Gói thầu: 01 phòng học, 15 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220324330-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát
Tên gói thầu 01 phòng học, 15 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh)
Số hiệu KHLCNT 20220324251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 410 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 16:56:00 đến ngày 2022-03-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,732,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088047E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.659.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.636.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành dân dụng.đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình quy mô tương tự gói thầuĐính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có giá trị 6,659 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhđã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình quy mô tương tự gói thầuĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III có giá trị 6,659 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Điện.đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy mô gói thầu- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựngđã từng tham gia cán bộ phụ trách quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự quy mô gói thầu- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực). ĐVT chân
- Đặc điểm thiết bị Thi công sàn, cột
- Số lượng tối thiểu 700
11-Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép. ĐVT: m2
- Đặc điểm thiết bị Thi công sàn, cột
- Số lượng tối thiểu 2000
12-Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực). ĐVT: cây
- Đặc điểm thiết bị Thi công sàn, cột
- Số lượng tối thiểu 500
13-Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thi công ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát
E-CDNT 1.2 01 phòng học, 15 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh)
Trường mẫu giáo An Nhơn (điểm chính)
410 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát , địa chỉ: Khóm Phú Hưng, TT.Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; Địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.842818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Thiết kế : Công ty trách nhiệm hữu hạn TV-TK xây dựng Tâm Toàn Phát. Địa chỉ : Số 21/11A, đường Trần Phú, P4, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nguyên CM, địa chỉ Số 18 Lô N2-28, đường số 9, khóm 3, phường 9, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng Huyện, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát. Địa chỉ : Khóm Phú Hưng, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát. Địa chỉ : Khóm Phú Hưng, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát , địa chỉ: Khóm Phú Hưng, TT.Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; Địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.842818


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Điều 57 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Kèm theo bảng sao chứng thực Chứng chỉ NLHĐ của nhà thầu được cơ quan chức năng cấp). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (thi công lắp đặt hệ thống PCCC); theo quy định tại Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ (Kèm theo bảng sao chứng thực Chứng chỉ của nhà thầu được cơ quan chức năng cấp).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; Địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.842818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80,Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 840012; Fax: 02773.840898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ : số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.851101; Fax: 02773.852955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 11 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0263100m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc L=5m, KT 15x15cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3154m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4174m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0721100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9542100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8168100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8626100m3/1km
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,2942m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5248m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5002m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0276100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3381100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5139100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V155,1153m3
18Trải lớp nilong lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6982100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5856m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,758m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5746m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,06m3
23Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,4552m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8204m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6988m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8568m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9582100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3165100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9396100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5657100m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2076100m2
32Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5391tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9754tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5068tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,799tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,444tấn
41Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2884tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3133tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1558tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1224tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4328tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,073tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5774tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6736tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4782tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8137tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3028tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9117tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1611tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1231tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1851tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1307tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3304tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2157tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0777tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2142tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,638tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2588tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1946tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9395tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0313tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4677tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0647tấn
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3117m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2246m3
74Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4121m3
75Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2736m3
76Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V457,81m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,0012m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,25m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,335m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,76m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,14m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V493,96m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V474,87m2
84Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,03m
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,65m
86Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,344m2
87Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8775m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,15m2
90Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V82,15m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,15m2
92Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,4458m2
93Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V626,5658m2
94Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.074,157m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.502,0302m2
96Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V934,317m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.649,1202m2
98Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng cường lực dày 8mm, khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4m2
99Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,91m2
100Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trắng cường lực dày 8mm, khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V63,24m2
101Lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
102Lắp dựng Ô kính khung cố định, khung nhôm kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
103Lắp dựng vách kính khung cố định, khung nhôm kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,61m2
104Lắp dựng cửa lampri nhôm kệ bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,475m2
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1921 cấu kiện
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1081 cấu kiện
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V961 cấu kiện
108Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0195tấn
109Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0195tấn
110Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,438100m2
111Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,98m2
112Lắp đặt inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3129tấn
113Lát nền, sàn Gạch đá granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V542,29m2
114Lát nền, sàn gạch đá granit nhám 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
115Lát nền, sàn gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,599m2
116Ốp tường gạch 60 x 200 cao 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V44,555m2
117Ốp tường trụ, cột Gạch ốp ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,74m2
118Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic KT 300x600 cao 0,15mMô tả kỹ thuật theo Chương V36,859m2
119Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,255m2
120Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,548m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,965100m2
122Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
123Lắp đặt co PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Lắp đặt ống nhựa thông dầm PVC phi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m
125Lắp đặt ống vị trí lan can nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
126Lắp đặt cầu chắn rác phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
127Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0349100m3
128Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024100m3
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,529m3
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3718m3
131Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
132Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
133Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
134Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017100m3
135Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012100m3
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2833m3
137Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6459m3
138Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,248m2
139Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,788m2
140Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m2
141Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
142Van phao + bộ đóng ngắt tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dọiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
144Vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
146Phễu thu inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
147Vòi lavabo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
148LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
149Lưới thu nước inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Ống nhựa PVC D21x1,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
151Ống nhựa PVC D34x2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m
152Ống nhựa PVC D60x3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
153Ống nhựa PVC D90x3,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
154Ống nhựa PVC D114x4,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
155Tê PVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
156Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
157Tê PVC D114 (45 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
158Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
159Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
160Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
161Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
162Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
163Côn giảm PVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
164Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
165Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
166Đèn HQ đôi 1,2m 2x36W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
167Đèn HQ 1,2m 1x36W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
168Đèn HQ 0,6m 1x18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
169Đèn compact 2U-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
170Lắp đặt quạt đảo + điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
171Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
172Mặt đế nhựa hộm vuông 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
173Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
174Ổ cắm đôi 2 lổ 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
175MCB 63A/2P/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176MCB 50A/2P/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177MCB 20A/2P/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
178MCB 10A/1P/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
179Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
180Công tắc âm đơn 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
181Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
182Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 25mm2/600VMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
183Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V598m
184Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.751m
185Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.066m
186Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V299m
187Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V876m
188Nẹp nhựa vuông 10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V425m
189Nẹp nhựa 30x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V407m
190Ống thép vuông 40x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
191Cọc tiếp địa Fi 16+ Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
192Ống courant D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
B KHỐI 01 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9331100m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc L=5m, KT 15x15cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V33,3100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,752m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,752m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0117100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9214100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6856100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7642100m3/1km
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,1216m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5072m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1888m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,99m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1055100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2932100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3046100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V151,2362m3
18Trải lớp nilong lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6047100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8376m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0992m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7418m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8785m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4234m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9311m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2016m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3888m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5602100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7354100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6026100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0773100m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1932100m2
32Ván khuôn gỗ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5413tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9025tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4135tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5094tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7263tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6462tấn
41Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1723tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6364tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7981tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2138tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1892tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8398tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8878tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4964tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1783tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0509tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8031tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5906tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9738tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,811tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5053tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1625tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9169tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2663tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1812tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7142tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2625tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5512tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1519tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2781tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7728tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0263tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0591tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3922tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7536m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4932m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3823m3
76Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,913m3
77Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,764m3
78Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,35m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,7655m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,92m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,105m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,8m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V460,26m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V407,73m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,32m2
86Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,96m
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,7m
88Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,688m2
89Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4775m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,125m2
92Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V159,125m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,125m2
94Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,46m2
95Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V439,9225m2
96Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V906,248m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.202,7102m2
98Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V900,9555m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.208,0027m2
100Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,1m2
101Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4m2
102Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 5mm, khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V22,44m2
103Lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
104Lắp dựng ô kính khung cố định, khung nhôm kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
105Lắp dựng vách kính khung cố định, khung nhôm skính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
106Lắp dựng cửa lampri nhôm vách ngăn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m2
107Lắp dựng vách ngăn Composite + cửa + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m2
108Lắp dựng vách kính dày 5ly+cạnh viền ốp nhôm (theo quy cách chuẩn của kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V34,38m2
109Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg (mua tại cửa hàng VLXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1691 cấu kiện
110Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V961 cấu kiện
111Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3803tấn
112Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3803tấn
113Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3728100m2
114Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,81m2
115Lắp đặt inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4127tấn
116Lát nền, sàn Gạch đá granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V478,395m2
117Lát nền, sàn gạch đá granit nhám 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
118Ốp tường 60x200 cao 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V35,8175m2
119Ốp tường trụ, cột Gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4572m2
120Ốp tường trụ, cột Gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,52m2
121Ốp chân tường gạch ceramic 300x600 cao 0,15mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7325m2
122Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,595m2
123Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,408m2
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,965100m2
125Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
126Lắp đặt co PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
127Lắp đặt ống nhựa thông dầm PVC phi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m
128Lắp đặt ống vị trí lan can nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m
129Lắp đặt cầu chắn rác phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
130Trần nhựa 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
131Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0349100m3
132Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024100m3
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,529m3
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3718m3
135Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
136Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
137Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
138Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017100m3
139Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012100m3
140Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2942m3
141Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6459m3
142Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,248m2
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,788m2
144Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m2
145Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
146Van phao + bộ đóng ngắt tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
147Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dọiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
148Vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
149Phễu thu inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
150Vòi lavabo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
151LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
152Thùng rác vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
153Lưới thu nước inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
154Ống nhựa PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
155Ống nhựa PVC D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
156Ống nhựa PVC D60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
157Ống nhựa PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
158Ống nhựa PVC D114x4,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
159Tê PVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
160Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
161Tê PVC D114 (45 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
162Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
163Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
164Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
165Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
166Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
167Côn giảm PVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
168Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
169Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
170Đèn HQ đôi 1,2m 2x36W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
171Đèn HQ 1,2m 1x36W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
172Đèn HQ 0,6m 1x18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
173Đèn compact 2U-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
174Lắp đặt quạt đảo + điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
175Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
176Mặt đế nhựa hộm vuông 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
177Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
178Ổ cắm đôi 2 lổ 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
179MCB 63A/2P/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180MCB 50A/2P/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
181MCB 32A/2P/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182MCB 20A/2P/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
183MCB 10A/1P/230VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
184Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
185Công tắc âm đơn 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
186Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
187Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
188Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V625m
189Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V947m
190Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.281m
191Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V313m
192Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V474m
193Nẹp nhựa vuông 10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V301m
194Nẹp nhựa 30x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V268m
195Ống thép vuông 40x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
196Cọc tiếp địa Fi 16+ Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
197Ống courant D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
198Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
199Lắp đặt ống tráng kẽm D60x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
200Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8sứ
201Ống nhựa PVC D34x2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
202Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
203Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
204Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 06 zone (bao gồm ắc quy dự phòng, bàn phím Led và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Lắp đặt MCB - 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt dây tín hiệu, cáp chống cháy 1x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
8Lắp đặt dây tín hiệu, cáp chống cháy 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
9Lắp đặt dây cáp nguồn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
10Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V360m
11Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x30mm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
12Lắp đặt đèn chiếu sáng báo sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
16Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m
18Cung cấp bình bột MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
19Cung cấp bình CO2 - MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT.
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo Rp = 95,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt thân kim thu sét ống STK D42mm, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
3Cung cấp lắp đặt Bulong M12x50mm + LongdenMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Cung cấp lắp đặt Bulong M22x250mm + LongdenMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
5Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
6Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng D50mm2 theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
7Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng D50mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
8Cung cấp lắp đặt khóp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Cung cấp lắp đặt kẹp cố định cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
10Lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Cung cấp giá đỡ dây dẫn sét thép La16x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
12Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
14Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
15Cung cấp Bulong M20x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
16Cung cấp lắp đặt thép bản chân kim thu sét dày 7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
17Cung cấp lắp đặt thép bản chân kim thu sét dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
18Cung cấp lắp đặt đệm đồng 150x50x5,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
19Cung cấp lắp đặt cáp neo chằng, cáp lụa 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m3
E NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0923100m3
2Đóng cừ tràm L =2,6-2,7m ngọn >=4,0cm bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,862100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0765100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4458m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,507m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9184m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1536m3
8Tấm nilong chống mất nước nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5096100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0925m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0679100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0383tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2851m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,544m2
17Lắp đặt bulong FI 16, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Gia công cột bằng thép tấm D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231tấn
19Gia công cột bằng thép ống D90x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958tấn
20Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1189tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép ống D60x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091tấn
23Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2638tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2638tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m2
26Máng xối tôn R150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20md
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,7391m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn huỳnh quang compact xoắn 105W 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Dây đơn 2,5mm2 (Đến ổ cắm, đến công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Dây đơn 1,5mm2 (công tắc đến bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
6Ống nhựa đàn hồi F20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
G RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0719100m3
3Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3766100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0676100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5009m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4482100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0648m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1445100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0838tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1453tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175tấn
12Gia công thép gốc LDC 75x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V521 cấu kiện
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
16Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
18Lắp đặt ống bê tông H 30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
H RAM DỐC, TAM CẤP (PHẨN ĐẤU NỐI KHỐI 5 PHÒNG HIỆN TRẠNG)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,473m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,149m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239100m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m2
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9576m3
12Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,415m2
13Lăng rai tạo nhám, xoa nhẵn mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6564m2
I CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4721m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8271m3
6Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4104m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128tấn
8Bulong D18 L= 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình U75x150x75x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,721m2
12Cột cờ inox 304 thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
J SÂN
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1781100m3
3Tấm nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,638100m2
4Sản xuất, lắp dựng mặt sân, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6728tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,28m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,066710m
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V376m2
8Lát sân, nền gạch TERRAZZO 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V376m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,421m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
11Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2184m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,83m2
K BỒN HOA
1Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2808m3
2Ốp tường trụ, cột gạch gốm thẻ Hạ Long (màu đỏ) 60x240x9Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,53m2
L THÁO DỠ, CẢI TẠO HÀNG RÀO , VỈA HÈ
1Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4887m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8256m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,796m3
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V76,8m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V76,8m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0739100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,692m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3415m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2756100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4812100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,562100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0368m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,92m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,36m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
19Lắp dựng hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,2m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,81m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V150,28m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0818tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1022tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1055tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2909tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1245tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1048tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2492tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,281m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1708100m2
32Tấm nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,065100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,52m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,5m2
35Lát sân, nền gạch TERRAZZO 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,5m2
M CỔNG HÀNG RÀO + BẢNG TÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2225m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá tại vị trí liên kết bảng lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
4Lắp dựng cửa cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9225m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,92251m2
6Bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
N THỬ TĨNH CỌC BTCT
1Thử tỉnh cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088047E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.659.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.636.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành dân dụng.đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình quy mô tương tự gói thầuĐính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có giá trị 6,659 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhđã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình quy mô tương tự gói thầuĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III có giá trị 6,659 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện, PCCC 1 kỹ sư chuyên ngành Điện.đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy mô gói thầu- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình 1 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựngđã từng tham gia cán bộ phụ trách quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự quy mô gói thầu- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Đào đất1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
3 Máy đầm dùi bê tông Máy đầm dùi bê tông2
4 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
5 Máy cắt thép Máy cắt thép2
6 Máy uốn thép Máy uốn thép2
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy bơm nước Máy bơm nước1
9 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Đo đạc1
10 Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực). ĐVT chân Thi công sàn, cột700
11 Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép. ĐVT: m2 Thi công sàn, cột2000
12 Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực). ĐVT: cây Thi công sàn, cột500
13 Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Ép cọc1
14 Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Thi công ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->