Gói thầu: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 17:41:00 đến ngày 2022-03-22 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,622,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,228,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu hai trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8934149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7868298E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà (có hạng mục xây mới, mở rộng), làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=8,0 tỷ VNĐ (tám tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 14 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 10 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường tiểu học xã Bảo Khê 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.228.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Số 10 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng yên, địa chỉ: Số 08 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Hùng Cường, địa chỉ: xã Hừng Cường, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc BTCT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | chương V-E-HSMT | 10,9518 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | chương V-E-HSMT | 4,7971 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | chương V-E-HSMT | 14,1159 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | chương V-E-HSMT | 0,3058 | tấn |
| 5 | SX bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | chương V-E-HSMT | 4,6843 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | chương V-E-HSMT | 131,1053 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 21,098 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (KL thép nối cọc theo bảng TK 7,3kg/mối nối) | chương V-E-HSMT | 139 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | chương V-E-HSMT | 3,425 | m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 4,4415 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 49,35 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 21,8485 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | chương V-E-HSMT | 1,1547 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | chương V-E-HSMT | 2,7515 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | chương V-E-HSMT | 16,7037 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | chương V-E-HSMT | 1,1894 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | chương V-E-HSMT | 6,9659 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9, máy bơm BT*0,8) | chương V-E-HSMT | 75,4463 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | chương V-E-HSMT | 0,631 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | chương V-E-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | chương V-E-HSMT | 1,5641 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK>18mm | chương V-E-HSMT | 0,5006 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | chương V-E-HSMT | 4,2746 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | chương V-E-HSMT | 58,0219 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | chương V-E-HSMT | 0,4544 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | chương V-E-HSMT | 0,3342 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | chương V-E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | chương V-E-HSMT | 0,3343 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 4,8813 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 4,0474 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 1,1061 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 1,1061 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 4,02 | 100m3 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | chương V-E-HSMT | 4,3089 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | chương V-E-HSMT | 1,5663 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | chương V-E-HSMT | 6,4851 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | chương V-E-HSMT | 0,725 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC *0,9, máy bơm BT *0,8) | chương V-E-HSMT | 30,954 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | chương V-E-HSMT | 7,7151 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | chương V-E-HSMT | 13,2422 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | chương V-E-HSMT | 1,3229 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | chương V-E-HSMT | 2,2432 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | chương V-E-HSMT | 5,4005 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | chương V-E-HSMT | 5,3593 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | chương V-E-HSMT | 18,9207 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC *0,9, máy bơm BT *0,8) | chương V-E-HSMT | 216,2329 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng tường | chương V-E-HSMT | 3,0549 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | chương V-E-HSMT | 1,1646 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | chương V-E-HSMT | 2,322 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | chương V-E-HSMT | 28,0275 | m3 |
| 18 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m) | chương V-E-HSMT | 471,86 | m2 |
| D | Phần thân, mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | chương V-E-HSMT | 193,5979 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | chương V-E-HSMT | 50,2291 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | chương V-E-HSMT | 3,2818 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | chương V-E-HSMT | 3,2818 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | chương V-E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm (A/Z100) dày 0,42mm | chương V-E-HSMT | 5,3313 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái che bằng tấm nhựa polycacbonate đặc dày 5mm | chương V-E-HSMT | 0,2597 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 dày 0,42mm | chương V-E-HSMT | 68,48 | m |
| 9 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép (sơn sần) | chương V-E-HSMT | 361,28 | kg |
| 10 | Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 82,0428 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (Sikatop seal 107, định mức 1,5kg/m2/lớp) | chương V-E-HSMT | 82,0428 | m2 |
| E | Phần cầu thang (02 thang), HL cầu, lan can | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm thang | chương V-E-HSMT | 0,3062 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | chương V-E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | chương V-E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | chương V-E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | chương V-E-HSMT | 3,2026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | chương V-E-HSMT | 0,9639 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | chương V-E-HSMT | 1,5296 | tấn |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 9,8418 | m3 |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | chương V-E-HSMT | 128 | m2 |
| 10 | Xây bậc thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | chương V-E-HSMT | 3,6957 | m3 |
| 11 | Lát tấm granito đúc sẵn bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 127,1298 | m2 |
| 12 | Gia công lan can thép mạ kẽm | chương V-E-HSMT | 2,3491 | tấn |
| 13 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép lan can (sơn sần) | chương V-E-HSMT | 2.349,1 | kg |
| 14 | Bulong D12 (thang lên mái) | chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | chương V-E-HSMT | 131,923 | m2 |
| 16 | Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0m | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| F | Phần nền - bục, tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | chương V-E-HSMT | 30,3037 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | chương V-E-HSMT | 0,5577 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | chương V-E-HSMT | 3,6081 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 0,8754 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤10mm | chương V-E-HSMT | 0,0993 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤18mm | chương V-E-HSMT | 0,2647 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản sảnh, ĐK ≤10mm | chương V-E-HSMT | 0,4001 | tấn |
| 8 | Rải lớp nilon nền sảnh | chương V-E-HSMT | 0,8272 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | chương V-E-HSMT | 3,9733 | m3 |
| 10 | Bê tông bản sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 8,3937 | m3 |
| 11 | Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | chương V-E-HSMT | 13,2046 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | chương V-E-HSMT | 11,293 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm | chương V-E-HSMT | 8,838 | m2 |
| 14 | Lát tấm granito đúc sẵn bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 104,4267 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 0,6868 | m3 |
| 16 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 6,8679 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | chương V-E-HSMT | 1.019,2182 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | chương V-E-HSMT | 122,814 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh (Sikatop seal, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | chương V-E-HSMT | 96,012 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic 14,5x600mm | chương V-E-HSMT | 50,151 | m2 |
| G | Phần sảnh | |||
| 1 | Ván khuôn cổ cột | chương V-E-HSMT | 0,0685 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | chương V-E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | chương V-E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 4 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 0,7636 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | chương V-E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | chương V-E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | chương V-E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | chương V-E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn bằng inox 304 | chương V-E-HSMT | 0,888 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | chương V-E-HSMT | 0,888 | tấn |
| 11 | Bulong M16 | chương V-E-HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Bọc cột sảnh bằng tấm Aluminium dày 5mm (Alcorest) | chương V-E-HSMT | 10,1422 | m2 |
| 13 | Lợp tấm nhựa lấy sáng polycacbonate đặc màu xanh nước biển dày 10mm, phủ UV, chống tia cực tím, chịu nhiệt | chương V-E-HSMT | 0,8338 | 100m2 |
| 14 | Phụ kiện nẹp nối nhựa H8 | chương V-E-HSMT | 37,5 | m |
| H | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | chương V-E-HSMT | 122,814 | m2 |
| 2 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 1.074,8384 | m2 |
| 3 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 266,2666 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 141,6384 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 146,9892 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | chương V-E-HSMT | 695,8278 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | chương V-E-HSMT | 1.949,253 | m2 |
| 8 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm | chương V-E-HSMT | 243,318 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 502,8671 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | chương V-E-HSMT | 38,1866 | m2 |
| 11 | Ốp tường bằng đá răng lược KT 100x200mm | chương V-E-HSMT | 17,85 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường | chương V-E-HSMT | 5,1212 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 120,0276 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | chương V-E-HSMT | 87,4035 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường đá bóc xanh KT 100x200mm | chương V-E-HSMT | 87,4035 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 1.011,12 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 225,51 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 39,32 | m |
| 19 | Chi tiết quyến sách trang trí KT 400x600mm, đắp vữa XM mác 75 (chương mái) | chương V-E-HSMT | 1 | chi tiết |
| 20 | Đắp con bọ BTXM, kích thước 350x450x150mm | chương V-E-HSMT | 12 | con |
| 21 | Conxon trang trí chương mái kích thước 420x420/2x40mm, sơn giả gỗ | chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | chương V-E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 23 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | chương V-E-HSMT | 17,265 | m2 |
| 24 | Ngói úp nóc | chương V-E-HSMT | 8 | viên |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | chương V-E-HSMT | 3.413,7574 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | chương V-E-HSMT | 1.588,9795 | m2 |
| I | Phần cửa, vách | |||
| 1 | SX cửa nhôm hệ XF55, thanh nhôm dày 2,0mm, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | chương V-E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 2 | SX cửa nhôm hệ XF55, thanh nhôm dày 2,0mm, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ (cửa nhà WC) | chương V-E-HSMT | 17,25 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ khung nhôm hệ XF55, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | chương V-E-HSMT | 110,88 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ khung nhôm hệ XF55, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | chương V-E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | chương V-E-HSMT | 177,12 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch thông gió chắn mưa (quét sơn chống thấm, sơn phủ hoàn thiện) Gạch 190x190mm (25 viên/m2) | chương V-E-HSMT | 34,272 | m2 |
| 7 | Gia công hoa sắt cửa 14x14mm | chương V-E-HSMT | 2,1083 | tấn |
| 8 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ (sơn sần) | chương V-E-HSMT | 2.108,3 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | chương V-E-HSMT | 122,76 | m2 |
| 10 | SXLD tấm vách compact ngăn vệ sinh chống nước 100%, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện | chương V-E-HSMT | 139,47 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (TT thời gian hoàn thiện là 3 tháng) | chương V-E-HSMT | 14,0731 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 40W (tương đương NPL 30126-40W-Panasonic) | chương V-E-HSMT | 72 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông) | chương V-E-HSMT | 34 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400) | chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Ty treo quạt trần | chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | chương V-E-HSMT | 61 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường 55W (tương đương TOSHIBA F-WSA20(H)VN - có điều khiển) | chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mm | chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt aptomat khối 4 cực 22kA/100A | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3P 6kA/60A | chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/40A | chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/25A | chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A | chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | chương V-E-HSMT | 12 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4P | chương V-E-HSMT | 24 | hộp |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm tường | chương V-E-HSMT | 93 | hộp |
| 31 | Dây cáp CXV 3x35+1x25mm2 | chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp | chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm2 | chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | chương V-E-HSMT | 275,9 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | chương V-E-HSMT | 17,5 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | chương V-E-HSMT | 957,9 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | chương V-E-HSMT | 1.581,9 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2 | chương V-E-HSMT | 89,5 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | chương V-E-HSMT | 10,8 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | chương V-E-HSMT | 353,9 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | chương V-E-HSMT | 2.254,5 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | chương V-E-HSMT | 1 | cọc |
| 44 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=27mm | chương V-E-HSMT | 1,016 | 100m |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm | chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D27mm | chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Điều hòa 1 chiều 18000 BTU (tương đương Casper SC-18FS32) | chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | chương V-E-HSMT | 24 | máy |
| 51 | Phụ kiện, vật tư lắp đặt điều hòa (Automat,dây điện đi kèm....) | chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Modem wifi 4 cổng (tương đương TP-Link) + giá treo | chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế âm tường | chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | chương V-E-HSMT | 9 | m |
| 56 | Switch 4 cổng (tương đương TP-Link) + giá treo | chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Đầu bấm mạng RJ45 | chương V-E-HSMT | 31 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 | chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Cáp AMP.CAT.5E (8 line) | chương V-E-HSMT | 350 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | chương V-E-HSMT | 350 | m |
| J | Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | chương V-E-HSMT | 5,28 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất chôn cọc tiếp địa | chương V-E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m | chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m | chương V-E-HSMT | 9 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=10mm | chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =10mm | chương V-E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | chương V-E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 8 | Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị | chương V-E-HSMT | 45 | bộ |
| 9 | Quả nậm sứ | chương V-E-HSMT | 5 | quả |
| 10 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | chương V-E-HSMT | 3 | bao |
| 11 | Xi măng PCB30 | chương V-E-HSMT | 24 | kg |
| 12 | Cát vàng | chương V-E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 13 | Máy bơm nước Pentax CM100, P=0,75KW | chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Van phao điện D32 | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | chương V-E-HSMT | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK 32mm | chương V-E-HSMT | 0,45 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mm | chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 40mm | chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | chương V-E-HSMT | 0,901 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm | chương V-E-HSMT | 0,137 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | chương V-E-HSMT | 0,493 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm | chương V-E-HSMT | 1,372 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm | chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm | chương V-E-HSMT | 0,183 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm | chương V-E-HSMT | 0,131 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm | chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | chương V-E-HSMT | 63 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm | chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | chương V-E-HSMT | 37 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | chương V-E-HSMT | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm | chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-60mm | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | chương V-E-HSMT | 23 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm | chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110-60mm | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm | chương V-E-HSMT | 31 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-48mm | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí bệt (tương đương BL5(Nano -PK 2nút nhấn,nắp rơi êm) | chương V-E-HSMT | 39 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera) | chương V-E-HSMT | 39 | cái |
| 59 | Lắp đặt lô cuốn giấy | chương V-E-HSMT | 39 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương ToTo UT57-S) | chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 61 | Van xả tiểu nam (tương đương UF-8v) | chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC) | chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S) | chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xả (tương đương LF-15G-13JW) | chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi KT 700x1600 (loại tráng bạc, chống mốc) | chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá xà bông | chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt thoát sàn DN60 | chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác DN90 | chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 - bồn ngang | chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 70 | SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tường | chương V-E-HSMT | 6,048 | m2 |
| 71 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (80%) | chương V-E-HSMT | 0,1592 | 100m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 3,9803 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương V-E-HSMT | 1,3268 | m3 |
| 74 | Ván khuôn đáy bể | chương V-E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | chương V-E-HSMT | 0,9072 | m3 |
| 76 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 1,4399 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | chương V-E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | chương V-E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 79 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | chương V-E-HSMT | 3,6378 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | chương V-E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | chương V-E-HSMT | 1 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | chương V-E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | chương V-E-HSMT | 21,975 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | chương V-E-HSMT | 6,975 | m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | chương V-E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy | chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm2 | chương V-E-HSMT | 90 | m |
| 88 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Inter CM80-160C-18,5KW (đầu bơm Inter, động cơ VICKY) (Q=22,5 l/s; H=41m) | chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương (đầu bơm Inter CM80-160B/18,5KW) | chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | chương V-E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 91 | Mặt bích ĐK 100mm + gioăng | chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Bulong M14x50 | chương V-E-HSMT | 96 | bộ |
| 93 | Rọ hút đồng D100, PN16 | chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm | chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Khớp nối mềm chống rung d=100 | chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm | chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm | chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20Bar | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van xả áp ĐK 25mm | chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Bệ bê tông + bulong đặt máy bơm | chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Vật tư thanh chống | chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 3 | 1m3 |
| 103 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | chương V-E-HSMT | 3 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm | chương V-E-HSMT | 0,798 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65x2,9mm | chương V-E-HSMT | 0,098 | 100m |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu đỏ cở) | chương V-E-HSMT | 27,0574 | 1m2 |
| 107 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65-50mm | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100-65mm | chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 50mm | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm | chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x190x1,0mm | chương V-E-HSMT | 3 | tủ |
| 113 | Lắp đặt van góc thép d=50mm | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L20m, 16bar | chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Lăng phun chữa cháy D50 | chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | chương V-E-HSMT | 6 | bình |
| 118 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | chương V-E-HSMT | 3 | bình |
| 119 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | chương V-E-HSMT | 1 | bảng |
| K | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 0,4738 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | chương V-E-HSMT | 0,0814 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | chương V-E-HSMT | 1,922 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 2,9345 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | chương V-E-HSMT | 0,3116 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | chương V-E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB30 | chương V-E-HSMT | 10,2277 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn bể | chương V-E-HSMT | 0,2569 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | chương V-E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 2,8294 | m3 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 20,1768 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | chương V-E-HSMT | 35,952 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | chương V-E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 14 | Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | chương V-E-HSMT | 41,968 | m2 |
| 15 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 12,8528 | m2 |
| 16 | Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 15,19 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | chương V-E-HSMT | 62,1448 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 0,2821 | 100m3 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 2,4 | m |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 21 | SXLD cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện) | chương V-E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 0,1917 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 0,1917 | 100m3/1km |
| L | Sân rãnh quanh nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | chương V-E-HSMT | 31,086 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | chương V-E-HSMT | 279,774 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | chương V-E-HSMT | 310,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | chương V-E-HSMT | 310,86 | m3 |
| 5 | Rải lớp đệm cát sân bê tông | chương V-E-HSMT | 5,8977 | 10m3 |
| 6 | Cát làm lớp đệm | chương V-E-HSMT | 58,977 | m3 |
| 7 | Rải lớp nilon nền sân | chương V-E-HSMT | 19,659 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | chương V-E-HSMT | 294,885 | m3 |
| 9 | Lát gạch terrazzo 300x300, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 1.965,9 | m2 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (hố trồng cây) | chương V-E-HSMT | 0,2433 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | chương V-E-HSMT | 1,9354 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | chương V-E-HSMT | 6,0826 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | chương V-E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 19,9066 | m3 |
| 15 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ đỏ KT 60x240mm | chương V-E-HSMT | 33,1776 | m2 |
| 16 | Đất màu trồng cây | chương V-E-HSMT | 17,6947 | m3 |
| 17 | Đổ đất màu vào bồn trồng cây | chương V-E-HSMT | 17,6955 | m3 |
| 18 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 0,0016 | 100m3/1km |
| M | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 10,71 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 16,5443 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | chương V-E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | chương V-E-HSMT | 1,7415 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm,, vữa XM M75 | chương V-E-HSMT | 6,2839 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | chương V-E-HSMT | 25,9083 | m2 |
| 7 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 5,031 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng cổ ga | chương V-E-HSMT | 0,1053 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 1,1583 | m3 |
| 10 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 0,0908 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | chương V-E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 0,1864 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 0,1864 | 100m3/1km |
| 14 | Song chắn rác composite CO-SCR TT105, kích thước 1050x750x120mm, nắp 860x860mm, tải trọng 12,5 tấn | chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Song chắn rác composite kích thước 960x530mm, tải trọng 12,5 tấn | chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, Đường kính 300mm | chương V-E-HSMT | 1,19 | 100 m |
| N | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | chương V-E-HSMT | 0,1932 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | chương V-E-HSMT | 8,3076 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB30 | chương V-E-HSMT | 81,0479 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | chương V-E-HSMT | 0,7438 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | chương V-E-HSMT | 0,6409 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | chương V-E-HSMT | 8,0178 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | chương V-E-HSMT | 15,8592 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | chương V-E-HSMT | 392,3424 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 82,9352 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | chương V-E-HSMT | 42,24 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | chương V-E-HSMT | 475,2776 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | chương V-E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | chương V-E-HSMT | 0,72 | 100m3/1km |
| O | Phá dỡ nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | chương V-E-HSMT | 372,911 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | chương V-E-HSMT | 2,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V-E-HSMT | 123,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | chương V-E-HSMT | 404,8538 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | chương V-E-HSMT | 154,6699 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | chương V-E-HSMT | 1,1016 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | chương V-E-HSMT | 669,6837 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | chương V-E-HSMT | 669,6837 | m3 |
| 9 | Chí phí quây tôn công trình đảm bảo an toàn thi công (tôn, cọc chống, công làm cửa tôn...) | chương V-E-HSMT | 97,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8934149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7868298E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà (có hạng mục xây mới, mở rộng), làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=8,0 tỷ VNĐ (tám tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 14 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người | 1 | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người | 1 | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người | 1 | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: 10 người | 10 | - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật điện: 01 người | 1 | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi