Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326413-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220307634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vuốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 18:27:00 đến ngày 2022-03-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,922,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.383741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.767482E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.745.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.091.491.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình giao thông) còn hiệu lực và được chứng thực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường, kè hồ đình làng và đường GTNT đoạn từ nhà Bình A đến nhà Minh Uông thôn Linh Hạ, xã Nhật Tân
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vuốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ Đại Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát . + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Số 08 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V80,923m3
2Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmYêu cầu kỹ thuật chương V112,42m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V18,745m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật chương V0,997100m3
5Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,997100m3/1km
6Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (80%KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V2,694100m3
7Đào bùn đăc bằng thủ công (20%KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V67,354m3
8Đào đất cấp II bằng máy đào 0,8m3 (80%KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V2,227100m3
9Đào đất cấp II bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V55,6871m3
10Đào đất cấp I bằng máy đào 0,8m3 (80%KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,677100m3
11Đào đất cấp I bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V16,9231m3
12Đào cấp đất cấp I bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V3,5791m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V0,733100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V0,733100m3/1km
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V4,364100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật chương V1,487100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,67100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại IYêu cầu kỹ thuật chương V0,535100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật chương V9,624100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật chương V3,874100m2
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hYêu cầu kỹ thuật chương V2,2721100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật chương V2,2721100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật chương V2,2721100tấn
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật chương V4,812100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật chương V8,577100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V5,365m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V5,771100m3
28Mua đất để đắp lềYêu cầu kỹ thuật chương V341,5m3
B Kè + Thoát nước
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V4,557100m3
2Mua đất để đắpYêu cầu kỹ thuật chương V501,248m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V125,123100m
4Phên nứa 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V280,8md
5Bơm nước thi công bằng máy bơm 15CVYêu cầu kỹ thuật chương V30ca
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật chương V79,168m3
7Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V27,549m3
8Ván khuôn gỗ móngYêu cầu kỹ thuật chương V0,769100m2
9Bê tông xà xà mũ M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V8,777m3
10Ván khuôn gỗ xà mũYêu cầu kỹ thuật chương V1,254100m2
11Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V16,955m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép (tấm đan)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,25100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,934tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,479tấn
15Xây tường công bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V27,238m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V313,968m2
17Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcYêu cầu kỹ thuật chương V4651cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan, rãnh BTĐS) cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V4651 cấu kiện
19Vận chuyển tấm đan, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật chương V4,15910 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan, rãnh BTĐS) cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V4651 cấu kiện
21Lắp đặt tấm ghi gang loại 1Yêu cầu kỹ thuật chương V6ck
22Lắp đặt tấm ghi gang loại 2Yêu cầu kỹ thuật chương V6ck
23Xây móng bằng đá hộc, dày Yêu cầu kỹ thuật chương V83,25m3
24Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V64,103m3
25Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V114,885m3
26Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V24,838m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,682100m
28Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpYêu cầu kỹ thuật chương V1,665100m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V27,24m2
30Thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V4,557100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V4,557100m3
32Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V4,557100m3/1km
C Vỉa hè
1Ván khuôn gỗ bê tông móngYêu cầu kỹ thuật chương V0,367100m2
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V35,224m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V5,55m3
4Dán gạch thẻ màu đỏ kt 6,5x24cmYêu cầu kỹ thuật chương V13,86m2
5Ván khuôn Block bó vỉa, rãnh tam giácYêu cầu kỹ thuật chương V0,958100m2
6Bê tông tấm block bó vỉa, rãnh tam giác M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V6,029m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm bó vỉa) cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V382,41 cấu kiện
8Vận chuyển tấm bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (từ bãi đúc về chân công trình)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,44110 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm bó vỉa) cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V382,41 cấu kiện
10Lắp đặt Block bó vỉaYêu cầu kỹ thuật chương V131,2m
11Lát rãnh tam giác, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V31,4m2
12Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V313,315m2
13Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V11,933m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,796100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,355tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,285tấn
17Gia công trụ lan can bằng thép tấmYêu cầu kỹ thuật chương V2,48tấn
18Gia công lan can bằng Inox ống, Inox 304Yêu cầu kỹ thuật chương V1,961tấn
19Bulong M18Yêu cầu kỹ thuật chương V336cái
20Sơn tĩnh điện trụ lan canYêu cầu kỹ thuật chương V2.480kg
21Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V178,992m2
D Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V3,4321m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,1736100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V2,544m3
4Khung bulong móng thép M24-300x300x675Yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
5Khung bulong móng thép M24-300x300x675Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC D48Yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmYêu cầu kỹ thuật chương V60m
9Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmYêu cầu kỹ thuật chương V140m
10Làm tiếp địa cho cột điệnYêu cầu kỹ thuật chương V81 bộ
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,888m3
12Cột đèn trang trí đế gang thân nhôm chiều cao 3,5mYêu cầu kỹ thuật chương V8cột
13Lắp đặt chùm loại 4 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Đầu cốt đồng bắt dâyYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
15Đầu cốt đồng >16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
16Đầu cốt đồng Yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
17Khóa cáp D16Yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
18Khóa cáp D8Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
19Băng dínhYêu cầu kỹ thuật chương V15cuộn
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V561m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m3
22Gạch chỉ đặc 6,5 cm x 10,5 cm x22cmYêu cầu kỹ thuật chương V1.800viên
23Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mYêu cầu kỹ thuật chương V100m2
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65/60mmYêu cầu kỹ thuật chương V2100 m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmLắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20Yêu cầu kỹ thuật chương V48m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V48m
27Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
28Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V1,4100m
29Lắp đặt tủ điện điều khiển HTCS, vỏ tủ điện KT 1000x600x350Yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
30Lắp đặt các automat 1 pha 50AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Rơle thời gian 24 giờYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt khởi động từ 220V/15AYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt ổ cắm đơn 5AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt automat 1 pha 15A-6kaYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạt 5AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt đèn 220V/40WYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
37Cầu đấu dây 20AYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
38Cầu đấu dây điều khiển 5A (02lộ)Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
39Khóa chuyển mạch 4 nấcYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
40Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V15m
41Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
42Đầu cốt đồng M16Yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
43Đầu cốt dây điều khiểnYêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
44Bu lông M8x10+êcuYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
45Bu lông M5x20+êcuYêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
46Bu lông M5x10+êcuYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
47Bu lông M3x20+êcuYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
48Bu lông M4x15+êcuYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
49Dây buộc rút bằng nhựa (100cái /1 gói)Yêu cầu kỹ thuật chương V2gói
50Ổn áp 1 pha 500VA nguồn nuôi cho timer 24hYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.383741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.767482E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.745.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.091.491.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình giao thông) còn hiệu lực và được chứng thực;53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;32
3 Kế toán công trường 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
2 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
3 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
4 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
5 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
6 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
7 Máy xúc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
8 Máy lu tĩnh Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
9 Ô tô tải tự đổ 5 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
10 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->