Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326462-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Khánh Nhạc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220326449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 20:07:00 đến ngày 2022-03-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,968,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự 01 hoặc nhiều hơn 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VND.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500L
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150L
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm rùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc 80KG
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 2T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước 150T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Khánh Nhạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà bán trú và sửa chữa một số hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học B xã Khánh Nhạc
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Khánh Nhạc , địa chỉ: Xã Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Nhạc. Địa chỉ: Xã Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Nguyễn, Địa chỉ: Thôn Đoài Thượng, Xã Ninh Phúc, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: .............. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: UBND xã Khánh Nhạc , địa chỉ: Xã Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Nhạc. Địa chỉ: Xã Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận không nợ với các khoản thuộc ngân sách nhà nước đến hết năm 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Nhạc. Địa chỉ: Xã Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Nhạc. Địa chỉ: Xã Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + SĐT. 0912319626
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Khánh Nhạc. Địa chỉ: Xã Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ BÁN TRÚ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT13,409100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT10,691100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly tạm tính 3km, đất cấp IIChương V của E-HSMT2,718100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT39,537m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT159,582m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,243100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,475tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,097tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT6,259tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT20,794m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng móngChương V của E-HSMT1,361100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,413tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,587tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 (gạch đặc), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V của E-HSMT110,996m3
15Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT10,242m3
16Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT10,242100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,192tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT2,4tấn
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT255,542m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT46,229m3
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT11,219m3
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT11,219m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT3,578100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,408tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,408tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT3,224tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,699tấn
28Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT80,017m3
29Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,731m3
30Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT8,946100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép Chương V của E-HSMT0,815tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép Chương V của E-HSMT2,214tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép Chương V của E-HSMT3,31tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép Chương V của E-HSMT3,756tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT3,003tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT3,003tấn
37Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT101,294m3
38Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT10,13100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT14,758tấn
40Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,584m3
41Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,358100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đk cốt thép Chương V của E-HSMT0,434tấn
43Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,161m3
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,807100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,48tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,711tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,582tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,908tấn
49Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT1,561m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,166100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôChương V của E-HSMT0,186tấn
52Lắp đặt lanh tô trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT49cấu kiện
53Lắp đặt lanh tô trọng lượng Chương V của E-HSMT1cái
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,182m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,349m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT99,51m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT133,023m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT19,55m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT19,337m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT15,003m3
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT11,218100m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT1.112,619m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT857,2m2
64Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT597,167m2
65Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT679,09m2
66Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT1.022,781m2
67Trát sênô, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT192,636m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT649,457m
69Cắt chỉ lõm chân cộtChương V của E-HSMT4công
70Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT265,843m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT39,128m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT932,638m2
73Lát đá mặt bàn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT11,4m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT44,928m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT87,488m2
76Quét dung dịch chống thấm sê nô, nền khu vệ sinhChương V của E-HSMT171,849m2
77Láng sênô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V của E-HSMT215,109m2
78Đắp cát nền nhàChương V của E-HSMT4,891m3
79Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Chương V của E-HSMT2,192tấn
80Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,192tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mmChương V của E-HSMT6,182100m2
82Tôn úp nóc khổ 400mmChương V của E-HSMT80,57m
83Nẹp chống bão (2c/m2)Chương V của E-HSMT1.236cái
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.479,822m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.833,603m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT62,116m2
87Cửa đi nhôm định hình, kính an toànChương V của E-HSMT195,93m2
88Vách kính nhôm định hìnhChương V của E-HSMT7,2m2
89Phụ kiện cửa (bản lề 3D)Chương V của E-HSMT339cái
90Khóa cửaChương V của E-HSMT24cái
91Bản lề chữ AChương V của E-HSMT8cái
92Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT195,93m2
93Vách kính khung nhômChương V của E-HSMT7,2m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT1,705tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT122,4m2
96Lan can cầu thang bằng inoxChương V của E-HSMT204,4kg
97Lắp dựng lan can cầu thang inoxChương V của E-HSMT26,22m2
98Vách ngăn nhà vệ sinh, tiểu bằng tấm nhựa 12mm (bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT38,225m2
99Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinhChương V của E-HSMT38,225m2
100Gia công thang sắtChương V của E-HSMT0,02tấn
101Lắp dựng thang sắtChương V của E-HSMT0,81m2
102Gạch thông gió 300x300Chương V của E-HSMT55cái
103Nắp cửa thang lên mái bằng tôn trắng dày 2lyChương V của E-HSMT1cái
104Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT17cái
105Móc treo quạt trầnChương V của E-HSMT17cái
106Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT16bộ
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT58bộ
108Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT18cái
109Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V của E-HSMT17máy
110Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V của E-HSMT0,65100m
111Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V của E-HSMT0,05100m
112Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V của E-HSMT0,6100m
113Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V của E-HSMT0,65100m
114Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V của E-HSMT0,05100m
115Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V của E-HSMT0,6100m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 (dây nguồn)Chương V của E-HSMT200m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V của E-HSMT150m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V của E-HSMT1.200m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V của E-HSMT1.800m
120Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT4cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT29cái
122Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT42cái
123Lắp đặt ô cắm đơnChương V của E-HSMT18cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT2cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT17cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT11cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của E-HSMT2cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 200AChương V của E-HSMT1cái
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT3.350m
130Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V của E-HSMT20cái
131Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 (hộp 6x6cm2)Chương V của E-HSMT60hộp
132Lắp đặt tủ tổng KT ≤1600cm2Chương V của E-HSMT1hộp
133Đào rãnh chôn cọc tiếp địa, rộng Chương V của E-HSMT28,8m3
134Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,288100m3
135Đắp cát công trình, đắp rãnh chôn cọc tiếp địaChương V của E-HSMT28,8m3
136Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V của E-HSMT5cái
137Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V của E-HSMT5cái
138Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT6cọc
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT85m
140Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d12mmChương V của E-HSMT72m
141Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V của E-HSMT1hệ thống
142Hồ lô sứChương V của E-HSMT5quả
143Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT8bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT16cái
145Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT6bộ
146Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT6bộ
147Xi phông tiểu namChương V của E-HSMT6cái
148Xi phông tiểu nữChương V của E-HSMT6cái
149Lắp đặt vòi tiểu nữChương V của E-HSMT6cái
150Lắp đặt van tiểu namChương V của E-HSMT6cái
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
153Xi phông chậu rửa + ống thảiChương V của E-HSMT4bộ
154Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
155Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT4cái
156Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT4cái
157Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT8cái
158Dây cấp nước inoxChương V của E-HSMT24cái
159Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT8cái
160Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT2bể
161Máy bơm nước đẩy cao Q=3,6m3/hChương V của E-HSMT1cái
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT0,2100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT2100m
164Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT6cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT42cái
166Cút thu D40-25Chương V của E-HSMT2cái
167Lắp đặt tê thu D40-25Chương V của E-HSMT4cái
168Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mmChương V của E-HSMT12cái
169Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT28cái
170Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT1cái
171Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT2cái
172Van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
173Van phao cơ D25Chương V của E-HSMT2cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,4100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT0,5100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,4100m
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT26cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT12cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT16cái
180Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110mmChương V của E-HSMT6cái
181Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 76mmChương V của E-HSMT10cái
182Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT9cái
183Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT24cái
184Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT16cái
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2100m
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT20cái
187Cầu chắn rác inox D150Chương V của E-HSMT20quả
188Đào rãnh thoát nước, hố ga, rộng Chương V của E-HSMT30,955m3
189Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,31100m3
190Đổ bê tông lót móng rãnh nước, hố ga, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,919m3
191Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,873m3
192Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,437100m2
193Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thép tấm đanChương V của E-HSMT0,298tấn
194Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT252cấu kiện
195Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V của E-HSMT12,441m3
196Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT249,671m2
197Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V của E-HSMT39,05m2
198Đổ bê tông lót móng đáy bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT1,504m3
199Bê tông móng đáy bể nước, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,491m3
200Ván khuôn bểChương V của E-HSMT0,065100m2
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,032tấn
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,418tấn
203Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,505m3
204Ván khuôn nắp bểChương V của E-HSMT0,126100m2
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,111tấn
206Xây gạch không nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V của E-HSMT6,085m3
207Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT65,296m2
208Bả bằng xi măng vào tườngChương V của E-HSMT32,532m2
209Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT22,641m2
210Nắp bể nước thép trắng dày 2lyChương V của E-HSMT1cái
211Đào móng bể phốt, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,358100m3
212Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,108100m3
213Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,25100m3
214Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,664m3
215Đổ bê tông bể, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,25m3
216Ván khuôn bểChương V của E-HSMT0,024100m2
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,511tấn
218Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,5m3
219Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,07100m2
220Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,154tấn
221Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT10cấu kiện
222Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 (gạch đặc), xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V của E-HSMT5,408m3
223Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT58,98m2
224Bả xi măng vào thành bểChương V của E-HSMT37,38m2
225Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V của E-HSMT26,062m2
226Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT7cái
227Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,6100m
B HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY, TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất lớp đất phong hóa, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,14100m3
2Đất đá hỗn hợpChương V của E-HSMT387,193m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT3,14100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT2,426100m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT242,55m3
6Cắt khe 1x4 sân bê tôngChương V của E-HSMT67,1510m
7Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V của E-HSMT2.513,7m2
8Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,14100m3
9Đào hố bồn cây, rộng Chương V của E-HSMT4,935m3
10Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km-đất cấp IIChương V của E-HSMT0,049100m3
11Bê tông lót móng bồn cây, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chương V của E-HSMT2,903m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,688m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT51,71m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT51,71m2
15Cây bóng mátChương V của E-HSMT12cây
16Nhân công trồng câyChương V của E-HSMT24công
17Đào móng tường rào, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,556100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,153100m3
19Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,403100m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,954m3
21Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT16,784m3
22Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V của E-HSMT16,468m3
23Đổ bê tông giằng móng, tường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,228m3
24Ván khuôn giằng móng, tườngChương V của E-HSMT0,566100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,116tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,635tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT5,315m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT11,474m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,159m3
30Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT79,925m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT255,91m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT335,835m2
33Gia công hàng rào thépChương V của E-HSMT0,809tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT31,772m2
35Mác gang đúcChương V của E-HSMT132cái
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT60,18m2
2Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuChương V của E-HSMT4bộ
5Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT3,019100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thépChương V của E-HSMT0,958tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT63,032m3
8Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT141,038m3
9Vận chuyển phế thải cự ly tạm tính 5kmChương V của E-HSMT242,083m3
10Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT5,67m2
11Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT15,678m2
12Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V của E-HSMT28,71m2
13Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT1,627m3
14Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT14,885m3
15Vận chuyển phế thải cự ly tạm tính 3KmChương V của E-HSMT16,512m3
16Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT6m2
17Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT0,678100m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèoChương V của E-HSMT0,254tấn
19Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT11,719m3
20Vận chuyển phế thải cự ly tạm tính 3KmChương V của E-HSMT11,719m3
21Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT0,445100m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT0,257tấn
23Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V của E-HSMT0,041tấn
24Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT14,121m3
25Vận chuyển phế thải cự ly tạm tính 3KmChương V của E-HSMT14,121m3
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Giường sắt 2 tầng (KT: 0,85m x 1,8m)Chương V của E-HSMT54cái
2Bàn + ghế ăn inox 304 (bộ 01 bàn + 06 ghế)Chương V của E-HSMT21bộ
3Rèm cuốn nhựa PVC che nắng cửa sổ phòng ngủChương V của E-HSMT45m2
4Điều hoà 18000BTUChương V của E-HSMT15cái
5Điều hoà 12000BTUChương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự 01 hoặc nhiều hơn 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VND.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh21
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh.21
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước công trình 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh21
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250-500L3
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥150L3
4 Máy đầm rùi Máy đầm rùi 1,5KW2
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
6 Đầm cóc Đầm cóc 80KG2
7 Máy khoan Máy khoan3
8 Máy hàn Máy hàn ≥23kw3
9 Máy cắt gạch Máy cắt gạch3
10 Máy vận thăng Máy vận thăng 2T1
11 Máy đào Máy đào ≥0,5m31
12 Máy ép cọc trước Máy ép cọc trước 150T1
13 Cần cẩu Cần cẩu ≥6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->