Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03: Bọc mương inox mương đánh đông và mương cán kéo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 03: Bọc mương inox mương đánh đông và mương cán kéo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao 2021+2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 15:56:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,218,930,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến tháng 12/2021 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).+ Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), về: Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;+Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp, gia công lắp đặt ốp tấm inox có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên môn: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên ngành: Dân dụng – Công nghiệp hoặc Cơ khí chế tạo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; đã tham gia (chỉ huy trưởng) thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận với nhà thầu-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên môn: 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, 01 người chuyên ngành cơ khí chế tạo;+ Có kinh nghiệm đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khâc để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân được đào tạo nghề |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.-Bản chụp các chứng nhận,(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Pa lăng xích - sức nâng: 5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn TIG | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy nén khí, động cơ điện - năng suất: 240 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Xe tải tải trọng >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 03: Bọc mương inox mương đánh đông và mương cán kéo Bọc mương inox mương đánh đông và mương cán kéo –dây chuyền chế biến mủ 3L tại nhà máy chế biến mủ cao su Chư Păh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao 2021+2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo E-HSDT bản scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định tại các chương II, chương III, chương IV, chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh;
+ Địa chỉ: 01 Nguyễn Thị Minh Khai,Thị Trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh. + Địa chỉ: 01 Nguyễn Thị Minh Khai,Thị Trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. + Số điện thoại: 0269 3845553; Fax: 0269 3845554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh. + Địa chỉ: 01 Nguyễn Thị Minh Khai,Thị Trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. + Số điện thoại: 0269 3845553; Fax: 0269 3845554 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Cao su Chư Păh. + Địa chỉ: 01 Nguyễn Thị Minh Khai,Thị Trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. + Số điện thoại: 0269 3845553; Fax: 0269 3845554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG ĐÁNH ĐÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường thành mương đánh đông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 975,128 | m2 |
| 2 | Trát thành mương đánh đông, chiều dày trát trung bình 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 975,128 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,751 | m3 |
| 4 | Gia công mương inox 304 trơn dày 1,5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,883 | tấn |
| 5 | Gia công mương inox 304 trơn dày 2 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,285 | tấn |
| 6 | Gia công mương inox 304 nhám dày 2 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,298 | tấn |
| 7 | Nở đạn Inox M12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.048 | Cái |
| 8 | Vít pake inox M12, L=100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.300 | Cái |
| 9 | Vít pake inox M12, L=150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.880 | Cái |
| 10 | Nối ty ren inox M12, L=50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.880 | Cái |
| 11 | Dây bù Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224,66 | kg |
| 12 | Lắp đặt Inox đã gia công vào mương đánh đông bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,466 | tấn |
| B | MƯƠNG CÁN KÉO | |||
| 1 | Gia công mương inox 304 trơn dày 2 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,814 | tấn |
| 2 | Gia công mương inox 304 nhám dày 2 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,263 | tấn |
| 3 | Nở đạn Inox M12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 520 | Cái |
| 4 | Dây bù Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,68 | kg |
| 5 | Lắp đặt Inox đã gia công vào mương cán kéo bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,077 | tấn |
| C | HỒ CHỨA MỦ | |||
| 1 | Gia công mương inox 304 trơn dày 1,5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 2 | Gia công mương inox 304 nhám dày 2 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 3 | Nở đạn Inox M12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | Cái |
| 4 | Dây bù Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,13 | kg |
| 5 | Lắp đặt Inox đã gia công vào hồ chứa mủ bằng phương pháp hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,313 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến tháng 12/2021 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).+ Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), về: Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;+Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp, gia công lắp đặt ốp tấm inox có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Chuyên môn: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên ngành: Dân dụng – Công nghiệp hoặc Cơ khí chế tạo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; đã tham gia (chỉ huy trưởng) thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận với nhà thầu-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | + Trình độ: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên môn: 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, 01 người chuyên ngành cơ khí chế tạo;+ Có kinh nghiệm đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khâc để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân được đào tạo nghề | 6 | + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.-Bản chụp các chứng nhận,(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Pa lăng xích - sức nâng: 5 t | cái | 1 |
| 2 | Máy hàn TIG | cái | 5 |
| 3 | Máy nén khí, động cơ điện - năng suất: 240 m3/h | cái | 1 |
| 4 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | cái | 5 |
| 5 | Xe tải tải trọng >=5 tấn | chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi