Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325922-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220325406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 16:28:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,888,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3828E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa xã Mỹ Đức, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
650 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3872.251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật238,86m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,19tấn
3Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,796m2
4Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
5Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,765m2
6Phá dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
7Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,776m3
8Phá dỡ lan can con tiện cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,598m3
9Phá dỡ cột, dầm, sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,311m3
10Phá dỡ bê tông nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,437m3
11Phá dỡ móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,781m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,602100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,617100m3
B B. SÂN, BỒN CÂY
1Phá dỡ bồn cây cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,791m3
2Tháo dỡ tấm đan rãnh nước cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cấu kiện
3Phá dỡ rãnh thoát nước xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,973m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8gốc cây
6Đào bóc hữu cơ, dày 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2444100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,4m3
8Ni lon trải nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật251m2
9Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,1m3
10Lát gạch sân gạch TEZZARO 40x40cm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật541m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,618m3
12Xây gạch không nung bồn cây, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,133m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,12m2
14Lát đá granit tự nhiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,09m2
15Bốc xếp vôi thầu, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,323m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m3
C C. CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6544100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m, mật độ 20 cọc/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,291100m
3Đắp cát đen đầu cọc dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,459m3
4Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,551100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,103100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,036m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,135100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,807tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,942tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,563tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2,mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,822m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22 (gạch không nung), xây móng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,391m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,399100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng CT, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng CT, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,009m3
17Cát đen tôn nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật212,828m3
18Đổ bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,72m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,804100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,461tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,452tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,854tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,02m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,883100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,059tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,401tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,584tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,906m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,045100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái,đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,821tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,45m3
32Xây gạch (gạch không nung), xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,601m3
33Xây gạch (gạch không nung) cột, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,676m3
34Gia công lắp dựng lan can Inox cao 90cm (Inox 304, bao gồm cả phụ kiện đầu chụp Inox)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,28m
35Trát trang trí cột trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,894100m2
37Lắp dựng dàn giáo trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,507m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bậc tam cấp vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,604m3
40Công tác ốp đá granit tự nhiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,354m2
41Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,801m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật492,784m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật515,419m2
44Trát dầm, trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,706m2
45Trát dầm, trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật307,598m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,4m
47Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,2m
48Trát trụ cột, má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,476m2
49Đắp chữ nổi tên NHÀ VĂN HÓA XÃ MỸ ĐỨCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
50Đắp trang trí đỡ sê nô kích thước 22x40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
51Lớp chống thấm bitum khò nhiệt sênô, máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật326,194m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật326,194m2
53Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350,82m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,87m2
55Công tác ốp gạch vào tường, gạch 150x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,368m2
56Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật957,965m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật490,771m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật533,62m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật915,116m2
60Sản suất, thi công lắp đặt trần ALUMEC + khung (hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật209,096m2
61Gia công lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt và khóa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
62Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt và khóa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,56m2
63Gia công LD cửa sổ (INOX304 loại 12x12 cách nhau a130)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,04m2
64Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,836tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,836tấn
66Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,621tấn
67Sơn vì kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,712m2
68Lắp dựng vì kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,621tấn
69Gia công lắp dựng bu lông M20; L=35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
70Gia công lắp dựng bu lông M20; L=6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54cái
71Gia công lắp dựng giằng vì kèo D20, L=5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
72Ke chống bão mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
73Lợp mái tôn (lạnh) xốp chống nóng dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,491100m2
74Tôn bò, úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,6m
75Lắp đặt ống nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,808100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
77Đai giữ ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46cái
78Lắp cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
79Chống thấm cổ ống thoát nước bằng vữa không co ngótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18lỗ
80Hộp điện âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt aptomat 1 pha 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Lắp đặt công tắc đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
85Lắp đặt công tắc baChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
87Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
88Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng có máng phản quang âm trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
89Lắp đặt các loại đèn ốp trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
90Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
91Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
92Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
93Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật510m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật950m
95Lắp đặt máng điện đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
97Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Hộp đựng bình chữa cháy kt: 40x50x18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Bình bột chữa cháy MFZ L4.ABCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Máy điều hòa gắn tường 1 chiều inventer 18000Btu (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
102Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
103Dây dẫn sét dưới đất D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31m
104Dây dẫn sét dưới đất D18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
105Bật sắt D8, l=0.2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
106Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, H=2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
107Bu long M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5kg
109Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
110Chân sứ đế kim thu lôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Hộp đo điện trở lắp nổi KT: 200x200x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Đào hố ga, rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m3
113Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,202100m2
114Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
115Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,41m3
116Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,122m3
117Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,391m3
118Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,336m3
119Trát tường , hố ga rãnh thoát nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,755m2
120Láng hố ga, rãnh nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,127m2
121Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,718100m2
122Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,329tấn
123Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,194m3
124Lắp dựng tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1911 cấu kiện
125Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3828E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw1
3 Đầm bàn ≥ 1KW Đầm bàn ≥ 1KW2
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw2
9 Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->