Gói thầu: Mua sắm Dụng cụ phân tích

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201134926-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM
Tên gói thầu Mua sắm Dụng cụ phân tích
Số hiệu KHLCNT 20201102305
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách nhà nước–Kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 18:39:00 đến ngày 2020-11-19 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,493,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,670,000 VNĐ ((Mười tám triệu sáu trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cột sắc ký HILICpak (4,6mm x 150mm, 5 µm) nền Polyvinyl alcohol 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
2 Tiền cột cột sắc ký HILICpak (4,6mm x 15 mm, 5 µm) nền Polyvinyl alcohol 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
3 Cột C18 (150mm, 4,6mm, 5 µm), carbon load 19%, nền Silicagel ultra high purity type B, pH làm việc 2 – 8, bền trong pha động 100% đệm nước 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
4 Tiền cột cột C18 (150mm, 4,6mm, 5 µm), carbon load 19%, nền Silicagel ultra high purity type B, pH làm việc 2 – 8, bền trong pha động 100% đệm nước 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
5 Bộ giữ tiền cột tương ứng 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
6 Cột C18 (250mm, 4,6mm, 5 µm), carbon load 19%, nền Silicagel ultra high purity type B, pH làm việc 2 – 8, bền trong pha động 100% đệm nước 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
7 Tiền cột cột C18 (250mm, 4,6mm, 5 µm), carbon load 19%, nền Silicagel ultra high purity type B, pH làm việc 2-8, bền trong pha động 100% đệm nước 5 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
8 Bộ giữ tiền cột tương ứng 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
9 Cột CN trên nền Silicagel ultra high purity type B (150mm, 4,6mm, 5 µm) 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
10 Tiền cột Cột CN trên nền Silicagel ultra high purity type B (150mm, 4,6mm, 5 µm) 2 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
11 Bộ giữ tiền cột tương ứng 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
12 Cột C18 (250mm, 4,6mm, end-capped, 5 µm), carbon load trên 11%, pH làm việc 1-11 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
13 Cột C18 (250mm, 4 – 4,6 mm, end-capped, 3 µm), carbon load trên 13%, pH làm việc 2-13 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
14 Cột C18 (150mm, 4 – 4,6mm, end-capped, 3 µm), carbon load trên 13%, pH làm việc 2-13 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
15 Cột C8 (150mm, 4 – 4,6mm, end-capped, 3 µm), carbon load ≥ 7 %, pH làm việc 2-8 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
16 Cột C8 (250mm, 4 – 4,6 mm, end-capped, 3 µm), carbon load ≥7 %, pH làm việc 2-8 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
17 Cột NH2 (250mm, 4 – 4,6mm, 5 µm), pH làm việc 2-9 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
18 Cột SCX (250mm, 4 – 4,6 mm, 5 µm), carbon load ≥ 3 %, pH làm việc 2 - 8 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
19 Tiền cột Cột SCX (250mm, 4 – 4,6mm, 5 µm), carbon load ≥ 3 %, pH làm việc 2 - 8 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
20 Bộ nối tiền cột tương ứng 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
21 Cartridge column holder 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
22 Tiền cột C18, 5 µm 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
23 Cột C18 (150mm, 2,1mm, end-capped, 1,8 µm), carbon load trên 11%, pH làm việc 2-8 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
24 Tiền cột cột C18 (150mm, 2,1mm, end-capped, 1,8 µm), carbon load trên 11%, pH làm việc 2-8 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
25 Cột C18 (150mm x 4,6 mm, 5 µm), end-capped, carbon load ≥ 14%, pH làm việc 1-12 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
26 Tiền cột Cột C18 (150mm x 4,6mm, 5 µm), end-capped, carbon load ≥ 14%, pH làm việc 1-12 2 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
27 Bộ giữ tiền cột tương ứng 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
28 Cột C18 (150mm x 4,6 mm, 3 µm), end-capped, carbon load ≥ 14%, pH làm việc 1-12 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
29 Tiền cột Cột C18 (150mm x 4,6mm, 3 µm), end-capped, carbon load ≥ 14%, pH làm việc 1-12 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
30 Bộ giữ tiền cột tương ứng 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
31 Cột C18 (250mm x 4,6mm, 3 µm), end-capped, carbon load ≥ 14%, pH làm việc 1-12 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
32 Tiền cột Cột C18 (250mm x 4,6mm, 3 µm), end-capped, carbon load ≥ 14%, pH làm việc 1-12 4 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
33 Bộ giữ tiền cột tương ứng 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
34 Cột C18 (250mm x 4,6mm, 5 µm), end-capped, carbon load ≥ 14%, pH làm việc 1-12 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
35 Tiền cột Cột C18 (250mm x 4,6mm, 5 µm), end-capped, carbon load ≥ 14%, pH làm việc 1-12 2 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
36 Bộ giữ tiền cột tương ứng 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
37 Cột C8 (150mm x 4,6mm, 5 µm), end-capped, carbon load ≥ 13,5%, pH làm việc 1,5-10 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
38 Tiền cột Cột C8 (150mm x 4,6mm, 5 µm), end-capped, carbon load ≥ 13,5%, pH làm việc 1,5-10 2 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
39 Bộ giữ tiền cột tương ứng 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
40 Cột C8 (150mm x 4,6mm, 3 µm), end-capped, carbon load ≥ 13,5%, pH làm việc 1,5-10 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
41 Tiền cột Cột C8 (150mm x 4,6mm, 3 µm), end-capped, carbon load ≥ 13,5%, pH làm việc 1,5-10 2 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
42 Bộ giữ tiền cột tương ứng 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
43 Cột C8 (250mm x 4,6 mm, 5 µm), end-capped, carbon load ≥ 13,5%, pH làm việc 1,5-10 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
44 Tiền cột Cột C8 (250mm x 4,6 mm, 5 µm), end-capped, carbon load ≥ 13,5%, pH làm việc 1,5-10 2 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
45 Bộ giữ tiền cột tương ứng 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
46 Cột C18 (150mm x 2,1mm, end-capped, 1,8 µm), carbon load trên 11%, pH làm việc 2-8 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
47 Tiền cột Cột C18 (150mm x 2,1mm, end-capped, 1,8 µm), carbon load trên 11%, pH làm việc 2-8 2 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
48 Cột C18 (250mm x 4,6 mm, end-capped, 5 µm), carbon load trên 11%, pH làm việc 1-11 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
49 Cột C18 (250mm x 4 – 4,6mm, end-capped, 3 µm), carbon load trên 13%, pH làm việc 2-13 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
50 Cột C18 (150mm x 4 – 4,6mm, end-capped, 3 µm), carbon load trên 13%, pH làm việc 2-13 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
51 Cột C8 (150mm x 4 – 4,6mm, end-capped, 3 µm), carbon load ≥ 7 %, pH làm việc 2-8 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
52 Cột C8 (250mm x 4 – 4,6mm, end-capped, 3 µm), carbon load ≥ 7 %, pH làm việc 2-8 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
53 Cột NH2 (250mm x 4 – 4,6mm, 5 µm). pH làm việc 2-9 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
54 Cột SCX (250mm x 4 – 4,6mm, 5 µm), carbon load ≥ 3 %, pH làm việc 2 - 8 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
55 Tiền cột Cột SCX (250mm x 4 – 4,6mm, 5 µm), carbon load ≥ 3 %, pH làm việc 2 - 8 2 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
56 Bộ nối tiền cột tương ứng 1 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->