Gói thầu: 01 phòng học, 15 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát |
| Tên gói thầu | 01 phòng học, 15 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 410 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 16:56:00 đến ngày 2022-03-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,732,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088047E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.659.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành dân dụng.đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình quy mô tương tự gói thầuĐính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có giá trị 6,659 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhđã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình quy mô tương tự gói thầuĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III có giá trị 6,659 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Điện.đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy mô gói thầu- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựngđã từng tham gia cán bộ phụ trách quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự quy mô gói thầu- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực). ĐVT chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công sàn, cột |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 11-Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép. ĐVT: m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công sàn, cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 12-Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực). ĐVT: cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công sàn, cột |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thương mại xây dựng Huỳnh Gia Phát |
| E-CDNT 1.2 |
01 phòng học, 15 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh) Trường mẫu giáo An Nhơn (điểm chính) 410 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Điều 57 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Kèm theo bảng sao chứng thực Chứng chỉ NLHĐ của nhà thầu được cơ quan chức năng cấp). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (thi công lắp đặt hệ thống PCCC); theo quy định tại Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ (Kèm theo bảng sao chứng thực Chứng chỉ của nhà thầu được cơ quan chức năng cấp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; Địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.842818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80,Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 840012; Fax: 02773.840898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ : số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.851101; Fax: 02773.852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 11 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0263 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc L=5m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3154 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4174 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0721 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9542 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8168 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8626 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2942 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5248 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5002 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0276 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3381 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5139 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,1153 | m3 |
| 18 | Trải lớp nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6982 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5856 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,758 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5746 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,06 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4552 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8204 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6988 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8568 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9582 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3165 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9396 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5657 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2076 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5391 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9754 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5068 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3428 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,444 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2884 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3133 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1558 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4328 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,073 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5774 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6736 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4782 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8137 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3028 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9117 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1611 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1231 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1851 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1307 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3304 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2157 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0777 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2142 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2588 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1946 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9395 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4677 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3117 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2246 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4121 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2736 | m3 |
| 76 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,81 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,0012 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,335 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,14 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,96 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,87 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,03 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,65 | m |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,344 | m2 |
| 87 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8775 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,15 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,15 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,15 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,4458 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,5658 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.074,157 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.502,0302 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934,317 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.649,1202 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng cường lực dày 8mm, khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,91 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trắng cường lực dày 8mm, khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,24 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 102 | Lắp dựng Ô kính khung cố định, khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung cố định, khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,61 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa lampri nhôm kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,475 | m2 |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | 1 cấu kiện |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | 1 cấu kiện |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 108 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0195 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0195 | tấn |
| 110 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,438 | 100m2 |
| 111 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,98 | m2 |
| 112 | Lắp đặt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3129 | tấn |
| 113 | Lát nền, sàn Gạch đá granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,29 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch đá granit nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,599 | m2 |
| 116 | Ốp tường gạch 60 x 200 cao 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,555 | m2 |
| 117 | Ốp tường trụ, cột Gạch ốp ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,74 | m2 |
| 118 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic KT 300x600 cao 0,15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,859 | m2 |
| 119 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,255 | m2 |
| 120 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,548 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,965 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm PVC phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống vị trí lan can nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cầu chắn rác phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3718 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 134 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 135 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2833 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6459 | m3 |
| 138 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,248 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,788 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m2 |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 142 | Van phao + bộ đóng ngắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dọi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Phễu thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Vòi lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 148 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 149 | Lưới thu nước inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Ống nhựa PVC D21x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 151 | Ống nhựa PVC D34x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 152 | Ống nhựa PVC D60x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 153 | Ống nhựa PVC D90x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PVC D114x4,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 155 | Tê PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 156 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 157 | Tê PVC D114 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 159 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 160 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 161 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 162 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 163 | Côn giảm PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 164 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 165 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 166 | Đèn HQ đôi 1,2m 2x36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 167 | Đèn HQ 1,2m 1x36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 168 | Đèn HQ 0,6m 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 169 | Đèn compact 2U-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 171 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 172 | Mặt đế nhựa hộm vuông 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 173 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 174 | Ổ cắm đôi 2 lổ 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 175 | MCB 63A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | MCB 50A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | MCB 20A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 178 | MCB 10A/1P/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 179 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 180 | Công tắc âm đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 181 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 182 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 25mm2/600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 183 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598 | m |
| 184 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.751 | m |
| 185 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.066 | m |
| 186 | Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299 | m |
| 187 | Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876 | m |
| 188 | Nẹp nhựa vuông 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m |
| 189 | Nẹp nhựa 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407 | m |
| 190 | Ống thép vuông 40x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 191 | Cọc tiếp địa Fi 16+ Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 192 | Ống courant D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| B | KHỐI 01 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9331 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc L=5m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,752 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,752 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0117 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9214 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6856 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7642 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,1216 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5072 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1888 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,99 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1055 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2932 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3046 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,2362 | m3 |
| 18 | Trải lớp nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6047 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8376 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0992 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7418 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8785 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4234 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9311 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2016 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3888 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5602 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7354 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6026 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0773 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5413 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9025 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4135 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5094 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7263 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6462 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1723 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6364 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7981 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2138 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1892 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8398 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8878 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4964 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1783 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8031 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5906 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9738 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,811 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5053 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9169 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2663 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1812 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7142 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2625 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5512 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1519 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2781 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7728 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3922 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7536 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4932 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3823 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,913 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,764 | m3 |
| 78 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,35 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,7655 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,92 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,105 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,8 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,26 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,73 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,96 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,7 | m |
| 88 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,688 | m2 |
| 89 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4775 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,125 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,125 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,125 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,46 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,9225 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906,248 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.202,7102 | m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900,9555 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.208,0027 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 5mm, khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 104 | Lắp dựng ô kính khung cố định, khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung cố định, khung nhôm skính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa lampri nhôm vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách ngăn Composite + cửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính dày 5ly+cạnh viền ốp nhôm (theo quy cách chuẩn của kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,38 | m2 |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg (mua tại cửa hàng VLXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | 1 cấu kiện |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 111 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3803 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3803 | tấn |
| 113 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3728 | 100m2 |
| 114 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,81 | m2 |
| 115 | Lắp đặt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4127 | tấn |
| 116 | Lát nền, sàn Gạch đá granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,395 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch đá granit nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 118 | Ốp tường 60x200 cao 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8175 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột Gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4572 | m2 |
| 120 | Ốp tường trụ, cột Gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,52 | m2 |
| 121 | Ốp chân tường gạch ceramic 300x600 cao 0,15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7325 | m2 |
| 122 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,595 | m2 |
| 123 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,408 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,965 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm PVC phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống vị trí lan can nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cầu chắn rác phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Trần nhựa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 131 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3718 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 136 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 138 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 139 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2942 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6459 | m3 |
| 142 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,248 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,788 | m2 |
| 144 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m2 |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 146 | Van phao + bộ đóng ngắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dọi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 148 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 149 | Phễu thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 150 | Vòi lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 152 | Thùng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 153 | Lưới thu nước inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 154 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 156 | Ống nhựa PVC D60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 157 | Ống nhựa PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 158 | Ống nhựa PVC D114x4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 159 | Tê PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 160 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 161 | Tê PVC D114 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 162 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 163 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 164 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 165 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 166 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 167 | Côn giảm PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 168 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 169 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 170 | Đèn HQ đôi 1,2m 2x36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 171 | Đèn HQ 1,2m 1x36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 172 | Đèn HQ 0,6m 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 173 | Đèn compact 2U-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 175 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 176 | Mặt đế nhựa hộm vuông 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 177 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 178 | Ổ cắm đôi 2 lổ 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 179 | MCB 63A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | MCB 50A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | MCB 32A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | MCB 20A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 183 | MCB 10A/1P/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 184 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 185 | Công tắc âm đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 186 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 187 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 188 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625 | m |
| 189 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 947 | m |
| 190 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.281 | m |
| 191 | Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313 | m |
| 192 | Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | m |
| 193 | Nẹp nhựa vuông 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301 | m |
| 194 | Nẹp nhựa 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m |
| 195 | Ống thép vuông 40x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 196 | Cọc tiếp địa Fi 16+ Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 197 | Ống courant D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 198 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 199 | Lắp đặt ống tráng kẽm D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 200 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sứ |
| 201 | Ống nhựa PVC D34x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 202 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 203 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 06 zone (bao gồm ắc quy dự phòng, bàn phím Led và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCB - 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu, cáp chống cháy 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu, cáp chống cháy 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp nguồn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa dẹp D20x30mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m |
| 18 | Cung cấp bình bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 19 | Cung cấp bình CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT. | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo Rp = 95,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt thân kim thu sét ống STK D42mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Bulong M12x50mm + Longden | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bulong M22x250mm + Longden | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng D50mm2 theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng D50mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt khóp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt kẹp cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp giá đỡ dây dẫn sét thép La16x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Cung cấp Bulong M20x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt thép bản chân kim thu sét dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 17 | Cung cấp lắp đặt thép bản chân kim thu sét dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 18 | Cung cấp lắp đặt đệm đồng 150x50x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt cáp neo chằng, cáp lụa 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L =2,6-2,7m ngọn >=4,0cm bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,862 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0765 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4458 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9184 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | m3 |
| 8 | Tấm nilong chống mất nước nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5096 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0925 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2851 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bulong FI 16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép ống D90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1189 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép ống D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2638 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2638 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 26 | Máng xối tôn R150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,739 | 1m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang compact xoắn 105W 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Dây đơn 2,5mm2 (Đến ổ cắm, đến công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Dây đơn 1,5mm2 (công tắc đến bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 6 | Ống nhựa đàn hồi F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3766 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5009 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4482 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0648 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1445 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0838 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1453 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 12 | Gia công thép gốc LDC 75x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 16 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông H 30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| H | RAM DỐC, TAM CẤP (PHẨN ĐẤU NỐI KHỐI 5 PHÒNG HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,149 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9576 | m3 |
| 12 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,415 | m2 |
| 13 | Lăng rai tạo nhám, xoa nhẵn mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6564 | m2 |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9968 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8271 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4104 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 8 | Bulong D18 L= 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình U75x150x75x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 1m2 |
| 12 | Cột cờ inox 304 thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| J | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1781 | 100m3 |
| 3 | Tấm nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,638 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng mặt sân, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6728 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,28 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0667 | 10m |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền gạch TERRAZZO 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2184 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | m2 |
| K | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2808 | m3 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột gạch gốm thẻ Hạ Long (màu đỏ) 60x240x9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m2 |
| L | THÁO DỠ, CẢI TẠO HÀNG RÀO , VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4887 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8256 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,796 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,692 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3415 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2756 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4812 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0368 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,92 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,36 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,2 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,28 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1022 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2909 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1245 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1048 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2492 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,281 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 32 | Tấm nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,5 | m2 |
| 35 | Lát sân, nền gạch TERRAZZO 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,5 | m2 |
| M | CỔNG HÀNG RÀO + BẢNG TÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2225 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá tại vị trí liên kết bảng lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9225 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9225 | 1m2 |
| 6 | Bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| N | THỬ TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Thử tỉnh cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088047E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.659.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành dân dụng.đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình quy mô tương tự gói thầuĐính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III có giá trị 6,659 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhđã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình quy mô tương tự gói thầuĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III có giá trị 6,659 tỷ đồng trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện, PCCC | 1 | kỹ sư chuyên ngành Điện.đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy mô gói thầu- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựngđã từng tham gia cán bộ phụ trách quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự quy mô gói thầu- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Đào đất | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Máy đầm dùi bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Đo đạc | 1 |
| 10 | Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực). ĐVT chân | Thi công sàn, cột | 700 |
| 11 | Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép. ĐVT: m2 | Thi công sàn, cột | 2000 |
| 12 | Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực). ĐVT: cây | Thi công sàn, cột | 500 |
| 13 | Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Ép cọc | 1 |
| 14 | Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Thi công ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi