Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308034-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220212075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 17:14:00 đến ngày 2022-03-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,476,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.579E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự được đánh giá là đạt khi đáp ứng điều kiện sau:Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong hợp đồng bao gồm các hạng mục đường giao thông cấp III trở lên sử dụng kết cấu áo đường mềm có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và cầu bê tông dự ứng lực có chiều dài nhịp tối thiểu 21m với kết cấu móng nằm trên hệ cọc khoan nhồi có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã từng thi công 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Trong vòng 5 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT DƯL trên móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã từng thi công 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phó chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông sử dụng kết cấu áo đường mềm (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu và các hạng mục khác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình/ hạng mục cầu có hạng mục cầu bê tông dự ứng lực. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.+ Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã là cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường.+ Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 8
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,2m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 08 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 2,0m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >130CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất >190CV (140Kw); Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 250kNm; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 40T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường và cầu nối giữa bờ Bắc - bờ Nam, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình; Địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, TT. Nguyên Bình, Nguyên Bình, Cao Bằng. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình; địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, TT. Nguyên Bình, Nguyên Bình, Cao Bằng; điện thoại: 0206 3872 048
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế công trình 136; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Thắng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình; Địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, TT. Nguyên Bình, Nguyên Bình, Cao Bằng. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình; địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, TT. Nguyên Bình, Nguyên Bình, Cao Bằng; điện thoại: 0206 3872 048


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình; Địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, TT. Nguyên Bình, Nguyên Bình, Cao Bằng. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình; địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, TT. Nguyên Bình, Nguyên Bình, Cao Bằng; điện thoại: 0206 3872 048
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182; - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU
B Dầm bản 21m
1Sản xuất, LD cốt thép dầm cầu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,635tấn
2Sản xuất, LD cốt thép dầm cầu D>18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9119tấn
3Cáp DUL D12.7 dọc (kéo trước)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,925tấn
4Cáp DUL D12.7 ngang (kéo sau)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8928tấn
5Bê tông dầm bản đúc sẵn 40MPa, đá 1x2, độ sụt 10-14cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật343,86m3
6Ván khuôn dầm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.050m2
7Gia công ống thép đặt trong dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,3145tấn
8Lắp đặt ống tôn trong bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,3145tấn
9Ống nhựa D18/22Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8100m
10Lắp đặt ống gen luồn cáp dư ứng lực D50/60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật240m
11Neo 5-4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48đầu neo
12Bơm vữa 45 Mpa trong ống luồn cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
C Mối nối dầm, mặt cầu
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,67100m2
2Sản xuất, vận chuyển, thi công bê tông nhựa C12.5, dày 7cm, mặt cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,67100m2
3Chống thấm mặt cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật567m2
4Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2, độ sụt 10-12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật98,67m3
5Cốt thép bản mặt cầu 10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5883tấn
6Ván khuôn bản mặt cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,186100m2
D Gờ lan can, tay vịn
1Bê tông gờ lan can 25Mpa, đá 1x2, độ sụt 6-8cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,78m3
2Cốt thép gờ lan can DChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3751tấn
3Sản xuất, lắp dựng, mạ kẽm lan can thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4268tấn
4Ván khuôn gờ lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4011100m2
5Bu lông M22296Cái
E Khe co giãn
1Khe co giãn ray độ dịch chuyển 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,6m
2Cốt thép khe co giãn 10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5886tấn
3Vữa bê tông không co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,12m3
4Ván khuôn khe co giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
F Gối cầu
1Gối cao su bản thép 300x350x78Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120cái
2Chốt chống chuyển vị D=32, L=600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2044tấn
G Ống thoát nước
1Ống gang đúc, D162,t=6mm,L=1622mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,244đoạn ống
2Tấm chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
3Thép bản đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật66,877kg
4Vít nở M16x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
5Bu lông M12x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
H Chân cột đèn
1Cốt thép móng, bệ đỡ cột đèn, DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7978tấn
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200,34m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,6m
4Bê tông lót móng cột đèn, đá 2x4, 10MpaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
5Bê tông móng, bệ cột đèn, đá 1x2, 25MpaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,33m3
6Bu lông neo M20, L=435mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40Cái
7Bu lông neo M20, L=500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40Cái
I Mố M1, M2
1Bê tông mố, đá 1x2, 25MpaChương V - Yêu cầu kỹ thuật354,83m3
2Vữa bê tông không co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,82m3
3Bê tông lót 10MPa, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,62m3
4Cốt thép mố DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0342tấn
5Cốt thép mố DChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,8547tấn
6Cốt thép mố D>18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,7032tấn
7Gia công bản đệm thép 400x400x30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5072tấn
8Lắp đặt bản đệm thép 400x400x30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5072tấn
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật361,2m2
10Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7106tấn
11Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,9736tấn
12Ống thép siêu âm D102/114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,095100m
13Ống thép siêu âm D50/60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,37100m
14Ống nối thép D50/60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
15Ống nối thép D102/114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
16Nắp đậy đầu ống thép D50/60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
17Nắp đậy đầu ống thép D102/114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
18Bê tông cọc nhồi trên cạn, 30MPa, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật159,8m3
19Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
20Cóc nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật390bộ
21Vữa Bentonit giữ ổn định lỗ khoanChương V - Yêu cầu kỹ thuật177m3 d.dịch
22Vận chuyển mùn khoan CKNChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,710m3
23San gạt bãi thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,7100m3
J Trụ T1, T2
1Bê tông thân trụ, đá 1x2, 30MpaChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,5m3
2Bê tông xà mũ trụ, đá 1x2, 30MpaChương V - Yêu cầu kỹ thuật34m3
3Vữa bê tông không co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
4Cốt thép trụ DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3212tấn
5Cốt thép trụ DChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6578tấn
6Cốt thép trụ D>18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1574tấn
7Gia công bản đệm thép 400x400x30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0144tấn
8Lắp đặt bản đệm thép 400x400x30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0144tấn
9Cóc nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật576bộ
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật405,6m2
11Bê tông cọc nhồi trên cạn, 30MPa, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,2m3
12Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0522tấn
13Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc trên cạn, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,1544tấn
14Ống thép siêu âm D102/114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,218100m
15Ống thép siêu âm D50/60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,822100m
16Ống nối thép D57/60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
17Ống nối thép D102/114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
18Nắp đậy đầu ống thép D50/60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
19Nắp đậy đầu ống thép D102/114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
20Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
21Vữa Bentonit giữ ổn định lỗ khoanChương V - Yêu cầu kỹ thuật142,8m3 d.dịch
22Vận chuyển mùn khoan CKNChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,2810m3
23Cóc nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật432bộ
24San gạt bãi thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,431.43
K Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25MpaChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,44m3
2Bê tông lót 10MPa, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,02m3
3Cốt thép bản quá độ, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0285tấn
4Cốt thép bản quá độ, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0172tấn
5Bao tải tẩm nhựa đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,57m2
6Ống nhựa PVC D27mm, L=200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,068100m
7Ván khuôn bản quá độChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1485100m2
L Tường chắn BTCT
1Bê tông tường chắn, đá 1x2, 25MpaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.077,87m3
2Bê tông lót 10MPa, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật89,83m3
3Côt thép tường chắn DChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,3501tấn
4Côt thép tường chắn D>18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,7222tấn
5Đắp đất K95 bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,689100m3
6Đắp đất K98 bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,493100m3
7Sản xuất, vận chuyển, thi công bê tông nhựa C12.5, dày 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,6762100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,6762100m2
9Đào đất không thích hợp đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9773100m3
10Đào móng tường chắn đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6085100m3
11Cấp phối đá dăm loại I dày 16cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2295100m3
12Cấp phối đá dăm loại II dày 18cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5082100m3
13Tấm xốp chèn khe dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,36m2
14Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2100m2
15ống nhựa PVC D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,252100m
16Tấm ngăn nước V200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật163m
17Tấm sóng 2320x310x3 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật128tấm
18Cột ống thép mã kẽm nhúng nóng D113.5x4x1280mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật132chiếc
19Tấm thép đệm 300x60x5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật132chiếc
20Tấm đầu và tấm cuốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8tấm
21Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật261m
22Bu lông M16x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132chiếc
23Bu lông M16x35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật792chiếc
M Gờ chắn bê tông
1Bê tông gờ chắn, 25MpaChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,95m3
2Bê tông lót móng đá 2x4, 10MpaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,44m3
3Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,12m3
4Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,19m3
5Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9681100m2
6Bi tum chèn kheChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
N Tấm nắp
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,18m3
2Cốt thép tấm đan D12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6683tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8643100m2
4Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật670cái
O Hố thu
1Bê tông hố van, hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,49m3
2Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
3Ván khuôn hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3147100m2
4Nắp ga thép KT 800x500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
P Cống thoát nước D500
1Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
2Bê tông gối cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,244m3
3Cốt thép ống cống, DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2686tấn
4Cốt thép gối cống, DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0925tấn
5Ván khuôn cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3111100m2
6Ván khuôn gối cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3264100m2
7Quét nhựa đường bên ngoài đốt cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật74,52m2
8Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cống BTCT D500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36đoạn ống
9Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt đế cống BTCT D500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68cái
Q Mối nối cống
1Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32mối nối
2Vải dứa tẩm nhựa 2 lớp chèn khe phòng lúnChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,28m2
3Bơm vữa xi măng chèn kheChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02m3
4Gỗ tẩm nhựa đường chèn kheChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
5Quét bitum mối nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,76m2
R Mặt bằng thi công
1San ủi mặt bằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,972100m2
2Đào san mặt bằng, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48100m3
3Đắp đất mặt bằng K90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44100m3
4Đá dăm đệm (đắp bằng máy)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,86100m3
S Thi công mố, trụ (trên cạn)
1Đào hố móng bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật93,8m3
2Đào hố móng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,44100m3
3Đắp đất hố móng k90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,56100m3
4Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,09100m3
5Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công mố, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,78tấn
6Sản xuất đà giáo, sàn công tác thi công mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,85tấn
7Sản xuất đà giáo, sàn công tác thi công trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,04tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4100m2
9Gỗ các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2m3
10Khoan vào đá cấp II trên cạn D1000mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,5m
11Khoan vào đất cuội sỏi trên cạn D1000mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật177,5m
12Khoan vào đá cấp II trên cạn D1200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,6m
13Khoan vào đất cuội sỏi trên cạn D1200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật98,4m
14Lắp đặt ống vách D1000Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
15Lắp đặt ống vách D1200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
16Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96100m cọc
17Sản xuất ống vách mố bằng thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,63tấn
18Sản xuất ống vách trụ bằng thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92tấn
19Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,42m3
T Thi công kết cấu nhịp
1Bê tông bệ đúc, kê dầm, đá 1x2, 20MpaChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,7m3
2Cốt thép tấm BTCT bệ đúcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9305tấn
3Gia công thép bản, thép hộp bệ đúc dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1158tấn
4Lắp đặt thép bản, thép hộp bệ đúc dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1158tấn
5Ván khuôn tấm BTCT bệ đúcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,08100m2
6Đắp đất phục vụ cẩu dầm K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,68100m3
7Lắp dựng, tháo dỡ dầm kích (dưới+trên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3tấn
8Sản xuất dầm kíchChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3tấn
9Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, L=21mChương V - Yêu cầu kỹ thuật30dầm
10Vận chuyển, lắp dầm bản L=21m bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật30dầm
U Thi công tường chắn
1Lắp dựng, tháo dỡ đà giáoChương V - Yêu cầu kỹ thuật68,87tấn
2Sản xuất đà giáo, sàn công tácChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8386tấn
3Ván khuôn thép tường chắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,4828100m2
V Thí nghiệm cọc KN
1Kiểm tra chất lượng cọc D1,0m bằng siêu âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30mặt cắt/lần TN
2Chi phí khoan kiểm tra đáy cọc mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cọc
3Kiểm tra chất lượng cọc D1,2m bằng siêu âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật36mặt cắt/lần TN
4Chi phí khoan kiểm tra đáy cọc trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
5Thí nghiệm PDA cọc mố D1000Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1lần TN/cọc
6Thí nghiệm PDA cọc trụ D1200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1lần TN/cọc
7Ống tôn dày 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,217tấn
8Bê tông 30Mpa thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi trên cạn D1,0mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,57m3
9Bê tông 30Mpa thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi trên cạn D1,2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,26m3
10Cốt thép lồng thép thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi BTCT trên cạn DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,177tấn
11Đập bê tông đầu cọc TNChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,83m3
W Thanh thải, hoàn trả mặt bằng
1Đào, vận chuyển thanh thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,0525100m3
X Điều phối đất
1Vận chuyển thải đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9773100m3
2Đào xúc đất tại mỏ về đắp K90, K95, K98, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật84,949100m3
3Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật84,949100m3
4San gạt bãi thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9773100m3
Y PHẦN ĐƯỜNG
Z Nền đường
1Đào vét hữu cơChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,1237100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0666100m3
3Đào cấp nền đường bằng máy, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0343100m3
4Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5681100m3
5Đào rãnh nước đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0184100m3
6Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật168,9293100m3
7Đắp đất K98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,2855100m3
8Xáo xới, lu lèn K98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1536100m3
AA Diện tích mặt đường kết cấu 1 (KC1)
1Cấp phối đá dăm loại I, dày 16cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,563100m3
2Cấp phối đá dăm loại II, dày 18cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6333100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,5186100m2
4Sản xuất, vận chuyển, thi công thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,5186100m2
AB Diện tích mặt đường kết cấu tăng cường (KC2): Vuốt nối nút giao đầu tuyến, nút 7
1Sản xuất, vận chuyển, thi công thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4553100m2
2Bù vênh bê tông nhựa (BTN C12,5) (Htb=1.0cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4553100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4553100m2
4Phá dỡ gạch lát vỉa hè cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật142,38m2
5Phá dỡ BTXM bó vỉa hè cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,6m3
AC Diện tích mặt đường kết cấu tăng cường (KC3): Vuốt nối nút giao nút 6
1Bê tông xi măng mác M250 dày 18cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,8298m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1893100m2
3Phá dỡ gạch lát vỉa hè cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật125,76m2
4Phá dỡ BTXM bó vỉa hè cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,76m3
AD Diện tích mặt đường kết cấu tăng cường (KC3): Vuốt nối nút giao nút 49
1Bê tông xi măng mác M250 dày 18cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,1058m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1771100m2
3Phá dỡ gạch lát vỉa hè cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật126,01m2
4Phá dỡ BTXM bó vỉa hè cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,6m3
AE Diện tích mặt đường kết cấu tăng cường (KC4): Vuốt nối nút giao nút 48
1Cấp phối đá dăm loại I dày 16cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m3
AF Bó vỉa đứng giải phân cách
1Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,52m3
2Vữa XM mác 100, dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,5m2
3Bê tông lót mác M100 dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2m3
4Ván khuôn đúc sẵn bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9253100m2
5Ván khuôn lớp bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,496100m2
6Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm bó vỉa W56x16x20cm dài 1.0mChương V - Yêu cầu kỹ thuật229cấu kiện
7Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm bó vỉa W56x16x20cm dài 0,25mChương V - Yêu cầu kỹ thuật76cái
AG Cống thoát nước ngang
AH Cống hộp 2x2m
1Bê tông cống hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,9m3
2Cốt thép cống hộp DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5876tấn
3Cốt thép cống hộp DChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8405tấn
4Ván khuôn cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7065100m2
5Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2000x2000mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
6Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,32m3
7Bê tông sân cống M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,62m3
8Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,2m3
9Ván khuôn móng, sân và hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9718100m2
10Ván khuôn tường cánh cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6484100m2
11Đệm đá dăm dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,96m3
12Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật150m2
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật29mối nối
14Đào móng đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9531100m3
15Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1575100m3
16Đắp đất K95 bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6301100m3
AI Cống tròn D1000; D750
1Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,22m3
2Cốt thép ống cống, DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9998tấn
3Ván khuôn cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,36100m2
4Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cống BTCT D1000Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10đoạn ống
5Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cống BTCT D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32đoạn ống
6Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,18m3
7Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,25m3
8Ván khuôn móng, sân và hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5697100m2
9Ván khuôn tường cánh cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1675100m2
10Đệm đá dăm dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,63m3
11Đào móng đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5557100m3
12Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2575100m3
13Đắp đất K95 bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,03100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,87m3
15Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,21m3
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D750mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D1000mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9mối nối
18Quét nhựa đường ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật88,16m2
19Sơn bitumChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,99m2
20Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,5928m
21Vải dứa tẩm nhựa 2 lớp chèn khe phòng lúnChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,01m2
22BTXM M150 hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,22m3
23Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
24Ván khuôn hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,203100m2
25BTXM M250 tấm bản đậy hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,39m3
26Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0361tấn
27Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0112100m2
28Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
AJ Rãnh chịu lực
1Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,88m3
2Cốt thép tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0496tấn
3Ván khuôn tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2417100m2
4Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật88cấu kiện
5Bê tông đúc sẵn, M200 thân rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,66m3
6Cốt thép rãnh hộp DChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7396tấn
7Cốt thép rãnh hộp DChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3291tấn
8Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2965100m2
9Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt thân rãnh đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật88cấu kiện
10VXM M100 mối nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,5m2
11Quét nhựa chống thấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật202,4m2
12Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8m3
13Đào rãnh đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1299100m3
14Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0831100m3
15Đắp đất K95 bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3323100m3
16Phá dỡ kết cấu gạch xây cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,23m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,66m3
AK Biển tam giác KT 900x900x900
1Sản xuất, thi công lắp đặt cột và biển báo tam giácChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
AL Biển chữ nhật KT 2.4x1.5
1Sản xuất, thi công lắp đặt cột và biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
AM Biển báo chữ nhật KT=1,35x0,7m
1Sản xuất,thi công lắp đặt cột và biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
AN Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật364,73m2
2Vạch giảm tốc dày 4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật76m2
AO Điều phối đất
1Đào xúc đất tại mỏ về đắp K95, K98, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật193,4515100m3
2Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật193,4515100m3
3Vận chuyển đất thải, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,1237100m3
4Vận chuyển đất thải, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6946100m3
5San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,8183100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.579E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự được đánh giá là đạt khi đáp ứng điều kiện sau:Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong hợp đồng bao gồm các hạng mục đường giao thông cấp III trở lên sử dụng kết cấu áo đường mềm có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và cầu bê tông dự ứng lực có chiều dài nhịp tối thiểu 21m với kết cấu móng nằm trên hệ cọc khoan nhồi có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã từng thi công 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Trong vòng 5 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT DƯL trên móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của chủ đầu tư)105
2 Phó chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã từng thi công 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phó chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông sử dụng kết cấu áo đường mềm (có xác nhận của chủ đầu tư).72
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu và các hạng mục khác 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình/ hạng mục cầu có hạng mục cầu bê tông dự ứng lực. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư.53
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.+ Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.53
6 Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã là cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).52
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường.+ Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực8
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,2m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực3
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực3
5 Máy lu bánh thép Khối lượng khi gia tải tối thiểu 08 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực3
6 Máy lu rung Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
7 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
8 Máy xúc lật Dung tích gầu ≥ 2,0m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
9 Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa Công suất >130CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
10 Máy phun nhựa đường Công suất >190CV (140Kw); Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít2
12 Máy khoan cọc nhồi Công suất tối thiểu 250kNm; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
13 Cần cẩu Sức nâng tối thiểu 40T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
14 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực2
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->