Gói thầu: Gói thầu số 1.2: Mua sắm linh kiện điện tử chủ động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315630-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Sản xuất Thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 1.2: Mua sắm linh kiện điện tử chủ động
Số hiệu KHLCNT 20220314443
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của CPCEMEC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 15:59:00 đến ngày 2022-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,817,838,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 297,267,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi bảy triệu hai trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9726757E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.945351E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp linh kiện điện tử các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.872.486.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 01 tháng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Sản xuất Thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1.2: Mua sắm linh kiện điện tử chủ động
Dự án sản xuất kinh doanh đợt 1 năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD của CPCEMEC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Số 552 đường Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại: 0236-2486999 - Fax: 0236-2220899
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Trung tâm Sản xuất Thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: Số 552 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng.
- Chủ đầu tư: Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Số 552 đường Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại: 0236-2486999 - Fax: 0236-2220899


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (*); - Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2019 chứng minh chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa chào thầu được hưởng ưu đãi chiếm tỷ lệ ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được hưởng ưu đãi). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét hưởng ưu đãi. Ghi chú: Tài liệu yêu cầu có dấu (*) có thể không được bổ sung trong quá trình xem xét, đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá giao hàng tại kho Bên mua) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
- Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu đã kê khai tại Webform; - Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự đã kê khai tại Webform kèm theo bản sao hóa đơn tài chính; - Bản sao các báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định cho các năm theo yêu cầu tại E-HSMT. Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Bản kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 297.267.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Số 552 đường Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại: 0236-2486999 - Fax: 0236-2220899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: số 552 đường Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại: 0236-2486999 - Fax: 0236-2220899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: số 552 đường Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại: 0236-2486999 - Fax: 0236-2220899
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Thái Thành Nam – Phó Giám đốc Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung. Địa chỉ: 552 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Tây, Q.Hải Châu, Tp.Đà Nẵng. Điện thoại: 0236-2246555 - Fax: 0236-2220899.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Diode chuyển mạch cao tần 35V, SMD , SOD-323, Tape&Reel15.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
2Switching Diode 100V, 500mW, SMD, SOD-80, Tape&Reel20.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
3Diode Schottky 30V, 200mW, SMD, SOD-123, Tape&Reel147.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
4Diode Schottky 20V, SMD, DO-214AC/SMA, Tape&Reel15.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
5Diode Schottky. Dual diodes common cathode 30V, 250mW, SMD, SOT-23 3L, Tape&Reel3.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
6Diode Zener 28.5 - 31.5V, 1W, IMT, DO-41, Tape&Reel15.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
7Diode Zener 8.02 - 8.36V, 200mW, SMD, SOD-323, Tape&Reel150.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
8Diode chỉnh lưu 1000V, 1.4W, SMD, SMA/DO-214AC, Tape&Reel810.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
9Diode Ultrafast Avalanche SMD Rectifier 600V, SMD, DO-214AC/SMA, Tape&Reel16.200ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
10Diode TVS, 5V, 400W, SMD, DO-214AC/SMA, Tape & Reel40.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
11MOSFET N 0.5A, 3W, SMD, TO-243AA, Tape&Reel7.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
12TRANSISTOR NPN 50mA, 120mW, SMD, TSFP-4, Tape&Reel15.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
13TRANSISTOR NPN, 1A, 350mW, SMD, SOT-23, Tape&Reel12.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
14TRANSISTOR PNP, -0.8A, 350mW, SMD, SOT-23, Tape&Reel12.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
15EEPROM 8KBit, 400kHz, SMD SOIC-8, Tape&Reel151.800ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
16EEPROM 1MBit, 20MHz, SMD SOIJ-8, Tape&Reel8.400ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
17EEPROM 64KBit, 10MHz, SMD SOIC-8, Tape&Reel13.200ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
18IC RF Switches, SMD SOT-6, Tape&Reel21.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
19IC chuyển mạch nguồn-tuyến tính, SMD HTSOP-J8, Tape&Reel5.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
20IC cách ly quang 3P, SMD 4-SMD, Tape&Reel151.500ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
21IC chuyển đổi nguồn DC/DC cách ly B_S-1WR3, 5V-5V, Through Hole, Tube8.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
22IC giám sát điện áp 2.32V, SMD SOT23-3, Tape&Reel15.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
23IC giám sát điện áp 2.0V đến 4.7V, SMD SOT-23-5, Tape&Reel6.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
24IC tham chiếu điện áp 1%, 0 °C đến +70 °C, SMD SOT-23-3, Tape&Reel6.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
25IC cách ly quang, IMT 4-DIP, Tube8.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
26Vi điều khiển 8bit, RAM 336Byte, Bộ nhớ lập trình 8KWord, SMD TQFP-64, Tape&Reel153.600ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
27Vi điều khiển 8bit, RAM 3776B, Flash 64KB, SMD 28-SSOP, Tape&Reel8.400ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
28Vi điều khiển 16bit, RAM 16KB, Flash 128KB, SMD 64-TQFP, Tape&Reel6.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
29IC Flash 16Mbit, 50MHz, SMD 8-SOIC, Tape&Reel8.400ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
30IC giám sát 1.6ms, SMD SOT23-5, Tape&Reel9.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
31IC cách ly quang, SMD 4-SMD, Tape&Reel10.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
32IC chuyển đổi AC/DC nguồn Switching, 15W, SMD SMD-8B, Tape&Reel9.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
33Diode Schottky 40V, SMD, DO-214AA/SMB, Tape&Reel3.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
34IC thu phát sóng vô tuyến, 20dBm, SMD VQFN-20, Tape&Reel7.500ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
35IC cách ly quang 2P, SMD 4-SMD, Tape&Reel1.500ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
36IC switch SIM, 1 Switch, SMD MLP-16, Tape&Reel3.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
37IC Flash 64Mbit, 104MHz, SMD 8-SOIJ, Tape&Reel2.100ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
38IC 4G, SMD30*30*2.9mm, Tray1.323ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9726757E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.945351E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp linh kiện điện tử các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.872.486.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 01 tháng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->