Gói thầu: Xây dựng Trụ sở UBND xã Long Hà và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325553-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng Trụ sở UBND xã Long Hà và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220321801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 15:28:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,802,850,611 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8.950.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.900.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.950.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 17.900.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh – Quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng Trụ sở UBND xã Long Hà và các hạng mục phụ
Xây dựng Trụ sở UBND xã Long Hà và các hạng mục phụ
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC UBND XÃ
1Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng thi công, vận chuyển xà bần dãy nhà làm việc hiện hữuMô tả theo chương V1công trình
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V5,7457100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V27,3306m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V4,7591100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V125,9906m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V36,067m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V4,3255100m3
8Mua đất để đắp nền nhàMô tả theo chương V306,5594m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V3,0656100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V3,0656100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V55,512m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V81,02m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,8944100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V8,9005m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,4734100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2751tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,935tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V2,6161tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V13,926m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V2,0832100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V30,94m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V4,7992100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,8598tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,8811tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V10,1238tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V27,5002m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V2,878100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,5721tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,4188tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V91,228m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V6,9915100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V2,553100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,7978tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V9,9993tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V5,6184tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V145,8688m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V15,3454100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V15,5801tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V17,4056m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V1,7864100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,9086tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V1,7332tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V26,0705m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V3,9847100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,0968tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V1,2021tấn
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V26,7226m3
48Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V5,3636m3
49Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V115,3818m3
50Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V24,3473m3
51Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V268,0734m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V46,5724m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V57,26m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.775,96m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2.820,885m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V537,024m2
57Trát trụ, cột, hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V320,16m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.097,62m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.534,54m2
60Căng lưới thép (loại mắt cáo) gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V1.542,475m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.402,285m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (gạch nhám mặt)Mô tả theo chương V86,445m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 (len chân tường, hành lang, lối lên cầu thang)Mô tả theo chương V133,1025m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V324,7875m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V216,0161m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V310,227m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V294,405m2
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V398,6m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V105,6m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ giọt nước)Mô tả theo chương V242,2m
71Đắp ô vuông nổi trang trí đầu cộtMô tả theo chương V32cái
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V3.669,31m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V3.169,184m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V4.567,615m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2.591,039m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 4,5 zem)Mô tả theo chương V7,9162100m2
77Đóng trần thạch cao khung nhôm chìmMô tả theo chương V359,28m2
78Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm trần 600x600Mô tả theo chương V85,545m2
79Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V4,6219tấn
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V4,6219tấn
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V7,5424tấn
82Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V7,5424tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V310,3852m2
84Bu long liên kết kèo D22; L=650Mô tả theo chương V72cái
85SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 10 ly + bản lề sànMô tả theo chương V8,68m2
86SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 8 lyMô tả theo chương V173,04m2
87SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính 7 ly (phụ kiện tay nắm cửa, khóa gài xoay)Mô tả theo chương V241,6m2
88SX vách khung nhôm hệ 1000 + kính 7 ly (phụ kiện tay nắm cửa, cánh chống, khóa gài xoay)Mô tả theo chương V232,44m2
89SX hoa sắt bảo vệ cửa sổMô tả theo chương V226,16m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V226,16m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V226,16m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V655,76m2
93Khóa cửa cánh mở xoay, chốt bản lềMô tả theo chương V1bộ
94Khóa cửa tay nắm (loại 1)Mô tả theo chương V55bộ
95Sản xuất Vách ngăn vệ sinh nam tấm Compact HPL chống ẩm dày 12mmMô tả theo chương V5,85m2
96Lắp dựng cửa, tấm vách ngăn CompactMô tả theo chương V5,85m2
97SXLD Tay vịn gỗ tự nhiên (gỗ nhóm II), tính sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnMô tả theo chương V61,8m
98SXLD trụ đề pa cầu thang đường kính > 200mm, (gỗ nhóm II)Mô tả theo chương V4cái
99SXLD con tiện gỗ tự nhiên (gỗ nhóm II), tính sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnMô tả theo chương V144cái
100Gia công sản xuất lan can inoxMô tả theo chương V16,92m2
101Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V16,92m2
102Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 80x180mmMô tả theo chương V99,365m2
103SXLD hoàn thiện tấm lát sàn sân khấu gỗ nhóm II dày 2.5cmMô tả theo chương V52,8m2
104Khung sắt hộp bọc gỗ MDFMô tả theo chương V21,56m2
105Vách gỗ trang trí cánh gà (gỗ nhóm II)Mô tả theo chương V16,49m2
106Bộ chữ inox mạ đồngMô tả theo chương V1bộ
107Gia công lắp dựng phông màn sân khấu hội trườngMô tả theo chương V31,68m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V16,1027100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V15,3454100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn LED TUBE 2x18WMô tả theo chương V80bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đĩa PANEL LED D300*24WMô tả theo chương V3bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đĩa PANEL LED D225*24WMô tả theo chương V39bộ
4Lắp đặt LED Dowlight D150*16W - Đèn âmtrầnMô tả theo chương V30bộ
5Lắp đặt chụp tròn Panel D120-LED 12WMô tả theo chương V17bộ
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn thoát hiểm EXIT LED 3W hai mặtMô tả theo chương V4bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)Mô tả theo chương V11bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V39cái
9Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 2 hạtMô tả theo chương V27cái
10Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 1 hạtMô tả theo chương V14cái
11Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều 1 hạtMô tả theo chương V10cái
12Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấuMô tả theo chương V87cái
13Lắp đặt các aptomat - MCCB-B225A 4P-18kAMô tả theo chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat - MCCB-B63A 4P-6kAMô tả theo chương V2cái
15Lắp đặt các aptomat - MCCB-B50A 4P-6kAMô tả theo chương V2cái
16Lắp đặt các aptomat - MCCB-B30A 4P-6kAMô tả theo chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat - MCCB-B30A 2P-6kAMô tả theo chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat - MCCB-B20A 2P-6kAMô tả theo chương V25cái
19Lắp đặt MCB-16A 1P-4.5kA (cho máy lạnh dự phòng)Mô tả theo chương V23cái
20Lắp đặt các aptomat - MCCB-B10A 1P-4.5kAMô tả theo chương V3cái
21Tủ điện âm tường STD 400x600x150 (Gồm có: 01 bộ MTC 200A-10VA, đồng hồ V, A, đèn báo pha, thanh cái đồng)Mô tả theo chương V1bộ
22Tủ điện âm tường STD 300x400x150 (Gồm có: đèn báo pha, thanh cái đồng)Mô tả theo chương V2bộ
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D100Mô tả theo chương V80hộp
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D60Mô tả theo chương V100hộp
25Lắp đặt dây cáp CVX-PVC/DSTA/XLPE/Cu (4x95mm2), 0,6-1kVMô tả theo chương V70m
26Lắp đặt dây cáp CVX-PVC/DSTA/XLPE/Cu (4x16mm2), 0,6-1kVMô tả theo chương V60m
27Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả theo chương V2.100m
28Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Mô tả theo chương V1.500m
29Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Mô tả theo chương V200m
30Lắp đặt dây đơn 6.0mm2Mô tả theo chương V200m
31Lắp đặt dây đơn 10.0mm2Mô tả theo chương V600m
32Ống luồn xoắn bảo vệ dây dẫn TFP D130/100Mô tả theo chương V80m
33Ống luồn xoắn bảo vệ dây dẫn TFP D65/50Mô tả theo chương V70m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmMô tả theo chương V12m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả theo chương V60m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo chương V150m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V650m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo chương V700m
39Lắp đặt co, tê, nối ống PVC D16-32Mô tả theo chương V600cái
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V9,03m3
41Lớp cát đệm đường ốngMô tả theo chương V4m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V5,03m3
43Băng vải cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V70m
44Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả theo chương V10cọc
45Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả theo chương V45m
C HỆ THỐNG MẠNG LAN VÀ ĐIỆN THOẠI
1Tủ điện âm tường 400x500x200Mô tả theo chương V1cái
2Tủ điện âm tường 250x350x150Mô tả theo chương V1cái
3Bộ chia cổng mạng HUB phân phối 12 OUT PORTMô tả theo chương V2cái
4MODUM ADSLMô tả theo chương V1cái
5Hộp chống sétMô tả theo chương V1cái
6Hộp WALLPLATE AMP cat6eMô tả theo chương V18cái
7Hạt WALLPLATE AMP cat6e bấm dây nhảyMô tả theo chương V2cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D100Mô tả theo chương V50hộp
9Tổng đài nội bộ 6IN-24 máy lẻMô tả theo chương V1bộ
10Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả theo chương V22cái
11Lắp đặt cáp điện thoại 1/0.5mm x 2P (4 lõi)Mô tả theo chương V700m
12Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP (8line)Mô tả theo chương V600m
13Lắp đặt ống nhựa trắng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả theo chương V30m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo chương V80m
15Lắp đặt ống nhựa trắng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả theo chương V200m
16Lắp đặt ống nhựa trắng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D6mmMô tả theo chương V200m
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V10,32m3
18Lớp cát đệm đường ốngMô tả theo chương V4m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V6,32m3
20Băng vải cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V80m
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg xách tayMô tả theo chương V9bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tayMô tả theo chương V9bình
3Bảng tiêu lệnh, nội quy và Chân để bình chữa cháyMô tả theo chương V9cái
4SXLD họng nước chữa cháy vách tườngMô tả theo chương V6bộ
5Trụ tiếp nước D114, 2 họng chữ V D65Mô tả theo chương V1cái
6Trung tâm báo cháy 8 Zone MAG8PMô tả theo chương V1cái
7Hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu (200x265x58 DOMINO 4P-10P)Mô tả theo chương V3cái
8Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt M40Mô tả theo chương V31cái
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả theo chương V1,25 nút
10Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả theo chương V1,25 chuông
11Điện trở cuốiMô tả theo chương V3cái
12BOX ngõ ra cho đầu báo D60Mô tả theo chương V40cái
13Lắp đặt dây tín hiệu ITAL 2x16 AWGMô tả theo chương V600m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm-20mmMô tả theo chương V400m
15Ống luồn cáp điện TFP D40/30Mô tả theo chương V70m
16Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả theo chương V30m
17Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm DN65 dày 2.9mmMô tả theo chương V0,06100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm DN76 dày 3.2mmMô tả theo chương V0,06100m
19Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm DN100 dày 3.2mmMô tả theo chương V0,8100m
20Khớp nối ống ren D65Mô tả theo chương V6cái
21Co ren STK D65Mô tả theo chương V6cái
22Tê ren STK D114-76Mô tả theo chương V2cái
23Tê ren STK D114Mô tả theo chương V5cái
24Co ren STK D114Mô tả theo chương V10cái
25Lơi chếch ren STK D114Mô tả theo chương V4cái
26nối ren trong STK D114Mô tả theo chương V10cái
27Côn ren STK D114-76Mô tả theo chương V2cái
28Côn ren STK D114-90Mô tả theo chương V2cái
29CCLĐ van khóa 2 chiều gang đúc D114Mô tả theo chương V1cái
30CCLĐ van khóa 2 chiều gang đúc D90Mô tả theo chương V2cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả theo chương V2cái
32Ống chống rung cao suMô tả theo chương V8cái
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - D125Mô tả theo chương V0,04100m
34Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả theo chương V20m
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V21m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V7m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,14100m3
38Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả theo chương V4cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmMô tả theo chương V8cái
40Tủ điều khiển bơm tự độngMô tả theo chương V1bộ
41Ắc quy khô dự phòng 24V-20AHMô tả theo chương V1bộ
42Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V0,0987tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,0987tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả theo chương V0,13100m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V9,12m2
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Hóa chất giảm điện trởMô tả theo chương V1bao
2Lắp đặt kim thu sét tiên đạo (Rbv=71m, bảo vệ cấp II)Mô tả theo chương V1cái
3Giá đỡ + trụ kim thu sét STK D40 dày 2 ly, L=5m phủ sơn kẽmMô tả theo chương V1bộ
4Giếng tiếp địa D70, h=35mMô tả theo chương V1giếng
5Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Mô tả theo chương V80m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả theo chương V12m
7Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loạiMô tả theo chương V1cái
8Cáp lụa neo 8mm2 + 4 bộ tăng cơ 25cmMô tả theo chương V25m
F ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,35mmMô tả theo chương V0,35100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmMô tả theo chương V0,35100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mmMô tả theo chương V0,35100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả theo chương V0,35100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmMô tả theo chương V0,4100m
6Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả theo chương V20cái
7Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmMô tả theo chương V0,4100m
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (1c*2.5mm2)Mô tả theo chương V80m
9SXLD khung sắt V đỡ giàn nóngMô tả theo chương V5bộ
G HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMô tả theo chương V0,92100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả theo chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả theo chương V0,96100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả theo chương V0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mmMô tả theo chương V0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,88100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V3,6100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,96100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả theo chương V0,12100m
10Lắp đặt chậu xí bệt (Loại liền 1 khối)Mô tả theo chương V17bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V17cái
12Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 (dùng cho xí bệt)Mô tả theo chương V17cái
13Lắp đặt lavabo chân treoMô tả theo chương V17bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V17bộ
15Bộ xả InoxMô tả theo chương V17bộ
16Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V17cái
17Dây ống cấp nước D16, dài 40cmMô tả theo chương V34cái
18Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V9bộ
19Lắp đặt bộ xả tiểu namMô tả theo chương V9bộ
20Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 60mmMô tả theo chương V20cái
21Lắp đặt van khóa PVC tay gạt inox D27Mô tả theo chương V3cái
22Lắp đặt van khóa PVC tay gạt inox D34Mô tả theo chương V4cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 49mmMô tả theo chương V1cái
24Lắp đặt co nhựa uPVC D21Mô tả theo chương V80cái
25Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D21Mô tả theo chương V20cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC D21Mô tả theo chương V40cái
27Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V20cái
28Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V20cái
29Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V30cái
30Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V10cái
31Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren trong đồng D21Mô tả theo chương V20cái
32Lắp đặt tê nhựa uPVC D21 ren trong đồng D21Mô tả theo chương V6cái
33Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren ngoài đồng D21Mô tả theo chương V30cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC D21 ren ngoài đồng D21Mô tả theo chương V5cái
35Lắp đặt co nhựa uPVC D34 ren ngoài đồng D34Mô tả theo chương V2cái
36Lắp đặt nút bít nhựa uPVC D21 ren trong, ren ngoài D21Mô tả theo chương V60cái
37Lắp đặt co nhựa uPVC D140Mô tả theo chương V2cái
38Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D140Mô tả theo chương V2cái
39Lắp đặt co nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V30cái
40Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V40cái
41Lắp đặt Y hoặc tê cong nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V22cái
42Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V20cái
43Lắp đặt co nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V40cái
44Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V50cái
45Lắp đặt Y hoặc tê cong nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V20cái
46Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V20cái
47Lắp đặt co nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V30cái
48Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V50cái
49Lắp đặt tê và Y nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V40cái
50Thẳng ren trong và ngoài uPVC D49Mô tả theo chương V2cái
51Lắp đặt co, lơi chếch nhựa uPVC D49Mô tả theo chương V10cái
52Lắp đặt co nhựa uPVC D42Mô tả theo chương V20cái
53Lắp đặt tê nhựa uPVC D42Mô tả theo chương V15cái
54Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D42Mô tả theo chương V10cái
55Lắp đặt co nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V20cái
56Lắp đặt tê nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V15cái
57Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V6cái
58Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-21Mô tả theo chương V15cái
59Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-27Mô tả theo chương V6cái
60Lắp đặt côn nhựa uPVC D42-34Mô tả theo chương V4cái
61Lắp đặt côn nhựa uPVC D49-42Mô tả theo chương V2cái
62Lắp đặt côn nhựa uPVC D60-42Mô tả theo chương V12cái
63Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-60Mô tả theo chương V8cái
64Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-42Mô tả theo chương V4cái
65Lắp đặt côn nhựa uPVC D114-42Mô tả theo chương V4cái
66Lắp đặt côn nhựa uPVC D114-60Mô tả theo chương V4cái
67Xi phông D90Mô tả theo chương V2cái
68Xi phông D114Mô tả theo chương V2cái
69Bít thông tắc uPVC D60Mô tả theo chương V6cái
70Bít thông tắc uPVC D90Mô tả theo chương V4cái
71Bít thông tắc uPVC D114Mô tả theo chương V6cái
72Lắp dựng quả cầu chặn rác inox D90Mô tả theo chương V15cái
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả theo chương V1bể
74Máy bơm nước chìm điện 2HPMô tả theo chương V1cái
75Tủ điều khiển bơm nước tự độngMô tả theo chương V1bộ
76Lắp đặt ống mềm PVC D34, dày 2.0mmMô tả theo chương V0,03100m
77Đai kẹp inox D34Mô tả theo chương V10cái
78Thanh ti ren suốt M8 + ngàm treoMô tả theo chương V15bộ
79Thanh ti ren suốt M12 + ngàm treoMô tả theo chương V15bộ
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,3939100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V1,408m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,188m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,1665m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,1201100m2
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtMô tả theo chương V9cái
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1022tấn
87Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V7,64m3
88Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V1,4912m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V65,08m2
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,125m2
91Lớp sỏi trứng, dày 200Mô tả theo chương V0,322m3
92Lớp than củi, dày 200Mô tả theo chương V0,322m3
93Lớp đá dăm, dày 200Mô tả theo chương V0,322m3
94Tấm bê tông đúc sẵn đục lỗMô tả theo chương V2tấm
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,0662100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,152m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0518100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,476m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,027100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,9707m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,024100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0669tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1102tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V0,632m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,1264100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,606m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,196100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2208tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2437tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,07m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,2616100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,288m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0444100m2
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V5,072m3
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,384m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V68,88m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V17,24m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V26,16m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,82m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V14,82m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V9m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V1,44m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V58,72m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V33,84m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V85,772m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,2m
33SX cửa đi khung sắt (chưa kính)Mô tả theo chương V2,2m2
34SX cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 5 lyMô tả theo chương V9,36m2
35Lắp dựng kính cường lực dày 8lyMô tả theo chương V2,2m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V11,56m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V11,56m2
38SX khung sắt bảo vệ hộp 30x30x1.2 và 20x20x1.2Mô tả theo chương V9,36m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V9,36m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V9,36m2
41Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,1376tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,1376tấn
43Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả theo chương V0,1666100m2
44Trừ KL li tô trong định mức (khối lượng giá trị âm)Mô tả theo chương V0,0503m3
45Lắp đặt đèn ống LED 1,2m - 1 x 20WMô tả theo chương V1bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V1cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
48Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả theo chương V2bảng
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-15A + mặt + đế PVCMô tả theo chương V1cái
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V2hộp
51Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả theo chương V25m
52Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả theo chương V25m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 11mm2Mô tả theo chương V70m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn xoắn TFP D40/30Mô tả theo chương V40m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả theo chương V20m
56Bu long siết cápMô tả theo chương V6cái
57CCLĐ cáp đồng trần 25mm2Mô tả theo chương V25m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,08100m
59Lắp đặt co PVC D60Mô tả theo chương V2cái
60Cầu chắn rác InoxMô tả theo chương V2cái
I NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V12,24m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V6,48m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,1548100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,02m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,22m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,05100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V0,405m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,054100m2
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V4,32m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V14m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V9,8m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0952tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0474tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V2,1106tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,7033tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V2,1106tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,7033tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,0 zemMô tả theo chương V1,6112100m2
19SXLD bu lông neo chân cột D20, L=650Mô tả theo chương V20cái
J CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,8086100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,6527100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V3,78m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V9,6886m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,1836100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4458tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0653tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V2,12m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V5,76m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,18100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,5501tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,481tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V8,559m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,861100m2
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V24,149m3
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,9661m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V158,829m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V136,64m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V87,075m2
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V72m
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V123,2m
22Đắp đầu trụ cổngMô tả theo chương V5cái
23Đắp đầu trụ hàng ràoMô tả theo chương V28cái
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo chương V12,449m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V150,1475m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V223,715m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V373,8625m2
28Gia công hàng rào song sắtMô tả theo chương V129,5m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V129,5m2
30Gia công sản xuất cổng sắtMô tả theo chương V30,88m2
31Gia công lắp dựng bộ chữ mạ đồng chữ nổi 20 (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả theo chương V1bộ
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V30,88m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V30,88m2
K HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp cần đèn vươn xa 1,5mMô tả theo chương V5cần đèn
2Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sân đường 150WMô tả theo chương V5bộ
3Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép tráng kẽmMô tả theo chương V5cột
4SXLD chân móng trụ đèn (tính hoàn thiện)Mô tả theo chương V5cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V50m
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả theo chương V60m
7Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V100m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V50m
9Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả theo chương V5cọc
10Kéo rải cáp đồng trần 11mm2Mô tả theo chương V8m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện TFP D50/40Mô tả theo chương V110m
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V15m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V5m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,1100m3
15Băng vải cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V100m
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V1,1611100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,2813100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V3,996m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V9,36m3
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V13,6917m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V4,0196m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,062100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V1,1981100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,3264100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,1357tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,1295tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,96m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V65,728m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V29,76m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V95,488m2
16Thanh INOX 304, D20 xuống vệ sinh bể nướcMô tả theo chương V8cái
17SXLD tấm cản nước V-25Mô tả theo chương V29m
18Khoan giếng đường kính D110, độ sâu >=90m (tính hoàn thiện)Mô tả theo chương V1giếng
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V10,5438m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V1,4912100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V1,1966100m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V40,0038m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V6,441m3
24Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V14,9168m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,8m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V3,7904m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,8188m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V0,5054100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,1649100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,167tấn
31Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểMô tả theo chương V0,113tấn
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V123,8696m2
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmMô tả theo chương V46đoạn ống
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả theo chương V92cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả theo chương V0,12100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả theo chương V1,72100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả theo chương V0,04100m
38Lắp đặt co tê uPVC D27Mô tả theo chương V15cái
39Lắp đặt co, tê, lơi chếch uPVC D34Mô tả theo chương V20cái
40Lắp đặt co, tê uPVC D42Mô tả theo chương V4cái
41Lắp đặt côn uPVC D42-34Mô tả theo chương V2cái
42Lắp đặt côn uPVC D34-27Mô tả theo chương V12cái
43Lắp đặt van khóa PVC tay gạt inox D27Mô tả theo chương V11cái
44Máy bơm nước chìm điện 2HP (tủ ĐK)Mô tả theo chương V1cái
M SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, CỘT CỜ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,096m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V2,4192m3
3Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V11,9948m2
4Bu long neo D20, L=450Mô tả theo chương V3cái
5Cột cờ Composite có đế, đường kính D140->65, L=9mMô tả theo chương V1cột
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V63,06m3
7Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả theo chương V12,612100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V83,75m3
9Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày đường Mô tả theo chương V16,816100m
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V13,456m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V6,728m3
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V20,184m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V109,33m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo chương V109,33m2
15Cây Sao trồng thành hàng (cao>3,0m, ĐK gốc>0,1m, ĐK tán>2,0m)Mô tả theo chương V18cây
16Cây Sanh 9 tầng (cao>2,0m, ĐK gốc>0,1m, ĐK tán>2,0m)Mô tả theo chương V2cây
17Cây Hoàng Nam trồng thành hàng (cao>2,5m, ĐK gốc>0,08m, ĐK tán>1,0m)Mô tả theo chương V8cây
18Cây lá ắc ó trồng thành diềm (cao 0,4, rộng 0,4m)Mô tả theo chương V168,2m2
19Thảm cỏ lông heoMô tả theo chương V370m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8.950.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.900.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.950.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 17.900.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Cán bộ Thanh – Quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết31
5 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
3 Máy đào Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
4 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
5 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
6 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
7 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
8 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
10 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
11 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->