Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 17:55:00 đến ngày 2022-03-20 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,973,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.139E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3921817E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có danh sách ≥ 15 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, móng 3 tầng Trường tiểu học trung tâm xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Ngũ Phúc Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,1213 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 74,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 193,167 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 75,733 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,8396 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1817 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,1194 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100 | m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 223,0002 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 27,2909 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,3005 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,8302 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2871 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,3609 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,3609 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 557,5006 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 55,7501 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 557,5006 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 36,667 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 296 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,7 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1343 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,861 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3395 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0305 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0693 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0665 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0515 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,8613 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,5631 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 43,308 | m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,5015 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,454 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,034 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lót móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6847 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 101,9134 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5838 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,5672 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4076 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,4358 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,9573 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,8611 | m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,255 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4556 | 100m2 |
| 41 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 70,5626 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5616 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lót móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0366 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,4631 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6147 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4498 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1522 | tấn |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22,5786 | m3 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,915 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,49 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4232 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1358 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,9718 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 53,5271 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,7959 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1713 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,297 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,924 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 104,96 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,0197 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,2562 | tấn |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,7048 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2783 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,22 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0958 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,2107 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8454 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1761 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3212 | tấn |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,7609 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,25 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 48,9921 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 204,0526 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28,6356 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,686 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8613 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20,2432 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25,52 | m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,3815 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7033 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0887 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7386 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,7892 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,7892 | tấn |
| 85 | Lan can Inox (lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.403,19 | kg |
| 86 | Trụ thang INOX 304 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,6327 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 65,5 | m |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 883,5579 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột gạch 500x100mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 29,12 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 48,3104 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột gạch men trắng 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 168,648 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25,7668 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 49,884 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.368,5954 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 938,136 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 327,188 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.052,2464 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 115,4399 | m2 |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 384,132 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 209,9 | m |
| 102 | Công đắp vữa trang trí (Nhân công 4,0/7 nhóm 2) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15 | công |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.746,823 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2.105,8223 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 184,6648 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,51 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 79,92 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 54,7814 | 1m2 |
| 109 | Cửa đi TP Window 2 cánh mở quay kính trắng Việt Nhật dày 5ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 83,88 | m2 |
| 110 | Cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay kính trắng Việt Nhật dày 5ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 79,92 | m2 |
| 111 | Vách kính TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,12 | m2 |
| 112 | Trần nhựa + khung xương | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 49,7536 | m2 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,1372 | 1m3 |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,4982 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,2117 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,3871 | m3 |
| 117 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9416 | m3 |
| 118 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,58 | m3 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,5673 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2837 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2476 | tấn |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 138 | 1 cấu kiện |
| 123 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 85,4 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 34,5 | m2 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0898 | 100m3 |
| 126 | Rải Nilong chống mất nước | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,898 | 100m2 |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,98 | m3 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 79 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 5 | Kẹp giữ định vị cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 39 | bộ |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cọc |
| 7 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Bu lông + đai ốc định vị | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | hộp |
| 10 | Hộp đếm sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | hộp |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 50 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23 | m3 |
| 15 | Lắp đặt hộp điện SINO âm tường 350x450x200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 120 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần 60W/220V | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 37 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp tường 60W/220V | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 25 | Đế nhựa âm tường + mặt hình chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 82 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.853 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 858 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 209 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 165 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 209 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 858 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa SP-D16 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.667 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa SP-D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 960 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa SP-D32 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 179 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | hộp |
| 41 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 43 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | điểm |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,4 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 46 | Bình bột chữa chãy MFZ4-BC (TQ) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bình |
| 47 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bình |
| 48 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 49 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu rửa sứ Inax L282V + Vòi chậu Selta SL1000 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu Inox D150x150 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van bướm D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van bướm D32 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van bướm D50 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D32x50 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Nối giảm PPR D25x20 (Lấy théo giá đối nối thẳng PPR D25) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Nối giảm PPR D32x50 (Lấy théo giá đối nối thẳng PPR D50) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van bướm D42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm ren trong | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch D42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y 60x42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y 90x42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y 110x42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y 90x60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y 60x60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y 110x110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y 125x60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y 125x110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y thông tắc D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Nắp bịt thông tắc D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Đấu nối chuyển bậc PVC D125x110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Đai neo giữ ống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 57 | giá treo ống các loại | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,32 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt chếch D90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Đai ôm ống D110, vít nở | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 92 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.139E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3921817E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Nhà thầu có danh sách ≥ 15 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | 10T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | 150T | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi