Gói thầu: Gói thầu số 35: Cung cấp vật tư và sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa thông gió năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322160-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 35: Cung cấp vật tư và sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa thông gió năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220304051
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 15:42:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,378,630,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa (trong đó phải có phạm vi công việc bảo dưỡng hoặc sửa chữa chiller và AHU (Bộ xử lý không khí làm lạnh bằng Chiller)) cho các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 24 giờ đồng hồ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố điều hòa, Nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để kiểm tra lỗi và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành nhiệt lạnh, điện.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có bằng đại học chuyên ngành nhiệt lạnh.- 01 người có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc tự động hóa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Mông Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 35: Cung cấp vật tư và sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa thông gió năm 2022
Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD của Công ty NĐMD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương , địa chỉ: Khu 8 - Phường Mông Dương - TP Cẩm Phả - TỈnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương. + Tờ khai hải quan của hàng hóa. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Cung cấp CQ/ Phiếu xuất xưởng.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1). Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu].
E-CDNT 14.3 Dự kiến sử dụng hàng hóa trong năm 2022.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM, Việt Nam Điện thoại: 028 36367449
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van tiết lưu1CáiTEN 5 (R134a -40/+10°C /-40/+50°F PS 28 bar/MWP 400 psig); Bao gồm cả thân, đế và kim van; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương.
2Van tiết lưu6CáiTEN 55 (R134a -40/+10°C /-40/+50°F PS 28 bar/MWP 400 psig); Bao gồm cả thân, đế và kim van; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương.
3Van tiết lưu3CáiTGEX 18TR, 63kW, R22/R407C ; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương.
4Van tiết lưu4CáiXC-726 MC-2B (R-134a, R-12, R-410A)C12323; Bao gồm cả thân, đế và kim van; Hãng SX: EMERSON hoặc tương đương.
5Van tiết lưu8CáiHFES 10 HC R407C; Hãng SX: EMERSON hoặc tương đương
6Van tiết lưu1CáiHFES 5-1/2 HC R407C; Hãng SX: EMERSON hoặc tương đương
7Van tiết lưu5CáiHFES 8 HC R-407C; Hãng SX: EMERSON hoặc tương đương
8Van tiết lưu2CáiModel: SCX-0845DHSA (R22/R407C) công suất 28,3kW; Hãng SX: Saginomiya hoặc tương đương
9Van tiết lưu điện tử5CáiThermal Expansion Valve ETS 50 (034G1704) Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương
10Ga lạnh Freon 134a113Bình134a (13,62Kg/Bình); Hãng SX: Chemours hoặc tương đương
11Ga lạnh Freon R407C45BìnhR407C (11,35Kg/Bình); Hãng SX: Chemours hoặc tương đương
12Ga lạnh Freon R410A3BìnhR410A ( 11,35Kg/Bình); Hãng SX: Chemours hoặc tương đương
13Ga lạnh R222BìnhR22 (13,62Kg/Bình); Hãng SX: Chemours hoặc tương đương
14Dầu lạnh cho máy nén8ThùngCPI RL 170H (20Kg/Thùng); Hãng sx: EMKARATE hoặc tương đương
15Mỡ Mobil Polyrex EM1ThùngMobil Polyrex EM (16Kg/Thùng)
16Ni tơ50BìnhNi tơ 40 lít/Bình (mua khí Ni tơ không lấy vở bình)
17Phin lọc dầu15CáiART- 31301-1143CC Oil filter for Hanbell Serial: 31301 trên phin lọc; Hãng sx: Albert hoặc tương đương.
18Phin lọc ga15CáiDML-307S; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương.
19Phin lọc ga3CáiDML-309S; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương.
20Phin lọc ga21Cái48-DC; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương.
21Phin lọc ga1CáiDML 165; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương.
22Phin lọc ga2CáiDML 164; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương.
23Đồng hồ báo áp suất thấp5CáiEN837-1 (-0,1÷1,5 Mpa) hoặc tương đương.
24Đồng hồ báo áp suất cao10CáiEN837-1 (0÷3,5 Mpa) hoặc tương đương.
25Máy nén2CáiZR81KCE-TFD-522 hoặc tương đương.
26Máy nén2CáiZR108KCE-TFD-522 hoặc tương đương.
27Máy nén2CáiZR108KCE-TFD-52E hoặc tương đương.
28Máy nén2BộZR144KCE-TFD-422 hoặc tương đương.
29Máy nén3CáiQP464PAA-LG (24000BTU) hoặc tương đương.
30Máy nén2CáiDA250S2C-30MT hoặc tương đương.
31Máy nén2CáiPA108X1C-4FDE2 hoặc tương đương.
32Quạt làm mát tủ điện điều khiển50CáiDP200A P/N 2123HSL hoặc tương đương; 220-240V 50/60Hz 0.14A; Kích thước : 120x120x38mm.
33Nguồn Adapter 12V5CáiInput: 100-240VAC, 50/60Hz, 0.3A; Output: 12VDC, 1.0A; Hãng SX: SUNON hoặc tương đương
34Cuộn hút van điện từ95CáiUDV12230DW ; 230V, Class H, 25VA ED100% (bao gồm cả đế); Hãng SX: UDE hoặc tương đương
35Cuộn hút van điện từ5Cái018F6282; 220/230V 10 Watt; Hãng SX: Danfoss hoặc tương đương
36Thân van điện từ3CáiThân van điện từ NC: 4401-38 của máy Hanbell RC2-180B
37Vòng đệm thân van điện từ3CáiVòng đệm 31301-1003BA-A của máy Hanbell RC2-180B
38Bảo vệ động cơ2CáiINT69 HBY Part-No. 22A 412 Supply AC 50/60Hz 115/120V 230/240V Amb temp range -30 … +70C Relay AC 240V max 2.5A C300 Phase sensor 3AC 50/60Hz 200 …575V ± 10%; Hãng SX: Kriwan hoặc tương đương
39Cảm biến nhiệt độ đầu đẩy máy nén Hanbell2CáiSenser nhiệt độ đầu đẩy VCH 0922251 000; Hãng SX: Hanbell hoặc tương đương
40Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm6CáiSTH-PR5N-F; Hãng SX: Systronic hoặc tương đương
41Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm1CáiSTH-CR5N; Hãng SX: Systronic hoặc tương đương
42Cảm biến nhiệt độ TS-320S R2Cái(0÷320℃); Hãng SX: Rainbow hoặc tương đương
43Cảm biến nhiệt độ TS-120S R2Cái(0÷120℃); Hãng SX: Rainbow hoặc tương đương
44Cảm biến nhiệt độ6CáiTS-9105-8290; Hãng SX: Johnson Controls hoặc tương đương
45Cảm biến độ ẩm6CáiHT-1301-UD1; Hãng SX: Johnson Controls hoặc tương đương
46Cảm biến nhiệt độ PT10000Ω10Cái10000Ω Loại đầu dò là kim loại; Hãng SX: Carrier hoặc tương đương
47Cảm biến nhiệt độ10CáiE313826 type HCY-3 10000Ω (đầu ruồi); Hãng SX: Carrier hoặc tương đương
48Cảm biến báo khói2CáiCảm biến báo khói D4240 Hãng SX: System Sensor hoặc tương đương
49Báo mức nước chiller VK306M2KITUR013CáiMax: 26VA/ 1A/ 230V AC Max: 20W/ 1A/ 48V DC PN 10 Tmax=100℃; Hãng SX: Sika hoặc tương đương
50Bo mặt hiển thị5CáiBP06SMM ; M-Type Remoteo3 Q-TEC (BP06SMM Ver.1); Hãng SX: Bumyang hoặc tương đương
51Bo nguồn máy điều hòa cây5CáiBP06MMM (BC, BE); Hãng SX: Bumyang hoặc tương đương
52Bo mạch Inverter5CáiE28069 Bo mạch điều hòa Model 38LUVH075N-1; Hãng SX: Carrier hoặc tương đương
53Quạt giàn lạnh điều hòa1CáiQuạt giàn lạnh điều hòa 42LUVH060K; Hãng SX: Carrier hoặc tương đương
54Quạt giàn nóng điều hòa2CáiQuạt giàn nóng điều hòa HS- H2465SA0; Hãng SX: LG hoặc tương đương
55Van điện M9109-GGA-41Cái9 Nm (80 in-lb); Hãng SX: Johnson Controls hoặc tương đương
56Van điện M9220-GGA-31Cái20 Nm (177 in-lb); Hãng SX: Johnson Controls hoặc tương đương
57Van điện M9220-BGC-32Cái20 Nm (177 in-lb); Hãng SX: Johnson Controls hoặc tương đương
58Chuyển đổi quang2BộModel: 277SM; Hãng SX: Johnson Controls hoặc tương đương
59Ổ cứng máy tính các tủ điều khiển2Cái1TB WD10SPZX 2.5 inch; Hãng SX: WD hoặc tương đương
60Bộ controller1CáiModel: PCO3000ES0; Hãng SX: CAREL hoặc tương đương
61Màn hình hiển thị bộ controller3CáiPGD1000F00; Hãng SX: CAREL hoặc tương đương
62Rơ le bảo vệ mất pha3CáiEOCR-SE2-05RS; Hãng SX: Schneider hoặc tương đương
63Rơ le bảo vệ mất pha3CáiEOCR-SS-05S; Hãng SX: Schneider hoặc tương đương
64Rơ le bảo vệ mất pha5CáiPMR-44; Hãng SX: Schneider hoặc tương đương
65Rơ le nhiệt EMPR GMP 22-3PR 22A2Cái22A; Hãng SX: LS hoặc tương đương
66Rơ le nhiệt EMPR GMP 40-3PR 40A9Cái40A; Hãng SX: LS hoặc tương đương
67Rơ le nhiệt EMPR GMP 40-3TR 40A18Cái40A; Hãng SX: LS hoặc tương đương
68Rơ le nhiệt MT-32/3H100Cái3P Dòng làm việc 2.5÷4A; Hãng SX: LS hoặc tương đương
69Rơ le nhiệt MT-32/3H2Cái3P Dòng làm việc 18÷25A; Hãng SX: LS hoặc tương đương
70Rơ le nhiệt MT-632Cái3P Dòng làm việc 24÷36A; Hãng SX: LS hoặc tương đương
71Contactor MC-9b100Cái3P 9A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (1NO+1NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương
72Contactor MC-12b10Cái3P 12A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (1NO+1NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương
73Contactor MC-18b5Cái3P 18A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (1NO+1NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương
74Contactor MC-22b4Cái3P 22A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (1NO+1NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương
75Contactor MC-32a16Cái3P 32A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương
76Contactor MC-40a20Cái3P 40A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương
77Contactor MC-50a13Cái3P 50A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương
78Contactor MC-65a10Cái3P 65a điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương
79Contactor MC-75a12Cái3P 75A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương
80Contactor MC-85a10Cái3P 85A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương
81Contactor MC-130a5Cái3P 130A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương
82Contactor MC-150a4Cái3P 150A điện áp cuộn coil 220VAC; tiếp điểm (2NO+2NC); Hãng SX: LS hoặc tương đương
83Cầu chì ống100CáiФ5x30mm 5A/250V; Hãng SX: Việt nam hoặc tương đương
84Cầu chì ống21CáiDI E16 500V-50kA 6A; Hãng SX: JINLIDA hoặc tương đương
85Dây curoa6Cái3V – 830; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
86Dây curoa4Cái5V-1000; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
87Dây curoa4Cái5V-1010; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
88Dây curoa4Cái5V-1020; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
89Dây curoa4Cái5V-1040; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
90Dây curoa51Cái5V-1080; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
91Dây curoa4Cái5V-1100; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
92Dây curoa4Cái5V-1120; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
93Dây curoa6Cái5V-1360; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
94Dây curoa6Cái5V-1380; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
95Dây curoa6Cái5V-1500; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
96Dây curoa6Cái5V530; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
97Dây curoa10Cái5V750; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
98Dây curoa20Cái5V900; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
99Dây curoa6Cái5V910; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
100Dây curoa8Cái5V-950; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
101Dây curoa3Cái5V-980/SPB 2459; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
102Dây curoa4Cái5V-990; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
103Dây curoa3CáiA41; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
104Dây curoa4CáiA42; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
105Dây curoa7CáiA45; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
106Dây curoa17CáiA46; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
107Dây curoa8CáiA47; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
108Dây curoa2CáiA48; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
109Dây curoa4CáiA53; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
110Dây curoa8CáiA-59; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
111Dây curoa8CáiA61; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
112Dây curoa6CáiB100; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
113Dây curoa12CáiB-128; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
114Dây curoa4CáiB40; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
115Dây curoa2CáiB44; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
116Dây curoa4CáiB53; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
117Dây curoa14CáiB-69; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
118Dây curoa12CáiB-71; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
119Dây curoa12CáiSPB 2180 LW; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
120Dây curoa3CáiSPB 2720 LW; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
121Dây curoa6CáiSPB2750 LW; Hãng SX: Bando hoặc tương đương
122Túi lọc tinh : 290 x 290 x 300 mm@4Pocket8CáiCấp lọc : F8 - tiêu chuẩn EN 779, Hiệu suất lọc bụi : 90 -95%, Tốc độ gió bề mặt : 2.5 m/s, Chênh áp ban đầu: 120 Pa, Chênh áp khuyến cáo thay thế : 450 Pa, Nhiệt độ giới hạn : 85° C, Khung dùng hộp tôn (2x2cm) mạ kẽm
123Túi lọc tinh : 290 x 590 x 300 mm@4Pocket86CáiCấp lọc : F8 - tiêu chuẩn EN 779, Hiệu suất lọc bụi : 90 -95%, Tốc độ gió bề mặt : 2.5 m/s, Chênh áp ban đầu: 120 Pa, Chênh áp khuyến cáo thay thế : 450 Pa, Nhiệt độ giới hạn : 85° C, Khung dùng hộp tôn (2x2cm) mạ kẽm
124Túi lọc tinh : 590 x 590 x 300 mm@8Pocket246CáiCấp lọc : F8 - tiêu chuẩn EN 779, Hiệu suất lọc bụi : 90 -95%, Tốc độ gió bề mặt : 2.5 m/s, Chênh áp ban đầu: 120 Pa, Chênh áp khuyến cáo thay thế : 450 Pa, Nhiệt độ giới hạn : 85° C, Khung dùng hộp tôn (2x2cm) mạ kẽm
125Hóa chất tẩy giàn Coil3.720KgCoilrite K400; Hãng SX: Rectorseal hoặc tương đương
126Hóa chất tẩy giàn Coil1.680KgAD Safe; Hãng SX: Rectorseal hoặc tương đương
127Hóa chất tẩy đường ống Chiller7.500KgCIP 200
128Hóa chất tẩy đường ống Chiller3.400KgCIP 200N
129Thép V1030mV10 dày 5ly; Hãng SX: Hòa Phát hoặc tương đương
130Vòng bi20CáiUC 205; Hãng SX: NTN hoặc tương đương
131Vòng bi6CáiUC 207; Hãng SX: NTN hoặc tương đương
132Vòng bi26CáiUC 209; Hãng SX: NTN hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa (trong đó phải có phạm vi công việc bảo dưỡng hoặc sửa chữa chiller và AHU (Bộ xử lý không khí làm lạnh bằng Chiller)) cho các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 24 giờ đồng hồ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố điều hòa, Nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để kiểm tra lỗi và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành nhiệt lạnh, điện.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình.53
2 Kỹ sư giám sát thi công 2 - 01 người có bằng đại học chuyên ngành nhiệt lạnh.- 01 người có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc tự động hóa.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->