Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 15:43:00 đến ngày 2022-03-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,827,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.206794E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 8.979.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Xây dựng và phòng cháy chữa cháy. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Biên bản kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và văn bản đồng ý chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.979.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tưởng tự (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình có hạng mục điện (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình có hạng mục cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng định giá xây dựng công trình hạng III trở lên .- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng 01 nhà 3 tầng 9 phòng học trường mầm non xã Nguyệt Đức 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (trong đó có nghành nghề Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nguyệt Đức - Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3837.042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nguyệt Đức – Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3837.042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH huyện Yên Lạc, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211. 3836459 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Yên Lạc, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211. 3836459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 87,9267 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,9295 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,972 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,8894 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4142 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,4656 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,4656 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 218 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23,653 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,488 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,488 | m3 |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | lần TN |
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,3004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 123,4548 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,5266 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8534 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,6816 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp tôn nền nhà) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,3949 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22,2743 | m3 |
| 8 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 56,8316 | m3 |
| 9 | Lớp bạt lót nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 568,316 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,2948 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,2674 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,0374 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,3989 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,5894 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 47,172 | m3 |
| 16 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,895 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 45,0147 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 81,9414 | m3 |
| 19 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 41,5378 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,6537 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,9003 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,2708 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,3548 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 118,95 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,5339 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,502 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,8933 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18,645 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,7439 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4121 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 211,0005 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,2113 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18,1606 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,1942 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1189 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5334 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,0576 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,8705 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,0903 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,4788 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1304 | tấn |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,6364 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 373,3384 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 60,9345 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 11,0202 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,9248 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 80,526 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 597,1379 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2.258,4949 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 607,732 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 930,6816 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.816,06 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 738,72 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 177,4548 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.444,8408 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 184,365 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 180,801 | m2 |
| 58 | Vách ngăn tiểu bằng tấm composite | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 59 | Bộ chậu rửa inox 5 cái | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | bộ |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22,9233 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 108,63 | m2 |
| 62 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,5017 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 247,95 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 242,9688 | 1m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,9059 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,9059 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 286,8048 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái ngói mái sảnh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16,953 | m2 |
| 69 | Viên ngói úp nóc, úp diềm loại thẳng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 32 | viên |
| 70 | Viên ngói úp cuối viền chéo | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | viên |
| 71 | Viên ngói 3 chạc | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | viên |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,6476 | 100m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 677,6639 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5.432,1675 | m2 |
| 75 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 76 | SX cửa khung nhôm hệ, loại Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 57,105 | m2 |
| 77 | SX cửa khung nhôm hệ, loại Cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 2600; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 78 | SX cửa khung nhôm hệ, loại Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 79 | SX cửa khung nhôm hệ, loại Vách kính, kính trắng 5mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 80 | Chênh kính 6,38ly với kính 5ly | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 302,865 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,1992 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 122,64 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 121,632 | 1m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp đơn 1,2m - 1x36W - LED | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 99 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần LED D220x48 - 14W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 115 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 2 chiều | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Aptomat loại 1P-250V/16A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Aptomat loại 1P-250V/20A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Aptomat loại 1P-250V/40A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Aptomat loại 3P-380V/50A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Aptomat loại 3P-380V/150A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện 420x320x120, tôn 1,5 ly lắp âm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Hộp cài 4 ATM | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | hộp |
| 16 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2.650 | m |
| 17 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.200 | m |
| 18 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x4mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 250 | m |
| 19 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 280 | m |
| 20 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x35+1x25mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Ống nhựa mềm PVC D16 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2.650 | m |
| 23 | Ống nhựa mềm PVC D20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.200 | m |
| 24 | Ống nhựa mềm PVC D32 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 250 | m |
| 25 | Ống nhựa mềm PVC D40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 280 | m |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 63 | cái |
| 27 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 63 | cái |
| 28 | Hộp nối | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cọc |
| 30 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 70 | m |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 28 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 28 | m3 |
| D | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 40mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 5 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Côn nhựa PPR - D50/40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Côn nhựa PPR - D40/32 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Côn nhựa PPR - D32/25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR - D50/50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR - D40/40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 126 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR - D50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR - D40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR - D25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR - D20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa PPR - D50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa PPR - D40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa PPR - D32 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa PPR - D25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa PPR - D20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa PPR - D50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van chặn PPR - D50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van chặn PPR - D32 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Van phao | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 54 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa PPR - D25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Van khóa PPR - D25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 30 | Tê nhựa PPR - D32/32 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PPR - D32 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 72 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 72 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bể |
| 35 | Vòi xả | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Ống nhựa PVC - D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PVC - D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PVC - D60 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PVC - D42 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Tê nhựa PVC 135 độ D110/110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 81 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC 135 độ D90/60 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC 135 độ D60/42 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 72 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35 | cái |
| 46 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | cái |
| 47 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | cái |
| 49 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | cái |
| 50 | Cút nhựa PVC 135 độ D60 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | cái |
| 51 | Cút nhựa PVC 135 độ D42 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 72 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27 | cái |
| 53 | Ống kiểm tra | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cái |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 39,06 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,02 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2604 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0423 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,349 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4675 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,6585 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 38,07 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 48,357 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,7696 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 57,1266 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1544 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| F | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1777 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,9222 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1184 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8793 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,469 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,8157 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,1837 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,9723 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 49,054 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23,43 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 49,054 | m2 |
| 12 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27,162 | 1m2 |
| G | PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 106,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa và lan can hành lang | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 26,1975 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 178,5782 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5975 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,0584 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,6388 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17,3061 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 129,526 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | t bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 190,5293 | m3 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,8458 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,5601 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 19,3464 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước + bể phốt cũ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | t bộ |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 26,7523 | m3 |
| I | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2576 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,7465 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,0041 | m3 |
| J | PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,6018 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,6018 | m3 |
| K | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,7467 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1395 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,6072 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,0786 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0423 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16,8428 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,3845 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,82 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 31,4544 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,7418 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0873 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1779 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,9887 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6696 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,8916 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,346 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 360,974 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 67,5384 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 199,132 | m2 |
| 21 | Thang thăm bể bằng inox D31,8 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,52 | kg |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng nắp đạy bể bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 60,2511 | kg |
| 23 | Khóa + móc khóa nắp bể | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Băng cản nước V200 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 82 | m |
| L | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,049 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,4322 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1336 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1911 | tấn |
| 6 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2746 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4198 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 41,1318 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,2438 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23,72 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 41,1318 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 77,1638 | m2 |
| 15 | SX và LD cửa khung thép bịt tôn (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng tôn chớp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,792 | 1m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1311 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1311 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,624 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Aptomat loại 1P-250V/20A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Hộp cài 1 ATM | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x4mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Ống nhựa mềm PVC D16 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Ống nhựa mềm PVC D20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Ống nhựa mềm PVC D25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | m |
| M | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cắt, đục, hoàn trả bê tông nền | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ,, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 61,9296 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,96 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen , đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen , đường kính 50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 8 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,5 | m |
| 9 | Trát hoàn thiện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 11,5 | m |
| 10 | Đục chôn hoàn thiện hộp chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dùng D50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép D50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, giá quay, khớp nối... | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 65 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (Trụ 2 cửa) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Trụ 3 cửa) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4915 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4915 | m3 |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Mặt bích thép D100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25 | cặp |
| 25 | Roăng cao su | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | cặp |
| 26 | Bu lụng M16 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 200 | cỏi |
| 27 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cỏi |
| 28 | Khớp chống rung D100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cỏi |
| 29 | Văn chặn D100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cỏi |
| 30 | Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cỏi |
| 31 | Van 1 chiều, văn chặn D25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cỏi |
| 32 | Rọ hút D100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cỏi |
| 33 | Bể nước mồi 500 lít | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cỏi |
| 34 | Giá để bể mồi thộp V4 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Phụ kiện dùng để lắp đặt phòng bơm cứu hỏa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | ht |
| 36 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 150 | m |
| 42 | Chôn xứ cảnh báo tuyến cáp và tuyến đường ống | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=50mcn, q=82m3/h) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=50mcn, q=82m3/h) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | bình |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | bình |
| 47 | Khoan tạo lỗ đường ống hút D100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | lỗ |
| 48 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 150 | m |
| 51 | Kéo rải tuyến cáp 10px2x0.5 mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tủ báo cháy 5 kênh. | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 53 | Lắp đặt ắc qui dự phòng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Chôn xứ cảnh báo tuyến cáp tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,9 | 10 đầu |
| 57 | Lắp đặt dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 900 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 900 | m |
| 59 | Linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 300 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 64 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 65 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn chiếu sáng sự cố, đèn exit dây 2x2.5 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 900 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 900 | m |
| 69 | Tủ điều khiển cho đèn chiếu sáng sự cố, đèn exit thoát hiểm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm (exit) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 33 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | cái |
| 72 | Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | ht |
| 73 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 74 | Hóa chất chuyên dùng xử lý điện trở đất | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | bao |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét đường kính bảo vệ 50m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Bộ ống nối đầu trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Trụ đỡ kim thu sột STK d50, bộ chân đế | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,288 | 1m3 |
| 80 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2112 | m3 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 82 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cọc |
| 85 | Cáp đồng trần d=50mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40 | m |
| 86 | Cáp lụa 6mm2 giữ trụ đỡ kim | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | m |
| 87 | Ống PVC D27 bảo vệ cáp đồng trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40 | m |
| 88 | Hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | mối |
| 89 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | hộp |
| 91 | Đào móng cột, trụ, , rộng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,288 | 1m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2112 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 94 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.206794E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 8.979.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Xây dựng và phòng cháy chữa cháy. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Biên bản kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và văn bản đồng ý chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.979.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tưởng tự (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình có hạng mục điện (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình có hạng mục cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng định giá xây dựng công trình hạng III trở lên .- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Máy cắt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 10 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục ô tô | Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục ô tô | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi