Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điện ngoài nhà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313392-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điện ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20210404096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vỗn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 10:57:00 đến ngày 2022-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,765,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,235 tỷ đồng;Kèm theo mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành đối với hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công.Ngoài ra nhà thầu phải chuận bị sẵn các tài liệu sau đây để cung cấp cho Bên mời thầu nếu Bên mời thầu có yêu cầu phải xuất trình: Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu), Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình đường điện cấp III hoặc 2 công trình điện cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình điện cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị điện ngoài nhà
Xây dựng Trung tâm y tế huyện Vĩnh Bảo đạt chuẩn
210 Ngày
E-CDNT 3 Vỗn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông (Địa chỉ: số 144 Khúc Thừa Dụ, Lê Chân, Hải Phòng), Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư Dung Cường (Địa chỉ: 22 Lô 3 An Dương, Lê Chân, Hải Phòng). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường (Địa chỉ: Số 304 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định). - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT (Địa chỉ: Số 84/81 Đà Nẵng, phường Lạc Viên, Q. Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình đường dây điện và TBA; chiếu sáng công cộng hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hải Phòng ( Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35 KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kvTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
B PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV
1Đào đường cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,84m3
2Cung cấp, rải cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,6m3
3Cung cấp, rải lưới ni lông báo cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64m
4Cung cấp, lắp đặt tấm đan bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128tấm
5Đắp đất công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,24m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,096100m3
7Sắt Bulong các loại mạTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,92kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,110 cọc
9Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3810m
10Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70-35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt94,76m
11Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE F130/100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72m
12Cung cấp, lắp đặt đầu cáp 3 pha 35kV 3x70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2đầu
13Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/XLPE 50/35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
14Cung cấp, lắp đặt Ghíp A95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
15Cung cấp, lắp đặt Ghíp A50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
16Phần xà đường dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt359,566kg
17Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
18Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
20Cung cấp, lắp đặt sứ đứng 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7quả
21Ghíp A185Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
22Đầu cốt AM50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
23Đầu cốt AM185Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 đầu
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,310 đầu
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA
1Lắp đặt MBA 250kVATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 máy
2Lắp đặt chống sét van 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23 pha
3Lắp đặt cầu dao cách ly 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 tủ
D PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm MBA 250kVATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1mẫu
4Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1mẫu
5Thí nghiệm cầu dao cách ly 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
6Thí nghiệm chống sét van 35kV (1 bộ = 3 quả)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
7Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
8Thí nghiệm biến dòng điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
12Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
E PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,504m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,98m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,112100m2
5Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,4832m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,15100m
7Đắp đất nền móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9492m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0453100m3
9Sắt các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt129,56kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 cọc
11Dây nối đất trung tính MBA-M95 bọc PVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4m
12Dây M35 bọc PVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,5m
13Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9510 m
14Cung cấp, lắp đặt và ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
15Cung cấp, lắp đặt và ép đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
16Cung cấp lắp đặt Ống nhựa F21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m
17Đào đường cáp, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6m3
18Đắp đất nền móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6m3
19Cung cấp, lắp dựng Cột LT12mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cột
20Phần xà, giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt892,506kg
21Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4121tấn
22Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3327tấn
23Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1477tấn
24Cung cấp, lắp đặt cáp mặt máy 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2; 1x150mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
25Cung cấp, lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
26Dây đồng bọc Cu/XLPE 1x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
27Cung cấp, lắp đặt và kéo rải Dây AC/XLPE1x70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
28Sứ đứng Polymer 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15quả
29Sứ đứng VHD 35kV + tyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4quả
30Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt191 cái
31Cung cấp, lắp đặt và ép đầu cốt M240, M150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
32Cung cấp, lắp đặt và ép đầu cốt M+AM70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
33Ghíp A70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
34Biển tên trạmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
35Biển báo nguy hiểmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
36Biển tay daoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
37Cung cấp, lắp đặt Hộp chống tổn thấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
38Cáp 2x4 bọc kimTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
F THÍ NGHIỆM PHẦN HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
G PHẦN XÂY DỰNG HẠ THẾ
1Đào đường cáp, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,72m3
2Cung cấp, rải cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,8m3
3Cung cấp, rải Lưới ni lông báo cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt152m
4Cung cấp, xếp Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.368viên
5Đắp đất hào cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,92m3
6Cáp ngầm 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x120+1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt107,12m
7Cáp ngầm 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt95,79m
8Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x120+1x70mm2; Cáp ngầm 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0291100m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt162m
10Cung cấp, lắp đặt và ép đầu cốt M120, M70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
11Cung cấp, lắp đặt và ép đầu cốt M10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
12Cọc bê tông báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8viên
H PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
1Đào đường cáp, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,76m3
2Cung cấp, rải Cát đen đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,516m3
3Cung cấp, rải lưới ni lông bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt116m
4Cung cấp, xếp Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.044viên
5Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,36m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,174100m3
7Cọc bê tông báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24viên
8Cung cấp, lắp đặt và kéo rải cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140,08m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhưa HDPE F30/40 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt132m
10Cung cấp, lắp đặt và kéo rải Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt116m
11Sắt Bulong các loại mạTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,1kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,510 cọc
13Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,510 m
14Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5m3
15Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18100m2
16Bulong móng cột 8MTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
17Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,88m3
18Đắp đất nền móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,62m3
19Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,029100m3
20Cung cấp, lắp đặt Cột đèn bát giác 8m liền cầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cột
21Đèn led 100WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5đèn
22Lắp choá đènTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
23Lắp chao cao ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
24Cung cấp, lắp đặt và luồn Dây điện 0.6/1kV Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
25Đầu cốt đồng M6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,610 đầu
27Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cửa
28Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10đầu cáp
29Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng trọn bộTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
30Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10đầu cáp
31Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
I PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
2Cung cấp cầu dao cách ly 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
3Cung cấp chống sét van 35kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
4Cung cấp cảnh báo sự cốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
5Cung cấp tủ điện hạ thế 400A/600V (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,235 tỷ đồng;Kèm theo mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành đối với hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công.Ngoài ra nhà thầu phải chuận bị sẵn các tài liệu sau đây để cung cấp cho Bên mời thầu nếu Bên mời thầu có yêu cầu phải xuất trình: Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu), Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình đường điện cấp III hoặc 2 công trình điện cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình điện cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc…21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đo điện trở tiếp địa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đo điện trở tiếp xúc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy ép đầu cốt Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Xe nâng Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy xúc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->