Gói thầu: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323020-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220322975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 17:41:00 đến ngày 2022-03-22 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,622,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,228,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu hai trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8934149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7868298E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà (có hạng mục xây mới, mở rộng), làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=8,0 tỷ VNĐ (tám tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 14 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: 10 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường tiểu học xã Bảo Khê
360 Ngày
E-CDNT 3 nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn xây dựng và công Nghệ ATP, địa chỉ: Đường nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng yên + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: phòng Quản lý đô thị TP Hưng yên, địa chỉ: số 587. Đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, Tỉnh Hưng Yên + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68, địa chỉ: đội 15, xã Liên Phươnhg, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.228.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bảo Khê, địa chỉ: xã Bảo Khê, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Số 10 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng yên, địa chỉ: Số 08 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hùng Cường, địa chỉ: xã Hừng Cường, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc BTCT
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcchương V-E-HSMT10,9518100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmchương V-E-HSMT4,7971tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmchương V-E-HSMT14,1159tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmchương V-E-HSMT0,3058tấn
5SX bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiệnchương V-E-HSMT4,6843tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)chương V-E-HSMT131,1053m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIchương V-E-HSMT21,098100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (KL thép nối cọc theo bảng TK 7,3kg/mối nối)chương V-E-HSMT1391 mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnchương V-E-HSMT3,425m3
B Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT4,4415100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT49,351m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT21,84851m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtchương V-E-HSMT1,1547100m2
5Ván khuôn móng băngchương V-E-HSMT2,7515100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30chương V-E-HSMT16,7037m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmchương V-E-HSMT1,1894tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmchương V-E-HSMT6,9659tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9, máy bơm BT*0,8)chương V-E-HSMT75,4463m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtchương V-E-HSMT0,631100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmchương V-E-HSMT0,1322tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmchương V-E-HSMT1,5641tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK>18mmchương V-E-HSMT0,5006tấn
14Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40chương V-E-HSMT4,2746m3
15Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75chương V-E-HSMT58,0219m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngchương V-E-HSMT0,4544100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmchương V-E-HSMT0,3342tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmchương V-E-HSMT0,0551tấn
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30chương V-E-HSMT0,3343m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT4,8813m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90chương V-E-HSMT4,0474100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT1,1061100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIchương V-E-HSMT1,1061100m3/1km
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90chương V-E-HSMT4,02100m3
C Phần kết cấu
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtchương V-E-HSMT4,3089100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mchương V-E-HSMT1,5663tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mchương V-E-HSMT6,4851tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mchương V-E-HSMT0,725tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC *0,9, máy bơm BT *0,8)chương V-E-HSMT30,954m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngchương V-E-HSMT7,7151100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máichương V-E-HSMT13,2422100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmchương V-E-HSMT1,3229100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mchương V-E-HSMT2,2432tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mchương V-E-HSMT5,4005tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mchương V-E-HSMT5,3593tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mchương V-E-HSMT18,9207tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC *0,9, máy bơm BT *0,8)chương V-E-HSMT216,2329m3
14Ván khuôn gỗ giằng tườngchương V-E-HSMT3,0549100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mchương V-E-HSMT1,1646tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mchương V-E-HSMT2,322tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40chương V-E-HSMT28,0275m3
18Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m)chương V-E-HSMT471,86m2
D Phần thân, mái
1Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75chương V-E-HSMT193,5979m3
2Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75chương V-E-HSMT50,2291m3
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmchương V-E-HSMT3,2818tấn
4Lắp dựng xà gồ thépchương V-E-HSMT3,2818tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủchương V-E-HSMT101m2
6Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm (A/Z100) dày 0,42mmchương V-E-HSMT5,3313100m2
7Lợp mái che bằng tấm nhựa polycacbonate đặc dày 5mmchương V-E-HSMT0,2597100m2
8Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 dày 0,42mmchương V-E-HSMT68,48m
9Sơn tĩnh điện kết cấu thép (sơn sần)chương V-E-HSMT361,28kg
10Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT82,0428m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (Sikatop seal 107, định mức 1,5kg/m2/lớp)chương V-E-HSMT82,0428m2
E Phần cầu thang (02 thang), HL cầu, lan can
1Ván khuôn gỗ xà dầm thangchương V-E-HSMT0,3062100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mchương V-E-HSMT0,0511tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mchương V-E-HSMT0,314tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mchương V-E-HSMT0,1625tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40chương V-E-HSMT3,2026m3
6Ván khuôn gỗ cầu thang thườngchương V-E-HSMT0,9639100m2
7Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mchương V-E-HSMT1,5296tấn
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT9,8418m3
9Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75chương V-E-HSMT128m2
10Xây bậc thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75chương V-E-HSMT3,6957m3
11Lát tấm granito đúc sẵn bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT127,1298m2
12Gia công lan can thép mạ kẽmchương V-E-HSMT2,3491tấn
13Sơn tĩnh điện kết cấu thép lan can (sơn sần)chương V-E-HSMT2.349,1kg
14Bulong D12 (thang lên mái)chương V-E-HSMT12cái
15Lắp dựng lan can sắtchương V-E-HSMT131,923m2
16Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0mchương V-E-HSMT1cái
F Phần nền - bục, tam cấp
1Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30chương V-E-HSMT30,3037m3
2Ván khuôn móng băngchương V-E-HSMT0,5577100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30chương V-E-HSMT3,6081m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90chương V-E-HSMT0,8754100m3
5Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤10mmchương V-E-HSMT0,0993tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤18mmchương V-E-HSMT0,2647tấn
7Lắp dựng cốt thép bản sảnh, ĐK ≤10mmchương V-E-HSMT0,4001tấn
8Rải lớp nilon nền sảnhchương V-E-HSMT0,8272100m2
9Bê tông dầm sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40chương V-E-HSMT3,9733m3
10Bê tông bản sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT8,3937m3
11Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75chương V-E-HSMT13,2046m3
12Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30chương V-E-HSMT11,293m2
13Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mmchương V-E-HSMT8,838m2
14Lát tấm granito đúc sẵn bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT104,4267m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT0,6868m3
16Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT6,8679m2
17Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmchương V-E-HSMT1.019,2182m2
18Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mmchương V-E-HSMT122,814m2
19Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh (Sikatop seal, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)chương V-E-HSMT96,012m2
20Ốp chân tường bằng gạch Ceramic 14,5x600mmchương V-E-HSMT50,151m2
G Phần sảnh
1Ván khuôn cổ cộtchương V-E-HSMT0,0685100m2
2Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmchương V-E-HSMT0,006tấn
3Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmchương V-E-HSMT0,0392tấn
4Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT0,7636m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngchương V-E-HSMT0,0236100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mchương V-E-HSMT0,0083tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mchương V-E-HSMT0,0423tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40chương V-E-HSMT0,72m3
9Gia công hệ khung dàn bằng inox 304chương V-E-HSMT0,888tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànchương V-E-HSMT0,888tấn
11Bulong M16chương V-E-HSMT24bộ
12Bọc cột sảnh bằng tấm Aluminium dày 5mm (Alcorest)chương V-E-HSMT10,1422m2
13Lợp tấm nhựa lấy sáng polycacbonate đặc màu xanh nước biển dày 10mm, phủ UV, chống tia cực tím, chịu nhiệtchương V-E-HSMT0,8338100m2
14Phụ kiện nẹp nối nhựa H8chương V-E-HSMT37,5m
H Phần hoàn thiện
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caochương V-E-HSMT122,814m2
2Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT1.074,8384m2
3Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT266,2666m2
4Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT141,6384m2
5Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT146,9892m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30chương V-E-HSMT695,8278m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30chương V-E-HSMT1.949,253m2
8Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mmchương V-E-HSMT243,318m2
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT502,8671m2
10Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30chương V-E-HSMT38,1866m2
11Ốp tường bằng đá răng lược KT 100x200mmchương V-E-HSMT17,85m2
12Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tườngchương V-E-HSMT5,1212m2
13Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT120,0276m2
14Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75chương V-E-HSMT87,4035m2
15Ốp chân tường đá bóc xanh KT 100x200mmchương V-E-HSMT87,4035m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT1.011,12m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT225,51m
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT39,32m
19Chi tiết quyến sách trang trí KT 400x600mm, đắp vữa XM mác 75 (chương mái)chương V-E-HSMT1chi tiết
20Đắp con bọ BTXM, kích thước 350x450x150mmchương V-E-HSMT12con
21Conxon trang trí chương mái kích thước 420x420/2x40mm, sơn giả gỗchương V-E-HSMT12cái
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgchương V-E-HSMT241 cấu kiện
23Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40chương V-E-HSMT17,265m2
24Ngói úp nócchương V-E-HSMT8viên
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủchương V-E-HSMT3.413,7574m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủchương V-E-HSMT1.588,9795m2
I Phần cửa, vách
1SX cửa nhôm hệ XF55, thanh nhôm dày 2,0mm, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộchương V-E-HSMT66,24m2
2SX cửa nhôm hệ XF55, thanh nhôm dày 2,0mm, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ (cửa nhà WC)chương V-E-HSMT17,25m2
3SX cửa sổ khung nhôm hệ XF55, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộchương V-E-HSMT110,88m2
4SX cửa sổ khung nhôm hệ XF55, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộchương V-E-HSMT11,88m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômchương V-E-HSMT177,12m2
6Xây tường gạch thông gió chắn mưa (quét sơn chống thấm, sơn phủ hoàn thiện) Gạch 190x190mm (25 viên/m2)chương V-E-HSMT34,272m2
7Gia công hoa sắt cửa 14x14mmchương V-E-HSMT2,1083tấn
8Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ (sơn sần)chương V-E-HSMT2.108,3kg
9Lắp dựng hoa sắt cửachương V-E-HSMT122,76m2
10SXLD tấm vách compact ngăn vệ sinh chống nước 100%, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiệnchương V-E-HSMT139,47m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (TT thời gian hoàn thiện là 3 tháng)chương V-E-HSMT14,0731100m2
12Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 40W (tương đương NPL 30126-40W-Panasonic)chương V-E-HSMT72bộ
13Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông)chương V-E-HSMT34bộ
14Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400)chương V-E-HSMT48cái
15Ty treo quạt trầnchương V-E-HSMT48cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuchương V-E-HSMT61cái
17Lắp đặt quạt treo tường 55W (tương đương TOSHIBA F-WSA20(H)VN - có điều khiển)chương V-E-HSMT12cái
18Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mmchương V-E-HSMT1hộp
19Lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mmchương V-E-HSMT2hộp
20Lắp đặt aptomat khối 4 cực 22kA/100Achương V-E-HSMT1cái
21Lắp đặt aptomat 3P 6kA/60Achương V-E-HSMT2cái
22Lắp đặt aptomat 2P 6kA/40Achương V-E-HSMT12cái
23Lắp đặt aptomat 2P 6kA/25Achương V-E-HSMT36cái
24Lắp đặt aptomat 2P 6kA/20Achương V-E-HSMT15cái
25Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mmchương V-E-HSMT12hộp
26Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4Pchương V-E-HSMT24hộp
27Lắp đặt công tắc 1 hạtchương V-E-HSMT12cái
28Lắp đặt công tắc 6 hạtchương V-E-HSMT12cái
29Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuchương V-E-HSMT8cái
30Lắp đặt đế âm tườngchương V-E-HSMT93hộp
31Dây cáp CXV 3x35+1x25mm2chương V-E-HSMT60m
32Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp chương V-E-HSMT0,6100m
33Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm2chương V-E-HSMT15m
34Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2chương V-E-HSMT275,9m
35Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2chương V-E-HSMT17,5m
36Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2chương V-E-HSMT957,9m
37Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2chương V-E-HSMT1.581,9m
38Lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2chương V-E-HSMT89,5m
39Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32chương V-E-HSMT10,8m
40Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25chương V-E-HSMT353,9m
41Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20chương V-E-HSMT2.254,5m
42Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2chương V-E-HSMT12m
43Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mchương V-E-HSMT1cọc
44Lắp đặt ống PVC - C2 d=27mmchương V-E-HSMT1,016100m
45Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mmchương V-E-HSMT30cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmchương V-E-HSMT16cái
47Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmchương V-E-HSMT16cái
48Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D27mmchương V-E-HSMT24cái
49Điều hòa 1 chiều 18000 BTU (tương đương Casper SC-18FS32)chương V-E-HSMT24cái
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngchương V-E-HSMT24máy
51Phụ kiện, vật tư lắp đặt điều hòa (Automat,dây điện đi kèm....)chương V-E-HSMT24cái
52Modem wifi 4 cổng (tương đương TP-Link) + giá treochương V-E-HSMT1bộ
53Lắp đặt ổ cắm đôichương V-E-HSMT3cái
54Lắp đặt đế âm tườngchương V-E-HSMT3hộp
55Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2chương V-E-HSMT9m
56Switch 4 cổng (tương đương TP-Link) + giá treochương V-E-HSMT3bộ
57Đầu bấm mạng RJ45chương V-E-HSMT31cái
58Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45chương V-E-HSMT12cái
59Cáp AMP.CAT.5E (8 line)chương V-E-HSMT350m
60Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16chương V-E-HSMT350m
J Phần chống sét:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIchương V-E-HSMT5,281m3
2Đắp đất chôn cọc tiếp địachương V-E-HSMT5,28m3
3Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0mchương V-E-HSMT5cái
4Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4mchương V-E-HSMT9cọc
5Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=10mmchương V-E-HSMT120m
6Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =10mmchương V-E-HSMT24m
7Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhchương V-E-HSMT3hệ thống
8Chân bật thép dày 3mm + bulong định vịchương V-E-HSMT45bộ
9Quả nậm sứchương V-E-HSMT5quả
10Hoá chất làm giảm điện trở GEMchương V-E-HSMT3bao
11Xi măng PCB30chương V-E-HSMT24kg
12Cát vàngchương V-E-HSMT0,3m3
13Máy bơm nước Pentax CM100, P=0,75KWchương V-E-HSMT1bộ
14Van phao điện D32chương V-E-HSMT1cái
15Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2chương V-E-HSMT45m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK 32mmchương V-E-HSMT0,45100 m
17Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mmchương V-E-HSMT2cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 40mmchương V-E-HSMT10cái
19Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmchương V-E-HSMT1cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmchương V-E-HSMT0,901100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mmchương V-E-HSMT0,137100m
22Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mmchương V-E-HSMT0,493100m
23Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mmchương V-E-HSMT1,372100m
24Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mmchương V-E-HSMT0,138100m
25Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mmchương V-E-HSMT0,183100m
26Lắp đặt ống PVC - C2 d=42mmchương V-E-HSMT0,131100m
27Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mmchương V-E-HSMT2cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trongchương V-E-HSMT63cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmchương V-E-HSMT40cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mmchương V-E-HSMT3cái
31Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mmchương V-E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mmchương V-E-HSMT60cái
33Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mmchương V-E-HSMT5cái
34Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mmchương V-E-HSMT1cái
35Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmchương V-E-HSMT9cái
36Lắp đặt van khóa, ĐK 50mmchương V-E-HSMT1cái
37Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmchương V-E-HSMT37cái
38Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmchương V-E-HSMT18cái
39Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mmchương V-E-HSMT19cái
40Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mmchương V-E-HSMT2cái
41Lắp đặt côn nhựa PVC D90-60mmchương V-E-HSMT3cái
42Lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mmchương V-E-HSMT1cái
43Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mmchương V-E-HSMT1cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmchương V-E-HSMT1cái
45Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmchương V-E-HSMT9cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmchương V-E-HSMT23cái
47Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmchương V-E-HSMT3cái
48Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mmchương V-E-HSMT18cái
49Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mmchương V-E-HSMT3cái
50Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mmchương V-E-HSMT3cái
51Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110-60mmchương V-E-HSMT3cái
52Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mmchương V-E-HSMT31cái
53Lắp đặt tê nhựa PVC D48mmchương V-E-HSMT9cái
54Lắp đặt tê nhựa PVC D90-48mmchương V-E-HSMT3cái
55Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmchương V-E-HSMT4cái
56Lắp đặt Y nhựa PVC D42mmchương V-E-HSMT2cái
57Lắp đặt xí bệt (tương đương BL5(Nano -PK 2nút nhấn,nắp rơi êm)chương V-E-HSMT39bộ
58Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera)chương V-E-HSMT39cái
59Lắp đặt lô cuốn giấychương V-E-HSMT39cái
60Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương ToTo UT57-S)chương V-E-HSMT15bộ
61Van xả tiểu nam (tương đương UF-8v)chương V-E-HSMT15bộ
62Lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC)chương V-E-HSMT12bộ
63Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S)chương V-E-HSMT12bộ
64Lắp đặt vòi xả (tương đương LF-15G-13JW)chương V-E-HSMT6bộ
65Lắp đặt gương soi KT 700x1600 (loại tráng bạc, chống mốc)chương V-E-HSMT6cái
66Lắp đặt giá xà bôngchương V-E-HSMT6cái
67Lắp đặt thoát sàn DN60chương V-E-HSMT12cái
68Cầu chắn rác DN90chương V-E-HSMT8cái
69Lắp đặt bể nước Inox 2m3 - bồn ngangchương V-E-HSMT1bể
70SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tườngchương V-E-HSMT6,048m2
71Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (80%)chương V-E-HSMT0,1592100m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT3,98031m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngchương V-E-HSMT1,3268m3
74Ván khuôn đáy bểchương V-E-HSMT0,0484100m2
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30chương V-E-HSMT0,9072m3
76Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT1,4399m3
77Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmchương V-E-HSMT0,168tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmchương V-E-HSMT0,0776tấn
79Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75chương V-E-HSMT3,6378m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanchương V-E-HSMT0,033100m2
81Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30chương V-E-HSMT1m3
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmchương V-E-HSMT0,0613tấn
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75chương V-E-HSMT21,975m2
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75chương V-E-HSMT6,975m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuchương V-E-HSMT51cấu kiện
86Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháychương V-E-HSMT11 tủ
87Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm2chương V-E-HSMT90m
88Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Inter CM80-160C-18,5KW (đầu bơm Inter, động cơ VICKY) (Q=22,5 l/s; H=41m)chương V-E-HSMT1bộ
89Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương (đầu bơm Inter CM80-160B/18,5KW)chương V-E-HSMT1bộ
90Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháychương V-E-HSMT21 máy
91Mặt bích ĐK 100mm + gioăngchương V-E-HSMT12cái
92Bulong M14x50chương V-E-HSMT96bộ
93Rọ hút đồng D100, PN16chương V-E-HSMT2cái
94Lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mmchương V-E-HSMT2cái
95Khớp nối mềm chống rung d=100chương V-E-HSMT4cái
96Lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mmchương V-E-HSMT2cái
97Lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mmchương V-E-HSMT2cái
98Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20Barchương V-E-HSMT1cái
99Lắp đặt van xả áp ĐK 25mmchương V-E-HSMT2cái
100Bệ bê tông + bulong đặt máy bơmchương V-E-HSMT2bộ
101Vật tư thanh chốngchương V-E-HSMT1bộ
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT31m3
103Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngchương V-E-HSMT3m3
104Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mmchương V-E-HSMT0,798100m
105Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65x2,9mmchương V-E-HSMT0,098100m
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu đỏ cở)chương V-E-HSMT27,05741m2
107Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mmchương V-E-HSMT1cái
108Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65-50mmchương V-E-HSMT1cái
109Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100-65mmchương V-E-HSMT1cái
110Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 50mmchương V-E-HSMT3cái
111Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mmchương V-E-HSMT8cái
112Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x190x1,0mmchương V-E-HSMT3tủ
113Lắp đặt van góc thép d=50mmchương V-E-HSMT3cái
114Lắp đặt đầu nối ren trong d=50mmchương V-E-HSMT3cái
115Cuộn vòi chữa cháy D50, L20m, 16barchương V-E-HSMT3bộ
116Lăng phun chữa cháy D50chương V-E-HSMT3cái
117Bình khí chữa cháy CO2 MT3chương V-E-HSMT6bình
118Bình bột chữa cháy MFZL4chương V-E-HSMT3bình
119Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháychương V-E-HSMT1bảng
K Bể nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT0,4738100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtchương V-E-HSMT0,0814100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30chương V-E-HSMT1,922m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT2,9345m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmchương V-E-HSMT0,3116tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmchương V-E-HSMT0,1316tấn
7Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB30chương V-E-HSMT10,2277m3
8Ván khuôn gỗ sàn bểchương V-E-HSMT0,2569100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mchương V-E-HSMT0,254tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT2,8294m3
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT20,1768m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30chương V-E-HSMT35,952m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30chương V-E-HSMT18,45m2
14Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30chương V-E-HSMT41,968m2
15Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT12,8528m2
16Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT15,19m2
17Quét nước xi măng 2 nướcchương V-E-HSMT62,1448m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90chương V-E-HSMT0,2821100m3
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT2,4m
20Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT0,72m2
21SXLD cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện)chương V-E-HSMT2,28m2
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT0,1917100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIchương V-E-HSMT0,1917100m3/1km
L Sân rãnh quanh nhà
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépchương V-E-HSMT31,086m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngchương V-E-HSMT279,774m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tchương V-E-HSMT310,86m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0Tchương V-E-HSMT310,86m3
5Rải lớp đệm cát sân bê tôngchương V-E-HSMT5,897710m3
6Cát làm lớp đệmchương V-E-HSMT58,977m3
7Rải lớp nilon nền sânchương V-E-HSMT19,659100m2
8Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30chương V-E-HSMT294,885m3
9Lát gạch terrazzo 300x300, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT1.965,9m2
10Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (hố trồng cây)chương V-E-HSMT0,2433100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máychương V-E-HSMT1,9354100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30chương V-E-HSMT6,0826m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmchương V-E-HSMT0,336tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT19,9066m3
15Ốp chân tường bằng gạch thẻ đỏ KT 60x240mmchương V-E-HSMT33,1776m2
16Đất màu trồng câychương V-E-HSMT17,6947m3
17Đổ đất màu vào bồn trồng câychương V-E-HSMT17,6955m3
18Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90chương V-E-HSMT0,0008100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT0,0016100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIchương V-E-HSMT0,0016100m3/1km
M Phần thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT10,711m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT16,54431m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtchương V-E-HSMT0,0502100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30chương V-E-HSMT1,7415m3
5Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm,, vữa XM M75chương V-E-HSMT6,2839m3
6Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30chương V-E-HSMT25,9083m2
7Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT5,031m2
8Ván khuôn gỗ giằng cổ gachương V-E-HSMT0,1053100m2
9Bê tông giằng cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT1,1583m3
10Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90chương V-E-HSMT0,0908100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănchương V-E-HSMT0,468m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT0,1864100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIchương V-E-HSMT0,1864100m3/1km
14Song chắn rác composite CO-SCR TT105, kích thước 1050x750x120mm, nắp 860x860mm, tải trọng 12,5 tấnchương V-E-HSMT9bộ
15Song chắn rác composite kích thước 960x530mm, tải trọng 12,5 tấnchương V-E-HSMT9bộ
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, Đường kính 300mmchương V-E-HSMT1,19100 m
N Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT1,08100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máychương V-E-HSMT0,1932100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30chương V-E-HSMT8,3076m3
4Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB30chương V-E-HSMT81,0479m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngchương V-E-HSMT0,7438100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mchương V-E-HSMT0,6409tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30chương V-E-HSMT8,0178m3
8Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30chương V-E-HSMT15,8592m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30chương V-E-HSMT392,3424m2
10Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT82,9352m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30chương V-E-HSMT42,24m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủchương V-E-HSMT475,2776m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90chương V-E-HSMT0,36100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIchương V-E-HSMT0,72100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIchương V-E-HSMT0,72100m3/1km
O Phá dỡ nhà lớp học
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mchương V-E-HSMT372,911m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mchương V-E-HSMT2,5tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchương V-E-HSMT123,6m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchchương V-E-HSMT404,8538m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngchương V-E-HSMT154,6699m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Ichương V-E-HSMT1,1016100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)chương V-E-HSMT669,6837m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)chương V-E-HSMT669,6837m3
9Chí phí quây tôn công trình đảm bảo an toàn thi công (tôn, cọc chống, công làm cửa tôn...)chương V-E-HSMT97,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8934149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7868298E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà (có hạng mục xây mới, mở rộng), làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=8,0 tỷ VNĐ (tám tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 14 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. 1 - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.55
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 người 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu44
3 Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.33
4 Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người 1 - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.55
5 Công nhân kỹ thuật: 10 người 10 - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.11
6 Cán bộ kỹ thuật điện: 01 người 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy cắt Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->