Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325886-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ TRIỆU ĐỀ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220312288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 16:26:00 đến ngày 2022-03-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,094,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6424385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2848E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.322.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng- 01 Kỹ sư điện- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND XÃ TRIỆU ĐỀ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Đảng Ủy UBND xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch- Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc, khuôn viên, xây mới nhà làm việc 1 cửa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND XÃ TRIỆU ĐỀ , địa chỉ: XÃ TRIỆU ĐỀ, HUYỆN LẬP THẠCH, TỈNH VĨNH PHÚC
- Chủ đầu tư: UBND xã Triệu Đề Địa chỉ: xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113828210 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với UBND xã Triệu Đề. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Tấn Đạt; + Tư vấn, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Triệu Đề


- Bên mời thầu: UBND XÃ TRIỆU ĐỀ , địa chỉ: XÃ TRIỆU ĐỀ, HUYỆN LẬP THẠCH, TỈNH VĨNH PHÚC
- Chủ đầu tư: UBND xã Triệu Đề Địa chỉ: xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113828210 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng Xây lắp Công trình dân dụng, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Triệu Đề Địa chỉ: xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113828210 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Triệu Đề Địa chỉ: xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113828210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Triệu Đề Địa chỉ: xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113828210
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,0468100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài487,5232m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong964,5435m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần501,1502m2
5Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,7836100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,0896tấn
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ7,5863m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ363,0167m2
9Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp31,6107m2
10Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - Vận chuyển phế thải6,3936m3
11Tháo dỡ dây dân + kim thu sét4công
12Tháo dỡ ống thoát nước mái2công
13Tháo dỡ dây dẫn + thiết bị điện6công
14Vận chuyển, xếp bàn ghế6công
15Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công11cái
B CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ
C PHẦN KIẾN TRÚC:
1Gia công xà gồ thép1,7472tấn
2Lắp dựng xà gồ thép1,7472tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,8448tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,8448tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ68,77611m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,3258100m2
7Tấm úp nóc khổ 600 dày 0,42mm75,72m
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7595,2153m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75241,1359m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7526,6655m2
11Bả bằng bột bả nội thất vào tường1.205,6794m2
12Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường476,0766m2
13Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần501,1502m2
14Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần133,3274m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.706,8296m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ609,404m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7513,4556m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7518,9934m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,5863m2
D PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt quạt trần20cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng40bộ
3Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18W19bộ
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm425m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây cu/pvc/pvc: 2x1,5mm2)480m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây cu/pvc/pvc: 2x2,5mm2)130m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây cu/pvc/pvc: 2x4mm2)150m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây CU/XLPE/PVC 2x10,0mm2)85m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2)75m
10Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực2cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt15cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạt7cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi38cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 16A22cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 20A13cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 32A3cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 100A1cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm122cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm35cái
20Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 300x200x140mm1cái
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm216hộp
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục11máy
E THU SÉT TIẾP ĐỊA
1Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm92m
2Lắp đặt kim thu sét9cái
3Cọc đỡ dây dẫn sét32cái
4Kẹp nối dây tiếp địa4bộ
5Bình xứ trang trí chân kim9cái
F HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN
G SÂN, LỐI ĐI
1Đào nền đường bằng thủ công2,49751m3
2Đầm nền bằng đầm cóc1giờ
3Bao tải xác rắn lót đổ bê tông44,54m2
4Bê tông nền , M200, đá 1x24,454m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,2108100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m212,7925100m2
7Vệ sinh nền bê tông cũ10công
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm11,475100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm12,7925100m2
10Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ2,385100tấn
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III27,141m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,063100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x42,32m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M754,87m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7545,6597m2
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M757,1456m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0716100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,1003tấn
9Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D34 vào tấm đan24,64m
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x21,3734m3
11Mua ống cống D300 mác 3002m
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg321cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,0467m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất III0,1809100m3
I NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén0,49m3
2Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,981m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,024100m2
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,36m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,11100m2
6Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,375m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,66m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất III0,5032100m3
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,1541tấn
10Gia công cột bằng thép hình0,04tấn
11Lắp cột thép các loại0,1941tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,207tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,207tấn
14Gia công xà gồ thép0,2039tấn
15Bu lông M16x8040cái
16Lắp dựng xà gồ thép0,2039tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,9104100m2
18Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm13,5m
19Tấm ốp viền khổ 200 dày 0,4mm13,488m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,9481m2
21Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2,7,389m3
J NHÀ TRỰC 1 CỬA
K KIẾN TRÚC + KẾT CẤU:
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III1,3381100m3
2Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III9,92991m3
3Đào móng băng - Cấp đất III7,53421m3
4Đắp đất nền móng công trình109,5115m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3679100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x611,8992m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2324100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0563tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9745tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB409,1852m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M5014,7223m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M5016,4015m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M507,4036m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2297100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,2633m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,7618100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1462tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2567tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x28,6196m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,1558m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5057,2977m3
22Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M502,9838m3
23Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M501,602m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,369100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0959tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1909tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x21,9474m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,8548100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1997tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,661tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x28,6239m3
32Ván khuôn gỗ sàn mái1,7008100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,6845tấn
34Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x219,0446m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75343,285m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75253,8459m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7519,806m2
38Trát trần, vữa XM M75183,056m2
39Trát xà dầm, vữa XM M7585,48m2
40Đắp phào kép, vữa XM M7565,62m
41Đắp chi tiết bọ tán cột16cái
42Trát vét gờ âm tường5,2224m2
43Bả bằng bột bả nội thất vào tường343,285m2
44Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường280,4607m2
45Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần268,536m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ611,821m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ280,4607m2
48Gia công xà gồ thép0,6689tấn
49Lắp dựng xà gồ thép0,6689tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ86,1121m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,0289100m2
52Tấm úp nóc, máng nước, tấm ốp 400 dày 0,4mm37,98m
53Gia công cửa sắt, hoa sắt0,077tấn
54Sơn tĩnh điện77,01kg
55Lắp dựng hoa sắt cửa8,04m2
56Sản xuất song bảo vệ cửa sổ, khung cố định vách kính bằng inox Sus 304 (Giá thành phẩm)186,13kg
57Bulong nở inox M80x80129cái
58Bulong nở inox M80x10012cái
59Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)4,95m2
60Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)13,5m2
61Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)3,96m2
62Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)15,66m2
63Sản xuát vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)22,86m2
64Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tông144,6724m2
65Bê tông nền , M150, đá 1x2,10,1271m3
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, (KT600x600mm)146,3308m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7523,3201m2
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,9637m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M7515,4316m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M753,756m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng3,756m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M753,756m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,0463100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
75Quả cầu inox D100 chắn rác1quả
76Gia công khung thép sảnh treo0,0767tấn
77Bulong neo mạ kẽm M12x20024cái
78Tấm hợp kim nhôm aluminium ngoài trời độ dày 0,3mm, độ dày tấm 5mm21,6505m2
L PHẦN ĐIỆN:
1Móc quạt trần6cái
2Lắp đặt quạt trần6cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng12bộ
4Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18W3bộ
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm148,3m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x1,5mm2119,51m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x2,5mm254,26m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x4,0mm215,9m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC 2x4,0mm227,27m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC 2x6,0mm250m
11Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 16A6cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 50A1cái
16Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT 300x200x140mm1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm26hộp
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm63cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6424385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2848E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.322.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 Kỹ sư xây dựng- 01 Kỹ sư điện- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn cắt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy cắt gạch, đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy hàn điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->