Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, VTYT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng hậu cần - BTL Vùng 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ, VTYT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ủng hộ, tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 21:01:00 đến ngày 2022-03-16 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng hậu cần - BTL Vùng 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, dụng cụ, VTYT Mua sắm hóa chất, dụng cụ, VTYT 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ủng hộ, tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo bảo hộ phòng dịch cấp độ 2 | Việt Nam | 500 | Bộ | - Bộ trang phục chống dịch (Trang phục bảo hộ cá nhân trong phòng dịch) gồm áo liền quần có nón, bao giầy, kính bảo hộ, khẩu trang, găng tay.- Chất liệu: vải không dệt định lượng 35-40 gam/m2.- Dây thun khổ rộng: 4-5mm.- Túi đựng bằng nhựa PE.- Khí tiệt trùng Etylen Oxyd.- Quy cách đóng gói: 1 bộ/gói.- Nhóm tiêu chỉ kỹ thuật dự thầu theo Thông tư số 14: Nhóm 5 | |
| 2 | Khẩu trang y tế | Việt Nam | 202 | Hộp | - Khẩu trang y tế 04 lớp: vải không dệt, dạng phẳng, có nếp gấp, có lớp vi lọc, thanh nẹp mũi và dây đeo.- Hiệu suất lọc không nhỏ hơn mức 90%.- Trở lực hô hấp (DP) không lớn hơn mức 9 mmH2O.- Giới hạn trường nhìn không lớn hơn mức 6%.- Khối lượng không lớn hơn 10g.- Quy cách đóng gói: 50 cái/ hộp.- Nhóm tiêu chí kỹ thuật dự thầu theo Thông tư số 14: Nhóm 5 | |
| 3 | Flowflex - Sars-CoV-2 | Acon biotech | 1.700 | Test | - Công dụng: Xét nghiệm dùng để định tính phát hiện kháng nguyên protein nuclecapsid từ Sars-Cov-2 trong mẫu ngoáy dịch mũi hoặc ngoáy dịch tỵ hầu của người.- Hiệu quả chuẩn đoán:+ Độ nhạy tương quan: 97,6%;+ Độ đặc hiệu tương quan: 99,5%;+ Độ chính xác tương quan: 99,1%.+ Khoảng tin cậy 95%.- Độ chính xác ngẫu nhiên > 99%.- Độ chính xác ngẫu nhiên lặp > 99%.- Hoạt chất và hàm lượng:+ Cộng hợp kháng thể kháng Sars-Cov-2: 1.0 mg/ml;+ Kháng thể kháng Sars-Cov-2: 0.4-2.5 mg/ml;+ Kháng thể đề kháng IgG chuột: 0.2-2.0 mg/ml.- Dạng bào chế: dạng khay.- Quy cách đóng gói: Hộp 25 xét nghiệm gồm:+ 25 khay thử;+ 25 ống đệm chiết mẫu;+ 25 que lấy mẫu vô trùng;+ 1 que mẫu chứng dương;+ 1 que mẫu chứng âm;+ Hướng dẫn lấy mẫu phẩm;+ Hướng dẫn sử dụng.- Nhóm tiêu chí kỹ thuật dự thầu theo Thông tư số 14: Nhóm 4. | |
| 4 | Dung dịch sát khuẩn nhanh 500 ml | Việt Nam | 500 | Chai | - Hand Sanitiser Expert Plus là gel rửa tay khô kháng khuẩn nhanh cho bàn tay nhưng không làm hại da tay khi sử dụng nhiều lần trong ngày.- Thành phần: Alcohol, Aqua, Propylene, Glycol, Glycerin, Butylene Glycol, Carbomer, Triethanol-amine, Carmellia Sinensis Leaf Extract, Fragrance, Cl16255, CI19140- Dạng bào chế: dạng gel.- Quy cách đóng gói: 500 ml/ chai.- Nhóm tiêu chí kỹ thuật dự thầu theo Thông tư số 14: | |
| 5 | Que lấy dịch tỵ hầu | Trung Quốc | 2.000 | Que | - Que lấy dịch tị hầu làm bằng vật liệu sợi tổng hợp, đầu lấy mẫu làm bằng vật liệu y tế, đường kính 3mm, dài 20mm, tổng chiều dài 140mm – 150mm.- Quy cách đóng gói: 1 que/ gói, 100 gói/ hộp.- Nhóm tiêu chí kỹ thuật dự thầu theo Thông tư số 14: Nhóm 6. | |
| 6 | Bình phun sạc điện | Trung Quốc | 5 | Cái | - Bình xịt Oshima OS20 là bình phun thuốc bằng điện với công suất máy lớn, chạy khoẻ với khoảng cách phun lớn đem lại hiệu suất cao trong công việc.- Dung tích: 20 lít. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi