Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325829-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng ACT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220315793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của phường Chí Minh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 16:33:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,490,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; và 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầuCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là cán bộ có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Trong tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc (Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 24x
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng ACT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ phường Chí Minh, thành phố Chí Linh
100 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của phường Chí Minh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng ACT , địa chỉ: Thôn Xuân Trung, xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: UBND phường Chí Minh. Địa chỉ: Phường Chí Minh, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân phường Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Minh HD Địa chỉ: Thôn An Đoài, xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thành Công HD Địa chỉ: Thôn Di Linh, xã Tân Quang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Chí Linh/UBND thành phố Chí Linh Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2 - Phường Sao Đỏ - Thành phố Chí Linh - tỉnh Hải Dương + Tư vấn lập, và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng ACT Địa chỉ: Thôn Xuân Trung, xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư tư vấn và xây dựng TTC Địa chỉ: Số 44A, đường Trần Phú, phường Mộ Lao, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng ACT , địa chỉ: Thôn Xuân Trung, xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: UBND phường Chí Minh. Địa chỉ: Phường Chí Minh, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các yêu cầu tại Chương IV – Biểu mẫu (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: UBND phường Chí Minh. Địa chỉ: Phường Chí Minh, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Chí Minh. Địa chỉ: Phường Chí Minh, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Chí Linh/UBND thành phố Chí Linh Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2 - Phường Sao Đỏ - Thành phố Chí Linh - tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Chí Linh/UBND thành phố Chí Linh Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2 - Phường Sao Đỏ - Thành phố Chí Linh - tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,5928m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,544m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,5786m3
4Đào xúc đất -đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3156100m3
5Vận chuyển phế thải đến nơi quy định-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1827100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9856m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
8Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7675m3
9Đào xúc đất -đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0381100m3
10Vận chuyển phế thải đến nơi quy định-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0997100m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3551m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8325m3
13Vận chuyển đất đến nơi quy định-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0619100m3
B SÂN, ĐƯỜNG
1Đất đồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.952,873m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,5287100m3
3Đào móng băng-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,83811m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5587m3
5Xây móng bằng gạch bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8834m3
6Ốp đá granit tự nhiên màu đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,8832m2
7Rải ni lông lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,36100m2
8Bê tông sân, M200, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,6m3
9Thi công khe coChương V: Yêu cầu về kỹ thuật316,3m
10Cắt khe giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,2710m
11Gỗ nhóm 4 đã qua xử lý chèn khe giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3534m3
12Trám khe co mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật316,3m
13Trám khe giãn mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,7m
14Lát sân đá xanh Thanh Hóa KT 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.836m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1425100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m2
18Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1579100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1579100tấn
20Phá dỡ nền gạch vỉa hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật358m2
21Lát vỉa hè đá xanh Thanh Hóa KT 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật358m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8532m3
23Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0385100m3
24Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8353m3
25Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,92m2
26Block vỉa hè chống trượt Hi- Brick, KT 12,5x30x100 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57viên
27Viên đan rãnh giả đá Hi - Brick M500, KT 30x30x5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1m2
28Cây đại đường kính 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cây
29Cây đa đường kính 25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
30Cây bồ đề đường kính 20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cây
31Bụi cây huyết dụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bụi
32Bụi cây cọ cảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bụi
33Bụi cây hoa chiều tímChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bụi
C SÂN NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1Đào móng công trình-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,5779m3
2Đóng cọc tre, dài ≤ 2,5m bằng thủ công-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,7757100m
3Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3552m3
4Ván khuôn bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1203100m2
5Xây móng bằng gạch bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,4629m3
6Xây móng bằng gạch bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,9535m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3658100m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3338m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3097100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0963tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4041tấn
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9266100m3
13Mua Đất đồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật368,7516m3
14Bê tông bản lót tam cấp, M200, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2291m3
15Lắp dựng cốt thép bản bê tông lót xây tam cấp, ĐK ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,309tấn
16Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3199m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1676100m3
18Mua Đất đồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,1176m3
19Ốp gạch giả đá Hi - Brick vào tường, KT:15x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,1909m2
20Lan can đá (mua, lắp dựng hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,45m
21Lát tam cấp đá xanh Thanh Hóa KT 300x300x40mm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8525m2
22Rồng đá bậc tam cấp (mua, lắp dựng hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Con
D NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1Đào móng công trình-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,0876m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,174m3
3Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8315m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2569100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2005tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4337tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8079tấn
8Bê tông cột, TD≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7537m3
9Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9036100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1619tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,515tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,83m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1248100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4541tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4458tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7842tấn
17Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4342m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5785tấn
19Ván khuôn cống, vòmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1207100m2
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4808100m3
21Vận chuyển đất đến nơi quy định-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2601100m3
22Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,751m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3254m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2926m3
25Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,6731m2
26Nhân công 4,0/7 đắp chi tiết bò nóc, bò gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50công
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,8558m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,4857m2
29Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,0611m2
30Lát đá granit vân mây bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,04m2
31Lát đá granit vân mây mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,793m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400,4026m2
33Cuốn thư nhôm đúc mạ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Chi tiết góc cột bê tông đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
35Chi tiết kìm nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
36Chi tiết mặt nguyệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Chi tiết đầu daoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
38Bàn kích thước 1,8x0,8 đá xanh nguyên khốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Lư hương đá xanh nguyên khối đường kính D500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Bia Ghi danh đá xanh nguyên khốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
41Sản xuất, lắp dựng Bia đá ghi danh (cả công khắc tên)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4042m2
42Ca máy cẩu lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
E CỔNG, TƯỜNG RÀO, CẢI TẠO MỘ
1Đào móng công trình-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8561m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0836100m3
3Vận chuyển đất đến nơi quy định-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤ 2,5m bằng thủ công-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,025100m
5Đất đồi đệm đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
6Đắp đất đồi đệm đầu cọc treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,727m3
8Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m2
9Ván khuôn bê tông lót trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m2
10Ván khuôn móng trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
11Ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0648100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0626tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1697tấn
14Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5286m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0246100m2
16Bê tông cột, TD≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3485m3
17Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8035m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1742100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0396tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1681tấn
21Bê tông cột, TD≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4375m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2926100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0906tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3927tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2913m3
26Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7379100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2153tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,406tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7549m3
30Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1809m3
31Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6029m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,2694m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,012m
34Đắp câu đối mặt trước + sau trụ cổng chínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8884m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,0784m2
36Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,2091m2
37Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,7334m2
38Nhân công 4,0/7 đắp chi tiết bò nóc, bò gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30công
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,5569m2
40Sản xuất, lắp dựng đầu đao tròn gốm bằng gốm đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Sản xuất, lắp dựng con kìm nóc bằng gồm đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Bảng tên chữ Inox mạ kẽm cao 150 dày 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m2
43Sản xuất, lắp dựng cổng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật306,01kg
44Bánh xe cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Đào móng công trình-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,5666m3
46Đóng cọc tre, dài ≤ 2,5m bằng thủ công-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,145100m
47Đất đồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,1892m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2019100m3
49Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0232m3
50Ván khuôn bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4006100m2
51Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,6774m3
52Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,6232m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2534m3
54Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5608100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1466tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,733tấn
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3868100m3
58Vận chuyển đất đến nơi quy định-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7589100m3
59Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,8684m3
60Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,4885m3
61Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8036m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8128m3
63Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0215100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1244tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,733tấn
66Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,881m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật617,7092m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,2436m2
69Đắp phào chỉ tường rào trụ cột, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.530,555m
70Chữ thọ bê tông đúc sẵn D70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.134,7505m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,8944m2
73Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,0261m3
74Tháo dỡ bia mộ (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20công
75Vận chuyển đất đến nơi quy định-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4803100m3
76Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8225m3
77Xây mộ bằng gạch block bê tông, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,4288m3
78Cát đen pha đất (nhân hệ số 1,26)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,5914m3
79Đắp cát đen pha đất vào mộ,, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4559100m3
80Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,9913m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5918100m2
82Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6324tấn
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1831cấu kiện
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,9958m3
85Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào mộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật755,909m2
86Sản xuất + lắp đặt bát hương bằng gốm sứ Bát Tràng men rạn ĐK 14cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183cái
87Sản xuất, lắp đặt bia mộ liệt sỹ kích thước 300x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật183cái
F THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật421m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m3
3Lắp đặt tủ điện ngoài trờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
4Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật308m
7Lắp đặt tủ điện ngoài trờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt đèn pha Led chiếu hắt 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
12Lắp đặt đèn Led chiếu hắt mái dưới 30WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
13Lắp đặt đèn trần D250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68m
16Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Lắp đặt ô cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,41m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
20Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
21Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
22Khung móng cột M24 300x300x675mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
24Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính Y 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10100m
25Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 bộ
26Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm, L=200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19m
28Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤ 10m bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cột
29Lắp choá + bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤ 12mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
30Cầu đấu dây 60A-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật301 đầu cáp
33Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bảng
34Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cửa
35Bulong, + ecu M6 bắt bảng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
36Bulong, + ecu M8 bắt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
37Luồn dây từ cáp lên đèn 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,48100m
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128m
39Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
41Khung móng cột M16 300x450x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m-đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,241m3
43Bê tông bệ máy, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
44Làm tiếp địa cho tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
45Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,5m
46Đào móng công trình-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,9117m3
47Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
48Xây rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,629m3
49Xây hố ga bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1146m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,124m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,7504m2
52Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5977m3
53Vận chuyển đất đến nơi quy định-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4931100m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5621100m2
55Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8354tấn
56Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,804m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1831cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; và 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầuCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là cán bộ có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Trong tải ≥ 5 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 1,25 m31
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
4 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 tấn1
5 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 108 CV1
6 Búa căn khí nén 3m3/ph2
7 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
9 Đầm dùi ≥ 1,0 kW2
10 Đầm bàn ≥ 1,0 kW2
11 Đầm cóc ≥ 60 kg1
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
13 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt1
14 Máy toàn đạc (Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực). ≥ 24x1
15 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->