Gói thầu: Duy trì, chăm sóc cây xanh Khu Quần thể Tượng đài Mẹ Việt Nam Anh hùng năm 2022 (Tượng đài Mẹ Việt Nam Anh hùng và Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Quảng Nam)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325481-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Duy trì, chăm sóc cây xanh Khu Quần thể Tượng đài Mẹ Việt Nam Anh hùng năm 2022 (Tượng đài Mẹ Việt Nam Anh hùng và Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Quảng Nam)
Số hiệu KHLCNT 20220316810
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 15:46:00 đến ngày 2022-03-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,887,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.331.646.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 721.941.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 02 Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm duy trì cây xanh, thảm cỏ, trang trí hoa trong các ngày lễ tết và gom rác công viên(i)số lượng hợp đồng là 02 Trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 2.021.434.800 đồng. (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.021.434.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.042.869.600 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.021.434.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.042.869.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.Đã từng tham gia quản lý công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng, hoặc có văn bản xác nhận khác)- Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề chuyên môn (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách cán bộ hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật;- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị;- 01 Cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm sinh.Tất cả phải kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề chuyên môn (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Duy trì, chăm sóc cây xanh Khu Quần thể Tượng đài Mẹ Việt Nam Anh hùng năm 2022 (Tượng đài Mẹ Việt Nam Anh hùng và Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Quảng Nam)
Duy trì, chăm sóc cây xanh Khu Quần thể Tượng đài Mẹ Việt Nam Anh hùng năm 2022 (Tượng đài Mẹ Việt Nam Anh hùng và Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Quảng Nam)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam. 02B Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam ĐT: 0235.3852822, 0235.810821
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 02 B Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các đơn vị liên quan; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị, thẩm tra, thẩm định hồ sơ dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị lập, E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Tổ thẩm định HSMT và đánh giá HSDT được thành lập tại Quyết định số 50/QĐ-SVHTTDL ngày 07/3/2022 của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 02B Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Sô 02b, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam. 02B Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam ĐT: 0235.3852822, 0235.810821


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (scan bản gốc dưới dạng file PDF). 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2021). (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương của các hợp đồng tượng tự được đề xuất (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 4. Các tài liệu để đánh giá về năng lực, kinh nghiệm và đánh giá về kỹ thuật của gói thầu (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF).
E-CDNT 15.2
1. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. 2. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam. 02B Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam ĐT: 0235.3852822, 0235.810821
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 62 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam, 02B Trần Phú, Phường Tân Thạnh, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3852822, 0235.3810821
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Giám sát hoạt động đấu thầu thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 02 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam, Điện thoại: 0235 3810 394
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 TƯỢNG ĐÀI MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG Mô tả kỹ thuật theo chương V Theo chi tiết bên dưới 0
2 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 292
3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 545
4 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (180 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 81,88
5 Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn (100m2/lần) (120 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 14,29
6 Phát thảm cỏ bằng máy(100m2/lần) (06 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 412,97
7 Xén cỏ lề (100m) (06 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 45,95
8 Làm cỏ tạp (100m2/lần) (04 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 417,73
9 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ (100m2/lần)(04 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 417,73
10 Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) (06 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 417,73
11 Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) (180 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 19,09
12 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Cây hoa 10 giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 3,46
13 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Cây Huỳnh anh Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 1,37
14 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Cây Mỏ két Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 1,6
15 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Cây chiều tím Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 2,51
16 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Cây chuổi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 4,7
17 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Cây mắt ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,29
18 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Cây ngọc anh Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,94
19 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Cây trâm ổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,2
20 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Cây dừa cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 1,1
21 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Cây lá trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,2
22 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Cây sò huyết Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,36
23 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Cây hoa trang Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,46
24 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào)Cây Dâm bụt Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,57
25 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Cây phổi bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,16
26 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Cây cẩm tú mai Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 1,1
27 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Cây lá gấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,07
28 Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình (100 cây/lần) (180 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 3,18
29 Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 3,18
30 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm (140 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100chậu 0,1
31 Thay đất phân chậu cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 100chậu 0,1
32 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100chậu 0,1
33 Duy trì cây tre vàng trang trí tạo hình (100 cây/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 1
34 Trang trí chậu hoa, cây cảnh trong dịp Tết Nguyên đán Mô tả kỹ thuật theo chương V chậu 20
35 Trang trí chậu hoa, cây cảnh trong các ngày lễ trong năm Mô tả kỹ thuật theo chương V chậu 10
36 NGHĨA TRANG LIỆT SỸ TỈNH QUẢNG NAM Mô tả kỹ thuật theo chương V Theo chi tiết bên dưới 0
37 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 385
38 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm (100m2/lần) (180 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 243,84
39 Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn (100m2/lần) (120 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 25,4202
40 Phát thảm cỏ bằng máy(100m2/lần) (06 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 269,26
41 Xén cỏ lề (100m) (06 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 31,64
42 Làm cỏ tạp (100m2/lần) (04 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 269,26
43 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ (100m2/lần) (04 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 269,26
44 Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) (06 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 269,26
45 Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) (180 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 59,0306
46 Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu xe bồn(100m2) (120 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 8,4994
47 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào -100m2)Cây Dâm bụt Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 1,2
48 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào -100m2)Cây trâm ổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 4,501
49 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào -100m2)Cây Huỳnh anh Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 15,762
50 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào -100m2)Cây chuổi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 14,182
51 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào -100m2)Cây mắt ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 13,011
52 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào -100m2)Cây hoa trang Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 6,767
53 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào -100m2)Cây hoa giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 11,88
54 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào -100m2)Cây lá giấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,228
55 Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình (100 cây/lần) (180 lần/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 1,8
56 Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 1,8
57 Duy trì cây tre vàng trang trí tạo hình (100 cây/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 4,56
58 Trang trí chậu hoa, cây cảnh trong dịp Tết Nguyên đán Mô tả kỹ thuật theo chương V chậu 20
59 Trang trí chậu hoa, cây cảnh trong các ngày lễ trong năm Mô tả kỹ thuật theo chương V chậu 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.331646E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 721.941.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.331.646.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 721.941.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 02 Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm duy trì cây xanh, thảm cỏ, trang trí hoa trong các ngày lễ tết và gom rác công viên(i)số lượng hợp đồng là 02 Trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 2.021.434.800 đồng. (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.021.434.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.042.869.600 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.021.434.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.042.869.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý công trình 1 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.Đã từng tham gia quản lý công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng, hoặc có văn bản xác nhận khác)- Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề chuyên môn (nếu có)53
2 Phụ trách cán bộ hiện trường 3 - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật;- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị;- 01 Cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm sinh.Tất cả phải kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề chuyên môn (nếu có).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->