Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315386-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kinh doanh VNPT Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220314994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 19:59:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,242,879,549 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,643,000 VNĐ ((Mười tám triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.728E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 2,5-3T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 2,5-3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ vạn năng chỉ thị số
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng chỉ thị số
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Máy điện thoại liên lạc quang
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện 2 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 2 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ô tô 2,5-3T
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô 2,5-3T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 VNPT Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Thi công các tuyến cáp quang cung cấp truyền dẫn phục vụ phát triển thuê bao GPON đợt 1 - VNPT Cần Thơ năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: VNPT Cần Thơ. Địa chỉ 11 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Định Nam, địa chỉ: 18 Phan Trọng Tuệ, KDC Diệu Hiền, P. Phú Thứ, Q. Cái Răng, TP.Cần Thơ


- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: VNPT Cần Thơ. Địa chỉ 11 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Giấy đăng ký kinh doanh; 2/ Các chứng chỉ theo yêu cầu của các nhân sự tham gia công trình theo yêu cầu Mẫu số 04A Chương IV 3/ Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu; 4/ Các báo cáo tài chính. 5/ Các hoá đơn/hợp đồng cung cấp các máy móc thiết bị theo yêu cầu Mẫu số 04B Chương IV
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.643.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Cần Thơ. Địa chỉ 11 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,721m3
2Lắp dựng cột sắt đơn loại Fi90 - 6m, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21cột
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Đổ ụ gốc cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1536m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
5Lấp đất chân cột, cấp đất III (BTLT 7,5m + Cột sắt Fi90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58441 m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột sắt (cột sắt Fi90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V86cột
8Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6021km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FO (cáp đi trong gông điện lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3551km cáp
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24FOMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24FO (cáp đi trong gông điện lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4691km cáp
13Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5931km cáp
14Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FOMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8511km cáp
15Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V361 bộ ODF
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ ODF
17Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V8đầu dây
B TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 2
( KV QUẬN )
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V94cột
3Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V2,881km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FO (cáp đi trong gông điện lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,931km cáp
6Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221km cáp
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 bộ ODF
8Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V24đầu dây
C TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 2 ( KV HUYỆN)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,161m3
2Lắp dựng cột sắt đơn loại Fi90 - 6m, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V61cột
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Đổ ụ gốc cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4609m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
5Lấp đất chân cột, cấp đất III (BTLT 7,5m + Cột sắt Fi90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75311 m3
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột sắt (cột sắt Fi90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V304cột
9Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thanh sắt
10Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5251km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FO (cáp đi trong gông điện lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3451km cáp
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V551 bộ ODF
14Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V65đầu dây
D TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 3 ( KV QUẬN)
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V19cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V966cột
3Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thanh sắt
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V41,651km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24FOMô tả kỹ thuật theo Chương V4,451km cáp
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V891 bộ ODF
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ ODF
8Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V193đầu dây
9Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V198đầu dây
E TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 3 ( KV HUYỆN)
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V44cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1.156cột
3Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V49,331km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FO (cáp đi trong gông điện lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0051km cáp
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V901 bộ ODF
7Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V44đầu dây
8Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V174đầu dây
F TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 4 ( KV QUẬN)
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V622cột
3Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V19,131km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FO (cáp đi trong gông điện lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24FOMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24FO (cáp đi trong gông điện lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,771km cáp
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V741 bộ ODF
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ ODF
10Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V58đầu dây
11Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V94đầu dây
G TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 4 ( KV HUYỆN)
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V621cột
3Lắp đặt ODF outdoor vào cột, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V23,681km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FO (cáp đi trong gông điện lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,171km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24FOMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 48FO (cáp đi trong gông điện lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81km cáp
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V431 bộ ODF
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ ODF
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ ODF
11Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V22đầu dây
12Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V96đầu dây
H TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 5 (KV QUẬN)
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột sắt (cột sắt Fi90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V320cột
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7191km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FO (cáp đi trong gông điện lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6971km cáp
6Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4341km cáp
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V421 bộ ODF
8Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V82đầu dây
I VẬT TƯ A CẤP
1Cáp quang treo 12FO Midspan PKLMô tả kỹ thuật theo Chương V177.445mét
2Cáp quang treo 24FO KLMô tả kỹ thuật theo Chương V9.770mét
3Cáp quang treo 48FO KLMô tả kỹ thuật theo Chương V800mét
4OTB 12FO OutdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
5OTB 24FO OutdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6OTB 48FO OutdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Splitter 1:8Mô tả kỹ thuật theo Chương V646hộp
8Splitter 1:4Mô tả kỹ thuật theo Chương V23hộp
9Splitter 1:16Mô tả kỹ thuật theo Chương V71hộp
10ODF indoor 12FO gắn rack 19”Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
11ODF indoor 24FO gắn rack 19”Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
12ODF indoor 48FO gắn rack 19”Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Bulong 14x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V722bộ
14Bulong 14x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.556bộ
15Coile treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
16Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4.325bộ
17Ống nhựa PVC Fi56 - 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V643ống
18Dây đai + Khoá đai inox A200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.286bộ
19Dây nối quang 1,5m - SC/APCMô tả kỹ thuật theo Chương V3.653sợi
20Co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3.653Cái
21Biển báo cáp quang treoMô tả kỹ thuật theo Chương V310cái
22Biển báo độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.728E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ An toàn lao động.32
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ An toàn lao động;21
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;21
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ An toàn lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 2,5-3T Cẩu 2,5-3T1
2 Đồng hồ vạn năng chỉ thị số Đồng hồ vạn năng chỉ thị số1
3 Máy điện thoại liên lạc quang Máy điện thoại liên lạc quang1
4 Máy đo cáp quang Máy đo cáp quang2
5 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR2
6 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang1
7 Máy hàn cáp sợi quang Máy hàn cáp sợi quang2
8 Máy phát điện 2 KVA Máy phát điện 2 KVA1
9 Xe ô tô 2,5-3T Xe ô tô 2,5-3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->