Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, vật tư nông nghiệp năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu, vật tư nông nghiệp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 16:56:00 đến ngày 2022-03-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 710,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,660,000 VNĐ ((Mười triệu sáu trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0660305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13206E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, hàng hóa tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.481.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.492.443.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực bằng đại học trở lên chuyên ngành Hóa, Dược, Nông nghiệp- Hợp đồng lao động hợp lệ.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dược liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp nguyên vật liệu, vật tư nông nghiệp năm 2022 Đề tài “Nghiên cứu tuyển chọn giống Sâm Ngọc Linh cho năng suất cao, chất lượng cao và ổn định phục vụ nhân giống để sản xuất Sâm Ngọc Linh ở quy mô hàng hóa”, mã số SPQG.12.05.ĐT.09/21 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu; - Giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật. - Biên bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của bên mời thầu và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng, theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.660.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Dược liệu, địa chỉ: Số 3B, Phố Quang Trung, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Dược Liệu địa chỉ số: 3B phố Quang Trung, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại 02439.342.743 - 02439348740. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Dược Liệu địa chỉ số: 3B phố Quang Trung, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại 02439.342.743 - 02439348740. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân vi sinh | 9,1 | tấn | Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5hh: 1,5%; Acid humic: 2,5%; trung lượng: Ca, Mg, S Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 106CFU/g. | ||
| 2 | Phân ure | 10 | kg | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có 46% đạm nguyên chất, đạm a môn nitrat (NH4NO2-còn gọi là đạm 2 lá) | ||
| 3 | Phân supe lân | 15 | kg | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, trong supe lân có 16 – 20% lân nguyên chất | ||
| 4 | Phân kali clorua | 8 | kg | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất chứa 58-62% K2O | ||
| 5 | Lưới B40 mạ kẽm (mắt lưới 50x 50, dày 3ly, khổ 1,8 m) | 3.600 | m | Thích hợp cho hàn, cắt. Có thể tái chế rộng rãi sau khi sử dụng. Mắt lưới 50 x 50, dày 3 ly, khổ 1,8m | ||
| 6 | Trụ sắt V4 mạ kẽm (40x 40 x4mm, dài 3m) | 840 | trụ | Thích hợp cho hàn, cắt. Có thể tái chế rộng rãi sau khi sử dụng. Thép hộp 40×40x4mm có kích thước chuẩn là 3 mét | ||
| 7 | Dây thép buộc | 70 | kg | 30 x 30m hoặc tương đương): 0,2kg/m x 60m x 3 sợiĐạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, là thép chống rỉ, bền với mọi thời tiết | ||
| 8 | Túi lưới bọc quả, hạt chống rụng | 100 | tập 50 cái | Sản phẩm có độ chịu lực và độ co giãn tốt, chất lượng ổn định. Kích thước phù hợp với cỡ và trọng lượng của vật được chứa, chiều dài 25 cm. | ||
| 9 | Thuốc hóa học xử lý nấm bệnh - Aliette 800 WG | 132 | gói 100g | Aliette 800 WG là thuốc trừ bệnh phổ rộng tác động lưu dẫn 2 chiều. Đặc trị bệnh cháy lá vi khuẩn, phòng trị các bệnh chết nhanh, sương mai, thối trái, xì mủ.... Thông qua cơ chế kích thích cây trồng tiết kháng thể diệt khuẩn. | ||
| 10 | Thuốc sinh học trừ sâu (Neem Nim Xoan Xanh Green 0.3EC) | 126 | chai 100ml | Neem Nim Xoan Xanh Green 0.3EC là sản phẩm thuốc trừ sâu sinh học có hoạt chất Azadirachthin, có tác dụng phòng trừ các loại sâu hại như ruồi đục lá, rệp sáp, bọ cánh tơ, sâu tơ, sâu xanh da láng, tuyến trùng gây hại cho cây trồng…. | ||
| 11 | Thuốc hóa học trừ tuyến trùng (Kaido 50sl) | 3 | chai 480ml | Thuốc trừ tuyến trùng Kaido 50sl có thành phần chính là CHITOSAN 50g/g | ||
| 12 | Thuốc trừ rêp (Pesieu 500SC) | 56 | gói 10g | Pesieu 500sc là thuốc tiếp xúc, nội hấp, lưu dẫn có tác dụng phổ rộng đặc trị nhiều loại sâu bệnh với nhiều loại cây trồng khác nhau. Thành phần chính là Diafenthiuron 500g/L | ||
| 13 | Phân bón lá (Đầu trâu MK 5-45-10) | 56 | gói 10ml | Thành phần: N: 5%, P: 45%; K: 10%; CaO: 0.05%, MgO: 0.05%, Zn, Cu: 500ppm., B: 200 ppm | ||
| 14 | Cuốc | 24 | cái | Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật nông nghiệp | ||
| 15 | Xẻng | 24 | cái | Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật nông nghiệp | ||
| 16 | Rựa | 24 | cái | Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật nông nghiệp | ||
| 17 | Thuổng | 18 | cái | Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật nông nghiệp | ||
| 18 | Thước dây 50m | 18 | cái | Làm từ vải sợ tốt có độ bền cao, thân thiện với môi trường, không bị rách trong quá trình sử dụng.Thước kéo trơn tru, không bị kẹt, có núm vặn thu gọn thước nhanh chóng, dễ dàng | ||
| 19 | Lưới chống chuột, dúi 12,7x9,14 m | 12 | cuộn | Lưới được làm bằng inox 201, là lưới inox dệt. Kích thước 01 khổ cao 9,14 m dài 12,7 m. Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, không gỉ bền với mọi thời tiết. | ||
| 20 | Khẩu trang vải | 90 | cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm. Khả năng lọc các loại khí H2S, SO2, CO, NH3…Kích thước17,5cm x 9,5cm x 4 lớp. | ||
| 21 | Găng tay vải lao động | 60 | đôi | Găng tay bảo hộ lao động Jogger Constructo được thiết kế dệt sợi cotton phần mu bàn tay kết hợp phủ cao su lòng bàn tay và các đầu ngón tay. Lớp phủ Latex dày 0,9mm được thiết kế bề mặt nhám có độ ma sát cao, khả năng chống rung, chống cắt, chịu dầu tốt, giúp cầm nắm các chi tiết bám dầu trơn tốt. Cổ tay dài 7cm, thiết kế ôm sát giúp thuận tiện khi sử dụng. | ||
| 22 | Quần áo bảo hộ lao động | 13,5 | bộ | Vải Pangrim, vải mịn, dày dặn, không sổ lông, không phai màu, thấm mồ hôi tốt, thoáng mát vào mùa hè và giữ nhiệt tốt vào mùa đông. | ||
| 23 | Ván gỗ ngăn luống (40x150x1cm) | 1.050 | cái | Đạt tiêu chuẩn không cong vênh, kích thước 40x150x1cm | ||
| 24 | Dây tưới | 2.760 | m | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Đường kính trong: 25mm, Chiều dày: 1.2mm. Chịu áp suất: 4.5kg/cm2 | ||
| 25 | Ống cút nối dây tưới | 168 | cái | Chất liệu nhựa cao cấp, bóng đẹp,độ bền cao,rất tiện dụng | ||
| 26 | Lưới chống côn trùng, chim 2x50 m | 30 | tấm | Lưới được làm bằng nhựa với các mắt lưới siêu nhỏ dệt kim bằng máy, kích thước mắt lưới đạt 1 icnhs = 25,4 mm. Lưới được phủ 1 lớp chống tia cực tím an toàn cho người và cây trồng. Lưới có kích thước rộng 2m dài 50m. Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bền với mọi thời tiết. | ||
| 27 | Chế phẩm trichoderma Điền Trang | 36 | kg | Thành phần chính là nấm Trichoderma và bacillus subtilis | ||
| 28 | Thuốc xử lý hạt GA3 | 0,3 | kg | Có chứa Hormon thực vật tự nhiên Gibberellins, Gibberellic acid GA3 chiếm 90-95%. Là dạng bột tinh thể màu trắng, có thể tan trong nước ở nhiệt độ thường (20-25 độ) liều lượng hòa tan 5g/lit. An toàn với người và gia súc. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0660305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13206E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, hàng hóa tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.481.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.492.443.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực bằng đại học trở lên chuyên ngành Hóa, Dược, Nông nghiệp- Hợp đồng lao động hợp lệ.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi