Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307812-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220237030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách huyện (Tỉnh BSCMT): 2.000 triệu đồng; Vốn sự nghiệp ngân sách huyện đối ứng: 1.000 triệu đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 16:34:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,656,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,800,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa (5 ÷ 7) tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện 23KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥150L.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy khoan bê tông cầm tay 0,85kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bộ giàn giáo thép cao (1,5÷1,7)m.
- Đặc điểm thiết bị Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 600
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Sửa chữa nhà nội trú cho học sinh thuộc Trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Cư Mgar
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp ngân sách huyện (Tỉnh BSCMT): 2.000 triệu đồng; Vốn sự nghiệp ngân sách huyện đối ứng: 1.000 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Gia Phúc; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, phường Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực giấy nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó có nội dung hoạt động là Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thái Doãn Hải - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534336
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cư M’gar; Địa chỉ: 126 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534089
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa nhà nội trú
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (DT tường trong + ngoài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.069,34m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V359,82m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V148,34m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V211,48m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.429,16m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2.080,52m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.522,7m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V112,8m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V401,46m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V150,54m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V150,54m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V664,05m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (DT sảnh, sê nô, cầu thang...)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V138,12m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V138,12m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V345,6m2
16Phá lớp vữa láng sê nô hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V381,27m2
17Vệ sinh sê nô, máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V381,27m2
18Quét dung dịch chống thấm kova CT-11A (quét 2 lớp: 2kh/1m2 cho 2 lớp) lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V381,27m2
19Quét 1 lớp hồ dầu trộn chất chống thấm kova-CT11A tỉ lệ 1-1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V381,27m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V283,37m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V97,9m2
22Quét dung dịch chống thấm kova CT-11A (quét 1 lớp: 2kh/1m2 cho 2 lớp) lớp TRÊNTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V190,64m2
23Chà nhám trên ngói mái sảnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20,87m2
24Sơn mái ngói 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20,87m2
25Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,54m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V74,71m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V74,71m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V74,71m2
29Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,6m3
30Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,54m3
31Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,07m3
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,76m3
33Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,76m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,39m3
35Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,88m3
36Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,82m3
37Láng granitô cầu thang, bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,96m2
38Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,89m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V74,22m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V74,22m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V74,22m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V213,07m2
43Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 8liTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12,48m2
44Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 8liTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V57,33m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V28,8m2
46Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V28,8m2
47Lắp dựng cửa DW2 (lắp dựng lại)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,8m2 cấu kiện
48Lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm xingfa kính cường lực dày 8liTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V60,72m2
49Lắp dựng cửa sổ mở hất kính cường lực dày 8liTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12,8m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V70,92m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V70,92m2
52Cắt và lắp kínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,21m2
53Sửa lại 1 số cửa đã bị hưTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5tt
54Lắp ổ khoáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21bộ
55Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V166,8m2
56Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21,096m3
57Quét dung dịch chống thấm sika kova CT-11A (2 lớp : 2kg/m2 cho 2 lớp) lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V97,92m2
58Quét hồ dầu trộn sikakova (tỉ lệ 1kg xi măng-1kg sika)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V97,92m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V97,92m2
60Quét dung dịch chống thấm sika kova CT-11A (1 lớp : 2kg/m2 cho 2 lớp) lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V48,96m2
61Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21,096m3
62Quét hồ dầu trộn sikakova (tỉ lệ 1kg xi măng-1kg sika)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V97,92m2
63Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V166,8m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2m2
66Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V369,6m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V533,76m2
68Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V88,74m2
69Gia công đà trần thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,07tấn
70Lắp dựng đà trần thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,07tấn
71Thi công trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V88,74m2
72Nẹp nhựa trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V109,4md
73Đóng diềm tôn phẳngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,4m2
74Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20bộ
75Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,83m3
76Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V636m
77Đóng lưới mắt cáo chống nứt vị trí đi dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V127,2m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V127,2m2
79Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20bộ
80Đánh bóng lớp granito cầu thang, bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V156,05m2
81Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V174,83m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V174,83m2
83Lắp dựng lan can sắt (thay 1 phần lan can sắt đã bị gãy)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp dựng lại )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V68,79m2
85Gia công và bọc tôn cửa điTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,41m2
86Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V42,08m3
87Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V42,08m3
88Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,16100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,64100m2
90Lắp đặt chậu xí xổmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20bộ
91Lavabo + vòi nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20bộ
92Lắp đặt hộp đựng giấy vsTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
93Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
94Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
95Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (1 vòi nóng lạnh + 1 sen)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20bộ
96Lắp đặt vòi đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V40bộ
97Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V60cái
98Lắp đặt van xí xổm D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,66100m
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
101Lắp đặt tê nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
103Lắp đặt van đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,9100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
106Lắp đặt Tê nhựa D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
107Lắp đặt van, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,4100m
110Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V140cái
111Lắp đặt tê D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V80cái
112Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 5,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,6100m
113Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
116Lắp đặt van ppr D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
117Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,9100m
118Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
119Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
120Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
121Lắp đặt van ppr, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
122Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,4100m
123Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V140cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,12100m
126Lắp đặt tê D114Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,9100m
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V44cái
129Lắp đặt tê D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,95100m
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V84cái
133Lắp đặt tê D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V68cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,2100m
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
137Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
139Lắp đặt tủ điện 300x500x150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3hộp
140Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
141Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21cái
142Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V34cái
143Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
144Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V41cái
145Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22cái
146Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V52bộ
147Lắp đặt các loại đèn led - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V57bộ
148Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V27cái
149Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V190m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.400m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V800m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20m
155Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23hộp
156Tháo dỡ attomat, quạt hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V67cái
157Tháo dỡ bóng đèn hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V104bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa (5 ÷ 7) tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.1
2 Máy hàn điện 23KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
3 Máy trộn vữa ≥150L. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).5
5 Máy khoan bê tông cầm tay 0,85kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
6 Bộ giàn giáo thép cao (1,5÷1,7)m. Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).600
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->