Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Khánh Nhạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 20:07:00 đến ngày 2022-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,968,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự 01 hoặc nhiều hơn 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VND.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm rùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc 80KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Khánh Nhạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà bán trú và sửa chữa một số hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học B xã Khánh Nhạc 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận không nợ với các khoản thuộc ngân sách nhà nước đến hết năm 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Khánh Nhạc. Địa chỉ: Xã Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Nhạc. Địa chỉ: Xã Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + SĐT. 0912319626 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Khánh Nhạc. Địa chỉ: Xã Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 13,409 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,691 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly tạm tính 3km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,718 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 39,537 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 159,582 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,243 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,475 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,097 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 6,259 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 20,794 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 1,361 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,587 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 (gạch đặc), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 110,996 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 10,242 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 10,242 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 255,542 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 46,229 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 11,219 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 11,219 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,578 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,224 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,699 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 80,017 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,731 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,946 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,815 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,214 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,31 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,756 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,003 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,003 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 101,294 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,13 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 14,758 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,584 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đk cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,161 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,807 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,48 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,711 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,582 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,908 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 1,561 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 52 | Lắp đặt lanh tô trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt lanh tô trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,182 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,349 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 99,51 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 133,023 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 19,55 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 19,337 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 15,003 | m3 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 11,218 | 100m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.112,619 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 857,2 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 597,167 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 679,09 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.022,781 | m2 |
| 67 | Trát sênô, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 192,636 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 649,457 | m |
| 69 | Cắt chỉ lõm chân cột | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 265,843 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 39,128 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 932,638 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bàn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,928 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 87,488 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, nền khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 171,849 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 215,109 | m2 |
| 78 | Đắp cát nền nhà | Chương V của E-HSMT | 4,891 | m3 |
| 79 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 2,192 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,192 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 6,182 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Chương V của E-HSMT | 80,57 | m |
| 83 | Nẹp chống bão (2c/m2) | Chương V của E-HSMT | 1.236 | cái |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.479,822 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.833,603 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 62,116 | m2 |
| 87 | Cửa đi nhôm định hình, kính an toàn | Chương V của E-HSMT | 195,93 | m2 |
| 88 | Vách kính nhôm định hình | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa (bản lề 3D) | Chương V của E-HSMT | 339 | cái |
| 90 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 91 | Bản lề chữ A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 195,93 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 1,705 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 96 | Lan can cầu thang bằng inox | Chương V của E-HSMT | 204,4 | kg |
| 97 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 26,22 | m2 |
| 98 | Vách ngăn nhà vệ sinh, tiểu bằng tấm nhựa 12mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 38,225 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 38,225 | m2 |
| 100 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 101 | Lắp dựng thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 102 | Gạch thông gió 300x300 | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 103 | Nắp cửa thang lên mái bằng tôn trắng dày 2ly | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 105 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 17 | máy |
| 110 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 113 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 114 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 115 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 (dây nguồn) | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 122 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 3.350 | m |
| 130 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 (hộp 6x6cm2) | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 132 | Lắp đặt tủ tổng KT ≤1600cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 133 | Đào rãnh chôn cọc tiếp địa, rộng | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 135 | Đắp cát công trình, đắp rãnh chôn cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 136 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d12mm | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 141 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 142 | Hồ lô sứ | Chương V của E-HSMT | 5 | quả |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 147 | Xi phông tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Xi phông tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt van tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 153 | Xi phông chậu rửa + ống thải | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Dây cấp nước inox | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 161 | Máy bơm nước đẩy cao Q=3,6m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 166 | Cút thu D40-25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê thu D40-25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Van phao cơ D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 187 | Cầu chắn rác inox D150 | Chương V của E-HSMT | 20 | quả |
| 188 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, rộng | Chương V của E-HSMT | 30,955 | m3 |
| 189 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 190 | Đổ bê tông lót móng rãnh nước, hố ga, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,919 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,873 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 252 | cấu kiện |
| 195 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,441 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 249,671 | m2 |
| 197 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 39,05 | m2 |
| 198 | Đổ bê tông lót móng đáy bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 199 | Bê tông móng đáy bể nước, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,491 | m3 |
| 200 | Ván khuôn bể | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 203 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,505 | m3 |
| 204 | Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 206 | Xây gạch không nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,085 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 65,296 | m2 |
| 208 | Bả bằng xi măng vào tường | Chương V của E-HSMT | 32,532 | m2 |
| 209 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 22,641 | m2 |
| 210 | Nắp bể nước thép trắng dày 2ly | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 214 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông bể, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 216 | Ván khuôn bể | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 218 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 219 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 222 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 (gạch đặc), xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,408 | m3 |
| 223 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,98 | m2 |
| 224 | Bả xi măng vào thành bể | Chương V của E-HSMT | 37,38 | m2 |
| 225 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 26,062 | m2 |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất lớp đất phong hóa, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,14 | 100m3 |
| 2 | Đất đá hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 387,193 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,14 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 2,426 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 242,55 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 67,15 | 10m |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 2.513,7 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,14 | 100m3 |
| 9 | Đào hố bồn cây, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,935 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng bồn cây, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,903 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,688 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,71 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 51,71 | m2 |
| 15 | Cây bóng mát | Chương V của E-HSMT | 12 | cây |
| 16 | Nhân công trồng cây | Chương V của E-HSMT | 24 | công |
| 17 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,954 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 16,784 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,468 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông giằng móng, tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,228 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng móng, tường | Chương V của E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,635 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,315 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,474 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,159 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 79,925 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 255,91 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 335,835 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào thép | Chương V của E-HSMT | 0,809 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,772 | m2 |
| 35 | Mác gang đúc | Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 60,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 3,019 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 0,958 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 63,032 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 141,038 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải cự ly tạm tính 5km | Chương V của E-HSMT | 242,083 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 15,678 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 28,71 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,627 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 14,885 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải cự ly tạm tính 3Km | Chương V của E-HSMT | 16,512 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 0,678 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | Chương V của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 11,719 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải cự ly tạm tính 3Km | Chương V của E-HSMT | 11,719 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 14,121 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải cự ly tạm tính 3Km | Chương V của E-HSMT | 14,121 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường sắt 2 tầng (KT: 0,85m x 1,8m) | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 2 | Bàn + ghế ăn inox 304 (bộ 01 bàn + 06 ghế) | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Rèm cuốn nhựa PVC che nắng cửa sổ phòng ngủ | Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 4 | Điều hoà 18000BTU | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Điều hoà 12000BTU | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự 01 hoặc nhiều hơn 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VND.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250-500L | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥150L | 3 |
| 4 | Máy đầm rùi | Máy đầm rùi 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc 80KG | 2 |
| 7 | Máy khoan | Máy khoan | 3 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn ≥23kw | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 3 |
| 10 | Máy vận thăng | Máy vận thăng 2T | 1 |
| 11 | Máy đào | Máy đào ≥0,5m3 | 1 |
| 12 | Máy ép cọc trước | Máy ép cọc trước 150T | 1 |
| 13 | Cần cẩu | Cần cẩu ≥6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi