môi trường và được kiểm nghiệm theo TCVN 2097:2015 đạt loại 0. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 58 | Máy tính xách tay | 54 | Bộ | Bộ vi xử lý: 10th Generation Intel Core i5-1035G1 Processor (6MB Cache, Upto 3.6 GHz) | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 59 | Ti vi | 54 | Chiếc | Kích thước màn hình: 43 inch, Công nghệ tấm nền: IPS | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 60 | Đầu DVD | 54 | Chiếc | Loại đầu đĩa: DVD | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 61 | Bàn ghế học sinh tiểu học | 2.200 | Bộ | Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học 02 chỗ ngồi rời cỡ số V (gồm 1 bàn + 2 ghế). | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 62 | Bàn ghế học sinh THCS | 1.800 | Bộ | Bộ bàn ghế học sinh THCS 02 chỗ ngồi rời cỡ số VI (gồm 1 bàn + 2 ghế). | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 63 | Tủ sắt đựng vật dụng cá nhân trong phòng nội trú | 200 | Cái | Tủ sắt 8 ngăn có khóa: (Dùng cho học sinh nội trú) | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 64 | Bàn ăn inox tròn | 200 | Cái | Mặt bàn tròn inox cạnh tròn có đường kính 1.2m dày 0.7mm; chân bàn inox ống tròn D32mm có độ dày 0.7mm; chiều cao từ mặt đất lên mặt bàn là 75cm | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 65 | Ghế ăn inox chân vòng tròn | 2.000 | Cái | Mặt ghế inox đường kính 28 cm, dầy 0.6mm; 4 chân ghế inox: ống inox phi 25, dày 0.8 mm; có vòng tròn inox quanh 4 chân; chất liệu: Inox SUS 201 nguyên chất | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 66 | Tủ đông bảo quản thực phẩm | 40 | Cái | Tủ dạng nằm, 2 ngăn đông và mát | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 67 | Máy lọc nước 6 lõi | 92 | Cái | Vỏ tủ inox không nhiễm từ. Tự động lọc nước. Tự động rửa màng RO trước khi lọc nước. Tự động báo khi thiếu nước. Ngừng Hoạt động khi bình nước đầy, tránh lãng phí điện. Tự động xả nước thải. Công nghệ diệt khuẩn. | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 68 | Giường tầng | 540 | Cái | Giường 02 tầng cho học sinh (Giường có bàn học) | Thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi