Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220324946-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220324716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 15:43:00 đến ngày 2022-03-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,827,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.206794E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 8.979.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Xây dựng và phòng cháy chữa cháy. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Biên bản kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và văn bản đồng ý chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.979.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tưởng tự (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình có hạng mục điện (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình có hạng mục cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng định giá xây dựng công trình hạng III trở lên .- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng 01 nhà 3 tầng 9 phòng học trường mầm non xã Nguyệt Đức
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. , địa chỉ: Thôn phố Lồ, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: UBND xã Nguyệt Đức - Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3837.042
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. , địa chỉ: Thôn phố Lồ, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: UBND xã Nguyệt Đức - Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3837.042


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (trong đó có nghành nghề Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nguyệt Đức - Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3837.042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nguyệt Đức – Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3837.042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH huyện Yên Lạc, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211. 3836459
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Yên Lạc, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211. 3836459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT87,9267m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8,9295100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,972tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT14,8894tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4142tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,4656tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,4656tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2181 mối nối
9Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT23,653100m
10Đập đầu cọcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,488m3
11Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,488m3
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2lần TN
B Phần xây lắp
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,3004100m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT123,45481m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,52661m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,8534100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,6816100m3
6Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp tôn nền nhà)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,3949100m3
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT22,2743m3
8Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT56,8316m3
9Lớp bạt lót nền trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT568,316m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,2948tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,2674tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,0374tấn
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,3989100m2
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,5894100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT47,172m3
16Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,895m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT45,0147m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT81,9414m3
19Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT41,5378m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,6537100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,9003tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,2708tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,3548tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT118,95m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,5339m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,502tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,8933tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT18,645tấn
29Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10,7439100m2
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4121100m2
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT211,0005m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT20,2113tấn
33Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT18,1606100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,1942m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1189tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5334tấn
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,0576100m2
38Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT12,8705m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,0903100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4788tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1304tấn
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,6364m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT373,3384m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT60,9345m3
45Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT11,0202m3
46Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT14,9248m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT80,526m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT597,1379m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2.258,4949m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT607,732m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT930,6816m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.816,06m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT738,72m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT177,4548m2
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.444,8408m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT184,365m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT180,801m2
58Vách ngăn tiểu bằng tấm compositeTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT34,56m2
59Bộ chậu rửa inox 5 cáiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9bộ
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT22,9233m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT108,63m2
62Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,5017tấn
63Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT247,95m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT242,96881m2
65Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,9059tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,9059tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT286,80481m2
68Lợp mái ngói mái sảnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16,953m2
69Viên ngói úp nóc, úp diềm loại thẳngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT32viên
70Viên ngói úp cuối viền chéoTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2viên
71Viên ngói 3 chạcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1viên
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8,6476100m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT677,6639m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5.432,1675m2
75SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT118,8m2
76SX cửa khung nhôm hệ, loại Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT57,105m2
77SX cửa khung nhôm hệ, loại Cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 2600; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT82,08m2
78SX cửa khung nhôm hệ, loại Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400; kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT19,44m2
79SX cửa khung nhôm hệ, loại Vách kính, kính trắng 5mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT25,44m2
80Chênh kính 6,38ly với kính 5lyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT302,865m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,1992tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT122,64m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT121,6321m2
C PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp đơn 1,2m - 1x36W - LEDTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT99bộ
2Đèn ốp trần LED D220x48 - 14WTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT115bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT18cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT27cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT18cái
6Công tắc đơn 2 chiềuTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cái
8Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT36cái
9Aptomat loại 1P-250V/16ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT30cái
10Aptomat loại 1P-250V/20ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cái
11Aptomat loại 1P-250V/40ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT18cái
12Aptomat loại 3P-380V/50ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
13Aptomat loại 3P-380V/150ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
14Tủ điện 420x320x120, tôn 1,5 ly lắp âmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
15Hộp cài 4 ATMTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9hộp
16Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2.650m
17Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.200m
18Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x4mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT250m
19Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x10mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT280m
20Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT20m
21Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x35+1x25mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT200m
22Ống nhựa mềm PVC D16Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2.650m
23Ống nhựa mềm PVC D20Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.200m
24Ống nhựa mềm PVC D32Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT250m
25Ống nhựa mềm PVC D40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT280m
26Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT63cái
27Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT63cái
28Hộp nốiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cái
29Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cọc
30Gia công kim thu sét, dài 1,5mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
31Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
32Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT18cọc
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT100m
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT70m
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT281m3
36Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT28m3
D PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,44100m
2LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 40mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,27100m
3LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,16100m
4LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,35100m
5LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2100m
6Côn nhựa PPR - D50/40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
7Côn nhựa PPR - D40/32Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cái
8Côn nhựa PPR - D32/25Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT18cái
9Tê nhựa PPR - D50/50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
10Tê nhựa PPR - D40/40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
11Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT126cái
12Cút nhựa PPR - D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
13Cút nhựa PPR - D40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT20cái
14Cút nhựa PPR - D25Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT100cái
15Cút nhựa PPR - D20Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT100cái
16Măng sông nhựa PPR - D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT11cái
17Măng sông nhựa PPR - D40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cái
18Măng sông nhựa PPR - D32Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4cái
19Măng sông nhựa PPR - D25Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT30cái
20Măng sông nhựa PPR - D20Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT5cái
21Rắc co nhựa PPR - D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
22Van chặn PPR - D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
23Van chặn PPR - D32Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cái
24Van phaoTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
25LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,6100m
26Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT54cái
27Măng sông nhựa PPR - D25Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT15cái
28Van khóa PPR - D25Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cái
29LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4100m
30Tê nhựa PPR - D32/32Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
31Măng sông nhựa PPR - D32Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
32Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT72bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT72cái
34Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2bể
35Vòi xảTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cái
36Máy bơm nướcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
37Bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cái
38Ống nhựa PVC - D110Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4100m
39Ống nhựa PVC - D90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,2100m
40Ống nhựa PVC - D60Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4100m
41Ống nhựa PVC - D42Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2100m
42Tê nhựa PVC 135 độ D110/110Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT81cái
43Tê nhựa PVC 135 độ D90/60Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT50cái
44Tê nhựa PVC 135 độ D60/42Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT72cái
45Măng sông nhựa PVC D110Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT35cái
46Măng sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT30cái
47Măng sông nhựa PVC D60Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
48Cút nhựa PVC 135 độ D110Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT50cái
49Cút nhựa PVC 135 độ D90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT50cái
50Cút nhựa PVC 135 độ D60Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT20cái
51Cút nhựa PVC 135 độ D42Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT72cái
52Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT27cái
53Ống kiểm traTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cái
E BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT39,061m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT13,02m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2604100m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,86m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0423100m2
6Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,349m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4675tấn
8Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT9,6585m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT38,07m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT48,357m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT8,7696m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT57,1266m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,485m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,092100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1544tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT241 cấu kiện
F TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng bằng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1777100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,9222m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1184100m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,8793m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,469m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,8157m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,1837m3
8Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,9723m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT49,054m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT23,43m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT49,054m2
12Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2888tấn
13Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT20,7m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT27,1621m2
G PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH 1 TẦNG
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT106,4m
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT38,64m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa và lan can hành langTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT26,1975m2
4Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT178,5782m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5975tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT29,0584m3
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT14,6388m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT17,3061m3
9Phá dỡ kết - Kết cấu gạchTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT129,526m3
10Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1t bộ
11Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT190,5293m3
H PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,2m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,8458m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,5601m3
4Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạchTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT19,3464m3
5Tháo dỡ hệ thống điện + nước + bể phốt cũTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1t bộ
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT26,7523m3
I PHÁ DỠ BỂ NƯỚC CŨ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,2576m3
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạchTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,7465m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,0041m3
J PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,6018m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,6018m3
K BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,7467100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1395100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,6072100m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT8,0786m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0423100m2
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT16,8428m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,3845tấn
8Ván khuôn tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,82100m2
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT31,4544m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,7418tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0873100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0213tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1779tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,9887m3
15Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,6696100m2
16Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,8916m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,346tấn
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT360,974m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT67,5384m2
20Quét dung dịch chống thấm bểTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT199,132m2
21Thang thăm bể bằng inox D31,8Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT14,52kg
22Sản xuất và lắp dựng nắp đạy bể bằng inoxTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT60,2511kg
23Khóa + móc khóa nắp bểTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bộ
24Băng cản nước V200Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT82m
L NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT9,049m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4322m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1336100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0342tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1911tấn
6Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,544m3
7Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2746100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4198tấn
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT41,1318m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT43,2438m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT10,2m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT23,72m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT41,1318m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT77,1638m2
15SX và LD cửa khung thép bịt tôn (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,64m2
16Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng tôn chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,92m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0178tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,92m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,7921m2
20Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1311tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1311tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9,6241m2
23Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,282100m2
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2bộ
25Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
26Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
29Aptomat loại 1P-250V/20ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
30Hộp cài 1 ATMTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1hộp
31Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT30m
32Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT10m
33Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x4mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT10m
34Ống nhựa mềm PVC D16Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT30m
35Ống nhựa mềm PVC D20Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT10m
36Ống nhựa mềm PVC D25Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT10m
M HỆ THỐNG PCCC
1Cắt, đục, hoàn trả bê tông nềnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
2Đào móng cột, trụ,, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT61,92961m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,624100m3
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT43,961m2
5Lắp đặt ống thép đen , đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,2100m
6Lắp đặt ống thép đen , đường kính 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4100m
7Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,66100m
8Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT20,5m
9Trát hoàn thiệnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT11,5m
10Đục chôn hoàn thiện hộp chữa cháy vách tường 50x60x18cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
11Lắp đặt van chữa cháy chuyên dùng D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cái
12Lắp đặt kép D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cái
13Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, giá quay, khớp nối...Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cái
14Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15bộ
15Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT65cái
16Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT30cái
17Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (Trụ 2 cửa)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
18Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Trụ 3 cửa)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,49151m3
20Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4915m3
21Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2hộp
22Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4bộ
23Lắp đặt khớp nối cuộn vòiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cái
24Mặt bích thép D100Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT25cặp
25Roăng cao suTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT50cặp
26Bu lụng M16Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT200cỏi
27Đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cỏi
28Khớp chống rung D100Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4cỏi
29Văn chặn D100Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4cỏi
30Van 1 chiều D100Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cỏi
31Van 1 chiều, văn chặn D25Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4cỏi
32Rọ hút D100Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cỏi
33Bể nước mồi 500 lítTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cỏi
34Giá để bể mồi thộp V4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bộ
35Phụ kiện dùng để lắp đặt phòng bơm cứu hỏaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1ht
36Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
37Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT241m3
39Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,24100m3
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT150m
41Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT150m
42Chôn xứ cảnh báo tuyến cáp và tuyến đường ốngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
43Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=50mcn, q=82m3/h)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
44Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=50mcn, q=82m3/h)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
45Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT12bình
46Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT24bình
47Khoan tạo lỗ đường ống hút D100Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2lỗ
48Đào san đất - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,468100m3
49Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,72100m3
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT150m
51Kéo rải tuyến cáp 10px2x0.5 mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT150m
52Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tủ báo cháy 5 kênh.Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT11 trung tâm
53Lắp đặt ắc qui dự phòngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bộ
54Lắp đặt bộ tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bộ
55Chôn xứ cảnh báo tuyến cáp tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
56Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,910 đầu
57Lắp đặt dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT900m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT900m
59Linh kiện báo cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3bộ
60Lắp đặt hộp nối 150x150Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
61Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT300m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT300m
63Lắp đặt chuông báo cháy .Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,85 chuông
64Lắp đặt đèn báo cháy .Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,85 đèn
65Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,85 nút
66Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cái
67Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn chiếu sáng sự cố, đèn exit dây 2x2.5Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT900m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT900m
69Tủ điều khiển cho đèn chiếu sáng sự cố, đèn exit thoát hiểmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
70Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm (exit)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT33cái
71Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT30cái
72Hiệu chỉnh hệ thống báo cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1ht
73Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1hệ thống
74Hóa chất chuyên dùng xử lý điện trở đấtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5bao
75Lắp đặt kim thu sét đường kính bảo vệ 50mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
76Bộ ống nối đầu trụTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bộ
77Trụ đỡ kim thu sột STK d50, bộ chân đếTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bộ
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1hộp
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,2881m3
80Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2112m3
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,018m3
82Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0012100m2
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT11 cấu kiện
84Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cọc
85Cáp đồng trần d=50mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT40m
86Cáp lụa 6mm2 giữ trụ đỡ kimTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10m
87Ống PVC D27 bảo vệ cáp đồng trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT40m
88Hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9mối
89Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1hộp
91Đào móng cột, trụ, , rộng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,2881m3
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2112m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,018m3
94Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0012100m2
95Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT11 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.206794E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 8.979.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Xây dựng và phòng cháy chữa cháy. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Biên bản kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và văn bản đồng ý chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.979.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tưởng tự (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình có hạng mục điện (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình có hạng mục cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.33
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng định giá xây dựng công trình hạng III trở lên .- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
7 Cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) hợp đồng không thời hạn hoặc hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Máy cắt2
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy đào Máy đào1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
10 Máy ép cọc Máy ép cọc1
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
12 Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục ô tô Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục ô tô1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->