Gói thầu: Gói 1 - thi công sửa chữa ĐDTT nhánh rẽ 475CD 431A, 475CD 392 1 khu vực huyện Châu Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói 1 - thi công sửa chữa ĐDTT nhánh rẽ 475CD 431A, 475CD 392 1 khu vực huyện Châu Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 108 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 15:28:00 đến ngày 2022-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 687,225,535 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1 - thi công sửa chữa ĐDTT nhánh rẽ 475CD 431A, 475CD 392 1 khu vực huyện Châu Phú Sửa chữa ĐDTT nhánh rẽ 475CD/431A, 475CD/392/1 tuyến 475CD khu vực huyện Châu Phú, tỉnh An Giang 108 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng bê tông đại trà 1x12 - Mác 250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | móng |
| 2 | Móng bê tông đại trà 2x12 - Mác 250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp lại cáp đồng (thân trụ)(Dây đồng trần xoắn C-25mm² (2kg) + Cọc + kẹp tiếp đất (mạ kẽm) fi 16 dài 2,4m (1 cọc) + Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50 (2 cái), Ống PVC Φ21 (4m)+ Dây đai inox 20x0,4 (4m) + Khóa đai inox 20x0,4 (4 cái) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 12m-PC540 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị, TBA, dây néo, …) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | trụ |
| 5 | Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 3 mét- 2 cây đơn( xà tháp U140x58x4,9 dài 3,0m (kép; trụ đơn)(1 bộ)+Boulon 16x50 (1 cây)+Boulon VRS 16x400+ 02 đai ốc (5 bộ) +Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) (21 cái)(bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 3 mét- 2 cây đơn cho trụ có Chân sứ đỉnh(xà tháp U140x58x4,9 dài 3,0m (kép; trụ đơn) (1 bộ)+Boulon 16x50 (2 cây)+Boulon VRS 16x400+ 02 đai ốc (6 bộ)+Long đền Φ18 (50x50x2,5mm)(24 cái)(bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 7 | Bộ dây neo chằng xuống trụ 12 tháp đầu trụ (thanh nới)Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50( 02kg) + Sắt dẹt 60x6 (mạ kẽm) (1kg)+ Kẹp neo 3 boulon (2 cái) + Móc treo U (ma ní) (01 cái) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 25mm² | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | mét |
| 9 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 157 | bộ |
| 10 | Bộ sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh (đỡ thẳng)(Sứ đứng 24kV (1 cái) + Chân sứ đỉnh thẳng (1 cái) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 11 | Bộ sứ treo polyme 24kV (kẹp ngừng 50-70)Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN (1 chuỗi) + Khóa néo dây AC 50-70 loại 3U-4mm (1 cái) + Móc treo U (Mani) (2 cái) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 12 | Dây A-95 (buộc sứ) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công | 22,37 | bộ |
| 13 | Boulon VRS 16x800 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 3 | bộ |
| 14 | Boulon VRS 16x600 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 3 | bộ |
| 15 | Boulon VRS 16x700 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 3 | bộ |
| 16 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) ( loại 4 đai ốc) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 36 | bộ |
| 17 | Tháo lắp lại Xà XIT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần Tháo lắp lại) | 40 | bộ |
| 18 | Tháo lắp lại Xà Tháp đơn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần Tháo lắp lại) | 9 | bộ |
| 19 | Tháo lắp lại Xà XIG1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần Tháo lắp lại) | 4 | bộ |
| 20 | Tháo lắp lại Xà XIN | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần Tháo lắp lại) | 5 | bộ |
| 21 | Tháo lắp lại Xà XIG1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần Tháo lắp lại) | 1 | bộ |
| 22 | Tháo lắp lại Xà XIT1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần Tháo lắp lại) | 15 | bộ |
| 23 | Tháo thu hồi Trụ BTLT 12m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 19 | cột |
| 24 | Tháo thu hồi neo chằng xuống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 2 | bộ |
| 25 | Tháo thu hồi neo chằng hẹp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 2 | bộ |
| 26 | Tháo thu hồi Dây đồng bọc 24kV-25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 44,5 | m |
| 27 | Tháo thu hồi Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 157 | bộ |
| 28 | Tháo thu hồi Bộ sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh (đỡ thẳng) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 46 | bộ |
| 29 | Tháo thu hồi Bộ sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh (đỡ góc) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 2 | cây |
| 30 | Tháo thu hồi Bộ sứ treo 24kV + kẹp ngừng 50-70 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 27 | bộ |
| B | PHẦN TRẠM PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Bộ tiếp đất TBA (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (9 kg)+ Cọc + kẹp tiếp đất (mạ kẽm) fi 16 (5 cọc) + Kẹp đồng chẻ M25mm² ( 4 cái) + Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50 (2 cái) + Đầu cosse Cu 25mm² (3 cái)+ Ống PVC 21 (12 mét) + Dây đai inox 20x0,4 (8m) + Khóa đai inox 20x0,4 (4 cái) ) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại máy biến áp 1 pha 15kVA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần Tháo lắp lại) | 3 | máy |
| 3 | Tháo lắp lại máy biến áp 1 pha 25kVA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần Tháo lắp lại) | 1 | máy |
| 4 | Tháo lắp lại máy biến áp 1 pha 37,5kVA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần Tháo lắp lại) | 1 | máy |
| 5 | Tháo lắp lại máy biến áp 3 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần Tháo lắp lại) | 1 | máy |
| 6 | Tháo lắp lại chống sét van (composite) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần Tháo lắp lại) | 8 | bộ 1 pha |
| 7 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi cấp điện áp 35 (22) kV (1 pha) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần Tháo lắp lại) | 8 | bộ |
| 8 | Tháo lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần Tháo lắp lại) | 2 | tủ |
| 9 | Tháo lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần Tháo lắp lại) | 2 | tủ |
| 10 | Tháo lắp lại bộ xà đỡ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần Tháo thu hồi) | 4 | bộ |
| 11 | Tháo thu hồi Dây đồng trần xoắn C-25mm² | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần Tháo lắp lại) | 20 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi