Gói thầu: XL-01: Cải tạo, sửa chữa thay thế đường ống cấp nước PCCC khối nhà chính 11 tầng+khu nhà E
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309314-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo, sửa chữa thay thế đường ống cấp nước PCCC khối nhà chính 11 tầng+khu nhà E |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 09:32:00 đến ngày 2022-03-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,219,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Phải có ít nhất có 01 hợp đồng cải tạo thực hiện trong ngành Y tế và thi công hệ thống PCCC. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình Cấp III.- Hoặc Phải có ít nhất 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng cải tạo thực hiện trong ngành Y tế và 01 hợp đồng thi công hệ thống PCCC. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.465.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình đô: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên (Bản sao y công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ Đầu tư).Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài lieu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình đô: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài lieu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình đô: Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài lieu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình đô: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài lieu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình đô: Đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài lieu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình đô: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài lieu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và VSMT (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình đô: Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài lieu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1T- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75kW- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kW- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Cải tạo, sửa chữa thay thế đường ống cấp nước PCCC khối nhà chính 11 tầng+khu nhà E XL-01: Cải tạo, sửa chữa thay thế đường ống cấp nước PCCC khối nhà chính 11 tầng+khu nhà E 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài lieu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản chụp có chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 gồm đầy đủ các nội dung theo đúng quy định; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 11 năm 2021; - Tài lieu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được uỷ quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Lĩnh vực: thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài lieu của E-HSDT để sẵn sang làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài lieu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bệnh viện Chợ Rẫy; Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P12, Q5, TP.HCM; Số điện thoại: 028.38554137; Fax: 028.39555882 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Bệnh viện Chợ Rẫy; Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P12, Q5, TP.HCM; Điện thoại: 028.38554137; Fax: 028.39555882. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lầu 3, Phòng Quản trị - Bệnh viện Chợ Rẫy; 201B Nguyễn Chí Thanh, P12, Q5, TP.HCM; Điện thoại: 028.38554137; Fax: 028.39555882. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế Địa chỉ: 138A GIảng Võ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 04.62732273; Fax: 04.38464051 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC CHO HỘP CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG NHÀ CHÍNH 11 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN200-ST, dày 5,56mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen DN150-ST, dày 5,16mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100-TTK, dày 4,5mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,355 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN80-TTK, dày 4,0mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,935 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50-TTK, dày 3,6mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,965 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN20-TTK, dày 2,6mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,155 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Van cổng BB DN 200 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van cổng BB DN 150 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van cổng BB DN 100 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van cổng BB DN 80 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van 1 chiều BB DN150 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van ren DN 50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van ren DN 20 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van ren DN 15 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van ren 1 chiều DN 50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van góc DN 50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van xả khí DN50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê hàn DN150/150-ST | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê hàn DN150/100-ST | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê hàn DN150/80-ST | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê ren DN100/100-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê ren DN100/50-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê ren DN80/80-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê ren DN80/50-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê ren DN50/50-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê ren DN50/20-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren DN50/15-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt y lọc DN200-ST | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt y lọc DN50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn lệch DN200/50-ST | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn lệch DN50/32-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn hàn DN150/100-ST | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn hàn DN150/80-ST | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn hàn DN150/50-ST | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn ren DN100/50-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn ren DN80/50-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn ren DN50/25-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn ren DN50/20-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút hàn DN200-ST | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút hàn DN150-ST | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút hàn DN100-ST | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren DN80-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren DN50-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren DN20-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm BB DN200 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm BB DN150 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm cao su DN50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt bích thép DN200-ST | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt bích thép DN150-ST | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt bích thép DN100-ST | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt bích thép DN80-ST | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt bích thép DN50-ST | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt bích ren DN100/4" | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt bích ren DN100/3" | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt bích ren DN80/3" | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt bích ren DN80/2" | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,5 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt bích ren DN50/2" | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt bích đặc DN150 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt kép thép DN100-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt kép thép DN80-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt kép thép DN50-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95 | cái |
| 62 | Lắp đặt kép thép DN32-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép thép DN20-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc cothép DN50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20kG/CM2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Crepin DN200 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Crepin DN50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc áp lực 0-20kG/CM2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt cụm ống phụ kiện đồng hồ áp lực | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Cung cấp lắp đặt cụm ống phụ kiện công tắc áp lực | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt nút bịt DN80 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đầu phun SPRINKLER DN20 quay xuống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- sơn đường ống cấp nước chữa cháy | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 466,654 | m2 |
| 74 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,58 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,355 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,055 | 100m |
| 78 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,58 | 100m |
| 80 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,41 | 100m |
| 81 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D150mm, chiều sâu khoan | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37 | 1 lỗ khoan |
| 82 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D80mm, chiều sâu khoan | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49 | 1 lỗ khoan |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,368 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,545 | 100m2 |
| 85 | Gia công giá đỡ ống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,927 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- sơn đường ống cấp nước chữa cháy | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,584 | m2 |
| 87 | Lắp dựng giá đỡ ống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,927 | tấn |
| 88 | Lắp dựng đai treo ống ngang DN | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73 | Cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối ) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cuộn |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun D13 PN16 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | Cái |
| C | ỐNG CẤP NƯỚC HỘP CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG NHÀ E | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽmDN80 dầy 4,0mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,055 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽmDN65 dầy 3,6mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,031 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽmDN50 dầy 3,6mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,375 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽmDN32 dầy 3,2mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽmDN25 dầy 3,2mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D50-PPR-PN10 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,105 | 100m |
| 7 | Lắp đặt CrepinDN80 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Crepin DN32 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng BB DN80 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren DN65 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren DN50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren DN32 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren DN25 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren DN20 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều BB DN80 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều BB DN65 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van góc DN50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng nhựa D50-PPR | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm BB DN80 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm BB DN 32 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm BB DN 25 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc coDN32 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc coDN25 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt y lọc DN80 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt y lọc DN32 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê ren DN80/80-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê ren DN80/65-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê renTK DN80/25-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê renTK DN 65/65-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê renTK DN 65/50-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê renTK DN 25/25-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê renTK DN 25/15-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê 50/50-PPr | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn ren lệch DN80/50TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn ren lệch DN32/25-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn ren DN80/65-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn ren DN80/40-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn ren DN65/50-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn ren DN65/25-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren DN80-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren DN65-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren DN50-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút ren DN32-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren DN25-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút D50-PPR | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc cod50-PPR | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt bích ren DN80/3" | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,5 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt bích ren DN80/2" | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt bích ren DN80/4.3/4" | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt kép DN80-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép DN65-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép DN50-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép DN40-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép DN25-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt DN65-TTK | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối ren ngoài DN50/2"-PPR | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20 bar | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cụm ống phụ kiện đồng hồ áp lực | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cụm ống phụ kiện công tắc áp lực | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- sơn đường ống cấp nước chữa cháy | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,413 | m2 |
| 63 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,516 | 100m |
| 64 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,516 | 100m |
| 65 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,773 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,773 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,377 | 100m2 |
| 69 | Gia công giá đỡ ống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,202 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- sơn đường ống cấp nước chữa cháy | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,516 | m2 |
| 71 | Lắp dựng giá đỡ ống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,202 | tấn |
| 72 | Lắp dựng đai treo ống ngang DN | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 73 | Tháo dỡ trần phục vụ thi công ống cấp nước dọc hành lang tầng trệt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,25 | m2 |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển tấm trần về địa điểm tập kết | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,463 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển tấm trần về địa điểm tập kết | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,463 | m3 |
| 76 | Thi công lắp đặt hoàn trả tấm trần phẳng bằng tấm trần nhôm KT600x600 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,25 | m2 |
| D | CẢI TẠO SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, DN200mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, DN150mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, DN150mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, DN150/150 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt y lọc DN200 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn lệch thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, DN200/65 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn DN150/50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, DN200 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, DN150 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BB DN200 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm BB DN150 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép không rỉ DN200 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép không rỉ DN150 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép không rỉ DN65 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép không rỉ DN50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20KG/Cm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Crepin DN200 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cụm ống phụ kiện đồng hồ áp lực | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | 100m |
| 24 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D150mm, chiều sâu khoan | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,496 | 100m2 |
| 28 | Gia công giá đỡ ống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- sơn đường ống cấp nước chữa cháy | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,29 | m2 |
| 30 | Lắp dựng giá đỡ ống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 31 | Cung cấp Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm nước sinh hoạt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến-lắp đặt thiết bị cảm biến mực nước | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện từ tủ điều kiển bơm đến máy bơm, CU/XLPE/PVC 3x50mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện nguồn máy bơm nước, CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt máng cáp kim loại treo trên trần, kích thước máng 100x50x1.2mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | 10m |
| 38 | Gia công giá đỡ ống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- sơn đường ống cấp nước chữa cháy | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng giá treo máng cáp | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | tấn |
| E | CẢI TẠO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC TỪ BỂ MÁI ĐẾN CÁC ỐNG ĐỨNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 350mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 15mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 12,5mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van công nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D75mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van công nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, DN400/200 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, DN400/150 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, DN200/100 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp hàn, DN90/50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp hàn, DN75/75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN200/80 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN200/65 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D90/50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN200 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D90 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp bích thép không rỉ, đường kính DN400/200mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép không rỉ, đường kính DN200mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép không rỉ, đường kính DN150mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép không rỉ, đường kính DN100mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép không rỉ, đường kính DN80mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép không rỉ, đường kính DN65mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Hàn nối bích nhựa PPR, đường kính D90 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Hàn nối bích nhựa PPR, đường kính D75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D75mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| F | CẢI TẠO TRẦN LẦU 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.537,23 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,862 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,862 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,862 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,862 | m3 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm KT600x600X8mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.537,23 | m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,372 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,372 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO ĐIỆN CHIẾU SÁNG LẦU 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn dowlingt, lắp âm trần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hiện trạng loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hiện trạng, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 123 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 6 | Tháo Aptomat hiện trạng các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 278 | bộ |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Đèn, quạt các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,031 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Đèn, quạt các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,031 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,031 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo, vận chuyển về kho - Đèn, quạt các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,031 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đèn Đèn panel ốp trần nổi ( 300x300x30)- 24w | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn máng kiểu batten bóng led 2x1.2x20w, lắp đặt nổi | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn - đảo chiều 10A | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn - 1 chiều 10A | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn- 1 chiều 20A (cho bình đun nước nóng) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đôi -1 chiều 10A | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc ba -1 chiều 10A | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, 6A-6kA | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 16A-6kA | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20A-6kA | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 32A-10kA | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 50A-10kA | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện dây 2x2.5mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện dây 2x1.5mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.516 | m |
| 26 | Lắp đặt dẫn, tiết diện 1x1,5mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính D16mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.835 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây chia ngả | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 445 | hộp |
| H | CẢI TẠO SƠN TƯỜNG, THANH CHỐNG VA LẦU 10 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.745,36 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.745,36 | m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | tấn |
| I | CẢI TẠO MÁY BƠM CHÂN KHÔNG, BỘ LỌC KHỬ KHUẨN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, mái lợp tấm nhựa lấy sáng, chiều cao | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,534 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,192 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,192 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,192 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,552 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88,96 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88,96 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88,96 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,327 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ xingfa, kính mờ 8 mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,08 | m2 |
| 12 | Lắp đặt máy bơm chân không(Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt hệ thống khung bình chứa | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ lọc khử khuẩn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Kết nối hệ thống mới với hệ thống cũ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | trọn bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 19 | Aptomat 3 pha, MCCB 100A-25Ka | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =50mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp thanh chống va CV1 khu vực hành lang phòng bệnh | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 260 | md |
| 2 | Cung cấp thanh chống va CV2 khu vực hành lang phòng bệnh | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 260 | md |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Bơm chân không tốc độ bơm danh nghĩa (300m3/h); | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ điện theo tiêu chuẩn HTM 2022: PLC, màn hình HMI siemens, dụng cụ đóng cắt schneider, sensor chân không Busch | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Hệ thống khung + bình chứa (Bình chứa bằng thép, Khung thép tải 1 tấn, ống Inox 304) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Hệ |
| 7 | Bộ lọc khuẩn đạt tiêu chuẩn HMI | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Phải có ít nhất có 01 hợp đồng cải tạo thực hiện trong ngành Y tế và thi công hệ thống PCCC. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình Cấp III.- Hoặc Phải có ít nhất 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng cải tạo thực hiện trong ngành Y tế và 01 hợp đồng thi công hệ thống PCCC. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.465.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình đô: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên (Bản sao y công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ Đầu tư).Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài lieu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (tối thiểu 01 người) | 1 | - Trình đô: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài lieu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện (tối thiểu 01 người) | 1 | - Trình đô: Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài lieu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước (tối thiểu 01 người) | 1 | - Trình đô: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài lieu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy (tối thiểu 01 người) | 1 | - Trình đô: Đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài lieu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán (tối thiểu 01 người) | 1 | - Trình đô: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài lieu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và VSMT (tối thiểu 01 người) | 1 | - Trình đô: Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài lieu sau: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | 1,5kW- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. | 2 |
| 2 | Máy mài | 1kW- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. | 2 |
| 3 | Vận thăng | ≥ 1T- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23kW- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,75kW- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. | 2 |
| 7 | Đầm bàn | 1,0kW- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | 1,7kW- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy dộngđược máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài lieu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài lieu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đánh giá ở các bước tiếp theo. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi