Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220319404-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220119515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD 2021-2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và nguồn vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 16:12:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,476,505,377 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung thế cấp điện áp ≥ 22kV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị
- Đặc điểm thiết bị Các loại
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp, XDM lưới điện trung thế khai thác lộ ra 22kV TBA 110kV KCN Đất Đỏ I
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD 2021-2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và nguồn vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 142.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ M14bChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng108Móng
2Móng trụ M14-b-piChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng9Móng
3Móng trụ M14BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng6Móng
4Móng trụ M18-2bChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng70Móng
5Móng trụ M18-2b-piChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Móng
6Móng trụ M18BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng9Móng
7Móng neo MNX15-4Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng13Bộ
8Bộ tiếp địa chống sét (TD22.LA)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng9bộ
9Bộ tiếp địa (TDLV.22)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng12bộ
10Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng33bộ
11Bộ tiếp địa thiết bị (TD22.TBĐ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng5bộ
B PHẦN CỘT
1Cột BTLT.14B-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ108cột
2Cột BTLT.14C-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ18cột
3Cột BTLT.14C.K-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ6cột
4Cột BTLT.18B-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ70cột
5Cột BTLT.18C-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ4cột
6Cột BTLT.18C.K-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ9cột
C PHẦN XÀ , NÉO
1Bộ đà Đ.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;179Bộ
2Bộ đà Đ.X24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
3Bộ đà Đ.X24-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
4Bộ đà Đ.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
5Bộ đà Đ.K24kChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;7Bộ
6Bộ đà Đ.K24.18KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;9Bộ
7Bộ đà Đ.T1.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
8Bộ đà Đ.HN24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;11Bộ
9Bộ đà TCG-II14.1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;9Bộ
10Bộ đà TCG-II18.1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
11Bộ dây neo CX18Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Bộ
12Bộ dây neo CX14.piChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng9Bộ
D PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN
1Cách điện đứng SĐU24pChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;534bộ
2Cách điện đứng SĐU24pkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;105bộ
3Cách điện treo CNk-X240Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;162bộ
4Bộ đỡ dây trung hòa Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;178bộ
5Bộ dừng dây trung hòa Nth-T185Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;28bộ
6Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk185Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
7Bộ dừng dây trung hòa Nth-T240Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;22bộ
8Cáp trung thế ACXH-240/32-24kVB cấp 30830 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;30.226mét
9Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2A cấp 3852 mét3.776mét
10Dây nhôm lõi thép AC185/24mm2A cấp 6392 mét6.267mét
11Cáp trung thế CX-240-24kVChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;24mét
12Cáp trung thế CX-25-24kVChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;61mét
13Đầu cosse ép Cu 240mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;24cái
14Đầu cosse ép Cu 25mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;32cái
15Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;24cái
16Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 240mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;24cái
17Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;32cái
18Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 240mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;24cái
19Kẹp WR 929Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
20Kẹp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;28cái
21Kẹp MV-IPC 300-300 (120-300/120-300)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;48cái
22Ống nối dây chịu sức căng ACSR 240/32Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;114cái
23Ống nối dây chịu sức căng ACSR 185/24Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;21cái
24Giáp buộc đầu sứ đơn composite, đường kính cáp 31 ÷ 37,5mm (185-240mm2)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;534sợi
E THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1LBS-SF6- 24kV- 630AA cấp4cái
2Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trờiChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
3LA 18KV - 10KA - PolymeChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;24cái
4FCO 27KV- 100A – 12KA-PolymerChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Cái
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1600+khóa đaiChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;16sợi
6Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;24cái
7Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCOChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
8Bass L + L (bắt FCO)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;28bộ
F PHẦN THÁO LẮP LẠI
1Recloser 24kV-630A1bộ
2Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trời1bộ
3LA 18KV - 10KA - Polyme3cái
4FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer1Cái
5LBFCO 27KV – 100A - 12 KA - polymer3Cái
6Máy biến điện áp cấp nguồn Recloser 12,7/023kV1cái
7Tủ điều khiển Recloser1tủ
8Cáp trung thế ACX-50/8-24kV97mét
9Cáp trung thế CX-50-24kV37mét
10Dây nhôm lõi thép AC50/8mm232mét
11Cách điện treo polymer 24kV6chuỗi
12Cách điện đứng Polymer 24kV1bộ
13Đ.K241bộ
G PHẦN THÁO THU HỒI
1Cáp trung thế ACX-185/24-24kVThu hồi 1051 mét; Nhập kho Công ty Điện lực BRVT;1.031mét
2Dây nhôm lõi thép AC240/32mm2Thu hồi 1156 mét; Nhập kho Công ty Điện lực BRVT;1.134mét
3Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2Thu hồi 350 mét; Nhập kho Công ty Điện lực BRVT;344mét
4Dây nhôm lõi thép AC70/11mm2Thu hồi 191 mét; Nhập kho Công ty Điện lực BRVT;187mét
5Cách điện treo polymer 24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT33chuỗi
6Cách điện đứng Polymer 24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT28bộ
7Bộ đỡ dây trung hòaNhập kho Công ty Điện lực BRVT8bộ
8Sứ treo thuỷ tinh (1 bát)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT3chuỗi
9Đ.IT1Nhập kho Công ty Điện lực BRVT8bộ
10TCG.II14.1Nhập kho Công ty Điện lực BRVT1bộ
11Đ.HN24Nhập kho Công ty Điện lực BRVT1bộ
12Đ.K24Nhập kho Công ty Điện lực BRVT2bộ
13Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng;14trụ
H HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí bảo hiểm công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung thế cấp điện áp ≥ 22kV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).33
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
4 Giám sát an toàn thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít1
2 Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) 0,8 kW1
3 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kW1
4 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
5 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
6 Máy đào đất Loại nhỏ1
7 Máy kéo dây Kéo dây1
8 Xe Cẩu ≥ 10 tấn1
9 Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị Các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->