Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 17:14:00 đến ngày 2022-03-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,476,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.579E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được đánh giá là đạt khi đáp ứng điều kiện sau:Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong hợp đồng bao gồm các hạng mục đường giao thông cấp III trở lên sử dụng kết cấu áo đường mềm có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và cầu bê tông dự ứng lực có chiều dài nhịp tối thiểu 21m với kết cấu móng nằm trên hệ cọc khoan nhồi có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã từng thi công 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Trong vòng 5 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT DƯL trên móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã từng thi công 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phó chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông sử dụng kết cấu áo đường mềm (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu và các hạng mục khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình/ hạng mục cầu có hạng mục cầu bê tông dự ứng lực. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.+ Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã là cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường.+ Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,2m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 08 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 2,0m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >130CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >190CV (140Kw); Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 250kNm; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 40T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường và cầu nối giữa bờ Bắc - bờ Nam, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình; Địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, TT. Nguyên Bình, Nguyên Bình, Cao Bằng.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình; địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, TT. Nguyên Bình, Nguyên Bình, Cao Bằng; điện thoại: 0206 3872 048 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182; - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU | |||
| B | Dầm bản 21m | |||
| 1 | Sản xuất, LD cốt thép dầm cầu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,635 | tấn |
| 2 | Sản xuất, LD cốt thép dầm cầu D>18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9119 | tấn |
| 3 | Cáp DUL D12.7 dọc (kéo trước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,925 | tấn |
| 4 | Cáp DUL D12.7 ngang (kéo sau) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8928 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm bản đúc sẵn 40MPa, đá 1x2, độ sụt 10-14cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 343,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m2 |
| 7 | Gia công ống thép đặt trong dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,3145 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống tôn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,3145 | tấn |
| 9 | Ống nhựa D18/22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống gen luồn cáp dư ứng lực D50/60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 11 | Neo 5-4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | đầu neo |
| 12 | Bơm vữa 45 Mpa trong ống luồn cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| C | Mối nối dầm, mặt cầu | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, thi công bê tông nhựa C12.5, dày 7cm, mặt cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | 100m2 |
| 3 | Chống thấm mặt cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 567 | m2 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2, độ sụt 10-12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,67 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu 10| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5883 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| D | Gờ lan can, tay vịn | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 25Mpa, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3751 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, mạ kẽm lan can thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4268 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4011 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M22 | 296 | Cái | |
| E | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn ray độ dịch chuyển 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,6 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5886 | tấn |
| 3 | Vữa bê tông không co ngót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khe co giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| F | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cao su bản thép 300x350x78 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 2 | Chốt chống chuyển vị D=32, L=600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2044 | tấn |
| G | Ống thoát nước | |||
| 1 | Ống gang đúc, D162,t=6mm,L=1622mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,244 | đoạn ống |
| 2 | Tấm chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Thép bản đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,877 | kg |
| 4 | Vít nở M16x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Bu lông M12x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| H | Chân cột đèn | |||
| 1 | Cốt thép móng, bệ đỡ cột đèn, D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7978 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,34 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,6 | m |
| 4 | Bê tông lót móng cột đèn, đá 2x4, 10Mpa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, bệ cột đèn, đá 1x2, 25Mpa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 6 | Bu lông neo M20, L=435mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 7 | Bu lông neo M20, L=500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| I | Mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông mố, đá 1x2, 25Mpa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 354,83 | m3 |
| 2 | Vữa bê tông không co ngót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 3 | Bê tông lót 10MPa, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,62 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0342 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8547 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố D>18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7032 | tấn |
| 7 | Gia công bản đệm thép 400x400x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5072 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bản đệm thép 400x400x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5072 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 361,2 | m2 |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7106 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9736 | tấn |
| 12 | Ống thép siêu âm D102/114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,095 | 100m |
| 13 | Ống thép siêu âm D50/60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,37 | 100m |
| 14 | Ống nối thép D50/60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 15 | Ống nối thép D102/114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Nắp đậy đầu ống thép D50/60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Nắp đậy đầu ống thép D102/114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, 30MPa, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,8 | m3 |
| 19 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 20 | Cóc nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 390 | bộ |
| 21 | Vữa Bentonit giữ ổn định lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177 | m3 d.dịch |
| 22 | Vận chuyển mùn khoan CKN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | 10m3 |
| 23 | San gạt bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | 100m3 |
| J | Trụ T1, T2 | |||
| 1 | Bê tông thân trụ, đá 1x2, 30Mpa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,5 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ trụ, đá 1x2, 30Mpa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m3 |
| 3 | Vữa bê tông không co ngót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 4 | Cốt thép trụ D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3212 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6578 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ D>18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1574 | tấn |
| 7 | Gia công bản đệm thép 400x400x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0144 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bản đệm thép 400x400x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0144 | tấn |
| 9 | Cóc nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 576 | bộ |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 405,6 | m2 |
| 11 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, 30MPa, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,2 | m3 |
| 12 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0522 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc trên cạn, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1544 | tấn |
| 14 | Ống thép siêu âm D102/114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | 100m |
| 15 | Ống thép siêu âm D50/60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,822 | 100m |
| 16 | Ống nối thép D57/60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 17 | Ống nối thép D102/114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Nắp đậy đầu ống thép D50/60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 19 | Nắp đậy đầu ống thép D102/114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 21 | Vữa Bentonit giữ ổn định lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,8 | m3 d.dịch |
| 22 | Vận chuyển mùn khoan CKN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | 10m3 |
| 23 | Cóc nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 432 | bộ |
| 24 | San gạt bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | 1.43 |
| K | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0172 | tấn |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,57 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D27mm, L=200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m |
| 7 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1485 | 100m2 |
| L | Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Bê tông tường chắn, đá 1x2, 25Mpa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.077,87 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,83 | m3 |
| 3 | Côt thép tường chắn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,3501 | tấn |
| 4 | Côt thép tường chắn D>18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,7222 | tấn |
| 5 | Đắp đất K95 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,689 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K98 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,493 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển, thi công bê tông nhựa C12.5, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6762 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6762 | 100m2 |
| 9 | Đào đất không thích hợp đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9773 | 100m3 |
| 10 | Đào móng tường chắn đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6085 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2295 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5082 | 100m3 |
| 13 | Tấm xốp chèn khe dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,36 | m2 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 15 | ống nhựa PVC D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m |
| 16 | Tấm ngăn nước V200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163 | m |
| 17 | Tấm sóng 2320x310x3 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | tấm |
| 18 | Cột ống thép mã kẽm nhúng nóng D113.5x4x1280mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | chiếc |
| 19 | Tấm thép đệm 300x60x5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | chiếc |
| 20 | Tấm đầu và tấm cuối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tấm |
| 21 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261 | m |
| 22 | Bu lông M16x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | chiếc |
| 23 | Bu lông M16x35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 792 | chiếc |
| M | Gờ chắn bê tông | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn, 25Mpa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,95 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, 10Mpa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,12 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9681 | 100m2 |
| 6 | Bi tum chèn khe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| N | Tấm nắp | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6683 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8643 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 670 | cái |
| O | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3147 | 100m2 |
| 4 | Nắp ga thép KT 800x500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| P | Cống thoát nước D500 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 2 | Bê tông gối cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,244 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2686 | tấn |
| 4 | Cốt thép gối cống, D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3111 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gối cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3264 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa đường bên ngoài đốt cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,52 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cống BTCT D500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | đoạn ống |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt đế cống BTCT D500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| Q | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 2 | Vải dứa tẩm nhựa 2 lớp chèn khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,28 | m2 |
| 3 | Bơm vữa xi măng chèn khe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 4 | Gỗ tẩm nhựa đường chèn khe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 5 | Quét bitum mối nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,76 | m2 |
| R | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | San ủi mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,972 | 100m2 |
| 2 | Đào san mặt bằng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mặt bằng K90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm (đắp bằng máy) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | 100m3 |
| S | Thi công mố, trụ (trên cạn) | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,8 | m3 |
| 2 | Đào hố móng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,44 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng k90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,56 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công mố, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,78 | tấn |
| 6 | Sản xuất đà giáo, sàn công tác thi công mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,85 | tấn |
| 7 | Sản xuất đà giáo, sàn công tác thi công trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 100m2 |
| 9 | Gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 10 | Khoan vào đá cấp II trên cạn D1000mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,5 | m |
| 11 | Khoan vào đất cuội sỏi trên cạn D1000mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,5 | m |
| 12 | Khoan vào đá cấp II trên cạn D1200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m |
| 13 | Khoan vào đất cuội sỏi trên cạn D1200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,4 | m |
| 14 | Lắp đặt ống vách D1000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống vách D1200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 16 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m cọc |
| 17 | Sản xuất ống vách mố bằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | tấn |
| 18 | Sản xuất ống vách trụ bằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | tấn |
| 19 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,42 | m3 |
| T | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc, kê dầm, đá 1x2, 20Mpa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm BTCT bệ đúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9305 | tấn |
| 3 | Gia công thép bản, thép hộp bệ đúc dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1158 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản, thép hộp bệ đúc dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1158 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm BTCT bệ đúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất phục vụ cẩu dầm K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,68 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dầm kích (dưới+trên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | tấn |
| 8 | Sản xuất dầm kích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | tấn |
| 9 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, L=21m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | dầm |
| 10 | Vận chuyển, lắp dầm bản L=21m bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | dầm |
| U | Thi công tường chắn | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,87 | tấn |
| 2 | Sản xuất đà giáo, sàn công tác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8386 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép tường chắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,4828 | 100m2 |
| V | Thí nghiệm cọc KN | |||
| 1 | Kiểm tra chất lượng cọc D1,0m bằng siêu âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | mặt cắt/lần TN |
| 2 | Chi phí khoan kiểm tra đáy cọc mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 3 | Kiểm tra chất lượng cọc D1,2m bằng siêu âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | mặt cắt/lần TN |
| 4 | Chi phí khoan kiểm tra đáy cọc trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 5 | Thí nghiệm PDA cọc mố D1000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần TN/cọc |
| 6 | Thí nghiệm PDA cọc trụ D1200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần TN/cọc |
| 7 | Ống tôn dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 8 | Bê tông 30Mpa thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi trên cạn D1,0m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 9 | Bê tông 30Mpa thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi trên cạn D1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 10 | Cốt thép lồng thép thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi BTCT trên cạn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 11 | Đập bê tông đầu cọc TN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,83 | m3 |
| W | Thanh thải, hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đào, vận chuyển thanh thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0525 | 100m3 |
| X | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển thải đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9773 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất tại mỏ về đắp K90, K95, K98, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,949 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,949 | 100m3 |
| 4 | San gạt bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9773 | 100m3 |
| Y | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| Z | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,1237 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0666 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0343 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5681 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh nước đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,9293 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2855 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới, lu lèn K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1536 | 100m3 |
| AA | Diện tích mặt đường kết cấu 1 (KC1) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I, dày 16cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,563 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II, dày 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6333 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,5186 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, thi công thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,5186 | 100m2 |
| AB | Diện tích mặt đường kết cấu tăng cường (KC2): Vuốt nối nút giao đầu tuyến, nút 7 | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, thi công thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4553 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa (BTN C12,5) (Htb=1.0cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4553 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4553 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,38 | m2 |
| 5 | Phá dỡ BTXM bó vỉa hè cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m3 |
| AC | Diện tích mặt đường kết cấu tăng cường (KC3): Vuốt nối nút giao nút 6 | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác M250 dày 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,8298 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1893 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ BTXM bó vỉa hè cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,76 | m3 |
| AD | Diện tích mặt đường kết cấu tăng cường (KC3): Vuốt nối nút giao nút 49 | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác M250 dày 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,1058 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1771 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,01 | m2 |
| 4 | Phá dỡ BTXM bó vỉa hè cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,6 | m3 |
| AE | Diện tích mặt đường kết cấu tăng cường (KC4): Vuốt nối nút giao nút 48 | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| AF | Bó vỉa đứng giải phân cách | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m3 |
| 2 | Vữa XM mác 100, dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,5 | m2 |
| 3 | Bê tông lót mác M100 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đúc sẵn bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9253 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn lớp bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm bó vỉa W56x16x20cm dài 1.0m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 229 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm bó vỉa W56x16x20cm dài 0,25m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| AG | Cống thoát nước ngang | |||
| AH | Cống hộp 2x2m | |||
| 1 | Bê tông cống hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5876 | tấn |
| 3 | Cốt thép cống hộp D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8405 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7065 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,32 | m3 |
| 7 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,62 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng, sân và hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9718 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường cánh cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6484 | 100m2 |
| 11 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,96 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m2 |
| 13 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | mối nối |
| 14 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9531 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1575 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6301 | 100m3 |
| AI | Cống tròn D1000; D750 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9998 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cống BTCT D1000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cống BTCT D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | đoạn ống |
| 6 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, sân và hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5697 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường cánh cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1675 | 100m2 |
| 10 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,63 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5557 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2575 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất K95 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,21 | m3 |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D750mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D1000mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,16 | m2 |
| 19 | Sơn bitum | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,99 | m2 |
| 20 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,5928 | m |
| 21 | Vải dứa tẩm nhựa 2 lớp chèn khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,01 | m2 |
| 22 | BTXM M150 hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 25 | BTXM M250 tấm bản đậy hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0361 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| AJ | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0496 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2417 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, M200 thân rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,66 | m3 |
| 6 | Cốt thép rãnh hộp D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7396 | tấn |
| 7 | Cốt thép rãnh hộp D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3291 | tấn |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2965 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt thân rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cấu kiện |
| 10 | VXM M100 mối nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5 | m2 |
| 11 | Quét nhựa chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,4 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 13 | Đào rãnh đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1299 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0831 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất K95 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3323 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch xây cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,23 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,66 | m3 |
| AK | Biển tam giác KT 900x900x900 | |||
| 1 | Sản xuất, thi công lắp đặt cột và biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| AL | Biển chữ nhật KT 2.4x1.5 | |||
| 1 | Sản xuất, thi công lắp đặt cột và biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AM | Biển báo chữ nhật KT=1,35x0,7m | |||
| 1 | Sản xuất,thi công lắp đặt cột và biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AN | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 364,73 | m2 |
| 2 | Vạch giảm tốc dày 4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m2 |
| AO | Điều phối đất | |||
| 1 | Đào xúc đất tại mỏ về đắp K95, K98, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 193,4515 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 193,4515 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,1237 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6946 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8183 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.579E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được đánh giá là đạt khi đáp ứng điều kiện sau:Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong hợp đồng bao gồm các hạng mục đường giao thông cấp III trở lên sử dụng kết cấu áo đường mềm có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và cầu bê tông dự ứng lực có chiều dài nhịp tối thiểu 21m với kết cấu móng nằm trên hệ cọc khoan nhồi có giá trị tối thiểu là 15.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã từng thi công 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Trong vòng 5 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT DƯL trên móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã từng thi công 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phó chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông sử dụng kết cấu áo đường mềm (có xác nhận của chủ đầu tư). | 7 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu và các hạng mục khác | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình/ hạng mục cầu có hạng mục cầu bê tông dự ứng lực. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.+ Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã là cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường.+ Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 8 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,2m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 08 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 3 |
| 6 | Máy lu rung | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy xúc lật | Dung tích gầu ≥ 2,0m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa | Công suất >130CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Công suất >190CV (140Kw); Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 2 |
| 12 | Máy khoan cọc nhồi | Công suất tối thiểu 250kNm; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Cần cẩu | Sức nâng tối thiểu 40T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi