Gói thầu: Gói thầu số 35: Cung cấp vật tư và sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa thông gió năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35: Cung cấp vật tư và sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa thông gió năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304051 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 15:42:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,378,630,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa (trong đó phải có phạm vi công việc bảo dưỡng hoặc sửa chữa chiller và AHU (Bộ xử lý không khí làm lạnh bằng Chiller)) cho các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24 giờ đồng hồ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố điều hòa, Nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để kiểm tra lỗi và khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành nhiệt lạnh, điện.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có bằng đại học chuyên ngành nhiệt lạnh.- 01 người có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 35: Cung cấp vật tư và sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa thông gió năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương. + Tờ khai hải quan của hàng hóa. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Cung cấp CQ/ Phiếu xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1). Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến sử dụng hàng hóa trong năm 2022. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương.
- Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM, Việt Nam Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van tiết lưu | 1 | Cái | TEN 5 (R134a -40/+10°C /-40/+50°F PS 28 bar/MWP 400 psig); Bao gồm cả thân, đế và kim van; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương. | ||
| 2 | Van tiết lưu | 6 | Cái | TEN 55 (R134a -40/+10°C /-40/+50°F PS 28 bar/MWP 400 psig); Bao gồm cả thân, đế và kim van; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương. | ||
| 3 | Van tiết lưu | 3 | Cái | TGEX 18TR, 63kW, R22/R407C ; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương. | ||
| 4 | Van tiết lưu | 4 | Cái | XC-726 MC-2B (R-134a, R-12, R-410A)C12323; Bao gồm cả thân, đế và kim van; Hãng SX: EMERSON hoặc tương đương. | ||
| 5 | Van tiết lưu | 8 | Cái | HFES 10 HC R407C; Hãng SX: EMERSON hoặc tương đương | ||
| 6 | Van tiết lưu | 1 | Cái | HFES 5-1/2 HC R407C; Hãng SX: EMERSON hoặc tương đương | ||
| 7 | Van tiết lưu | 5 | Cái | HFES 8 HC R-407C; Hãng SX: EMERSON hoặc tương đương | ||
| 8 | Van tiết lưu | 2 | Cái | Model: SCX-0845DHSA (R22/R407C) công suất 28,3kW; Hãng SX: Saginomiya hoặc tương đương | ||
| 9 | Van tiết lưu điện tử | 5 | Cái | Thermal Expansion Valve ETS 50 (034G1704) Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương | ||
| 10 | Ga lạnh Freon 134a | 113 | Bình | 134a (13,62Kg/Bình); Hãng SX: Chemours hoặc tương đương | ||
| 11 | Ga lạnh Freon R407C | 45 | Bình | R407C (11,35Kg/Bình); Hãng SX: Chemours hoặc tương đương | ||
| 12 | Ga lạnh Freon R410A | 3 | Bình | R410A ( 11,35Kg/Bình); Hãng SX: Chemours hoặc tương đương | ||
| 13 | Ga lạnh R22 | 2 | Bình | R22 (13,62Kg/Bình); Hãng SX: Chemours hoặc tương đương | ||
| 14 | Dầu lạnh cho máy nén | 8 | Thùng | CPI RL 170H (20Kg/Thùng); Hãng sx: EMKARATE hoặc tương đương | ||
| 15 | Mỡ Mobil Polyrex EM | 1 | Thùng | Mobil Polyrex EM (16Kg/Thùng) | ||
| 16 | Ni tơ | 50 | Bình | Ni tơ 40 lít/Bình (mua khí Ni tơ không lấy vở bình) | ||
| 17 | Phin lọc dầu | 15 | Cái | ART- 31301-1143CC Oil filter for Hanbell Serial: 31301 trên phin lọc; Hãng sx: Albert hoặc tương đương. | ||
| 18 | Phin lọc ga | 15 | Cái | DML-307S; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương. | ||
| 19 | Phin lọc ga | 3 | Cái | DML-309S; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương. | ||
| 20 | Phin lọc ga | 21 | Cái | 48-DC; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương. | ||
| 21 | Phin lọc ga | 1 | Cái | DML 165; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương. | ||
| 22 | Phin lọc ga | 2 | Cái | DML 164; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương. | ||
| 23 | Đồng hồ báo áp suất thấp | 5 | Cái | EN837-1 (-0,1÷1,5 Mpa) hoặc tương đương. | ||
| 24 | Đồng hồ báo áp suất cao | 10 | Cái | EN837-1 (0÷3,5 Mpa) hoặc tương đương. | ||
| 25 | Máy nén | 2 | Cái | ZR81KCE-TFD-522 hoặc tương đương. | ||
| 26 | Máy nén | 2 | Cái | ZR108KCE-TFD-522 hoặc tương đương. | ||
| 27 | Máy nén | 2 | Cái | ZR108KCE-TFD-52E hoặc tương đương. | ||
| 28 | Máy nén | 2 | Bộ | ZR144KCE-TFD-422 hoặc tương đương. | ||
| 29 | Máy nén | 3 | Cái | QP464PAA-LG (24000BTU) hoặc tương đương. | ||
| 30 | Máy nén | 2 | Cái | DA250S2C-30MT hoặc tương đương. | ||
| 31 | Máy nén | 2 | Cái | PA108X1C-4FDE2 hoặc tương đương. | ||
| 32 | Quạt làm mát tủ điện điều khiển | 50 | Cái | DP200A P/N 2123HSL hoặc tương đương; 220-240V 50/60Hz 0.14A; Kích thước : 120x120x38mm. | ||
| 33 | Nguồn Adapter 12V | 5 | Cái | Input: 100-240VAC, 50/60Hz, 0.3A; Output: 12VDC, 1.0A; Hãng SX: SUNON hoặc tương đương | ||
| 34 | Cuộn hút van điện từ | 95 | Cái | UDV12230DW ; 230V, Class H, 25VA ED100% (bao gồm cả đế); Hãng SX: UDE hoặc tương đương | ||
| 35 | Cuộn hút van điện từ | 5 | Cái | 018F6282; 220/230V 10 Watt; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương | ||
| 36 | Thân van điện từ | 3 | Cái | Thân van điện từ NC: 4401-38 của máy Hanbell RC2-180B | ||
| 37 | Vòng đệm thân van điện từ | 3 | Cái | Vòng đệm 31301-1003BA-A của máy Hanbell RC2-180B | ||
| 38 | Bảo vệ động cơ | 2 | Cái | INT69 HBY Part-No. 22A 412 Supply AC 50/60Hz 115/120V 230/240V Amb temp range -30 … +70C Relay AC 240V max 2.5A C300 Phase sensor 3AC 50/60Hz 200 …575V ± 10%; Hãng SX: Kriwan hoặc tương đương | ||
| 39 | Cảm biến nhiệt độ đầu đẩy máy nén Hanbell | 2 | Cái | Senser nhiệt độ đầu đẩy VCH 0922251 000; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương | ||
| 40 | Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm | 6 | Cái | STH-PR5N-F; Hãng SX: Systronic hoặc tương đương | ||
| 41 | Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm | 1 | Cái | STH-CR5N; Hãng SX: Systronic hoặc tương đương | ||
| 42 | Cảm biến nhiệt độ TS-320S R | 2 | Cái | (0÷320℃); Hãng SX: Rainbow hoặc tương đương | ||
| 43 | Cảm biến nhiệt độ TS-120S R | 2 | Cái | (0÷120℃); Hãng SX: Rainbow hoặc tương đương | ||
| 44 | Cảm biến nhiệt độ | 6 | Cái | TS-9105-8290; Hãng SX: Johnson Controls hoặc tương đương | ||
| 45 | Cảm biến độ ẩm | 6 | Cái | HT-1301-UD1; Hãng SX: Johnson Controls hoặc tương đương | ||
| 46 | Cảm biến nhiệt độ PT10000Ω | 10 | Cái | 10000Ω Loại đầu dò là kim loại; Hãng SX: Carrier hoặc tương đương | ||
| 47 | Cảm biến nhiệt độ | 10 | Cái | E313826 type HCY-3 10000Ω (đầu ruồi); Hãng SX: Carrier hoặc tương đương | ||
| 48 | Cảm biến báo khói | 2 | Cái | Cảm biến báo khói D4240 Hãng SX: System Sensor hoặc tương đương | ||
| 49 | Báo mức nước chiller VK306M2KITUR01 | 3 | Cái | Max: 26VA/ 1A/ 230V AC Max: 20W/ 1A/ 48V DC PN 10 Tmax=100℃; Hãng SX: Sika hoặc tương đương | ||
| 50 | Bo mặt hiển thị | 5 | Cái | BP06SMM ; M-Type Remoteo3 Q-TEC (BP06SMM Ver.1); Hãng SX: Bumyang hoặc tương đương | ||
| 51 | Bo nguồn máy điều hòa cây | 5 | Cái | BP06MMM (BC, BE); Hãng SX: Bumyang hoặc tương đương | ||
| 52 | Bo mạch Inverter | 5 | Cái | E28069 Bo mạch điều hòa Model 38LUVH075N-1; Hãng SX: Carrier hoặc tương đương | ||
| 53 | Quạt giàn lạnh điều hòa | 1 | Cái | Quạt giàn lạnh điều hòa 42LUVH060K; Hãng SX: Carrier hoặc tương đương | ||
| 54 | Quạt giàn nóng điều hòa | 2 | Cái | Quạt giàn nóng điều hòa HS- H2465SA0; Hãng SX: LG hoặc tương đương | ||
| 55 | Van điện M9109-GGA-4 | 1 | Cái | 9 Nm (80 in-lb); Hãng SX: Johnson Controls hoặc tương đương | ||
| 56 | Van điện M9220-GGA-3 | 1 | Cái | 20 Nm (177 in-lb); Hãng SX: Johnson Controls hoặc tương đương | ||
| 57 | Van điện M9220-BGC-3 | 2 | Cái | 20 Nm (177 in-lb); Hãng SX: Johnson Controls hoặc tương đương | ||
| 58 | Chuyển đổi quang | 2 | Bộ | Model: 277SM; Hãng SX: Johnson Controls hoặc tương đương | ||
| 59 | Ổ cứng máy tính các tủ điều khiển | 2 | Cái | 1TB WD10SPZX 2.5 inch; Hãng SX: WD hoặc tương đương | ||
| 60 | Bộ controller | 1 | Cái | Model: PCO3000ES0; Hãng SX: CAREL hoặc tương đương | ||
| 61 | Màn hình hiển thị bộ controller | 3 | Cái | PGD1000F00; Hãng SX: CAREL hoặc tương đương | ||
| 62 | Rơ le bảo vệ mất pha | 3 | Cái | EOCR-SE2-05RS; Hãng SX: Schneider hoặc tương đương | ||
| 63 | Rơ le bảo vệ mất pha | 3 | Cái | EOCR-SS-05S; Hãng SX: Schneider hoặc tương đương | ||
| 64 | Rơ le bảo vệ mất pha | 5 | Cái | PMR-44; Hãng SX: Schneider hoặc tương đương | ||
| 65 | Rơ le nhiệt EMPR GMP 22-3PR 22A | 2 | Cái | 22A; Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 66 | Rơ le nhiệt EMPR GMP 40-3PR 40A | 9 | Cái | 40A; Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 67 | Rơ le nhiệt EMPR GMP 40-3TR 40A | 18 | Cái | 40A; Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 68 | Rơ le nhiệt MT-32/3H | 100 | Cái | 3P Dòng làm việc 2.5÷4A; Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 69 | Rơ le nhiệt MT-32/3H | 2 | Cái | 3P Dòng làm việc 18÷25A; Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 70 | Rơ le nhiệt MT-63 | 2 | Cái | 3P Dòng làm việc 24÷36A; Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 71 | Contactor MC-9b | 100 | Cái | 3P 9A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (1NO+1NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 72 | Contactor MC-12b | 10 | Cái | 3P 12A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (1NO+1NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 73 | Contactor MC-18b | 5 | Cái | 3P 18A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (1NO+1NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 74 | Contactor MC-22b | 4 | Cái | 3P 22A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (1NO+1NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 75 | Contactor MC-32a | 16 | Cái | 3P 32A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 76 | Contactor MC-40a | 20 | Cái | 3P 40A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 77 | Contactor MC-50a | 13 | Cái | 3P 50A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 78 | Contactor MC-65a | 10 | Cái | 3P 65a điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 79 | Contactor MC-75a | 12 | Cái | 3P 75A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 80 | Contactor MC-85a | 10 | Cái | 3P 85A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 81 | Contactor MC-130a | 5 | Cái | 3P 130A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 82 | Contactor MC-150a | 4 | Cái | 3P 150A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương | ||
| 83 | Cầu chì ống | 100 | Cái | Ф5x30mm 5A/250V; Hãng SX: Việt nam hoặc tương đương | ||
| 84 | Cầu chì ống | 21 | Cái | DI E16 500V-50kA 6A; Hãng SX: JINLIDA hoặc tương đương | ||
| 85 | Dây curoa | 6 | Cái | 3V – 830; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 86 | Dây curoa | 4 | Cái | 5V-1000; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 87 | Dây curoa | 4 | Cái | 5V-1010; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 88 | Dây curoa | 4 | Cái | 5V-1020; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 89 | Dây curoa | 4 | Cái | 5V-1040; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 90 | Dây curoa | 51 | Cái | 5V-1080; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 91 | Dây curoa | 4 | Cái | 5V-1100; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 92 | Dây curoa | 4 | Cái | 5V-1120; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 93 | Dây curoa | 6 | Cái | 5V-1360; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 94 | Dây curoa | 6 | Cái | 5V-1380; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 95 | Dây curoa | 6 | Cái | 5V-1500; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 96 | Dây curoa | 6 | Cái | 5V530; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 97 | Dây curoa | 10 | Cái | 5V750; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 98 | Dây curoa | 20 | Cái | 5V900; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 99 | Dây curoa | 6 | Cái | 5V910; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 100 | Dây curoa | 8 | Cái | 5V-950; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 101 | Dây curoa | 3 | Cái | 5V-980/SPB 2459; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 102 | Dây curoa | 4 | Cái | 5V-990; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 103 | Dây curoa | 3 | Cái | A41; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 104 | Dây curoa | 4 | Cái | A42; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 105 | Dây curoa | 7 | Cái | A45; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 106 | Dây curoa | 17 | Cái | A46; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 107 | Dây curoa | 8 | Cái | A47; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 108 | Dây curoa | 2 | Cái | A48; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 109 | Dây curoa | 4 | Cái | A53; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 110 | Dây curoa | 8 | Cái | A-59; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 111 | Dây curoa | 8 | Cái | A61; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 112 | Dây curoa | 6 | Cái | B100; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 113 | Dây curoa | 12 | Cái | B-128; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 114 | Dây curoa | 4 | Cái | B40; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 115 | Dây curoa | 2 | Cái | B44; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 116 | Dây curoa | 4 | Cái | B53; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 117 | Dây curoa | 14 | Cái | B-69; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 118 | Dây curoa | 12 | Cái | B-71; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 119 | Dây curoa | 12 | Cái | SPB 2180 LW; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 120 | Dây curoa | 3 | Cái | SPB 2720 LW; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 121 | Dây curoa | 6 | Cái | SPB2750 LW; Hãng SX: Bando hoặc tương đương | ||
| 122 | Túi lọc tinh : 290 x 290 x 300 mm@4Pocket | 8 | Cái | Cấp lọc : F8 - tiêu chuẩn EN 779, Hiệu suất lọc bụi : 90 -95%, Tốc độ gió bề mặt : 2.5 m/s, Chênh áp ban đầu: 120 Pa, Chênh áp khuyến cáo thay thế : 450 Pa, Nhiệt độ giới hạn : 85° C, Khung dùng hộp tôn (2x2cm) mạ kẽm | ||
| 123 | Túi lọc tinh : 290 x 590 x 300 mm@4Pocket | 86 | Cái | Cấp lọc : F8 - tiêu chuẩn EN 779, Hiệu suất lọc bụi : 90 -95%, Tốc độ gió bề mặt : 2.5 m/s, Chênh áp ban đầu: 120 Pa, Chênh áp khuyến cáo thay thế : 450 Pa, Nhiệt độ giới hạn : 85° C, Khung dùng hộp tôn (2x2cm) mạ kẽm | ||
| 124 | Túi lọc tinh : 590 x 590 x 300 mm@8Pocket | 246 | Cái | Cấp lọc : F8 - tiêu chuẩn EN 779, Hiệu suất lọc bụi : 90 -95%, Tốc độ gió bề mặt : 2.5 m/s, Chênh áp ban đầu: 120 Pa, Chênh áp khuyến cáo thay thế : 450 Pa, Nhiệt độ giới hạn : 85° C, Khung dùng hộp tôn (2x2cm) mạ kẽm | ||
| 125 | Hóa chất tẩy giàn Coil | 3.720 | Kg | Coilrite K400; Hãng SX: Rectorseal hoặc tương đương | ||
| 126 | Hóa chất tẩy giàn Coil | 1.680 | Kg | AD Safe; Hãng SX: Rectorseal hoặc tương đương | ||
| 127 | Hóa chất tẩy đường ống Chiller | 7.500 | Kg | CIP 200 | ||
| 128 | Hóa chất tẩy đường ống Chiller | 3.400 | Kg | CIP 200N | ||
| 129 | Thép V10 | 30 | m | V10 dày 5ly; Hãng SX: Hòa Phát hoặc tương đương | ||
| 130 | Vòng bi | 20 | Cái | UC 205; Hãng SX: NTN hoặc tương đương | ||
| 131 | Vòng bi | 6 | Cái | UC 207; Hãng SX: NTN hoặc tương đương | ||
| 132 | Vòng bi | 26 | Cái | UC 209; Hãng SX: NTN hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa (trong đó phải có phạm vi công việc bảo dưỡng hoặc sửa chữa chiller và AHU (Bộ xử lý không khí làm lạnh bằng Chiller)) cho các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24 giờ đồng hồ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố điều hòa, Nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để kiểm tra lỗi và khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành nhiệt lạnh, điện.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư giám sát thi công | 2 | - 01 người có bằng đại học chuyên ngành nhiệt lạnh.- 01 người có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc tự động hóa. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi