Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại Tp. Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại Tp. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 17:05:00 đến ngày 2022-03-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,694,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học chuyên ngành viễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành viễn thông hoặc xây dựng (Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 20 người Có danh sách kèm theo (kèm chứng chỉ an toàn lao động hoặc cam kết có chứng chỉ an toàn lao động trước thời điểm khởi công công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy Cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Cắt gạch đá 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trạn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trạn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại Tp. Hồ Chí Minh Báo cáo kinh tế ký thuật :Nâng cấp hệ thống điện lưới tại Tp. Hồ chí Minh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu 01 bộ hồ sơ bản cứng gửi sau khi đấu thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viettel Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Mạnh Hùng Địa chỉ: 285 CMT8,P.12,Q.10,Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Thành Cương Số Điện thoại: 0988000035 Địa chỉ: 285 CMT8,P.12,Q.10,Tp.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hạ Tầng, Viettel Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 285 CMT8,P.12,Q.10,Tp.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4,595 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,595 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 2,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 9,37 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 88 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 7,033 | km/dây |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,453 | 1km/1 dây |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 148 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,082 | km/dây |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | 1km/1 dây |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 29,052 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,26 | m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,416 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 2,08 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,16 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,14 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 24,8725 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,65 | 100m |
| 26 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Tham khảo Phần II, chương V | 40,85 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 38,4 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch block | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m2 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | 1 cái |
| 33 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 76 | cái |
| 34 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 76 | 1 cái |
| 35 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | 1km / 1dây |
| 36 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,818 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 37 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 2,752 | 1km / 1dây |
| 38 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 39 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | m |
| 40 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 7.033 | m |
| 41 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 459 | m |
| 42 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | cái |
| 43 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 76 | cái |
| 44 | Đầu cốt lỗ M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | cái |
| 45 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 202 | cái |
| 46 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 623 | cái |
| 47 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 48 | Colie + Vít nở | Tham khảo Phần II, chương V | 647 | bộ |
| 49 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 255 | bộ |
| 50 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 166 | cái |
| 51 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | cái |
| 52 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 294 | cái |
| 53 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 73 | cái |
| 54 | Khung đỡ U + Sứ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 55 | Vít nở M10x80 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 56 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 316 | m |
| 57 | Băng cảnh báo | Tham khảo Phần II, chương V | 208 | m |
| 58 | Sứ báo hiệu cáp điện ngầm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 59 | Thanh V75x6 dài 1.5m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | thanh |
| 60 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải có bằng đại học chuyên ngành viễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành viễn thông hoặc xây dựng (Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 20 | Tối thiểu 20 người Có danh sách kèm theo (kèm chứng chỉ an toàn lao động hoặc cam kết có chứng chỉ an toàn lao động trước thời điểm khởi công công trình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,5KW | Máy khoan cầm tay 0,5KW | 3 |
| 2 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 3 |
| 3 | Máy đầm 1KW | Máy đầm 1KW | 3 |
| 4 | Máy Cắt gạch đá 1,7Kw | Máy Cắt gạch đá 1,7Kw | 3 |
| 5 | Máy trạn 250l | Máy trạn 250l | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi