Gói thầu: Mua bổ sung thiết bị, vật tư phục vụ sản xuất phát sóng kênh VTV Tây Nam Bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325405-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam
Tên gói thầu Mua bổ sung thiết bị, vật tư phục vụ sản xuất phát sóng kênh VTV Tây Nam Bộ
Số hiệu KHLCNT 20220324866
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 42 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 16:00:00 đến ngày 2022-03-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,704,073,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải bảo hành toàn bộ hàng hóa trong thời gian bảo hành đã cam kết và thực hiện nghĩa vụ bảo hành khi có yêu cầu từ bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua bổ sung thiết bị, vật tư phục vụ sản xuất phát sóng kênh VTV Tây Nam Bộ
Mua bổ sung thiết bị, vật tư phục vụ sản xuất phát sóng kênh VTV Tây Nam Bộ
42 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình: Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – Số 43 Nguyễn Chí Thanh – Bà Đình - Hà Nội. Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam , địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh - Phường Ngọc Khánh - Quận Ba Đình - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình: Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – Số 43 Nguyễn Chí Thanh – Bà Đình - Hà Nội. Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920


E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính năm 2018, 2019, 2020. + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu có bản cam kết khi trúng thầu sẽ cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đảm bảo chất lượng (C/Q - phải thể hiện tên thiết bị, năm sản xuất của thiết bị), có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (C/O - phải được dịch sang tiếng Việt) và được sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Cam kết cung cấp toàn bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng của hàng hóa (nếu có). - Cam kết bảo hành và thời hạn bảo hành cho toàn bộ hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hóa được giao tại : Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Tây Nam Bộ, Số 407 đường 30/4 phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí... (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tất cả hàng hóa cung cấp cho gói thầu đều đảm bảo chất lượng và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (nước sản xuất, hãng sản xuất) - Do tính chất của hàng hóa, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp được phân phối hàng chính hãng đối với một số hàng hóa (gọi tắt là Cam kết bán hàng) được quy định tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp - Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không kèm cam kết bán hàng về việc cung cấp thiết bị thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu cam kết bán hàng của nhà sản xuất hoặc hãng sản xuất về việc cung cấp thiết bị.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình: Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – Số 43 Nguyễn Chí Thanh – Bà Đình - Hà Nội. Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình: Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – Số 43 Nguyễn Chí Thanh – Bà Đình - Hà Nội. Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình: Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – Số 43 Nguyễn Chí Thanh – Bà Đình - Hà Nội. Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình: Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – Số 43 Nguyễn Chí Thanh – Bà Đình - Hà Nội. Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp video 2.5CL-2.5CHD14CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.1 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
2Cáp quang cho Camera và đầu Giắc kết nối giữa Camera và CCUBao gồm ruloFCC100N4SợiTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.2 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
3Giắc video cho cáp 2.5CBCP-B25HD800CáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.3 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
4Cáp video RG6L-4.5CHD6CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.4 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
5Giắc video cho cáp RG6BCP-B53100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.5 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
6Cáp AudioL-2E5AT8CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.6 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
7Giắc audio canonNC3FXX/MXX100CặpTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.7 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
8Giắc audio 6 lyF1650CáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.8 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
9Giắc audio 3,5 lyF1210CáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.9 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
10Video router Smart Videohub 12G 40x40VHUBSMARTE12G40401BộTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.10 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.Nhà thầu phải nộp bản Cam kết bán hàng
11Bảng điều khiển Videohub Smart Control ProVHUB/WSC/PRO2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.11 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
12Bộ hiển thị đa nguồn Video MultiView 16HDLMULTIP6G/162BộTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.12 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
13Màn hình multivew 55 inchKD-55X80J VN34ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.13 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
14Bộ chuyển đổi tín hiệu Video Micro BiDirect SDI/HDMI 3G có nguồnCONVBDC/SDI/HDMI03G/P8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.14 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
15Bộ chuyển đổi chuẩn Video Teranex ATERANEXEXPAV12GQL4BộTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.15 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.Nhà thầu phải nộp bản Cam kết bán hàng
16Bộ chuyển đổi tín hiệu Video Mini - SDI DistributionCONVMSDIDA10ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.16 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
17Bộ chuyển đổi tín hiệu Video Mini - Optical Fiber 12G.CONVMOF12G8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.17 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
18Mô đun quang 12G BD SFPADPT- 12GBI/OPT8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.18 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
19Bộ chuyển đổi tín hiệu Video Mini -SDI to AudioCONVMAUD4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.19 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
20Bộ chuyển đổi tín hiệu Video Mini - Audio to SDI 2CONVMCAUDS24ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.20 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
21Bộ kiểm tra âm thanh Audio Monitor 12GHDL-AUDMON1RU12G2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.21 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.Nhà thầu phải nộp bản Cam kết bán hàng
22Màn hình kiểm tra Video SmartView 4K 2HDLSMTV4K12G22BộTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.22 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.Nhà thầu phải nộp bản Cam kết bán hàng
23Dual Video monitor rackmount 8"HDLSMTWSCOPEDUO4K24BộTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.23 chương VThuộc phần Trường quay tin tức.
24Cáp điện 3x4mm2 (cuộn 200m)4CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.24.1 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Hệ thống cáp, giắc điện
25Cáp điện 3x2.5mm2 (cuộn 200m)3CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.24.2 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Hệ thống cáp, giắc điện
26Dây tiếp địa 2mm2 (cuộn 200m)2CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.24.3 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Hệ thống cáp, giắc điện
27Ổ cắm 7 đầu ra bắt rack40ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.24.4 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Hệ thống cáp, giắc điện
28Cáp điều khiển GPI, Tally, RS422 (cuộn 300m)A2C3300MétTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.24.5 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Hệ thống cáp, giắc điện
29Giắc Tally loại 37 PIN, loại 50 PIN, loại 25 PIN, loại 9 PIN 9 (mỗi loại 5 cái)1HTTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.24.6 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Hệ thống cáp, giắc điện
30Cáp HDMI 10m4SợiTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.24.7 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Hệ thống cáp, giắc điện
31Cáp USB nối dài 10m10SợiTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.24.8 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Hệ thống cáp, giắc điện
32Cáp mạng CAT6 (cuộn 305m)1CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.24.9 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Hệ thống cáp, giắc điện
33Hạt mạng RJ45 (hộp 100 cái)1HộpTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.24.10 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Hệ thống cáp, giắc điện
34Giắc mạng RJ45 Panel mountNE8FDV10ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.24.11 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Hệ thống cáp, giắc điện
35Hộp và mặt Panel lắp Wallbox bên trong trường quay2BộTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.24.12 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Hệ thống cáp, giắc điện
36Jack Video BNC loại Panel mountBCJ-JRK40CáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.24.13 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Hệ thống cáp, giắc điện
37Bộ kìm bóp đầu BNC, bao gồm các loại 2.5c, 4.5C, 7.5CTC-1TCD-35CATCD-67HD1BộTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.24.14 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Hệ thống cáp, giắc điện
38Bộ kìm bóp đầu mạng CAT61BộTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.24.15 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Hệ thống cáp, giắc điện
39Hệ thống tủ kệ thép thiết kế chuyên dùng cho màn hình monitor2HTTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.25.1 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Tủ rack và bàn máy
40Bàn làm việc chuyên dùng cho Video mixer, Camera control, máy chữ, Server và 06 ghế ngồi làm việc2HTTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.25.2 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Tủ rack và bàn máy
41Bàn làm việc chuyên dùng cho Audio Mixer, Audio play/record control... và 02 ghế ngồi làm việc1HTTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.25.3 chương VThuộc phần Trường quay tin tức – Tủ rack và bàn máy
42Phụ kiện lắp đặt (dây buộc cáp, lable, khoan điện, vít bắt thiết bị...)2HTTheo yêu cầu kỹ thuật mục I.26 chương VThuộc phần Trường quay tin tức
43Switch Ethernet 1Gbps, 24 prot RJ 45 + 4 slot SFPChưa bao gồm cổng quang SFPTL-SG3428X2BộTheo yêu cầu kỹ thuật mục II.1 chương VThuộc phần Hệ thống hậu kỳ cho tin tức và các chương trình chuyên mục khác
44KVM 16 port 1U rack mount 17.3" Led KVM switch bao gồm cableAL-V17316P1BộTheo yêu cầu kỹ thuật mục II.2 chương VThuộc phần Hệ thống hậu kỳ cho tin tức và các chương trình chuyên mục khác.Nhà thầu phải nộp bản Cam kết bán hàng
45Bản quyền phần mềm diệt virus cho máy tính (1 năm)KES select Sea30licenTheo yêu cầu kỹ thuật mục II.3 chương VThuộc phần Hệ thống hậu kỳ cho tin tức và các chương trình chuyên mục khác
46Dây nhẩy quang multimode LC-LC 30m5SợiTheo yêu cầu kỹ thuật mục II.4 chương VThuộc phần Hệ thống hậu kỳ cho tin tức và các chương trình chuyên mục khác
47Đầu bấm mạng CAT 62HộpTheo yêu cầu kỹ thuật mục II.5 chương VThuộc phần Hệ thống hậu kỳ cho tin tức và các chương trình chuyên mục khác
48Thùng dây mạng CAT 6 (300m)3ThùngTheo yêu cầu kỹ thuật mục II.6 chương VThuộc phần Hệ thống hậu kỳ cho tin tức và các chương trình chuyên mục khác
49ODF quang multimode2BộTheo yêu cầu kỹ thuật mục II.7 chương VThuộc phần Hệ thống hậu kỳ cho tin tức và các chương trình chuyên mục khác
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải bảo hành toàn bộ hàng hóa trong thời gian bảo hành đã cam kết và thực hiện nghĩa vụ bảo hành khi có yêu cầu từ bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->