Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua các loại hóa chất Quý I
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua các loại hóa chất Quý I |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324424 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 16:22:00 đến ngày 2022-03-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 695,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 348.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua các loại hóa chất Quý I Mua sắm hóa chất và vật tư kỹ thuật ngành Hóa học - Môi trường biển năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa, giấy chứng nhận xuất sứ của hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng các loại hóa chất Bản mô tả đặc tính của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng của các loại hóa chất tối thiểu đủ 12 tháng sau khi hai bên ký kết bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu Hải quân - số 38 Điện Biên Phủ - Minh Khai – Hồng Bàng – Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hóa học-Môi trường biển- Địa chỉ 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tham mưu Hải quân. địa chỉ 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất Natri peroxit | 26 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 2 | Chất Natri Bromua | 28 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 3 | Chất Methyt đỏ | 28 | Lọ | Dung tích 25 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 4 | Chất Kali perclorat | 24 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 5 | Chất Phenol phthalein | 32 | Lọ | Dung tích 25 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 6 | Chất Niken Sunfat | 30 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 7 | Chất Amonium molybdat | 24 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 8 | Chất Acetylacetone | 20 | Lọ | Dung tích 100 ml/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 9 | Chất Dithizon | 21 | Lọ | Dung tích 10 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 10 | Chất Xanh Bromothymol | 12 | Lọ | Dung tích 25 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 11 | Chất Na2SO3 | 28 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 12 | Chất Na2SO4 | 26 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 13 | Chất KH2PO4 | 26 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 14 | Chất KMnO4 | 28 | Lọ | Dung tích 500 ml/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 15 | Chất KClO4 | 26 | Lọ | Dung tích 500 ml/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 16 | Chất CuSO4 | 14 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 17 | Chất HgCl2 | 20 | Lọ | Dung tích 100 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 18 | Chất CH3COOH | 26 | Lọ | Dung tích 500 ml/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 19 | Chất HF | 24 | Lọ | Dung tích 500 ml/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 20 | Chất FeCl3 | 24 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 21 | Chất C2H5OH | 26 | Lọ | Dung tích 500 ml/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 22 | Chất C6H8O7.H2O | 26 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 23 | Chất C6H8O2N2S | 14 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 24 | Chất HCl | 30 | Lọ | Dung tích 500 ml/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 25 | Chất Axit L-Ascorbic | 26 | Lọ | Dung tích 25 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 26 | Chất Axit L-Glutamic | 28 | Lọ | Dung tích 100 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 27 | Chất C10H9NO4S | 16 | Lọ | Dung tích 250 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 28 | Chất MnSO4 | 30 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 29 | Chất MgCl2 | 30 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 30 | Chất Mg(NO3)2 | 18 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 31 | Chất PdCl2 | 12 | Lọ | Dung tích 5 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 32 | Chất ZnCl2 | 30 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 33 | Chất Zn(NO3)2 | 30 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 34 | Chất NH2OH HCl | 20 | Lọ | Dung tích 100 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 35 | Chất Ni(NO3)2 | 30 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 36 | Chất MnSO4 | 28 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 37 | Chất MnCl2 | 24 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 38 | Chất Mg(NO3)2 | 30 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 39 | Chất ZnCl2 | 30 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 40 | Chất Zn(NO3)2 | 20 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 41 | Chất KI | 20 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 42 | Chất KOH | 24 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 43 | Chất KNO3 | 28 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 44 | Chất NaHCO3 | 24 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 45 | Chất Na2B4O7 | 19 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 46 | Chất Na2SiO3 | 28 | Lọ | Dung tích 500 g/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 47 | Dung dịch chuẩn NO3 | 18 | Hộp | Dung tích 500 ml/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 48 | Dung dịch chuẩn Asen | 20 | Hộp | Dung tích 500 ml/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 49 | Dung dịch chuẩn Hg | 18 | Hộp | Dung tích 500 ml/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 50 | Dung dịch chuẩn NO2 | 20 | Hộp | Dung tích 500 ml/lọ | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 51 | Bộ thuốc thử sufua | 16 | Bộ | Đóng gói 02 lọ 100ml | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. | |
| 52 | Bộ thuốc thử Nitrate | 16 | Bộ | Đóng gói 02 túi 100 test | hóa chất được sản xuất năm 2021 và năm 2022. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 348.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi