Gói thầu: Gói thầu số 03: Số hóa Sổ hộ tịch lịch sử của thành phố Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tư Pháp Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Số hóa Sổ hộ tịch lịch sử của thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205342 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 16:14:00 đến ngày 2022-03-30 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,650,948,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là40.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.775.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 về số hóa dữ liệu, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.456.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.912.000.000 đồng. Trong đó 56.912.000.000 đồng = 02 x 28.456.000.000 đồng.*GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 28.456.000.000 đồng về số hóa dữ liệu; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 28.456.000.000 đồng về số hóa dữ liệu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Giá trị công việc cho chu kì 01 năm tối thiểu bằng hoặc lớn hơn giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 28.456.000.000 đồng; phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 28.456.000.000 đồng về số hóa dữ liệu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.912.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị điều hành: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Đã tham gia 03 hợp đồng về số hóa tài liệu lưu trữ ở chức danh tương đương trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng về số hóa dữ liệu hộ tịch (có tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ nghiệp vụ văn thư - lưu trữ hoặc đào tạo nghiệp vụ quản lý dự án công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm hết hiệu lực của E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhóm quản lý chung: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng;- Đã tham gia 01 hợp đồng về số hóa tài liệu lưu trữ ở chức danh tương đương (có tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ nghiệp vụ văn thư - lưu trữ hoặc đào tạo nghiệp vụ quản lý dự án công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm hết hiệu lực của E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm Cán bộ triển khai: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhóm Cán bộ triển khai:- Số lượng 15 người, trong đó:+ 02 người Nhóm chuẩn bị;+ 05 người Nhóm quét;+ 05 người Nhóm biên mục;+ 03 người Nhóm soát lỗi.- Mỗi nhân sự tại mục này phải đáp ứng tất cả các điều kiện sau:+ Tốt nhiệp từ Cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng;+ Đã tham gia 01 hợp đồng về số hóa tài liệu lưu trữ (có tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có ít nhất 04 người có chứng chỉ nghiệp vụ văn thư - lưu trữ hoặc đào tạo nghiệp vụ quản lý dự án công nghệ thông tin;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm hết hiệu lực của E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tư Pháp Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Số hóa Sổ hộ tịch lịch sử của thành phố Hải Phòng Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin: Đề án Số hóa Sổ hộ tịch lịch sử của thành phố Hải Phòng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh chữ k ý hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như quy định tại mục E-CDNT 15.2 Chương này. |
| E-CDNT 15.2 | (a) Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tài liệu khác tương đương. (b) Năng lực tài chính: tài liệu chứng minh gồm: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm đã quy định tại Mẫu số 13 của E-HSMT, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;- Báo cáo kiểm toán (nếu có);- Các tài liệu khác. (c) Nhân sự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của đội ngũ nhân sự đề xuất tham gia gói thầu gồm bản chụp được chứng thực: bằng chuyên môn, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đề xuất (nếu yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tư pháp Hải Phòng – Địa chỉ: Số 7 Lạch Tray, quận Ngô Quyền, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính Hải Phòng. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. QUÉT SỔ HỘ TỊCH | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trang A4 quy đổi | 2.117.256 | |
| 2 | 2. NHẬP DỮ LIỆU | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0.0 | 0 | |
| 3 | 2.1. Nhập dữ liệu hộ tịch có số ký tự trong 01 trường n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 89.683.824 | |
| 4 | 2.2. Nhập dữ liệu hộ tịch có số ký tự trong 01 trường 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 24.983.553 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.775.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là40.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.775.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 về số hóa dữ liệu, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.456.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.912.000.000 đồng. Trong đó 56.912.000.000 đồng = 02 x 28.456.000.000 đồng.*GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 28.456.000.000 đồng về số hóa dữ liệu; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 28.456.000.000 đồng về số hóa dữ liệu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Giá trị công việc cho chu kì 01 năm tối thiểu bằng hoặc lớn hơn giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 28.456.000.000 đồng; phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 28.456.000.000 đồng về số hóa dữ liệu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.912.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị điều hành: | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Đã tham gia 03 hợp đồng về số hóa tài liệu lưu trữ ở chức danh tương đương trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng về số hóa dữ liệu hộ tịch (có tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ nghiệp vụ văn thư - lưu trữ hoặc đào tạo nghiệp vụ quản lý dự án công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm hết hiệu lực của E-HSDT. | 7 | 7 |
| 2 | Nhóm quản lý chung: | 3 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng;- Đã tham gia 01 hợp đồng về số hóa tài liệu lưu trữ ở chức danh tương đương (có tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ nghiệp vụ văn thư - lưu trữ hoặc đào tạo nghiệp vụ quản lý dự án công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm hết hiệu lực của E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Nhóm Cán bộ triển khai: | 15 | Nhóm Cán bộ triển khai:- Số lượng 15 người, trong đó:+ 02 người Nhóm chuẩn bị;+ 05 người Nhóm quét;+ 05 người Nhóm biên mục;+ 03 người Nhóm soát lỗi.- Mỗi nhân sự tại mục này phải đáp ứng tất cả các điều kiện sau:+ Tốt nhiệp từ Cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng;+ Đã tham gia 01 hợp đồng về số hóa tài liệu lưu trữ (có tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có ít nhất 04 người có chứng chỉ nghiệp vụ văn thư - lưu trữ hoặc đào tạo nghiệp vụ quản lý dự án công nghệ thông tin;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm hết hiệu lực của E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi