Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325312-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220325051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 15:43:00 đến ngày 2022-03-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,076,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLDĐ, PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng 02 phòng học tại điểm trường mẫu giáo thôn Cu Ty, xã Hướng Lộc, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn do Tổ chức PeaceTrees VietNam tài trợ và nguồn vốn đối ứng UBND huyện Hướng Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT: Sở xây dựng Tỉnh Quảng Trị + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Để đảm bảo môi trường, hư hỏng các tuyến đường đi qua quá trình vận chuyển máy móc, thiết bị, vật liệu để thi công. Yêu cầu nhà thầu phải có cam kết và được xác nhận của chính quyền địa phương sẽ đảm bảo môi trường, hoàn trả, sửa chữa các hư hỏng trong quá trình thi công
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác làm mặt bằng (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT238,8m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT1,377m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương IV-E-HSMT21,52m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương IV-E-HSMT25,412m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchChương IV-E-HSMT26,382m3
6Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ điChương IV-E-HSMT51,794m3
7Rút hầm bể tự hoạiChương IV-E-HSMT2lần/xe bồn
8Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IChương IV-E-HSMT0,737100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô đổ điChương IV-E-HSMT0,737100m3
10Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,742100m3
11San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương IV-E-HSMT0,629100m3
B Phần ngầm (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,668100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT5,1751m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT6,322m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,254100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,407tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương IV-E-HSMT0,447tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương IV-E-HSMT12,944m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,38100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT2,907m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,797m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT6,082m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,52100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,16tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,731tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT5,722m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương IV-E-HSMT0,797100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, bê tông sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT17,888m3
C Phần thân (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,833100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,137tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,614tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT5,183m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT1,228100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,285tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT1,538tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT11,462m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiChương IV-E-HSMT1,598100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT1,921tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT15,98m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,134100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,042tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,061tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT0,667m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,333100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,082tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,152tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT2,601m3
D Phần hoàn thiện (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT7,374m3
2Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT4,743m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT15,724m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT8,909m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT1,782m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT0,817m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT2,145m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT4,584m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương IV-E-HSMT0,291100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,177tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT1,948m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,08100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,039tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT0,427m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT1,318m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT4,116m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT170,824m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT258,519m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT164,9m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT159,8m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT40,32m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT119,04m
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT28m
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT52,383m
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT19,06m2
26Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Chương IV-E-HSMT0,898tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương IV-E-HSMT0,898tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT85,3921m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn 0,4mm)Chương IV-E-HSMT2,297100m2
30Diềm mái đầu hồi, lót hợp thuỷChương IV-E-HSMT25,653m
31Ke thép bọc nhựa chống bảoChương IV-E-HSMT13,782hộp
32Thi công trần bằng tấm tôn lạnh 0,29mmChương IV-E-HSMT41,42m2
33Nẹp nhôm trần tônChương IV-E-HSMT46,86m
34Cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi hai cánh mở quay, panol tấm, kính trắng an toàn 8,38mm (Trọng Tín)Chương IV-E-HSMT11,968m2
35Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính trên cửa, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT3,264m2
36Cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi một cánh mở quay, panol tấm, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT7,92m2
37Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính trên cửa, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2,16m2
38Cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi một cánh mở quay, panol tấm, kính mờ an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT3,52m2
39Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT6,72m2
40Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính trên cửa, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2,88m2
41Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ một cánh mở hất, kính mờ an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2,4m2
42Cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ hai cánh mở hất, kính mờ an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1,44m2
43Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38mm (Tương đương Trọng Tín hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2m2
44Phụ kiện cửa nhựa, cửa đi hai cánh mở quayChương IV-E-HSMT4bộ
45Phụ kiện cửa nhựa, cửa đi một cánh mở quayChương IV-E-HSMT6bộ
46Phụ kiện cửa nhựa, cửa sổ 2 cánh mở quayChương IV-E-HSMT4bộ
47Phụ kiện cửa nhựa, khóa cài cửa sổ mở hấtChương IV-E-HSMT9bộ
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương IV-E-HSMT44,272m2
49Hoa sắt cửa sổ thép hộp 26x13x1,2 ly mạ kẽmChương IV-E-HSMT13,44m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương IV-E-HSMT13,44m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT13,441m2
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x300)Chương IV-E-HSMT29,728m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 600x600)Chương IV-E-HSMT159,382m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (đá trắng suối lau)Chương IV-E-HSMT21,329m2
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (cắt từ gạch nền 600x600)Chương IV-E-HSMT3,897m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (cắt từ gạch nền 600x600)Chương IV-E-HSMT2,571m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x600)Chương IV-E-HSMT102,12m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x600)Chương IV-E-HSMT12,936m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 (đá trắng suối lau)Chương IV-E-HSMT2,551m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương kova hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT230,204m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương kova hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT520,739m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Bestseal AC400 hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT23,5m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương IV-E-HSMT23,5m2
64Nhân công đắp chữ vữa xi măng, làm kép hoàn thiệnChương IV-E-HSMT2công
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương IV-E-HSMT2,293100m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương IV-E-HSMT1,965100m2
E Phần điện (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ tuýp led chiếu sáng lớp học)Chương IV-E-HSMT8bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bộ tuýp led đơn)Chương IV-E-HSMT6bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (bộ tuýp led đơn)Chương IV-E-HSMT2bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trần (bộ led ốp trần)Chương IV-E-HSMT1bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngChương IV-E-HSMT10cái
6Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương IV-E-HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi (Tương đương Sino hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT14cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt (Tương đương Sino hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT3cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạt (Tương đương Sino hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạt (Tương đương Sino hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (aptomat tép)Chương IV-E-HSMT1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (aptomat tép chống giật)Chương IV-E-HSMT2cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (Tương đương Sino hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT21hộp
14Lắp đặt puli sứ kẹp tườngChương IV-E-HSMT1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6,0mm2 (Tương đương cadivi hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT25m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Tương đương cadivi hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT15m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 (Tương đương cadivi hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT80m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 (Tương đương cadivi hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT120m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (Tương đương sino hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT100m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 (Tương đương sino hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1hộp
F Phần cấp thoát nước (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (xã xipon)Chương IV-E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi lạnh lavabo)Chương IV-E-HSMT6cái
3Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Chương IV-E-HSMT4bộ
4Lắp đặt xí bệtChương IV-E-HSMT2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi hand xịt)Chương IV-E-HSMT6cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (xã xipon)Chương IV-E-HSMT4bộ
7Lắp đặt van xã nhấn (tiểu nam trẻ em)Chương IV-E-HSMT4cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương IV-E-HSMT7bộ
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương IV-E-HSMT6cái
10Lắp đặt gương soiChương IV-E-HSMT4cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòng + giấyChương IV-E-HSMT12cái
12Gia công lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact loại có chân, bộ phụ kiện inoxChương IV-E-HSMT6bộ
13Tủ đựng bình cứu hoảChương IV-E-HSMT1tủ
14Bình cứu hoả CO2-MT5Chương IV-E-HSMT2bình
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương IV-E-HSMT0,12100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương IV-E-HSMT5cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương IV-E-HSMT0,3100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương IV-E-HSMT30cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương IV-E-HSMT0,1100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương IV-E-HSMT10cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmChương IV-E-HSMT0,25100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương IV-E-HSMT25cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương IV-E-HSMT0,16100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương IV-E-HSMT12cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương IV-E-HSMT1cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương IV-E-HSMT2cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương IV-E-HSMT0,23100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương IV-E-HSMT8cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương IV-E-HSMT0,2100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương IV-E-HSMT5cái
31Cầu chắn rác inox d100Chương IV-E-HSMT9cái
G Bể tự hoại, hố thấm (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,138100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT0,752m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,014100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,016tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT0,77m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương IV-E-HSMT4,386m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,034100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,026tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương IV-E-HSMT0,318m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương IV-E-HSMT21,79m2
11Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương IV-E-HSMT0,384m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương IV-E-HSMT0,027100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương IV-E-HSMT0,071tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương IV-E-HSMT0,833m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương IV-E-HSMT51cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương IV-E-HSMT0,05100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương IV-E-HSMT2cái
18Lắp đặt lại bể nước Inox 1m3Chương IV-E-HSMT1bể
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương IV-E-HSMT0,2100 m
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương IV-E-HSMT4cái
H Công tác khác (đơn giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1Nhân công san gạt nền, khớp nối sânChương IV-E-HSMT1công
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương IV-E-HSMT0,733m3
3Lót bạt nylonChương IV-E-HSMT0,244100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, bê tông sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT2,442m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)52
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách ATLDĐ, PCCN 1 - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy đào Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m31
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
4 Máy đầm cóc Theo yêu cầu của HSMT1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW2
7 Máy hàn Theo yêu cầu của HSMT1
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW2
9 Máy phát điện Công suất ≥ 7,5KW1
10 Máy bơm nước Theo yêu cầu của HSMT1
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình Theo yêu cầu của HSMT1
12 Ván khuôn Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->