Gói thầu: Di dời điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325270-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Di dời điện
Số hiệu KHLCNT 20220324913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 17:26:00 đến ngày 2022-03-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,323,097,627 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 926.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.778.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Di dời điện
Đường Láng Cẩm
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bình Phú L.A; Địa chỉ: Số 9 QL62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình Giao thông Long An; Địa chỉ: Số 68/2A Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – dự toán phần di dời điện: Sở Công thương Long An; Địa chỉ: Số 112 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B TRẠM BIẾN ÁP
C TRẠM 37,5KVA
1Tháo, lắp thùng bảo vệ ĐNKTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
2Kéo dây tiếp đất trạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Kg
3Đóng cọc tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Cọc
4Tháo, lắp giá đỡ LA + FCOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
5Tháo, lắp ống PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Mét
6Tháo lắp ống STKTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Mét
7Tháo lắp ốc siết cáp, kẹpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1T.Bộ
8Lắp bảng tên trạm, bảng báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
9Kéo dây cáp suấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế36Mét
10Lắp bộ dây dẫn xuống trạm 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Mét
D TBA 2 x 50KVA
1Tháo, lắp thùng bảo vệ ĐNKTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
2Kéo dây tiếp đất trạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Kg
3Đóng cọc tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Cọc
4Tháo, lắp giá đỡ LA + FCOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
5Tháo, lắp ống PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Mét
6Tháo lắp ống STKTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Mét
7Tháo lắp ốc siết cáp, kẹpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1T.Bộ
8Lắp bảng tên trạm, bảng báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
9Kéo dây cáp suấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế72Mét
10Lắp bộ dây dẫn xuống trạm 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Mét
E TBA 2x 25+37,5KVA
1Tháo, lắp thùng bảo vệ ĐNKTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
2Kéo dây tiếp đất trạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Kg
3Đóng cọc tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Cọc
4Tháo, lắp giá đỡ LA + FCOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
5Tháo, lắp ống PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Mét
6Tháo lắp ống STKTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Mét
7Tháo lắp ốc siết cáp, kẹpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1T.Bộ
8Lắp bảng tên trạm, bảng báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
9Kéo dây cáp suấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế108Mét
10Lắp bộ dây dẫn xuống trạm 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Mét
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
G Móng trụ ghép M14-2a + bê tông (8 móng)
1Đào đất móng trụ sâu >1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,24m3
2Đắp đất móng trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,12m3
3Đặt đà cản BTCTTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
4Đổ bê tông móng M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4m3
H Móng trụ đơn M14-2a + bê tông (1 móng)
1Đào đất móng trụ sâu >1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,09m3
2Đắp đất móng trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,47m3
3Đặt đà cản BTCTTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Đổ bê tông móng M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25m3
I Móng trụ đơn M14-2a (13 móng)
1Đào đất móng trụ sâu >1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,17m3
2Đắp đất móng trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,06m3
3Đặt đà cản BTCTTheo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
J Trụ BTLT 14m ghép đôi ( 850kgfx2) (8 trụ)
1Dựng trụ BTLT 14mét bằng thủ công + CGTheo chương V và hồ sơ thiết kế16trụ
K Trụ BTLT 14m đơn ( 850kgf) (14 trụ)
1Dựng trụ BTLT 14mét bằng thủ công + CGTheo chương V và hồ sơ thiết kế14trụ
L Phần xà lắp trên trụ và tiếp địa trụ (07 bộ tiếp địa)
1Kéo dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,52kg
2Đóng cọc tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cọc
M Phần dây sứ, phụ kiện đường dây trung thế
1Lắp dây CXV 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế8Mét
2Kéo và rãi căng dây AC 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế5kg
3Lắp Sứ đứng + Topin cong ( 24KV)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
4Lắp Sứ đứng + Topin ( 36KV)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
5Lắp Sứ treo polymer đơn + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7Bộ
6Lắp Kẹp quay + HotlineTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
7Lắp Kẹp nhôm AC 50Theo chương V và hồ sơ thiết kế22Cái
8Lắp Uclevis + SOCTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
9Kẹp nhôm épTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
10Biển số trụ & bảng báo nguy hiểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
11Tháo và căng lại dây AC 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.658mét
12Tháo và lắp lại sứ tăng cường cách điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Tháo và lắp lại Sứ treo polymer đơn + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7Bộ
14Tháo và lắp lại Sứ đứng + TopinTheo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
15Tháo thu hồi Uclevis + SOCTheo chương V và hồ sơ thiết kế17Bộ
16Nhổ thu hồi Trụ BTLT 14m ghépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Trụ
17Nhổ thu hồi Trụ BTLT 12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế18Trụ
18Nhổ thu hồi Trụ BLR 12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Trụ
19Tháo dỡ và thu hồi Đà U 160-2,7m đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
20Tháo thu hồi Sứ đứng + TopinTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
21Tháo thu hồi Uclevis + SOCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
22Tháo thu hồi Sứ treo polymer đơn + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
23Tháo thu hồi Chằng xuống, lệchTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
N Vận chuyển cự ly ngắn phần đường dây trung thế
1Vận chuyển trụ BTLT 14m (850kgf, Fph=2Fđt) cự ly ≤ 300m (30 trụ, mỗi trụ nặng 1,5 tấn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế45Tấn
2Vận chuyển đà cản 1,2 m cự ly ≤ 300m (44 cái, mỗi cái nặng 0,08 tấn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5Tấn
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
P Móng M12-2a + bê tông (7 móng)
1Đào đất móng trụ sâu >1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,22m3
2Đắp đất móng trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,79m3
3Đặt đà cản BTCTTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
4Đổ bê tông móng M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,75m3
Q Móng M8a (25 móng)
1Đào đất móng trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,25m3
2Đắp đất chân trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,5m3
3Đặt đà cản 1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế25Cái
R Móng trụ ghép M8a + bê tông (5 móng)
1Đào đất móng trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,15m3
2Đắp đất chân trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,35m3
3Đặt đà cản 1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
4Đổ bê tông móng M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5m3
S Trụ BTLT 8,5m ghép (2x200kgf) (5 trụ)
1Dựng trụ BTLT 8,5mét bằng TC + CGTheo chương V và hồ sơ thiết kế10trụ
T Trụ BTLT 8,5m (200kgf) (25 trụ)
1Dựng trụ BTLT 8,5mét bằng TC + CGTheo chương V và hồ sơ thiết kế25trụ
U Bộ tiếp địa trụ hạ thế (8 bộ)
1Kéo dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,92kg
2Đóng cọc tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cọc
V Phần dây sứ, phụ kiện đường dây hạ thế
1Rãi và căng cáp LV-ABC 2x 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế153Mét
2Lắp cáp Muller 2 x 16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế372Mét
3Lắp hộp Điện kế đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
4Lắp hộp Điện kế đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
5Lắp các loại kẹpTheo chương V và hồ sơ thiết kế296cái
6Sơn biển số trụ & bảng báo nguy hiểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
7Rãi và căng dây LV-ABC 2x16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế200Mét
8Lắp Rack 2 + SOCTheo chương V và hồ sơ thiết kế39bộ
9Lắp Uclevis + SOCTheo chương V và hồ sơ thiết kế64bộ
10Dựng trụ BTLT 12 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Trụ
11Tháo và lắp điện kế bốnTheo chương V và hồ sơ thiết kế38Cái
12Tháo và lắp điện kế đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế19Cái
13Tháo và lắp điện kế đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
14Tháo và lắp tụ bù hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
15Tháo và lắp nhánh rẽTheo chương V và hồ sơ thiết kế119nhánh
16Tháo và lắp nhánh rẽ băng đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế54nhánh
17Nhổ thu hồi trụ BTLT 8.5m ghépTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Trụ
18Nhổ thu hồi trụ BTLT 8.5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế27Trụ
19Nhổ thu hồi trụ BTLT 7,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Trụ
20Nhổ thu hồi trụ BTLR 6m -7.5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5Trụ
21Tháo và căng lại cáp LV-ABC 3 x 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế550Mét
22Tháo và căng lại cáp LV-ABC 2 x 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế631Mét
23Tháo và căng lại cáp AV 50mm2 + AC 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế958Mét
24Tháo kẹp dừng cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế14Cái
25Tháo kẹp treo cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế14Bộ
26Tháo và lắp lại rack 2 + SOCTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
27Tháo rack 2 + SOCTheo chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
28Tháo Uclevis + SOCTheo chương V và hồ sơ thiết kế114Bộ
29Tháo chằng hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
30Tháo thu hồi chấp sắt 2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
W Vận chuyển cự ly ngắn phần đường dây hạ thế
1Vận chuyển trụ BTLT 8,5m (200kgf, Fph=2Fđt) cự ly ≤ 300m (35 trụ, mỗi trụ nặng 0,571 tấn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20Tấn
2Vận chuyển đà cản 1,2 m cự ly ≤ 300m (35 cái, mỗi cái nặng 0,08 tấn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8Tấn
X CHI PHÍ THIẾT BỊ
Y Chi phí lắp đặt thiết bị đường dây
1Tháo dỡ và lắp lại LBFCOTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
Z Chi phí lắp đặt thiết bị Trạm
AA TBA 37,5KVA
1Tháo, lắp MBA 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Máy
2Tháo, lắp chống sét van LATheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
3Tháo, lắp FCOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
4Tháo, lắp CB 2 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
AB TBA 2x50KVA
1Tháo, lắp MBA 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Máy
2Tháo, lắp chống sét van LATheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
3Tháo, lắp FCOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
4Tháo, lắp CB 2 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
AC TBA 2X25+37,5KVA
1Tháo, lắp MBA 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Máy
2Tháo, lắp chống sét van LATheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
3Tháo, lắp FCOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
4Tháo, lắp CB 2 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
AD CHI PHÍ ĐÓNG CẮT ĐIỆN
1Chi phí đóng cắt điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Khoản
AE CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng = 5% x (CP xây dựng + CP thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 926.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.778.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Sức nâng ≥ 05 tấn2
2 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12 m1
3 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử Không yêu cầu1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
6 Máy hàn Không yêu cầu2
7 Máy khoan Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->