Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234410-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220231002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 15:02:00 đến ngày 2022-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,955,044,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.786E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên, trong đó có thi công xây dựng móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn … và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 11,614km.+ Tương tự về độ phức tạp: là công trình có thi công xây dựng (đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn, ... ) và phải có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.169.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra nhà thầu phải cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ít nhất 30 công nhân kỹ thuật và phương tiện, thiết bị thi công phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Kon Tum
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
10-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 30
12-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
13-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
17-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Chuyển đường dây 35kV cấp điện huyện Ia HDrai sang vận hành cấp điện áp 22kV đấu nối vào xuất tuyến 478/TBA 110kV Ia Grai ( tỉnh Kon Tum)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay TM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum. + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum. + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum. + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp Nguồn 22/0,23 kV MBA Nguồn-22/0,23kVTheo Hồ sơ BCKTKT6Máy
2Lắp đặt Biến Điện áp 1 pha 22/v3:0,1/v3 15VA-0,5Theo Hồ sơ BCKTKT3Máy
3Lắp đặt Hợp bộ đo đếm trung thế MOF-22kV 150-300ATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
4Lắp đặt Chống sét van 22 kVTheo Hồ sơ BCKTKT297cái
5Lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulon A25-240Theo Hồ sơ BCKTKT6Cái
6Lắp đặt Pin UTheo Hồ sơ BCKTKT6Cái
7Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc 35 trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT6Cái
8Lắp đặt Sứ đứng LinePost 22kV; SĐ-22(L)Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
9Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE M 1x150-24 kVTheo Hồ sơ BCKTKT12mét
10Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE M 1x35-24 kVTheo Hồ sơ BCKTKT6mét
11Lắp đặt Đầu cốt đồng phía trung thế + bulong; ĐC-M35Theo Hồ sơ BCKTKT6Cái
12Lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo Hồ sơ BCKTKT3Cái
13Lắp đặt Hộp composite bảo vệ 1 công tơ 3 phaTheo Hồ sơ BCKTKT1Cái
14Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tửTheo Hồ sơ BCKTKT1Cái
15Lắp đặt CápCV-M1x6Theo Hồ sơ BCKTKT60mét
16Lắp đặt Cáp đồng bọc MV35 nối tiếp địa, CSVTheo Hồ sơ BCKTKT20mét
17Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp; OSC-35Theo Hồ sơ BCKTKT1Cái
18Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 150 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT12Cái
19Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm loại dài 2 lỗ + bulong; ĐC-M185Theo Hồ sơ BCKTKT6Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nối tiếp địa + bulong; ĐC-M35Theo Hồ sơ BCKTKT9Cái
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đo đếm hợp bộ MOFTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van; TL-CSVTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa TBA cột BTLT 12 métTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐG-6Theo Hồ sơ BCKTKT1HT
26Tháo gỡ thu hồi Chống sét van 22 kVTheo Hồ sơ BCKTKT291cái
27Tháo gỡ thu hồi MBA nguồn 22 kVTheo Hồ sơ BCKTKT6Máy
28Tháo gỡ thu hồi Biến Điện áp 1 phaTheo Hồ sơ BCKTKT3Máy
29Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Theo Hồ sơ BCKTKT1Vị trí
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 12mét; MT-1(12)Theo Hồ sơ BCKTKT116Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 14 mét ; MT-2(14)Theo Hồ sơ BCKTKT24Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 16 mét ; MT-3(16)Theo Hồ sơ BCKTKT11Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 20 mét ; MT-4(20)Theo Hồ sơ BCKTKT3Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đôi 12 mét ; MTĐ-1(12)Theo Hồ sơ BCKTKT1Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đôi 14 mét ; MTĐ-2(14)Theo Hồ sơ BCKTKT17Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng néo ; MN18-6Theo Hồ sơ BCKTKT6Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng néo ; MN15-5Theo Hồ sơ BCKTKT112Móng
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây ; LR-4Theo Hồ sơ BCKTKT61Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m,; PC.I-12-190-5,4Theo Hồ sơ BCKTKT96Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m,; PC.I-12-190-9,0Theo Hồ sơ BCKTKT14Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 14m; PC.I-14-190-6,5Theo Hồ sơ BCKTKT8Cột
13Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 14m; PC.I-14-190-9,2Theo Hồ sơ BCKTKT58Cột
14Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 16m; PC.I-16-190-9,2Theo Hồ sơ BCKTKT11Cột
15Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 20m; PC.I-20-190-13Theo Hồ sơ BCKTKT3Cột
16Cung cấp và lắp đặt Biển báo cấm và số thứ tự cộtTheo Hồ sơ BCKTKT158bộ
17Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-95/16Theo Hồ sơ BCKTKT2.340Mét
18Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-185/29Theo Hồ sơ BCKTKT39.150Mét
19Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-TP-24kV-185/29 (cách điện toàn phần)Theo Hồ sơ BCKTKT29.361Mét
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10TTheo Hồ sơ BCKTKT104Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT; XĐG - 1ATheo Hồ sơ BCKTKT36Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT; XNGTheo Hồ sơ BCKTKT17Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT ; XN II-20Theo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Thanh giằng Pi III ; TG-Pi IIITheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc ; XNGĐ-DTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến; XNGĐ-NTheo Hồ sơ BCKTKT18Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn ; CDCT-3mTheo Hồ sơ BCKTKT7Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột ; CTĐ-12Theo Hồ sơ BCKTKT18Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Dây néo ; TK70-12Theo Hồ sơ BCKTKT54Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Dây néo ; TK70-14Theo Hồ sơ BCKTKT112Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Dây néo ; TK70-16Theo Hồ sơ BCKTKT23Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Dây néo ; TK70-20Theo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo cột đôi ; CDN-ĐTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo cột đơn ; CDT-110Theo Hồ sơ BCKTKT9Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo cột đơn ; CDG-110Theo Hồ sơ BCKTKT37Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung ; Ta-CRTheo Hồ sơ BCKTKT12Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Tấm bắt néo ; TBNeoTheo Hồ sơ BCKTKT57Bộ
38Lắp đặt Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặtTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
39Lắp đặt Sứ đứng LinePost 22kV; SĐ-22(L)Theo Hồ sơ BCKTKT551bộ
40Lắp đặt Chuỗi néo polymer 24KV+ móc U; CN-22(120)Theo Hồ sơ BCKTKT783Chuỗi
41Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần AC-XLPE-TP-24kV-185/29Theo Hồ sơ BCKTKT696Cái
42Lắp đặt Dây buộc cổ sứ AV30/10 mm (sợi dài 2m)Theo Hồ sơ BCKTKT638Cái
43Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-185 + yếm giáp níuTheo Hồ sơ BCKTKT351Cái
44Lắp đặt Kẹp đấu rẽ dây bọc; KĐR-IPC240Theo Hồ sơ BCKTKT18Cái
45Lắp đặt Pin đấu rẽ nhánh; PinUTheo Hồ sơ BCKTKT20Cái
46Lắp đặt Kẹp đấu rẽ Hotline nhôm 70Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
47Lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulon A25-240Theo Hồ sơ BCKTKT10Cái
48Lắp đặt Khóa néo cáp; KhoaneoHKNTheo Hồ sơ BCKTKT432Cái
49Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ cho dây nhôm tiết diện 185mm2Theo Hồ sơ BCKTKT30Cái
50Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ cho dây nhôm tiết diện 120mm2Theo Hồ sơ BCKTKT12Cái
51Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ cho dây nhôm tiết diện 185mm2Theo Hồ sơ BCKTKT90Cái
52Cung cấp và lắp đặt Bulông 10x30Theo Hồ sơ BCKTKT96Cái
53Lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-185/29Theo Hồ sơ BCKTKT12Cái
54Lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép AC-185/29Theo Hồ sơ BCKTKT28Cái
55Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 1; TĐN-1Theo Hồ sơ BCKTKT90Bộ
56Tháo gỡ, lắp đặt lại; CN-22P (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT1cái
57Tháo gỡ, lắp đặt lại; SĐ-22P (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT28cái
58Tháo gỡ thu hồi Dây AC 70; AC70(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT60.102mét
59Tháo gỡ thu hồi Dây XLPE70; XLPE70(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT6.693mét
60Tháo gỡ thu hồi Cột BTLT 10,5 métTheo Hồ sơ BCKTKT26cột
61Tháo gỡ thu hồi Sứ đứng 22kVTheo Hồ sơ BCKTKT126cái
62Tháo gỡ thu hồi Chuỗi néo 22kVTheo Hồ sơ BCKTKT527cái
63Tháo gỡ thu hồi Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyếnTheo Hồ sơ BCKTKT10Bộ
64Tháo gỡ thu hồi Xà néo góc cột PI BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
65Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ thẳng cột BTLT đơnTheo Hồ sơ BCKTKT22Bộ
66Tháo gỡ thu hồi Tháo gỡ kẹp cápTheo Hồ sơ BCKTKT6cái
67Tháo gỡ thu hồi Tháo gỡ khóa néoTheo Hồ sơ BCKTKT508cái
68Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngTheo Hồ sơ BCKTKT61Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.786E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên, trong đó có thi công xây dựng móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn … và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 11,614km.+ Tương tự về độ phức tạp: là công trình có thi công xây dựng (đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn, ... ) và phải có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.169.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra nhà thầu phải cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ít nhất 30 công nhân kỹ thuật và phương tiện, thiết bị thi công phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Kon Tum22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn3
3 Máy đào 0,4 m3 Máy đào 0,4 m31
4 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg3
6 Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW3
7 Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T2
8 Máy định vị GPS Máy định vị GPS1
9 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
10 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây2
11 Puly ra dây Puly ra dây30
12 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
13 Tời quay tay Tời quay tay2
14 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
15 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
16 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
17 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->