Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326306-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220326249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 17:55:00 đến ngày 2022-03-20 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,973,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.139E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3921817E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách ≥ 15 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, móng 3 tầng Trường tiểu học trung tâm xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT , địa chỉ: Lô 82.166 khu đô thị Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD +Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT , địa chỉ: Lô 82.166 khu đô thị Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,1213m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt74,88m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt193,167m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt75,733m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,8396m3
6Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1817100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,1194100m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1Thuê bãi đúc cọcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt223,0002m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt27,2909100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,3005tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,8302tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2871tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,3609tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,3609tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt557,5006tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt55,750110 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt557,5006tấn
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt36,667100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2961 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,7m3
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1343100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,861m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3395m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0305100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0693tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0665tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,024100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0515tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41 cấu kiện
25Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,8613m3
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,5631m2
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt43,308m2
28Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,5015100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,4541m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,034m3
31Ván khuôn lót móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6847100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt101,9134m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5838100m2
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,5672100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4076tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,4358tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,9573tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8611m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,255m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4556100m2
41Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt70,5626m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5616m3
43Ván khuôn lót móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0366100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,4631m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6147100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4498tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1522tấn
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,5786m3
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,915m3
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,49100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4232tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1358tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,9718tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt53,5271m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,7959100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1713tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,297tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,924tấn
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt104,96m3
60Ván khuôn gỗ sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,0197100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,2562tấn
62Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,7048m3
63Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2783100m2
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,22tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0958tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,2107m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8454100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1761tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3212tấn
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,7609100m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,25m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48,9921m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt204,0526m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,6356m3
75Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,686m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8613m3
77Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20,2432m3
78Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,52m2
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,3815m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7033100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0887tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7386tấn
83Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7892tấn
84Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7892tấn
85Lan can Inox (lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.403,19kg
86Trụ thang INOX 304Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,6327100m2
88Tôn úp nócChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt65,5m
89Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt883,5579m2
90Ốp tường trụ, cột gạch 500x100mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt29,12m2
91Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48,3104m2
92Ốp tường trụ, cột gạch men trắng 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt168,648m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,7668m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt49,884m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.368,5954m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt938,136m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt327,188m2
98Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.052,2464m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt115,4399m2
100Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt384,132m
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt209,9m
102Công đắp vữa trang trí (Nhân công 4,0/7 nhóm 2)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15công
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.746,823m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2.105,8223m2
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt184,6648m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,51tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt79,92m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt54,78141m2
109Cửa đi TP Window 2 cánh mở quay kính trắng Việt Nhật dày 5lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt83,88m2
110Cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay kính trắng Việt Nhật dày 5lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt79,92m2
111Vách kính TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,12m2
112Trần nhựa + khung xươngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt49,7536m2
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,13721m3
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,49821m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,2117m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,3871m3
117Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9416m3
118Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,58m3
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,5673m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2837100m2
121Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2476tấn
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1381 cấu kiện
123Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt85,4m2
124Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt34,5m2
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0898100m3
126Rải Nilong chống mất nướcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,898100m2
127Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,98m3
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt79m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m
5Kẹp giữ định vị cápChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39bộ
6Gia công, đóng cọc chống sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cọc
7Phụ kiện kẹp định vị kim thu sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5bộ
8Bu lông + đai ốc định vịChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5bộ
9Hộp kiểm tra tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5hộp
10Hộp đếm sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5hộp
11Hóa chất làm giảm điện trởChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50kg
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,47100m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt231m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23m3
15Lắp đặt hộp điện SINO âm tường 350x450x200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2hộp
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt120bộ
17Lắp đặt quạt trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40cái
18Lắp đặt quạt treo tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
19Lắp đặt đèn ốp trần 60W/220VChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37bộ
20Lắp đặt đèn ốp tường 60W/220VChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
21Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22cái
23Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
25Đế nhựa âm tường + mặt hình chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt82cái
26Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
27Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32cái
29Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.853m
30Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt858m
31Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt209m
32Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14m
33Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt165m
34Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18m
35Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt209m
36Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt858m
37Lắp đặt ống nhựa SP-D16Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.667m
38Lắp đặt ống nhựa SP-D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt960m
39Lắp đặt ống nhựa SP-D32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt179m
40Lắp đặt hộp nối 100x100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30hộp
41Gia công, đóng cọc chống sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cọc
42Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10m
43Đo điện trở tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1điểm
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,41m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,4m3
46Bình bột chữa chãy MFZ4-BC (TQ)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bình
47Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BCChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bình
48Hộp đựng bình chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2hộp
49Bộ tiêu lệnh chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Chậu rửa sứ Inax L282V + Vòi chậu Selta SL1000Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8bộ
2Lắp đặt gương soiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
3Lắp đặt xí bệtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
5Lắp đặt phễu thu Inox D150x150Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bể
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,13100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,14100m
12Lắp đặt van phao cơ D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
13Lắp đặt van bướm D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
14Lắp đặt van bướm D32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
15Lắp đặt van bướm D50Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
21Lắp đặt tê PPR D20x20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
22Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
23Lắp đặt tê PPR D32x25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
24Lắp đặt tê PPR D32x50Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
25Nối giảm PPR D25x20 (Lấy théo giá đối nối thẳng PPR D25)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
26Nối giảm PPR D32x50 (Lấy théo giá đối nối thẳng PPR D50)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,06100m
28Lắp đặt van bướm D42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
31Đai neo giữ ống cấp nước các đường kínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,18100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,35100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,02100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm ren trongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13cái
42Lắp đặt chếch D42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
43Lắp đặt chếch D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
44Lắp đặt chếch D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
45Lắp đặt Y 60x42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
46Lắp đặt Y 90x42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
47Lắp đặt Y 110x42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
48Lắp đặt Y 90x60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
49Lắp đặt Y 60x60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
50Lắp đặt Y 110x110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
51Lắp đặt Y 125x60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
52Lắp đặt Y 125x110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
53Lắp đặt Y thông tắc D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
54Nắp bịt thông tắc D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
55Đấu nối chuyển bậc PVC D125x110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
56Đai neo giữ ốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
57giá treo ống các loạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
58Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,32100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,12100m
63Lắp đặt chếch D90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13cái
64Lắp đặt chếch D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
69Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13cái
70Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
71Đai ôm ống D110, vít nởChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt92bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.139E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3921817E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
7 Công nhân kỹ thuật 15 Nhà thầu có danh sách ≥ 15 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp 10T1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
4 Máy đầm bàn 1kW1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
6 Máy đầm dùi 1,5kW2
7 Máy đào 0,8m31
8 Máy ép cọc 150T1
9 Máy hàn điện 23kW1
10 Máy trộn bê tông 250 lít1
11 Máy trộn vữa 150l1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->