Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ TRIỆU ĐỀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 16:26:00 đến ngày 2022-03-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,094,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6424385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2848E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.322.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng- 01 Kỹ sư điện- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND XÃ TRIỆU ĐỀ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Đảng Ủy UBND xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch- Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc, khuôn viên, xây mới nhà làm việc 1 cửa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng Xây lắp Công trình dân dụng, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Triệu Đề
Địa chỉ: xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 02113828210 Số fax:
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Triệu Đề Địa chỉ: xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113828210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Triệu Đề Địa chỉ: xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113828210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,0468 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài | 487,5232 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong | 964,5435 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 501,1502 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,7836 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,0896 | tấn | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 7,5863 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 363,0167 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp | 31,6107 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - Vận chuyển phế thải | 6,3936 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ dây dân + kim thu sét | 4 | công | |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 2 | công | |
| 13 | Tháo dỡ dây dẫn + thiết bị điện | 6 | công | |
| 14 | Vận chuyển, xếp bàn ghế | 6 | công | |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 11 | cái | |
| B | CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ | |||
| C | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 1,7472 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7472 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,8448 | tấn | |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,8448 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 68,7761 | 1m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,3258 | 100m2 | |
| 7 | Tấm úp nóc khổ 600 dày 0,42mm | 75,72 | m | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 95,2153 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 241,1359 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 26,6655 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | 1.205,6794 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | 476,0766 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | 501,1502 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | 133,3274 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.706,8296 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 609,404 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 13,4556 | m2 | |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 18,9934 | m2 | |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,5863 | m2 | |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 20 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 40 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18W | 19 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 425 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây cu/pvc/pvc: 2x1,5mm2) | 480 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây cu/pvc/pvc: 2x2,5mm2) | 130 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây cu/pvc/pvc: 2x4mm2) | 150 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây CU/XLPE/PVC 2x10,0mm2) | 85 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2) | 75 | m | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 38 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 22 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 13 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 122 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 35 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 300x200x140mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 16 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 11 | máy | |
| E | THU SÉT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 92 | m | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | 9 | cái | |
| 3 | Cọc đỡ dây dẫn sét | 32 | cái | |
| 4 | Kẹp nối dây tiếp địa | 4 | bộ | |
| 5 | Bình xứ trang trí chân kim | 9 | cái | |
| F | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN | |||
| G | SÂN, LỐI ĐI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công | 2,4975 | 1m3 | |
| 2 | Đầm nền bằng đầm cóc | 1 | giờ | |
| 3 | Bao tải xác rắn lót đổ bê tông | 44,54 | m2 | |
| 4 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | 4,454 | m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,2108 | 100m3 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 12,7925 | 100m2 | |
| 7 | Vệ sinh nền bê tông cũ | 10 | công | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 11,475 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 12,7925 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 2,385 | 100tấn | |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 27,14 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,063 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4 | 2,32 | m3 | |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,87 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 45,6597 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 7,1456 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0716 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,1003 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D34 vào tấm đan | 24,64 | m | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 1,3734 | m3 | |
| 11 | Mua ống cống D300 mác 300 | 2 | m | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 32 | 1cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,0467 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,1809 | 100m3 | |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,49 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,98 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,024 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,36 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,375 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,5032 | 100m3 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,1541 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,04 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép các loại | 0,1941 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,207 | tấn | |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,207 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,2039 | tấn | |
| 15 | Bu lông M16x80 | 40 | cái | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2039 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,9104 | 100m2 | |
| 18 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | 13,5 | m | |
| 19 | Tấm ốp viền khổ 200 dày 0,4mm | 13,488 | m | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,948 | 1m2 | |
| 21 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | 7,389 | m3 | |
| J | NHÀ TRỰC 1 CỬA | |||
| K | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 1,3381 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 9,9299 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | 7,5342 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 109,5115 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3679 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 11,8992 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2324 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0563 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9745 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,1852 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 14,7223 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 16,4015 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 7,4036 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2297 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,2633 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7618 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1462 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2567 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 8,6196 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,1558 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 57,2977 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 2,9838 | m3 | |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 1,602 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,369 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0959 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1909 | tấn | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,9474 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8548 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1997 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,661 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 8,6239 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,7008 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,6845 | tấn | |
| 34 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | 19,0446 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 343,285 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 253,8459 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,806 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | 183,056 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 85,48 | m2 | |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 65,62 | m | |
| 41 | Đắp chi tiết bọ tán cột | 16 | cái | |
| 42 | Trát vét gờ âm tường | 5,2224 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | 343,285 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | 280,4607 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | 268,536 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 611,821 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 280,4607 | m2 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 0,6689 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6689 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 86,112 | 1m2 | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,0289 | 100m2 | |
| 52 | Tấm úp nóc, máng nước, tấm ốp 400 dày 0,4mm | 37,98 | m | |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,077 | tấn | |
| 54 | Sơn tĩnh điện | 77,01 | kg | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,04 | m2 | |
| 56 | Sản xuất song bảo vệ cửa sổ, khung cố định vách kính bằng inox Sus 304 (Giá thành phẩm) | 186,13 | kg | |
| 57 | Bulong nở inox M80x80 | 129 | cái | |
| 58 | Bulong nở inox M80x100 | 12 | cái | |
| 59 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | 4,95 | m2 | |
| 60 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | 13,5 | m2 | |
| 61 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | 3,96 | m2 | |
| 62 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | 15,66 | m2 | |
| 63 | Sản xuát vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | 22,86 | m2 | |
| 64 | Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tông | 144,6724 | m2 | |
| 65 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, | 10,1271 | m3 | |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, (KT600x600mm) | 146,3308 | m2 | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 23,3201 | m2 | |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,9637 | m2 | |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | 15,4316 | m2 | |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,756 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 3,756 | m2 | |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,756 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,0463 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 75 | Quả cầu inox D100 chắn rác | 1 | quả | |
| 76 | Gia công khung thép sảnh treo | 0,0767 | tấn | |
| 77 | Bulong neo mạ kẽm M12x200 | 24 | cái | |
| 78 | Tấm hợp kim nhôm aluminium ngoài trời độ dày 0,3mm, độ dày tấm 5mm | 21,6505 | m2 | |
| L | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Móc quạt trần | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18W | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 148,3 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x1,5mm2 | 119,51 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x2,5mm2 | 54,26 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x4,0mm2 | 15,9 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC 2x4,0mm2 | 27,27 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC 2x6,0mm2 | 50 | m | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT 300x200x140mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 6 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 63 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 16 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6424385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2848E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.322.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng- 01 Kỹ sư điện- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi