Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309028-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng, huyện Gia Lộc
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220308513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 16:16:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,186,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.779136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55827E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.263.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.526.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư ngành, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Cải tạo giếng làng thôn Tổ xã Liên Hồng
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng , địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 02433.815091
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An. Địa chỉ: Khu Gò Mèo, phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đan Phượng; địa chỉ: Số 105 phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng , địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 02433.815091


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự có đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Nhà thầu đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 02433.815091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Toàn. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02433.815091.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Tát ao thi côngTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5Ca
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác -thủ công 5%Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,035m3
3Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 máy 95%Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,427100m3
4Vận chuyển tiếp 50 m, bùn lỏngTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt360,698m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp ITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,607100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,607100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,607100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,696100m3
9Mua đất đắp C3 (K95)Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt869,659m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,385100m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,121m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,571m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IVTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,197100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,197100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,197100m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,256m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,704m3
21Bạt dứa chống mất nướcTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt47,2m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc móng đường kính Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,096tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bản bậc, đường kính Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,31tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bản bậc, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,664m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,312m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,004m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,461m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt53,916m2
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,058100m3
31Mua đất đắp cấp 3 K95Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.136,554m3
32Lớp bạt dứa chống mất nướcTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.058m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt68m3
34Lát đá nhám kt 400x400x4Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42m2
35Lát nền, sàn bằng gạch terazzo 400x400mmTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt638m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,35m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,89m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,508m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m2
41Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,88m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,76m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,64m3
45Ván khuôn mũ mốTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m2
46Cốt thép mũ mốTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,435tấn
47Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,16m3
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,976m3
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,885tấn
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,498100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1401 cấu kiện
52Ốp đường dạo bằng đá ongTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt94,251m3
53Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt360,6m2
54Công tác ốp đá nhám bậc lên xuốngTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31,8m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt76,072m3
56Xây tường lan can bằng đá ongTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,717m3
57CHi tiết hoa văn bằng đá ongTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt156cái
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,762100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,039m3
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,628tấn
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,174tấn
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34,357m3
63Đào móng băng, rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,471m3
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,312100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,065100m3
66Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28,21m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,282100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,282100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,282100m3
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m2
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,005m3
72Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,03m3
73Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40,05m3
74Đào móng băng, rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,556m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m3
77Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,86m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m2
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,69m3
83Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,14m3
84Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,12m3
85Bạt dứa chống mất nướcTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26,46m2
86Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m2
87Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,053tấn
88Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,178tấn
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,175m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,036m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14,773m2
92Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mmTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,85m2
94Bản lề cửaTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
95Chốt cửaTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,093100m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,358100m2
98Khung móng M16x240x240Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
99Lắp đặt tiếp địa cho cột đènTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
100Kéo rải dây thép D10mmTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28m
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,168m3
102Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn hình tròn cao 4mTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14cột
103Lắp đèn năng lượng mặt trời đĩa bay hình tròn 250WTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
104Khung móng M16x240x240x525Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
105Lắp dựng cột đèn cao áp bằng máy, cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7mTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cột
106Lắp đặt chao cao áp, chóa đèn năng lượng mặt trời công suất 100W, thời gian sạc 4-6h, thời gian sáng 14-16h, quang thông 120lm/w, Tấm pin mặt trời Kt 820x510x30mm Công suất: 60w/1 tấm 18V, Pin lưu trữ: lithium 32700, 3.2V/60AH, kt 300x142x99mm, bộ điều khiển bên trong pin lưu trữTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,95m3
108Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m2
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
110Lắp đặt tiếp địa cho cột đènTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,957m3
112Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42,789m2
113Đổ đất trồng câyTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,836m3
114Trồng cỏ lạcTheo chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22,089m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.779136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55827E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.263.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.526.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư ngành, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.21
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,5 KW1
2 Máy đào, xúc ≥ 0,4 m31
3 Máy đầm bàn ≥1,0 KW1
4 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
5 Đầm dùi ≥1,5 KW1
6 Máy hàn ≥ 14KW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Ô tô tự đổ >=5T1
9 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước ≥ 1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->