Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chuẩn đoán invitro, vật liệu dùng cho máy xét nghiệm, khí ôxy và dụng cụ y tế của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chuẩn đoán invitro, vật liệu dùng cho máy xét nghiệm, khí ôxy và dụng cụ y tế của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 16:31:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,276,407,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.810.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 tiếng. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Y, Dược, Y sinh, CNSH, kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chuẩn đoán invitro, vật liệu dùng cho máy xét nghiệm, khí ôxy và dụng cụ y tế của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chuẩn đoán Invitro, vật liệu xét nghiệm, khí ôxy và dụng cụ y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu. - Cataloge, tài liệu kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu. - Các tài liệu, cam kết theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CO, CQ bản gốc hoặc bản công chứng được dịch ra tiếng Việt (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc Phiếu xuất xưởng (đối với hàng hóa xuất xứ trong nước) khi giao hàng. - Cam kết cung cấp Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu. - Giấy phép bán hàng/ ủy quyền bán hàng đáp ứng các yêu cầu tại khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Số lưu hành hoặc Số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ hoặc bản phân loại trang thiết bị y tế đối với hàng hóa không thuộc danh mục phải xin giấy phép nhập khẩu theo quy định Thông tư 30/2015/TT-BYT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá được vận chuyển đến Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Ít nhất 2/3 hạn sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bộ E-HSDT gốc gồm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã. Địa chỉ: Bản Quyết Thắng, Xã Nà Nghịu, Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PCT UBND tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia của đấu thầu của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã. Địa chỉ: Bản Quyết Thắng, Xã Nà Nghịu, Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GOT | 80 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | GPT | 80 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | ALP | 8 | Chai | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Hóa chất định lượng Albumin | 6 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Hóa chất định lượng Alpha amylase | 25 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bilirubin Total | 25 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bilirubin Direct | 25 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Calcium | 2 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cholesteron | 38 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | HDL- Direct | 25 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | LDL-Direct | 25 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Creatinine | 45 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Glucose | 50 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Total Protein | 30 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Triglycerides | 30 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Urea | 50 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Uric | 12 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | CK NAC | 30 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | CK MB | 15 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cholinesterase (CHE) | 5 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | GGT | 15 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | ASLO | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Magnesium | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Phosphorous | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Hóa chất chuẩn HbA1c | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Hóa chất định lượng HbA1c | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Huyết thanh chuẩn HbA1c | 5 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Gel bôi trơn | 300 | Tuýp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Erba Norm | 18 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | XL Multical | 32 | Lọ | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | QC dải thấp (Control N) | 12 | Lọ | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | QC dải Cao (Control P) | 20 | Lọ | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Hóa chất rửa máy thường xuyên (XL Wash) | 28 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Xl Autowash AC/AL | 20 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Hóa chất xét nghiệm PT (Protime LS) | 7 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Hóa chất xét nghiệm APTT (Actime) | 12 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Thuốc thử đông máu Fibrinogen | 20 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | APTT-SP | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Hóa chất định lượng Fibrinogen Clauss | 6 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Testpoint Control Normal | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dung dịch chuẩn máy | 5 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cuvet | 3 | Túi | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Cuvet khô | 1.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Acid Wash (Dung dịch rửa máy) | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Alcohol Ethanol | 12 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Control N | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Control P | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Extran MA05 | 10 | Can | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Dung dịch pha loãng | 5 | Thùng | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Dung dịch rửa máy thường quy | 5 | Can | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Detergent Chlore (Hóa chất rửa đậm đặc cho máy huyết học) | 5 | Thùng | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm HbA1c | 5 | Chai | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Dung dịch ly giải hồng cầu và rửa máy | 5 | Chai | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 5 | Chai | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | (Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) cho việc đếm bạch cầu (WBC) và phân loại bạch cầu) | 5 | Chai | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Diluant ST | 5 | Thùng | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Lysoglobine K | 10 | Chai | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Alfa Lyse | 20 | Thùng | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Stromatolyser - WH | 20 | Chai | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Cellclean | 10 | Lọ | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Wash Solution - ODR2000 | 10 | Can | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Diluent (Dung dịch pha loãng và rửa hệ thống) | 4 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Pack (Dung dịch ly giải) | 2 | Bộ | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Huyết thanh mẫu (Anti A Anti B, Anti AB) | 19 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Anti D | 12 | Lọ | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Card xác định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu | 5 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Chất chuẩn TSH | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | T3 hoặc tương đương | 7.000 | Test | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | T4 hoặc tương đương | 6.000 | Test | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Chất chuẩn BNP | 12 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Access TSH (3rdIS) Calibrators hoặc tương đương | 15 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Dung dịch Isotonac 3 | 60 | Can | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Dung dịch Hemolynac 310 | 45 | Chai | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Dung dịch Hemolynac 510 | 25 | Chai | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Dung dịch Cleanac 710 | 60 | Can | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Dung dịch Cleanac 810 | 8 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Máu chuẩn 5DN | 5 | Lọ | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Máu chuẩn 5DL | 5 | Lọ | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Máu chuẩn 5DH | 5 | Lọ | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 50.000 | Test | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 20.000 | Test | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP) | 6.000 | Test | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Test HBsAg | 14.000 | Test | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Test Chlamydia | 1.000 | Test | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Test nhanh chẩn đoán Cúm A.B | 800 | Test | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Que thử đường huyết Onetouch | 12.000 | Test | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Test đường huyết | 15.000 | Test | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Test giang mai | 500 | Test | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Test HCV | 7.000 | Test | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Test HP dạ dày | 2.000 | Test | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Test nhanh chẩn đoán Rotavirus | 400 | Test | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết | 300 | Test | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Test nhanh xét nghiệm chẩn đoán thai sớm | 1.000 | Test | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Túi camera vô trùng | 200 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Băng chỉ thị nhiệt độ hấp ướt | 10 | Cuộn | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Gel siêu âm | 150 | Lít | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Dây garo chun (Có miếng dán) | 200 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ làm ẩm oxy | 70 | Bộ | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Ống hút nha khoa | 1.000 | Ống | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Cốc nhựa xúc miệng | 2.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Acid Etching | 10 | Tuýp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Keo quang trùng hợp dùng trong trám răng | 10 | Tuýp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Chổi đánh bóng răng | 15 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bột đánh bóng răng | 30 | Cốc | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Dụng cụ lấy tủy răng | 25 | Vỉ | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Gutta percha số 20 | 5 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Gutta percha số 25 | 5 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Gutta percha số 30 | 5 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Oxít kẽm | 200 | Gam | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Eugenol 30ml | 10 | Lọ | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Chất hàn Fuji II | 6 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Giấy thấm | 10 | Bịch | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Giấy cắn | 6 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Giấy siêu âm sony | 300 | Cuộn | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Giấy in nhiệt CT 100 | 350 | Cuộn | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Giấy in nhiệt 11 cm | 300 | Cuộn | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Giấy đo tim thai 130x120 | 100 | Xấp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Giấy điện tim 6 cần 8cm | 300 | Xấp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Giấy điện tim 3 cần | 300 | Cuộn | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Ambu bóp bóng người lớn | 30 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Ambu bóp bóng trẻ em | 15 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Dây máy điện châm | 300 | Sợi | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Khay quả đậu | 10 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Hộp đựng Bông cồn | 20 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Trụ cắm panh | 15 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Túi chườm | 40 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Huyết áp đồng hồ | 100 | Bộ | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Huyết áp điện tử cánh tay | 30 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Nhiệt kế điện tử đo trán | 50 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Nhiệt kế thủy ngân | 200 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Bình Oxy | 100 | Bình | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Khí oxy y tế chai 40 lít | 2.500 | Bình | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Khí oxy y tế chai 10 lít | 50 | Bình | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Giá để ống nghiệm Inox | 40 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Kim chích máu thường | 10.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Kim chích nha | 500 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Kim chọc dò tủy sống số 27 | 2.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Kim chọc dò tủy sống số 25 | 1.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Túi hấp tiệt trùng tự dán 200mmx350mm | 5.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Dây hút dịch phẫu thuật | 500 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Đầu côn xanh 1000µl | 10.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Đầu côn vàng 5-200µl | 30.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Lam kính | 4.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Lưỡi dao mổ số 21 | 60 | Hộp | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Mask thở oxy có túi khí dự trữ | 500 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 3.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Tay dao mổ điện đơn cực dùng 1 lần | 500 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Nhiệt ẩm kế | 20 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Ẩm kế | 30 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Nẹp cổ cứng số 2 | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Dây nối máy bơm tiêm điện dài 140cm | 50 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Bao cao su | 2.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Bộ trang phục phòng chống dịch dùng 1 lần bảo vệ toàn thân | 500 | Bộ | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ trang phục phòng chống dịch dùng 1 lần(cấp độ 4) | 300 | Bộ | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Tăm bông lấy dịch tỵ hầu | 1.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Mặt nạ thanh quản người lớn | 210 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Khẩu trang N95 | 200 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Tấm kính che giọt bắn | 200 | Cái | Chi tiết theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.810.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 tiếng. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Y, Dược, Y sinh, CNSH, kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi