Gói thầu: Xây dựng Trụ sở UBND xã Long Hà và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trụ sở UBND xã Long Hà và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 15:28:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,802,850,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8.950.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.900.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.950.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 17.900.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Thanh – Quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo (đơn vị: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Trụ sở UBND xã Long Hà và các hạng mục phụ Xây dựng Trụ sở UBND xã Long Hà và các hạng mục phụ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC UBND XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng thi công, vận chuyển xà bần dãy nhà làm việc hiện hữu | Mô tả theo chương V | 1 | công trình |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 5,7457 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 27,3306 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 4,7591 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 125,9906 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 36,067 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 4,3255 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 306,5594 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 3,0656 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,0656 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 55,512 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 81,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,8944 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 8,9005 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,4734 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2751 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,935 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 2,6161 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 13,926 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 2,0832 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 30,94 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 4,7992 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,8598 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,8811 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 10,1238 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 27,5002 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,878 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,5721 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,4188 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 91,228 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 6,9915 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,553 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,7978 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 9,9993 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 5,6184 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 145,8688 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 15,3454 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 15,5801 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 17,4056 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 1,7864 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,9086 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,7332 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 26,0705 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 3,9847 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,0968 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,2021 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 26,7226 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V | 5,3636 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 115,3818 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 24,3473 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 268,0734 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 46,5724 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 57,26 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.775,96 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2.820,885 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 537,024 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 320,16 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.097,62 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.534,54 | m2 |
| 60 | Căng lưới thép (loại mắt cáo) gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V | 1.542,475 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.402,285 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (gạch nhám mặt) | Mô tả theo chương V | 86,445 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 (len chân tường, hành lang, lối lên cầu thang) | Mô tả theo chương V | 133,1025 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 324,7875 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 216,0161 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 310,227 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 294,405 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 398,6 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 105,6 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ giọt nước) | Mô tả theo chương V | 242,2 | m |
| 71 | Đắp ô vuông nổi trang trí đầu cột | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 3.669,31 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 3.169,184 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 4.567,615 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.591,039 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 4,5 zem) | Mô tả theo chương V | 7,9162 | 100m2 |
| 77 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả theo chương V | 359,28 | m2 |
| 78 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm trần 600x600 | Mô tả theo chương V | 85,545 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 4,6219 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 4,6219 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 7,5424 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 7,5424 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 310,3852 | m2 |
| 84 | Bu long liên kết kèo D22; L=650 | Mô tả theo chương V | 72 | cái |
| 85 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 10 ly + bản lề sàn | Mô tả theo chương V | 8,68 | m2 |
| 86 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 8 ly | Mô tả theo chương V | 173,04 | m2 |
| 87 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính 7 ly (phụ kiện tay nắm cửa, khóa gài xoay) | Mô tả theo chương V | 241,6 | m2 |
| 88 | SX vách khung nhôm hệ 1000 + kính 7 ly (phụ kiện tay nắm cửa, cánh chống, khóa gài xoay) | Mô tả theo chương V | 232,44 | m2 |
| 89 | SX hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả theo chương V | 226,16 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 226,16 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 226,16 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 655,76 | m2 |
| 93 | Khóa cửa cánh mở xoay, chốt bản lề | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Khóa cửa tay nắm (loại 1) | Mô tả theo chương V | 55 | bộ |
| 95 | Sản xuất Vách ngăn vệ sinh nam tấm Compact HPL chống ẩm dày 12mm | Mô tả theo chương V | 5,85 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa, tấm vách ngăn Compact | Mô tả theo chương V | 5,85 | m2 |
| 97 | SXLD Tay vịn gỗ tự nhiên (gỗ nhóm II), tính sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | Mô tả theo chương V | 61,8 | m |
| 98 | SXLD trụ đề pa cầu thang đường kính > 200mm, (gỗ nhóm II) | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 99 | SXLD con tiện gỗ tự nhiên (gỗ nhóm II), tính sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | Mô tả theo chương V | 144 | cái |
| 100 | Gia công sản xuất lan can inox | Mô tả theo chương V | 16,92 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 16,92 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 80x180mm | Mô tả theo chương V | 99,365 | m2 |
| 103 | SXLD hoàn thiện tấm lát sàn sân khấu gỗ nhóm II dày 2.5cm | Mô tả theo chương V | 52,8 | m2 |
| 104 | Khung sắt hộp bọc gỗ MDF | Mô tả theo chương V | 21,56 | m2 |
| 105 | Vách gỗ trang trí cánh gà (gỗ nhóm II) | Mô tả theo chương V | 16,49 | m2 |
| 106 | Bộ chữ inox mạ đồng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Gia công lắp dựng phông màn sân khấu hội trường | Mô tả theo chương V | 31,68 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 16,1027 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 15,3454 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBE 2x18W | Mô tả theo chương V | 80 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đĩa PANEL LED D300*24W | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đĩa PANEL LED D225*24W | Mô tả theo chương V | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt LED Dowlight D150*16W - Đèn âmtrần | Mô tả theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chụp tròn Panel D120-LED 12W | Mô tả theo chương V | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn thoát hiểm EXIT LED 3W hai mặt | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 2 hạt | Mô tả theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều 1 hạt | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu | Mô tả theo chương V | 87 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat - MCCB-B225A 4P-18kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat - MCCB-B63A 4P-6kA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat - MCCB-B50A 4P-6kA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat - MCCB-B30A 4P-6kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat - MCCB-B30A 2P-6kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat - MCCB-B20A 2P-6kA | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-16A 1P-4.5kA (cho máy lạnh dự phòng) | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat - MCCB-B10A 1P-4.5kA | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Tủ điện âm tường STD 400x600x150 (Gồm có: 01 bộ MTC 200A-10VA, đồng hồ V, A, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tủ điện âm tường STD 300x400x150 (Gồm có: đèn báo pha, thanh cái đồng) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D100 | Mô tả theo chương V | 80 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D60 | Mô tả theo chương V | 100 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây cáp CVX-PVC/DSTA/XLPE/Cu (4x95mm2), 0,6-1kV | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CVX-PVC/DSTA/XLPE/Cu (4x16mm2), 0,6-1kV | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 2.100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.500 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 6.0mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 10.0mm2 | Mô tả theo chương V | 600 | m |
| 32 | Ống luồn xoắn bảo vệ dây dẫn TFP D130/100 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 33 | Ống luồn xoắn bảo vệ dây dẫn TFP D65/50 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 650 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả theo chương V | 700 | m |
| 39 | Lắp đặt co, tê, nối ống PVC D16-32 | Mô tả theo chương V | 600 | cái |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 9,03 | m3 |
| 41 | Lớp cát đệm đường ống | Mô tả theo chương V | 4 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 5,03 | m3 |
| 43 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả theo chương V | 10 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| C | HỆ THỐNG MẠNG LAN VÀ ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 400x500x200 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện âm tường 250x350x150 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ chia cổng mạng HUB phân phối 12 OUT PORT | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MODUM ADSL | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp chống sét | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Hộp WALLPLATE AMP cat6e | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Hạt WALLPLATE AMP cat6e bấm dây nhảy | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D100 | Mô tả theo chương V | 50 | hộp |
| 9 | Tổng đài nội bộ 6IN-24 máy lẻ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại 1/0.5mm x 2P (4 lõi) | Mô tả theo chương V | 700 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP (8line) | Mô tả theo chương V | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa trắng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa trắng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa trắng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D6mm | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 10,32 | m3 |
| 18 | Lớp cát đệm đường ống | Mô tả theo chương V | 4 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 6,32 | m3 |
| 20 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg xách tay | Mô tả theo chương V | 9 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Mô tả theo chương V | 9 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy và Chân để bình chữa cháy | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 4 | SXLD họng nước chữa cháy vách tường | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Trụ tiếp nước D114, 2 họng chữ V D65 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Trung tâm báo cháy 8 Zone MAG8P | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu (200x265x58 DOMINO 4P-10P) | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt M40 | Mô tả theo chương V | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 11 | Điện trở cuối | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 12 | BOX ngõ ra cho đầu báo D60 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu ITAL 2x16 AWG | Mô tả theo chương V | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm-20mm | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 15 | Ống luồn cáp điện TFP D40/30 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm DN65 dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm DN76 dày 3.2mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm DN100 dày 3.2mm | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 20 | Khớp nối ống ren D65 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Co ren STK D65 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Tê ren STK D114-76 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê ren STK D114 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Co ren STK D114 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lơi chếch ren STK D114 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 26 | nối ren trong STK D114 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Côn ren STK D114-76 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Côn ren STK D114-90 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 29 | CCLĐ van khóa 2 chiều gang đúc D114 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 30 | CCLĐ van khóa 2 chiều gang đúc D90 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Ống chống rung cao su | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - D125 | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 21 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V | 7 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Tủ điều khiển bơm tự động | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Ắc quy khô dự phòng 24V-20AH | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 9,12 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | bao |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo (Rbv=71m, bảo vệ cấp II) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Giá đỡ + trụ kim thu sét STK D40 dày 2 ly, L=5m phủ sơn kẽm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Giếng tiếp địa D70, h=35m | Mô tả theo chương V | 1 | giếng |
| 5 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cáp lụa neo 8mm2 + 4 bộ tăng cơ 25cm | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| F | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,35mm | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (1c*2.5mm2) | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 9 | SXLD khung sắt V đỡ giàn nóng | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| G | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả theo chương V | 0,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,88 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V | 3,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 0,96 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại liền 1 khối) | Mô tả theo chương V | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 (dùng cho xí bệt) | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt lavabo chân treo | Mô tả theo chương V | 17 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 17 | bộ |
| 15 | Bộ xả Inox | Mô tả theo chương V | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Dây ống cấp nước D16, dài 40cm | Mô tả theo chương V | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa PVC tay gạt inox D27 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PVC tay gạt inox D34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 49mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D21 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D34 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D60 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D90 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D114 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren trong đồng D21 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21 ren trong đồng D21 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 ren ngoài đồng D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bít nhựa uPVC D21 ren trong, ren ngoài D21 | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa uPVC D140 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D140 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D114 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y hoặc tê cong nhựa uPVC D114 | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D114 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y hoặc tê cong nhựa uPVC D90 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D90 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D60 | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê và Y nhựa uPVC D60 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 50 | Thẳng ren trong và ngoài uPVC D49 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt co, lơi chếch nhựa uPVC D49 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D42 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D34 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-21 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-27 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42-34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D49-42 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60-42 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-60 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-42 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114-42 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114-60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Xi phông D90 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Xi phông D114 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Bít thông tắc uPVC D60 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Bít thông tắc uPVC D90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Bít thông tắc uPVC D114 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp dựng quả cầu chặn rác inox D90 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 74 | Máy bơm nước chìm điện 2HP | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Tủ điều khiển bơm nước tự động | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống mềm PVC D34, dày 2.0mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 77 | Đai kẹp inox D34 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Thanh ti ren suốt M8 + ngàm treo | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 79 | Thanh ti ren suốt M12 + ngàm treo | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,3939 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 1,408 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,188 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,1665 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,1201 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 7,64 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,4912 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 65,08 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,125 | m2 |
| 91 | Lớp sỏi trứng, dày 200 | Mô tả theo chương V | 0,322 | m3 |
| 92 | Lớp than củi, dày 200 | Mô tả theo chương V | 0,322 | m3 |
| 93 | Lớp đá dăm, dày 200 | Mô tả theo chương V | 0,322 | m3 |
| 94 | Tấm bê tông đúc sẵn đục lỗ | Mô tả theo chương V | 2 | tấm |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,476 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,9707 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 0,632 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,606 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2208 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2437 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,07 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,2616 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,288 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5,072 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,384 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 68,88 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,24 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,16 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,82 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 14,82 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 9 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 1,44 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 58,72 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 33,84 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 85,772 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,2 | m |
| 33 | SX cửa đi khung sắt (chưa kính) | Mô tả theo chương V | 2,2 | m2 |
| 34 | SX cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 9,36 | m2 |
| 35 | Lắp dựng kính cường lực dày 8ly | Mô tả theo chương V | 2,2 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 11,56 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 11,56 | m2 |
| 38 | SX khung sắt bảo vệ hộp 30x30x1.2 và 20x20x1.2 | Mô tả theo chương V | 9,36 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 9,36 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 9,36 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,1376 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,1376 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,1666 | 100m2 |
| 44 | Trừ KL li tô trong định mức (khối lượng giá trị âm) | Mô tả theo chương V | 0,0503 | m3 |
| 45 | Lắp đặt đèn ống LED 1,2m - 1 x 20W | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả theo chương V | 2 | bảng |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-15A + mặt + đế PVC | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 11mm2 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn xoắn TFP D40/30 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 56 | Bu long siết cáp | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 57 | CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 12,24 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 6,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,1548 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 0,405 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 4,32 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 14 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 9,8 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 2,1106 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7033 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 2,1106 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7033 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,0 zem | Mô tả theo chương V | 1,6112 | 100m2 |
| 19 | SXLD bu lông neo chân cột D20, L=650 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| J | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,8086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,6527 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 9,6886 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,4458 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 2,12 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 5,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,5501 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,481 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 8,559 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,861 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 24,149 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,9661 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 158,829 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 136,64 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 87,075 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 72 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 123,2 | m |
| 22 | Đắp đầu trụ cổng | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Đắp đầu trụ hàng rào | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo chương V | 12,449 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 150,1475 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 223,715 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 373,8625 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 129,5 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 129,5 | m2 |
| 30 | Gia công sản xuất cổng sắt | Mô tả theo chương V | 30,88 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng bộ chữ mạ đồng chữ nổi 20 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 30,88 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 30,88 | m2 |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp cần đèn vươn xa 1,5m | Mô tả theo chương V | 5 | cần đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sân đường 150W | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép tráng kẽm | Mô tả theo chương V | 5 | cột |
| 4 | SXLD chân móng trụ đèn (tính hoàn thiện) | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả theo chương V | 5 | cọc |
| 10 | Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả theo chương V | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện TFP D50/40 | Mô tả theo chương V | 110 | m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 15 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V | 5 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 15 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 1,1611 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,2813 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 3,996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 9,36 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 13,6917 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,0196 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,1981 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,1357 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,1295 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,96 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 65,728 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 29,76 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 95,488 | m2 |
| 16 | Thanh INOX 304, D20 xuống vệ sinh bể nước | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 17 | SXLD tấm cản nước V-25 | Mô tả theo chương V | 29 | m |
| 18 | Khoan giếng đường kính D110, độ sâu >=90m (tính hoàn thiện) | Mô tả theo chương V | 1 | giếng |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 10,5438 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 1,4912 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,1966 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 40,0038 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 6,441 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 14,9168 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V | 3,7904 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,8188 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,5054 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,1649 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,167 | tấn |
| 31 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Mô tả theo chương V | 0,113 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 123,8696 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mô tả theo chương V | 46 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả theo chương V | 92 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V | 1,72 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co tê uPVC D27 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt co, tê, lơi chếch uPVC D34 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt co, tê uPVC D42 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn uPVC D42-34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn uPVC D34-27 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa PVC tay gạt inox D27 | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Máy bơm nước chìm điện 2HP (tủ ĐK) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| M | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,096 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,4192 | m3 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,9948 | m2 |
| 4 | Bu long neo D20, L=450 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cột cờ Composite có đế, đường kính D140->65, L=9m | Mô tả theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 63,06 | m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả theo chương V | 12,612 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 83,75 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày đường | Mô tả theo chương V | 16,816 | 100m |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 13,456 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 6,728 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 20,184 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 109,33 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 109,33 | m2 |
| 15 | Cây Sao trồng thành hàng (cao>3,0m, ĐK gốc>0,1m, ĐK tán>2,0m) | Mô tả theo chương V | 18 | cây |
| 16 | Cây Sanh 9 tầng (cao>2,0m, ĐK gốc>0,1m, ĐK tán>2,0m) | Mô tả theo chương V | 2 | cây |
| 17 | Cây Hoàng Nam trồng thành hàng (cao>2,5m, ĐK gốc>0,08m, ĐK tán>1,0m) | Mô tả theo chương V | 8 | cây |
| 18 | Cây lá ắc ó trồng thành diềm (cao 0,4, rộng 0,4m) | Mô tả theo chương V | 168,2 | m2 |
| 19 | Thảm cỏ lông heo | Mô tả theo chương V | 370 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8.950.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.900.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.950.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 17.900.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Thanh – Quyết toán | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 8 | Máy khoan | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 11 | Giàn giáo (đơn vị: bộ) | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi