Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chuẩn đoán invitro, vật liệu dùng cho máy xét nghiệm, khí ôxy và dụng cụ y tế của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325715-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chuẩn đoán invitro, vật liệu dùng cho máy xét nghiệm, khí ôxy và dụng cụ y tế của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã
Số hiệu KHLCNT 20220241610
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 16:31:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,276,407,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.810.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 tiếng. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Y, Dược, Y sinh, CNSH, kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chuẩn đoán invitro, vật liệu dùng cho máy xét nghiệm, khí ôxy và dụng cụ y tế của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã
Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chuẩn đoán Invitro, vật liệu xét nghiệm, khí ôxy và dụng cụ y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã
12 Tháng
E-CDNT 3 Thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã. Địa chỉ: Bản Quyết Thắng, Xã Nà Nghịu, Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long; Địa chỉ: Số 4, Ngách 188/7 Tổ 70, Vương Thừa Vũ, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư TLH; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 297 Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã , địa chỉ: Bản Quyết Thắng, xã Nà Nghịu, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã. Địa chỉ: Bản Quyết Thắng, Xã Nà Nghịu, Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu. - Cataloge, tài liệu kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu. - Các tài liệu, cam kết theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CO, CQ bản gốc hoặc bản công chứng được dịch ra tiếng Việt (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc Phiếu xuất xưởng (đối với hàng hóa xuất xứ trong nước) khi giao hàng. - Cam kết cung cấp Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu. - Giấy phép bán hàng/ ủy quyền bán hàng đáp ứng các yêu cầu tại khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Số lưu hành hoặc Số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ hoặc bản phân loại trang thiết bị y tế đối với hàng hóa không thuộc danh mục phải xin giấy phép nhập khẩu theo quy định Thông tư 30/2015/TT-BYT.
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá được vận chuyển đến Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Ít nhất 2/3 hạn sử dụng.
E-CDNT 15.2
- Bộ E-HSDT gốc gồm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã. Địa chỉ: Bản Quyết Thắng, Xã Nà Nghịu, Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PCT UBND tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia của đấu thầu của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã. Địa chỉ: Bản Quyết Thắng, Xã Nà Nghịu, Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Sơn La.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1GOT80HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2GPT80HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3ALP8ChaiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4Hóa chất định lượng Albumin6HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5Hóa chất định lượng Alpha amylase25HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6Bilirubin Total25HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7Bilirubin Direct25HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8Calcium2HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9Cholesteron38HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10HDL- Direct25HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11LDL-Direct25HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12Creatinine45HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13Glucose50HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14Total Protein30HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15Triglycerides30HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16Urea50HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17Uric12HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18CK NAC30HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19CK MB15HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20Cholinesterase (CHE)5HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21GGT15HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22ASLO10HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23Magnesium3HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24Phosphorous3HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25Hóa chất chuẩn HbA1c10HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26Hóa chất định lượng HbA1c3HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27Huyết thanh chuẩn HbA1c5HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28Gel bôi trơn300TuýpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29Erba Norm18HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30XL Multical32LọChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31QC dải thấp (Control N)12LọChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32QC dải Cao (Control P)20LọChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33Hóa chất rửa máy thường xuyên (XL Wash)28HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34Xl Autowash AC/AL20HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35Hóa chất xét nghiệm PT (Protime LS)7HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36Hóa chất xét nghiệm APTT (Actime)12HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37Thuốc thử đông máu Fibrinogen20HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38APTT-SP10HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39Hóa chất định lượng Fibrinogen Clauss6HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40Testpoint Control Normal10HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41Dung dịch chuẩn máy5HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42Cuvet3TúiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43Cuvet khô1.000CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44Acid Wash (Dung dịch rửa máy)10HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45Alcohol Ethanol12HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46Control N10HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47Control P10HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48Extran MA0510CanChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49Dung dịch pha loãng5ThùngChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50Dung dịch rửa máy thường quy5CanChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51Detergent Chlore (Hóa chất rửa đậm đặc cho máy huyết học)5ThùngChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm HbA1c5ChaiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53Dung dịch ly giải hồng cầu và rửa máy5ChaiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54Dung dịch ly giải hồng cầu5ChaiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55(Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) cho việc đếm bạch cầu (WBC) và phân loại bạch cầu)5ChaiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56Diluant ST5ThùngChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57Lysoglobine K10ChaiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58Alfa Lyse20ThùngChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59Stromatolyser - WH20ChaiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60Cellclean10LọChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61Wash Solution - ODR200010CanChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
62Diluent (Dung dịch pha loãng và rửa hệ thống)4HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
63Pack (Dung dịch ly giải)2BộChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64Huyết thanh mẫu (Anti A Anti B, Anti AB)19HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
65Anti D12LọChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
66Card xác định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu5HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67Chất chuẩn TSH10HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68T3 hoặc tương đương7.000TestChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69T4 hoặc tương đương6.000TestChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70Chất chuẩn BNP12HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71Access TSH (3rdIS) Calibrators hoặc tương đương15HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72Dung dịch Isotonac 360CanChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73Dung dịch Hemolynac 31045ChaiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74Dung dịch Hemolynac 51025ChaiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75Dung dịch Cleanac 71060CanChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76Dung dịch Cleanac 8108HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77Máu chuẩn 5DN5LọChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78Máu chuẩn 5DL5LọChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79Máu chuẩn 5DH5LọChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80Test thử nước tiểu 10 thông số50.000TestChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81Test nhanh chẩn đoán HIV20.000TestChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
82Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP)6.000TestChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
83Test HBsAg14.000TestChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
84Test Chlamydia1.000TestChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85Test nhanh chẩn đoán Cúm A.B800TestChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
86Que thử đường huyết Onetouch12.000TestChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
87Test đường huyết15.000TestChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
88Test giang mai500TestChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
89Test HCV7.000TestChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
90Test HP dạ dày2.000TestChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
91Test nhanh chẩn đoán Rotavirus400TestChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
92Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết300TestChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
93Test nhanh xét nghiệm chẩn đoán thai sớm1.000TestChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
94Túi camera vô trùng200CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
95Băng chỉ thị nhiệt độ hấp ướt10CuộnChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
96Gel siêu âm150LítChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
97Dây garo chun (Có miếng dán)200CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
98Bộ làm ẩm oxy70BộChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
99Ống hút nha khoa1.000ỐngChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
100Cốc nhựa xúc miệng2.000CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
101Acid Etching10TuýpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
102Keo quang trùng hợp dùng trong trám răng10TuýpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
103Chổi đánh bóng răng15CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
104Bột đánh bóng răng30CốcChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
105Dụng cụ lấy tủy răng25VỉChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
106Gutta percha số 205HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
107Gutta percha số 255HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
108Gutta percha số 305HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
109Oxít kẽm200GamChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
110Eugenol 30ml10LọChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
111Chất hàn Fuji II6HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
112Giấy thấm10BịchChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
113Giấy cắn6HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
114Giấy siêu âm sony300CuộnChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
115Giấy in nhiệt CT 100350CuộnChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
116Giấy in nhiệt 11 cm300CuộnChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
117Giấy đo tim thai 130x120100XấpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
118Giấy điện tim 6 cần 8cm300XấpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
119Giấy điện tim 3 cần300CuộnChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
120Ambu bóp bóng người lớn30CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
121Ambu bóp bóng trẻ em15CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
122Dây máy điện châm300SợiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
123Khay quả đậu10CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
124Hộp đựng Bông cồn20CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
125Trụ cắm panh15CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
126Túi chườm40CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
127Huyết áp đồng hồ100BộChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
128Huyết áp điện tử cánh tay30CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
129Nhiệt kế điện tử đo trán50CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
130Nhiệt kế thủy ngân200CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
131Bình Oxy100BìnhChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
132Khí oxy y tế chai 40 lít2.500BìnhChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
133Khí oxy y tế chai 10 lít50BìnhChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
134Giá để ống nghiệm Inox40CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
135Kim chích máu thường10.000CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
136Kim chích nha500CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
137Kim chọc dò tủy sống số 272.000CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
138Kim chọc dò tủy sống số 251.000CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
139Túi hấp tiệt trùng tự dán 200mmx350mm5.000CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
140Dây hút dịch phẫu thuật500CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
141Đầu côn xanh 1000µl10.000CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
142Đầu côn vàng 5-200µl30.000CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
143Lam kính4.000CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
144Lưỡi dao mổ số 2160HộpChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
145Mask thở oxy có túi khí dự trữ500CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
146Kẹp rốn trẻ sơ sinh3.000CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
147Tay dao mổ điện đơn cực dùng 1 lần500CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
148Nhiệt ẩm kế20CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
149Ẩm kế30CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
150Nẹp cổ cứng số 22CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
151Dây nối máy bơm tiêm điện dài 140cm50CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
152Bao cao su2.000CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
153Bộ trang phục phòng chống dịch dùng 1 lần bảo vệ toàn thân500BộChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
154Bộ trang phục phòng chống dịch dùng 1 lần(cấp độ 4)300BộChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
155Tăm bông lấy dịch tỵ hầu1.000CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
156Mặt nạ thanh quản người lớn210CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
157Khẩu trang N95200CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
158Tấm kính che giọt bắn200CáiChi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.810.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 tiếng. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Y, Dược, Y sinh, CNSH, kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->