Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231208-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TM của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 15:03:00 đến ngày 2022-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,532,886,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên, trong đó có thi công xây dựng móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn … và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 9,011km.+ Tương tự về độ phức tạp: là công trình có thi công xây dựng (đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn, ... ) và phải có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.774.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.774.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.548.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra nhà thầu phải cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ít nhất 30 công nhân kỹ thuật và phương tiện, thiết bị thi công phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Kon Tum. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Kích tăng dây, ture ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Puly ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 13-Pa lăng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tó 3 chân cao 12m,… | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tiếp địa lưu động trung áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tiếp địa lưu động hạ áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình Tự động hóa lưới điện phân phối (DAS) thành phố Kon Tum năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay TM của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum.
+ Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
+ Số điện thoại: 0260.2 220 253
+ Số fax: 0260 2 220 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt Recloser 22KV + tủ điều khiển + phụ kiện lắp đặt (không có MBA nguồn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Dao cắt có tải LBS 22KV + tủ điều khiển + phụ kiện lắp đặt (không có MBA nguồn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Dao cắt có tải LBS 22KV + tủ điều khiển + phụ kiện lắp đặt + MBA nguồn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Modem 4G | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van đường dây 22kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 84 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 12m) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa RL-4 (xây dựng) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5.4.TCVN 5847:2016 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 96 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực LBS, REC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 96 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực MBA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 (cách điện bán phần) + yếm giáp níu | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-A185 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 184 | mét |
| 17 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 (cách điện bán phần) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 120 | mét |
| 18 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cáp nhôm bọc trung thế A185 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 57 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cáp nhôm bọc trung thế AC240/30 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ dây nhôm lõi thép AC95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt Khóa néo dây AC 5 bulong 25-240mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cáp nhôm bọc trung thế A95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) đấu CSV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 45 | mét |
| 24 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x10 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 160 | mét |
| 25 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV35 đấu tiếp địa | Theo Hồ sơ BCKTKT | 165 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Kẹp răng 95/35 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M35 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 180 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM 185 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 102 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Siết cáp tiếp địa M35 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 45 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị, bảng cấm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 34 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBS cột sắt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp chống sét van | Theo Hồ sơ BCKTKT | 17 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp chống sét van | Theo Hồ sơ BCKTKT | 17 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO 2 pha | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đơn XNG-12 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2,0 luồn cáp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 102 | mét |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Co ống nhựa uPVC D34 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 51 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ D 21 dày 1,6 luồn dây tiếp địa | Theo Hồ sơ BCKTKT | 45 | mét |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm khóa đai | Theo Hồ sơ BCKTKT | 96 | bộ |
| 40 | Tháo gỡ thu hồi Máy cắt Recloser | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 41 | Tháo gỡ thu hồi DCL | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11 | Cái |
| 42 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ vượt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 43 | Tháo gỡ thu hồi Sứ đứng 22kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 44 | Tháo gỡ thu hồi Cáp trung thế | Theo Hồ sơ BCKTKT | 54 | m |
| 45 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Vị trí |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 12m) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 50 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 14m) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (dùng cho cột 16m) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 (dùng cho cột 12m) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 (dùng cho cột 14m) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa RL-4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | HT |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5.4.TCVN 5847:2016 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 48 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9.0.TCVN 5847:2016 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-6.5.TCVN 5847:2016 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-16-190-13.TCVN 5847:2016 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng 1A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 46 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đơn 2A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi ngang tuyến | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đơn XGN-12 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn 190-2.6 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 (cách điện bán phần) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 54.593 | Mét |
| 18 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer | Theo Hồ sơ BCKTKT | 93 | Chuỗi |
| 19 | Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty | Theo Hồ sơ BCKTKT | 141 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Giáp níu dùng cho dây nhôm lõi thép bọc trung thế AC/XLPE-185/24 (cách điện bán phần) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 309 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-95/16 (cách điện toàn phần) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây nhôm lõi thép bọc trung thế AC/XLPE-185/24 (cách điện bán phần) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1.935 | Sợi |
| 23 | Lắp đặt Dây buộc cổ AV30/10 (2 mét) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 48 | Sợi |
| 24 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho cho dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 (cách điện bán phần) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 113 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm lõi thép AC95/16 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm lõi thép AC185/24 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 96 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm lõi thép AC185/24 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 21 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc trung thế AC185/24 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm A-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 36 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-12 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 33 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc: CT-1 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 1: TĐN-1 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x300 mạ kẽm nhúng nóng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 38 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 66 | Biển |
| 36 | Tháo gỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 10.5 mét | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | Cột |
| 37 | Tháo gỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 8.4 mét | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | Cột |
| 38 | Tháo gỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 7 mét | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14 | Cột |
| 39 | Tháo gỡ lắp lại Xà đỡ vượt 1A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13 | Bộ |
| 40 | Tháo gỡ lắp lại Xà đỡ thẳng 1A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 41 | Tháo gỡ lắp lại Xà néo góc cột đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 42 | Tháo gỡ lắp lại Xà néo góc đôi ngang tuyến | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 43 | Tháo gỡ thu hồi Xà néo góc cột đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 44 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ góc cột đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11 | Bộ |
| 45 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ vượt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 46 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ thẳng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | Bộ |
| 47 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ thẳng nạnh | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 48 | Tháo gỡ thu hồi Chụp đầu cột U | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13 | Bộ |
| 49 | Tháo gỡ thu hồi Chụp đầu cột đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 26 | Bộ |
| 50 | Tháo gỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép AC50 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2.703 | Mét |
| 51 | Tháo gỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc trung thế AC50 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13.689 | Mét |
| 52 | Tháo gỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc trung thế AC70 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10.941 | Mét |
| 53 | Tháo gỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép AC95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8.283 | Mét |
| 54 | Tháo gỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc trung thế AC95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14.322 | Mét |
| 55 | Tháo gỡ thu hồi Dây nhôm bọc trung thế A95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3.129 | Mét |
| 56 | Tháo gỡ thu hồi Dây nhôm bọc trung thế A120 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1.002 | Mét |
| 57 | Tháo gỡ thu hồi Dây néo TK | Theo Hồ sơ BCKTKT | 34 | Dây |
| 58 | Tháo gỡ thu hồi Sứ đứng 22kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 415 | Bộ |
| 59 | Tháo gỡ thu hồi Sứ chuỗi thủy tinh 22kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20 | Bộ |
| 60 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp cáp nhôm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1.428 | Cái |
| 61 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Vị trí |
| C | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên, trong đó có thi công xây dựng móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn … và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 9,011km.+ Tương tự về độ phức tạp: là công trình có thi công xây dựng (đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn, ... ) và phải có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.774.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.774.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.548.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra nhà thầu phải cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ít nhất 30 công nhân kỹ thuật và phương tiện, thiết bị thi công phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Kon Tum. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 5-10 tấn | Xe tải | 2 |
| 2 | Xe cẩu 5-10 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy đào 0,4 m3 | máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | máy | 4 |
| 5 | Máy hàn 23kW | máy | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | cái | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW | cái | 3 |
| 8 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T | cái | 2 |
| 9 | Máy định vị GPS | cái | 1 |
| 10 | Máy tời để căng dây | cái | 2 |
| 11 | Kích tăng dây, ture ra dây | cái | 2 |
| 12 | Puly ra dây | cái | 30 |
| 13 | Pa lăng 3,5 tấn | cái | 4 |
| 14 | Tời quay tay | cái | 2 |
| 15 | Tó 3 chân cao 12m,… | cái | 2 |
| 16 | Tiếp địa lưu động trung áp | bộ | 2 |
| 17 | Tiếp địa lưu động hạ áp | bộ | 2 |
| 18 | Dây an toàn | cái | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi