Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đối ứng xây dựng các công trình GTNT năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220324869-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐẠI THÀNH.
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đối ứng xây dựng các công trình GTNT năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220320211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 20:02:00 đến ngày 2022-03-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,550,654,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.365E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. * Loại, cấp công trình: Công trình giao thông; Cấp IV+ Bản chất và độ phức tạp: Một hợp đồng tương tự phải bao gồm tất cả các hạng mục chính là Thi công hạng mục đường láng nhựa + đường đal bê tông + cống/ bọng trònb) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.185.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận hoặc thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác.+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên+ Chứng nhận hoặc thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó hoặc đã tham gia thi công 01 công trình công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận hoặc thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyện ngành công nghệ vật liệu >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật liệu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và văn bản chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyện ngành Ngành Kỹ thuật cơ khí hoặc Máy xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vận hành máy xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và văn bản chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích >=0,5m3Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích >=0,8m3Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi >= 110CVcủa nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu rung >= 9 Tấncủa nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép >= 10TThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn >= 1kWThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >= 2,5TThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hoá đơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thuỷ bìnhThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước hoặc Ô tô có bồn tưới nướcThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc Hoá đơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị tưới nhựaThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông >=250LThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép >=5KWThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn >=23KWThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi >=1,5KWThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐẠI THÀNH.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đối ứng xây dựng các công trình GTNT năm 2022
Đối ứng xây dựng các công trình GTNT năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đại Thành (Địa chỉ: Số 352, QL54, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh), + Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Châu Thành (Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Toàn Thành (Địa chỉ: số 16, chung cư Năm Mến, đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, TP tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đại Thành (Địa chỉ: Số 352, QL54, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đại Thành (Địa chỉ: Số 352, QL54, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh), Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư phát triển xây dựng Thiên Thành Địa chỉ: Số 117A Nguyễn Thị Minh Khai, khóm 5, phường 7, thành phố Trà Vinh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐẠI THÀNH. , địa chỉ: Số 352 QL54, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đại Thành (Địa chỉ: Số 352, QL54, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh), + Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Châu Thành (Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đại Thành (Địa chỉ: Số 352, QL54, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh), + Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Châu Thành (Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Uỷ ban nhân dân huyện Châu thành. + Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh + Điện thoại: 02943 872272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nâng cấp, mở rộng đường GTNT ấp Tân Ngại, xã Lương Hòa A (xóm ông An A14)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK0,166100m3
2Đất dínhTheo HSTK41,173m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK0,5403100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK0,6421100m3
5Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 16cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK5,9284100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo HSTK5,9284100m2
7Bảng tên đường kích thước (60x80)Theo HSTK2bộ
8Lặp đặt cột và biển báo trònTheo HSTK2cái
9Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo HSTK6cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK0,5121m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,48m3
B Hạng mục 2: Nâng cấp, mở rộng đường GTNT ấp Hòa Lạc C, xã Lương Hòa A
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK0,3738100m3
2Đất dínhTheo HSTK35,4046m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK0,3495100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,8915100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK0,5943100m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK0,2718100m2
7Vải ni lông lớp cách lyTheo HSTK2,9717100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK59,43m3
C Hạng mục 3: Nâng cấp, mở rộng đường GTNT ấp Truôn, xã Hòa Lợi
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK2,1726100m3
2Đất dínhTheo HSTK13,2198m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK1,641100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK2,6192100m3
5Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK5,43100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK1,9304100m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK0,8131100m2
8Vải ni lông lớp cách lyTheo HSTK8,7308100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK174,62m3
10Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo HSTK5,1100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 trên mặt đường cũTheo HSTK2,4100m2
D Hạng mục 4: Nâng cấp, mở rộng đường GTNT ấp Bãi Vàng, xã Hưng Mỹ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK0,4224100m3
2Đất dínhTheo HSTK148,236m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK1,77100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK1,9825100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=2,7m D ngọn 3,5-3,9cmTheo HSTK15,336100m
6Nẹp cừ tràm D ngọn 3,5-3,9cmTheo HSTK0,355100m
7Thép buộc cừ tràmTheo HSTK25,219kg
8Gia cố Vải địa kỹ thuật không dệt APT 12 (kN/m)Theo HSTK0,9585100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK0,9001100m2
10Vải ni lông lớp cách lyTheo HSTK8,5381100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK136,609m3
12Bảng tên đường kích thước (60x80)Theo HSTK1bộ
13Lặp đặt cột và biển báo trònTheo HSTK1cái
14Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo HSTK10cái
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK0,7041m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,66m3
E Hạng mục 5: Nâng cấp, mở rộng đường GTNT ấp Đại Thôn, xã Hưng Mỹ HM20
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK0,2679100m3
2Đất dínhTheo HSTK272,129m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK2,7418100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK2,0966100m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK0,5264100m2
6Vải ni lông lớp cách lyTheo HSTK4,418100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK71,328m3
8Bảng tên đường kích thước (60x80)Theo HSTK1bộ
9Lặp đặt cột và biển báo trònTheo HSTK1cái
10Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo HSTK5cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK0,3841m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,36m3
F Hạng mục 6 : Nâng cấp, mở rộng đường GTNT ấp Trà Uông, xã Song Lộc ( đoạn giáp đường huyện 9 đến Hà Phước Long, N31)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo HSTK40,695100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK12cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK12gốc
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK28cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK28gốc
6Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ côngTheo HSTK6bụi
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=2,7m D ngọn 3,5-3,9cmTheo HSTK50,4576100m
8Nẹp cừ tràm D ngọn 3,5-3,9cmTheo HSTK1,168100m
9Thép buộc cừ tràmTheo HSTK82,975kg
10Gia cố Vải địa kỹ thuật không dệt APT 12 (kN/m)Theo HSTK3,1536100m2
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK1,9227100m3
12Đất dínhTheo HSTK2.378,343m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK21,6213100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK20,1181100m3
15Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 16cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK42,6828100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo HSTK42,6828100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,7929tấn
18Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK7,02m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK1,3954100m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩuTheo HSTK21 đoạn ống
21Gỗ nắp bọngTheo HSTK0,161m3
22Đinh 10 cmTheo HSTK64cây
23Bu lon Ø14 x L450Theo HSTK2cây
24Bu lon Ø12 x L180Theo HSTK16cây
25Bu lon Ø12 x L100Theo HSTK16cây
26Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,8693tấn
27Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK7,89m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK1,055100m2
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩuTheo HSTK11 đoạn ống
30Gỗ nắp bọngTheo HSTK0,31m3
31Đinh 10 cmTheo HSTK96cây
32Bu lon Ø22 x L600Theo HSTK2cây
33Bu lon Ø12 x L180Theo HSTK24cây
34Bu lon Ø12 x L100Theo HSTK26cây
35Bảng tên đường kích thước (60x80)Theo HSTK2bộ
36Lặp đặt cột và biển báo trònTheo HSTK2cái
37Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo HSTK22cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK1,5361m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,44m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1362tấn
41Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK1,3m3
42Sơn cọc tiêuTheo HSTK23,0361m2
43Rải vải ni lông lótTheo HSTK0,0858100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK0,195100m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK4,161m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,692m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.365E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. * Loại, cấp công trình: Công trình giao thông; Cấp IV+ Bản chất và độ phức tạp: Một hợp đồng tương tự phải bao gồm tất cả các hạng mục chính là Thi công hạng mục đường láng nhựa + đường đal bê tông + cống/ bọng trònb) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.185.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận hoặc thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác.+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu53
2 Chỉ huy phó công trình 1 + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên+ Chứng nhận hoặc thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó hoặc đã tham gia thi công 01 công trình công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận hoặc thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu33
4 Cán bộ phụ trách vật liệu công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyện ngành công nghệ vật liệu >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật liệu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và văn bản chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu33
5 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Bằng tốt nghiệp chuyện ngành Ngành Kỹ thuật cơ khí hoặc Máy xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vận hành máy xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và văn bản chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích >=0,5m3Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn Còn hoạt động tốt1
2 Máy đào bánh xích >=0,8m3Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn Còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi >= 110CVcủa nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn Còn hoạt động tốt1
4 Máy Lu rung >= 9 Tấncủa nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn Còn hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép >= 10TThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn >= 1kWThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn Còn hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ >= 2,5TThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hoá đơn Còn hoạt động tốt2
8 Máy thuỷ bìnhThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn Còn hoạt động tốt1
9 Ô tô tưới nước hoặc Ô tô có bồn tưới nướcThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc Hoá đơn Còn hoạt động tốt2
10 Thiết bị tưới nhựaThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hoá đơn Còn hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê tông >=250LThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn Còn hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn cốt thép >=5KWThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn Còn hoạt động tốt2
13 Máy hàn >=23KWThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn Còn hoạt động tốt2
14 Máy đầm dùi >=1,5KWThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->