Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cầu Kênh Tứ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318102-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cầu Kênh Tứ
Số hiệu KHLCNT 20210695033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương do cấp Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 16:47:00 đến ngày 2022-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 95,668,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng).+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93 có các hạng mục:++ Móng cọc khoan nhồi D≥1500mm++ Dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bánh lốp toàn bộ
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính ≥1,5m
- Số lượng tối thiểu 2
11-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 45KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng búa ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cầu Kênh Tứ
Nâng cấp hệ cầu trên đường ĐT.844 (đoạn Tràm Chim – Trường Xuân)
16 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương do cấp Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh, Số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH Kỹ thuật Thuận Việt, địa chỉ: Số 71/36 đường Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. + Nhà thầu tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Cao Cường, địa chỉ: Số 62, đường Bà Hom (Lầu 6 chung cư Kiến Thành), phường 13, quận 6, Tp Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: ++ Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. ++ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tinh, Sô 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tinh, Sô 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh, Sô 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh, Số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh, Số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh, Số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh, Số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung: 5,3% *(B+…+V)5,3%
2Chi phí nhà tạm: 0,95% *(B+…+V)0,95%
3Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2% *(B+…+V)2%
4Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công1trọn gói
5Thí nghiệm PDA10lần
6Thí nghiệm SPT2lần
7Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi48mặt cắt
8Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc2cọc
B PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình1.553,418tấn
2Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ khung đinh vị163,0126tấn
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cọc ván thép Larsen479,952tấn
4Xói hút bùn trong khung vây1.050,168m3
5Cung cấp tăng đơ D3218bộ
6Đắp cát mố nhô2,3601100m3
7Móng cấp phối đá dăm1,1911100m3
8Vải địa kỹ thuật R=12kN/m6,5705100m2
9Đào mố nhô2,7712100m3
C THI CÔNG CỌC BTLT DUL D600
1Cung cấp, hạ cọc BTLT DUL D6004.674m
2Nối cọc BTLT DUL D600288mối nối
3Gia công, lắp đặt thép tấm0,2002tấn
4Cốt thép nối cọc vào bệ D6mm0,2772tấn
5Cốt thép nối cọc vào bệ D22mm9,779tấn
6Bê tông nối cọc vào bệ, đá 1x2, f'c=30Mpa17,78m3
D THI CÔNG MỐ CẦU
1Đào đất công trình3,2232100m3
2Đắp đất (đất tận dụng)1,3484100m3
3Bê tông lót đá 1x2, f'c=12Mpa7,469m3
4Bê tông bệ, mố đá 1x2, f'c=30Mpa178,655m3
5Vữa không co ngót (Sikagrout)1,362m3
6Quét nhựa bitum136,086m2
7Trám kín bằng bitum0,008m3
8Cốt thép mố cầu D6mm0,0446tấn
9Cốt thép mố cầu D10mm0,1721tấn
10Cốt thép mố cầu D12mm1,2118tấn
11Cốt thép mố cầu D16mm6,0819tấn
12Cốt thép mố cầu D18mm1,3352tấn
13Cốt thép mố cầu D22mm4,0503tấn
14Cốt thép mố cầu D32mm0,0252tấn
15Cung cấp, lắp đặt thép tấm ụ neo0,0066tấn
16Đắp đất bệ phản áp0,2978100m3
E THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI D1500mm
1Ống vách vĩnh cửu thép tấm dày 8mm (để lại)0,595tấn
2Ống vách tạm thép tấm dày 8mm (rút lên)10,7168tấn
3Gia công ống vách11,311tấn
4Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi144m
5Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1500mm471,912m
6Bentonit giữ thành hố khoan932,361m3 d.dịch
7Cốt thép cọc khoan nhồi D8mm (trụ dưới nước)1,3376tấn
8Cốt thép cọc khoan nhồi D10mm (trụ dưới nước)5,97tấn
9Cốt thép cọc khoan nhồi D20mm (trụ dưới nước)4,3752tấn
10Cốt thép cọc khoan nhồi D25mm (trụ dưới nước)46,2018tấn
11Cốt thép cọc khoan nhồi D32mm (trụ dưới nước)33,992tấn
12Cóc nối cốt thép3.996bộ
13Ống thép D60mm (bao gồm nối)15,9106100m
14Ống thép D114mm (bao gồm nối)5,2075100m
15Nút bịt đầu ống thép D60mm72cái
16Nút bịt đầu ống thép D114mm24cái
17Bơm vữa xi măng cọc khoan nhồi7,869m3
18Bê tông cọc khoan nhồi trụ P3, P4 đá 1x2, f'c=30Mpa820,928m3
19Đập đầu cọc khoan nhồi49,197m3
F THI CÔNG TRỤ CẦU (trên cạn)
1Đào móng trụ6,7097100m3
2Đắp đất4,3413100m3
3Bê tông lót đá 1x2, f'c=12Mpa18,669m3
4Bê tông bệ móng, trụ, đá kê gối, ụ neo đá 1x2, f'c=30Mpa614,559m3
5Trám kín bằng bitum0,048m3
6Vữa không co ngót (Sikagrout)0,003m3
7Cốt thép D8mm (trụ P1,P2,P5,P6)0,4776tấn
8Cốt thép D10mm (trụ P1,P2,P5,P6)0,5331tấn
9Cốt thép D12mm (trụ P1,P2,P5,P6)1,1276tấn
10Cốt thép D16mm (trụ P1,P2,P5,P6)16,129tấn
11Cốt thép D20mm (trụ P1,P2,P5,P6)8,724tấn
12Cốt thép D22mm (trụ P1,P2,P5,P6)15,663tấn
13Cốt thép D25mm (trụ P1,P2,P5,P6)9,3642tấn
14Cốt thép D28mm (trụ P1,P2,P5,P6)14,1888tấn
15Cốt thép D32mm (trụ P1,P2,P5,P6)44,7676tấn
16Cung cấp, lắp đặt thép tấm ụ neo0,0296tấn
G THI CÔNG TRỤ CẦU (dưới nước)
1Bê tông bịt đáy đá 1x2 f'c=16Mpa269,273m3
2Bê tông bệ trụ, thân trụ, xà mũ, đá kê, ụ neo đá 1x2 f'c=30Mpa674,502m3
3Trám kín bằng bitum0,024m3
4Vữa không co ngót (Sikagrout)0,002m3
5Cốt thép D8mm (trụ P3,P4)0,0234tấn
6Cốt thép D10mm (trụ P3,P4)0,7134tấn
7Cốt thép D12mm (trụ P3,P4)0,185tấn
8Cốt thép D16mm (trụ P3,P4)14,425tấn
9Cốt thép D20mm (trụ P3,P4)12,6248tấn
10Cốt thép D22mm (trụ P3,P4)7,99tấn
11Cốt thép D25mm (trụ P3,P4)4,5232tấn
12Cốt thép D28mm (trụ P3,P4)36,742tấn
13Cốt thép D32mm (trụ P3,P4)32,1734tấn
14Cung cấp, lắp đặt thép tấm ụ neo0,0148tấn
H DẦM CẦU, GỐI CẦU, KHE CO GIÃN
1Cung cấp, lắp dựng dầm Super - T32dầm
2Cung cấp, Lắp đặt gối cầu cao su 600x400x99mm64cái
3Cung cấp, lắp đặt thép tấm gối cao su4,7949tấn
4Cung cấp, lắp đặt thép tấm PTFE 600x400x3mm50tấm
5Bu lông nở M10x80216cái
6Lắp đặt khe co giãn39,745m
7Vữa không co ngót (Sikagrout)6,64m3
8Cốt thép khe co giãn D6mm0,0043tấn
9Cốt thép khe co giãn D10mm0,3704tấn
10Cốt thép khe co giãn D12mm0,5574tấn
11Cốt thép khe co giãn D16mm0,628tấn
12Cốt thép khe co giãn D22mm1,7842tấn
13Thép tấm0,0485tấn
14Đinh vít M1064bộ
15Tấm cao su30,904m2
I DẦM NGANG
1Cốt thép dầm ngang D8mm0,063tấn
2Cốt thép dầm ngang D16mm5,6598tấn
3Cốt thép dầm ngang D20mm0,4782tấn
4Bê tông dầm ngang, đá 1x2, f'c=30Mpa31,613m3
J LAN CAN
1Cốt thép gờ lan can D10mm3,4789tấn
2Cốt thép gờ lan can D12mm16,8113tấn
3Bê tông gờ lan can, đá 1x2, f'c=30Mpa77,298m3
4Cung cấp, lắp đặt cùm U M22x650768bộ
5Thép tấm mạ kẽm10,03tấn
6Thép ống mạ kẽm D101.6x3.25,69tấn
7Thép ống mạ kẽm D88,9x3.25,489tấn
8Thép ống mạ kẽm D75,6x3.20,481tấn
9Gia công, lắp đặt lan can21,69tấn
10Vữa không co ngót (Sikagrout)0,322m3
11Joint cao su 4mm195,662m
12Sơn gờ lan can380,967m2
K BẢN MẶT CẦU, TẤM YẾM
1Cốt thép tấm yếm D10mm10,1tấn
2Bê tông tấm yếm đá 1x2, f'c=16Mpa69,885m3
3Lắp đặt tấm yếm276cấu kiện
4Cốt thép bản mặt cầu D6mm0,4481tấn
5Cốt thép tấm đan ván khuôn dầm D8mm6,3645tấn
6Cốt thép bản mặt cầu, BLTN D10mm27,8693tấn
7Cốt thép bản mặt cầu, BLTN D12mm37,6937tấn
8Cốt thép BLTN D16mm2,3185tấn
9Cốt thép BLTN D22mm8,1032tấn
10Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, f'c=30Mpa630,328m3
11Lớp phòng nước (tương đương Radcond#7)2.865,887m2
12Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m228,6589100m2
13Rải thảm bê tông nhựa, dày 5 cm28,6589100m2
14Rải tấm cao su liên tục nhiệt0,9766100m2
15Bê tông tấm đan ván khuôn dầm đá 1x2, f'c=16Mpa30,7m3
16Lắp đặt tấm đan ván khuôn dầm1.152cấu kiện
L THOÁT NƯỚC TRÊN CẦU, GIÁ ĐỠ KỸ THUẬT, BỆ TRỤ ĐÈN
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, D168mm (kể cả vật tư phụ)0,808100m
2Cung cấp, lắp đặt bộ ống gang và nắp chắn rác 350x250x20 mm40cái
3Bu lông nở M10x120mm80cái
4Bu lông M1080cái
5Thép tấm thanh định vị0,2061tấn
6Khoan lỗ tạo lỗ D10mm, L=90mm80lỗ khoan
7Lắp đặt, gia công thép giá đỡ kỹ thuật2,294tấn
8Bulong M16, chiều dài L=505mm532cái
9Bê tông trụ đèn đá 1x2, f'c=30Mpa5,087m3
10Cốt thép bệ trụ đèn D8mm0,0167tấn
11Cốt thép bệ trụ đèn D10mm0,6293tấn
12Cốt thép bệ trụ đèn D20mm0,3413tấn
13Gia công, lắp đặt thép tấm0,0531tấn
14Bulong M6x80mm64con
15Bulong M24mm64con
16Bu lông M1016cái
M AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
1Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông 60x60 cm8cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông 120x120 cm20cái
3Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy12cái
4Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm, thép hình giá đỡ biển báo0,3346tấn
5Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D120, L=6,5m10cái
6Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 120x70 cm2cái
7Nút bịt đầu trụ D12010cái
8Bulong D1064con
9Sơn thước nước ngược14,4m2
N SÀN GIẢM TẢI
1Cung cấp cọc BTCT DUL D4004.634m
2Cung cấp, lắp đặt thép tấm0,1423tấn
3Quét nhựa bitum66,445m2
4Cốt thép nối cọc vào bệ, sàn giảm tải D6mm0,7438tấn
5Cốt thép nối cọc vào bệ, sàn giảm tải D16mm42,8594tấn
6Bê tông nối cọc vào bệ, bệ và tường sàn giảm tải, tường chắn đá 1x2 -f'c = 30MPa726,507m3
7Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 232mối nối
8Bê tông lót móng, tường chắn đá 1x2, f'c=12MPa128,231m3
9Cốt thép sàn giảm tải D8mm0,004tấn
10Cốt thép sàn giảm tải, tường chắn D10mm3,2305tấn
11Cốt thép sàn giảm tải, tường chắn D12mm13,771tấn
12Cốt thép sàn giảm tải D16mm38,789tấn
13Cốt thép sàn giảm tải D20mm0,0852tấn
14Cốt thép sàn giảm tải D32mm0,1344tấn
15Quét nhựa bitum1.336,496m2
16Thoát nước sàn giảm tải bằng đá dăm 4x60,0065100m3
17Thoát nước sàn giảm tải bằng đá dăm 1x20,0235100m3
18Vải địa kỹ thuật thoát nước sàn giảm tải R=12kN/m0,36100m2
19Ống nhựa thoát nước sàn giảm tải D90mm0,2208100m
20Vải địa kỹ thuật giữa sàn và mố, tường chắn R=15kN/m0,8573100m2
21Khe nối Hyperstop11,294m
O BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông lót dầm đỡ bản quá độ đá 1x2, f'c=12 MPa12,675m3
2Bê tông dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, f'c=30 Mpa32,231m3
3Cốt thép bản quá độ D8mm0,0575tấn
4Cốt thép bản quá độ D12mm1,3539tấn
5Cốt thép bản quá độ D20mm1,3081tấn
6Cốt thép bản quá độ D28mm2,5343tấn
7Quét nhựa bitum80,5m2
8Vữa đệm f'c=8MPa0,232m3
P ĐƯỜNG VÀO CẦU, DÂN SINH
1Đào nền đường77,1302100m3
2Đắp cát nền đường178,253100m3
3Vải địa kỹ thuật R>=15kN/m97,4083100m2
4Đắp cát công trình82,6639100m3
5Vải địa kỹ thuật R>=25kN/m83,2124100m2
6Làm móng cấp phối đá dăm loại 214,5458100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm loại 115,389100m3
8Mặt đường đá dăm dày 15 cm24,6228100m2
9Cày xới mặt hiện hữu14,9818100m2
10Cào bóc lớp bê tông nhựa dày 7cm0,576100m2
11Tưới thấm bám 1,0 kg/m249,952100m2
12Tưới dính bám 0,5 kg/m23,8686100m2
13Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm50,9536100m2
14Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m224,8042100m2
Q GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG, CHÂN TALUY
1Đóng cừ tràm (cừ bạch đàn) D ngọn ≥ 4m, L=4,5m2.563,7609100m
2Vải địa gia cường R>=50kN/m60,1752100m2
3Vải địa gia cường R>=200kN/m49,6921100m2
4Đắp cát phủ đầu cừ327,228m3
5Đắp đất công trình69,7225100m3
R HỐ GA, BÓ VỈA
1Bê tông lót hầm ga, bó vỉa đá 1x2, f'c=12Mpa28,756m3
2Cốt thép khuôn hố ga D6mm0,0033tấn
3Cốt thép nắp đan, bó vỉa D8mm0,8562tấn
4Cốt thép hầm ga D10mm0,0655tấn
5Cốt thép hầm ga, khuôn hố ga, mặt đường D12mm0,4671tấn
6Cốt thép hầm ga, nắp đan D16mm0,006tấn
7Bê tông hầm ga, bó vỉa đá 1x2, f'c=16Mpa85,511m3
8Đào hầm ga0,3065100m3
9Đắp đất công trình0,307100m3
10Hoàn trả bê tông mặt đường hiện hữu f'c=25Mpa3,171m3
11Nilong lót0,1586100m2
12CPĐD loại 10,0235100m3
13Vải địa kỹ thuật R>=25KN/m0,1928100m2
14Đắp cát nền đường0,043100m3
15Thi công khe giãn mặt đường6,852m
16Bê tông khuôn hầm, nắp đan đá 1x2, f'c=20Mpa0,191m3
17Lắp đặt, gia công thép hình khuôn hố ga, nắp đan0,0294tấn
18Lắp đặt khuôn hầm, nắp đan2cái
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D323,8mm0,13100m
20Lắp đặt ống nhựa D168 dày 7,3mm0,005100m
21Nắp chắn rác nhựa tròn D1681cái
22Lắp đặt, gia công lưới chắn rác0,0873tấn
23Bu lông M8x2084cái
S AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu74cọc
2Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang trên cọc tiêu148cái
3Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan33,2m
4Cung cấp, lắp đặt trụ hộ lan11trụ
5Cung cấp, lắp đặt tấm đầu, tấm cuối2cái
6Tấm thép đệm U160x160x4x360mm11tấm
7Cung cấp bu lông M2022con
8Cung cấp Bu lông mũ M1699con
9Cung cấp tiêu phản quang11cái
10Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu nhựa32cọc
11Cung cấp, lắp đặt đảo giao thông24cái
12Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90mm, L=3m31trụ
13Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90mm, L=4m2trụ
14Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D875mm20cái
15Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật cạnh 350x500mm4cái
16Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật cạnh 1000x1600mm4cái
17Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật cạnh 350x875mm2cái
18Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật cạnh 675x1350mm2cái
19Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 875mm11cái
20Cung cấp nút bịt đầu trụ D9033cái
21Cung cấp, gia công, lắp đặt thép đỡ biển báo0,0416tấn
22Cung cấp bu lông D10164con
23Sơn kẻ đường dày 2,0mm420,835m2
24Sơn kẻ đường dày 6,0mm40,4m2
T QUAN TRẮC LÚN
1Cung cấp, gia công, lắp đặt tiêu quan trắc lún9cọc
2Bao tải cát36bao
3Xây tường hố móng mốc quan trắc, vữa xi măng M750,343m3
4Bê tông mốc quan trắc lún, đá 1x2, f'c=16Mpa0,224m3
5Cung cấp mốc sứ2cái
6Cung cấp, gia công, lắp đặt tấm đan5tấm
U CHIẾU SÁNG
1Cung cấp, lắp dựng trụ đèn chiếu sáng, cao H=7m (bao gồm trụ cần đèn đơn và trụ cần đèn lệch)37cột
2Cung cấp, lắp đặt cần đèn37cần đèn
3Cung cấp, lắp đèn chiếu sáng led 150W-220V57bộ
4Cung cấp, lắp đặt tủ chiếu sáng PLC-75A1tủ
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm0,501100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm14,505100m
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA_4x25mm20,355100m
8Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA_4x10mm214,15100m
9Rải cáp đồng trần M25mm21,19100m
10Rải cáp đồng trần M10mm214,505100m
11Luồn dây cáp Cu/XLPE/PVC_3x2,5mm25,26100m
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa D16, L=2,4m16bộ
13Lắp đặt hộp đấu nối rẽ nhánh kín nước và cầu đấu liên thông kín nước (trọn bộ)37bộ
14Lắp đặt hộp đấu nối liên thông kín nước và cầu đấu liên thông kín nước (trọn bộ)37bộ
15Cung cấp, gia công, lắp đặt đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm21đầu cáp
16Cung cấp, gia công, lắp đặt đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm272đầu cáp
17Cung cấp, gia công, lắp đặt đầu cáp đồng trần M10mm272đầu cáp
18Cung cấp, gia công, lắp đặt đầu cáp đồng trần M25mm238đầu cáp
19Đào hố móng trụ, tủ chiếu sáng0,1648100m3
20Đắp đất móng trụ, tủ chiếu sáng0,0759100m3
21Bê tông lót móng trụ đèn và tủ điều khiển, đá 1x2, f'c=12Mpa0,913m3
22Bê tông móng trụ trụ đèn và tủ điều khiển, đá 1x2, f'c=20Mpa9,149m3
23Khung bulong 300x300mm2, gồm 4 bulong khung móng M24x1000mm và đai thép, phụ kiện kèm theo17bộ
24Khung bulong 160x370mm2, gồm 4 bulong khung móng M16x500mm và đai thép, phụ kiện kèm theo1bộ
25Đào mương cáp145,828m3
26Lấp đất mương cáp0,7824100m3
27Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 4x8x18(cm)5,31411000v
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm0,7247100m2
V HỆ THỐNG TÍN HIỆU
1Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông PLC + dù che1tủ
2Lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 3.7m3cột
3Đánh số trụ tín hiệu0,0310 cột
4Lắp Đèn Led 3xD100 (V, X, Đ, Nhắc lại)3bộ
5Lắp Đèn Led 3xD200 (V, X, Đ, Chính)3bộ
6Lắp Đèn Led D300 (Đếm ngược)3bộ
7Lắp Đèn Led 350x350 (Biển phụ đi thẳng)3bộ
8Lắp Đèn Led D200 chữ thập3bộ
9Lắp Đèn Led 225x250 (Đi bộ 2 màu X, Đ)3bộ
10Cọc tiếp địa D16, L=2,4m6bộ
11Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA_2x10mm20,32100m
12Cáp DVV/Sc-(10x1,5)mm20,75100m
13Cáp DVV/Sc-(4x1,5)mm20,151100m
14Cáp DVV/Sc-(3x1,5)mm20,063100m
15Cáp DVV/Sc-(2x1,5)mm20,224100m
16Cáp đồng trần M10mm21,07100m
17Cáp đồng trần M25mm20,23100m
18Đầu cốt đồng D10mm212đầu cáp
19Đầu cốt đồng D25mm24đầu cáp
20Đầu cốt đồng D1.5mm2126đầu cáp
21Ống nhựa HDPE D32/250,06100m
22Ống nhựa HDPE D50/400,85100m
23Hố móng trụ và tủ điều khiển thủ công0,143m3
24Bê tông lót móng trụ và tủ điều khiển, đá 1x2, f'c=12Mpa0,091m3
25Đổ bê tông móng trụ vả tủ điều khiển đá 1x2, f'c=20Mpa0,649m3
26Cung cấp khung Bu lông móng trụ 190x238mm, gồm 4 bulon khung M20x750 và đai thép, phụ kiện kèm theo3bộ
27Cung cấp khung Bulon móng tủ 180x180mm, gồm 4 bulon khung M20x750 và đai thép, phụ kiện kèm theo1bộ
28Đào mương cáp24,55m3
29Lấp cát mương cáp0,1399100m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 4x8x18(cm)0,9411000v
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm0,1284100m2
W DỰ KIẾN PHÁT SINH
1Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng).+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93 có các hạng mục:++ Móng cọc khoan nhồi D≥1500mm++ Dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m51
2 Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m51
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m31
4 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m31
5 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m31
6 Quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m31
7 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi D≥1500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38m31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san Công suất ≥ 108CV1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m32
3 Đầm tĩnh bánh thép Tổng trọng lượng ≥8 tấn2
4 Đầm rung Lực rung ≥ 25 tấn2
5 Đầm bánh lốp toàn bộ Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn2
6 Ô tô tự đổ Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 7 tấn2
7 Sà lan Tải trọng ≥ 200 tấn2
8 Cần trục bánh xích Sức nâng ≥ 25 tấn2
9 Cần trục bánh xích Sức nâng ≥ 50 tấn2
10 Thiết bị khoan nhồi Đường kính ≥1,5m2
11 Búa rung Công suất ≥ 45KW2
12 Búa đóng cọc Trọng lượng búa ≥ 4,5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->