Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng ACT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của phường Chí Minh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 16:33:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,490,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; và 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầuCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là cán bộ có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 24x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng ACT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ phường Chí Minh, thành phố Chí Linh 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của phường Chí Minh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các yêu cầu tại Chương IV – Biểu mẫu (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư: UBND phường Chí Minh.
Địa chỉ: Phường Chí Minh, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Chí Minh. Địa chỉ: Phường Chí Minh, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Chí Linh/UBND thành phố Chí Linh Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2 - Phường Sao Đỏ - Thành phố Chí Linh - tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thành phố Chí Linh/UBND thành phố Chí Linh Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2 - Phường Sao Đỏ - Thành phố Chí Linh - tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,5928 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,544 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5786 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất -đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3156 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1827 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9856 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7675 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất -đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0997 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3551 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8325 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đến nơi quy định-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | 100m3 |
| B | SÂN, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đất đồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.952,873 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5287 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8381 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5587 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8834 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,8832 | m2 |
| 7 | Rải ni lông lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,36 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sân, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,6 | m3 |
| 9 | Thi công khe co | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,3 | m |
| 10 | Cắt khe giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,27 | 10m |
| 11 | Gỗ nhóm 4 đã qua xử lý chèn khe giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3534 | m3 |
| 12 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,3 | m |
| 13 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,7 | m |
| 14 | Lát sân đá xanh Thanh Hóa KT 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.836 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1425 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1579 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1579 | 100tấn |
| 20 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358 | m2 |
| 21 | Lát vỉa hè đá xanh Thanh Hóa KT 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8532 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8353 | m3 |
| 25 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 26 | Block vỉa hè chống trượt Hi- Brick, KT 12,5x30x100 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | viên |
| 27 | Viên đan rãnh giả đá Hi - Brick M500, KT 30x30x5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 28 | Cây đại đường kính 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 29 | Cây đa đường kính 25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 30 | Cây bồ đề đường kính 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 31 | Bụi cây huyết dụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bụi |
| 32 | Bụi cây cọ cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bụi |
| 33 | Bụi cây hoa chiều tím | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bụi |
| C | SÂN NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5779 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤ 2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7757 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1203 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4629 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9535 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3658 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3338 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3097 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0963 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4041 | tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9266 | 100m3 |
| 13 | Mua Đất đồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,7516 | m3 |
| 14 | Bê tông bản lót tam cấp, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2291 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bản bê tông lót xây tam cấp, ĐK ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 16 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3199 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1676 | 100m3 |
| 18 | Mua Đất đồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1176 | m3 |
| 19 | Ốp gạch giả đá Hi - Brick vào tường, KT:15x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,1909 | m2 |
| 20 | Lan can đá (mua, lắp dựng hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,45 | m |
| 21 | Lát tam cấp đá xanh Thanh Hóa KT 300x300x40mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8525 | m2 |
| 22 | Rồng đá bậc tam cấp (mua, lắp dựng hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Con |
| D | NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,0876 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,174 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8315 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2569 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2005 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4337 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8079 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7537 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9036 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1619 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,515 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1248 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4541 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4458 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7842 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4342 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5785 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cống, vòm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1207 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4808 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đến nơi quy định-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2601 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,751 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3254 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2926 | m3 |
| 25 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,6731 | m2 |
| 26 | Nhân công 4,0/7 đắp chi tiết bò nóc, bò góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | công |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,8558 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,4857 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,0611 | m2 |
| 30 | Lát đá granit vân mây bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 31 | Lát đá granit vân mây mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,793 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400,4026 | m2 |
| 33 | Cuốn thư nhôm đúc mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Chi tiết góc cột bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 35 | Chi tiết kìm nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 36 | Chi tiết mặt nguyệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Chi tiết đầu dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | Bàn kích thước 1,8x0,8 đá xanh nguyên khối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lư hương đá xanh nguyên khối đường kính D500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Bia Ghi danh đá xanh nguyên khối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng Bia đá ghi danh (cả công khắc tên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4042 | m2 |
| 42 | Ca máy cẩu lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO, CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8561 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0836 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤ 2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,025 | 100m |
| 5 | Đất đồi đệm đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 6 | Đắp đất đồi đệm đầu cọc tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1697 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5286 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3485 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8035 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1742 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1681 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, TD≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4375 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2926 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0906 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3927 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2913 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7379 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2153 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7549 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1809 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6029 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2694 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,012 | m |
| 34 | Đắp câu đối mặt trước + sau trụ cổng chính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8884 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0784 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2091 | m2 |
| 37 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7334 | m2 |
| 38 | Nhân công 4,0/7 đắp chi tiết bò nóc, bò góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,5569 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng đầu đao tròn gốm bằng gốm đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng con kìm nóc bằng gồm đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Bảng tên chữ Inox mạ kẽm cao 150 dày 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cổng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,01 | kg |
| 44 | Bánh xe cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Đào móng công trình-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,5666 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre, dài ≤ 2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,145 | 100m |
| 47 | Đất đồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1892 | m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2019 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0232 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4006 | 100m2 |
| 51 | Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6774 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6232 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2534 | m3 |
| 54 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5608 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1466 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,733 | tấn |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3868 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đến nơi quy định-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7589 | 100m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8684 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4885 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8036 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8128 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0215 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1244 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,733 | tấn |
| 66 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,881 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 617,7092 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,2436 | m2 |
| 69 | Đắp phào chỉ tường rào trụ cột, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.530,555 | m |
| 70 | Chữ thọ bê tông đúc sẵn D70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.134,7505 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,8944 | m2 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0261 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ bia mộ (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 75 | Vận chuyển đất đến nơi quy định-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4803 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8225 | m3 |
| 77 | Xây mộ bằng gạch block bê tông, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4288 | m3 |
| 78 | Cát đen pha đất (nhân hệ số 1,26) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,5914 | m3 |
| 79 | Đắp cát đen pha đất vào mộ,, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4559 | 100m3 |
| 80 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9913 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5918 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6324 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | 1cấu kiện |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9958 | m3 |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào mộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 755,909 | m2 |
| 86 | Sản xuất + lắp đặt bát hương bằng gốm sứ Bát Tràng men rạn ĐK 14cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cái |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt bia mộ liệt sỹ kích thước 300x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn pha Led chiếu hắt 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn Led chiếu hắt mái dưới 30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn trần D250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 22 | Khung móng cột M24 300x300x675mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính Y 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 100m |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 26 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm, L=200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 28 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤ 10m bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cột |
| 29 | Lắp choá + bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 30 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 đầu cáp |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 34 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cửa |
| 35 | Bulong, + ecu M6 bắt bảng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 36 | Bulong, + ecu M8 bắt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Luồn dây từ cáp lên đèn 2x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 41 | Khung móng cột M16 300x450x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 1m3 |
| 43 | Bê tông bệ máy, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 44 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,5 | m |
| 46 | Đào móng công trình-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,9117 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 48 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,629 | m3 |
| 49 | Xây hố ga bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1146 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,124 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7504 | m2 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5977 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đến nơi quy định-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4931 | 100m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5621 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8354 | tấn |
| 56 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,804 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế hoặc Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; và 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầuCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là cán bộ có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Trong tải ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 108 CV | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Đầm dùi | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 10 | Đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 11 | Đầm cóc | ≥ 60 kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực). | ≥ 24x | 1 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi