Gói thầu: Gói thầu ĐTXD-2022-MS-066: Mua sắm vật tư thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320833-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu Gói thầu ĐTXD-2022-MS-066: Mua sắm vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220320795
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 21:30:00 đến ngày 2022-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,620,510,064 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 880,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4016E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.803E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung, hạ áp, trong đó các chủng loại vật tư chính: Tủ Pillar, Tủ RMU, Trụ đỡ MBA, Cáp ngầm…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.623.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm đối với hàng hóa là Tủ trung thế, cáp trung thế, aptomat (kể cả aptomat lắp đặt trong tủ hạ thế) và 03 năm kinh nghiệm đối với các hàng hóa khác. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, hàng hóa hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư.Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu ĐTXD-2022-MS-066: Mua sắm vật tư thiết bị
Cải tạo, nâng cấp các TBA treo trên địa bàn các phường Yên Phụ, Bưởi năm 2021; Cải tạo, nâng cấp các TBA treo trên địa bàn các phường Yên Phụ, Tứ Liên, Quảng An, Nhật Tân, Bưởi, Thụy Khuê và Xuân La năm 2021; Xây dựng mới tuyến cáp 22kV kết nối 450 E1.8 ÷ UB Vật giá; Xây dựng tuyến cáp ngầm 22kV từ trạm cắt 203 Hoàng Quốc Việt đi CP38, tách đầu CP38 đi Hồ Tây B
30 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM + KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng điện Việt Nam Công ty cổ phần đầu tư M.E Công ty cổ phần tư vấn ĐPT Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội Công ty Điện lực Tây Hồ


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288


E-CDNT 10.1(a)
Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng kê vật tư thiết bị trong Trụ thép đỡ MBA, tủ điều khiển tụ bù, tủ Pillar: trong đó nêu rõ kỹ mã hiệu, nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ của vật tư thiết bị. Các VTTB có phụ kiện kèm theo: yêu cầu có bảng kê phụ kiện kèm theo trong đó nêu rõ kỹ mã hiệu, nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ của phụ kiện. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. (Yêu cầu đối với hàng hóa chào thầu: Aptomat, TI lắp đặt trong Trụ thép đỡ MBA, Tủ Pillar, Tụ bù, contractor và bộ điều khiển tụ bù lắp đặt trong tủ điều khiển tụ bù, đầu T-plug, Elbow kèm theo tủ RMU). - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. (Yêu cầu đối với hàng hóa chào thầu: Aptomat, TI lắp đặt trong Trụ thép đỡ, Tủ Pillar, Tụ bù, contractor và bộ điều khiển tụ bù lắp đặt trong tủ điều khiển tụ bù, đầu T-plug, Elbow kèm theo tủ RMU). - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 880.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số Hotline : 19001288 Số điện thoại: 024.22100338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số Hotline : 19001288 Số điện thoại: 024.22100338
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến dòng điện 1P-0,4kV 1000/5A3QuảNêu tại Mục 2 - Chương 5
2Biến dòng điện 1P-0,4kV 1600/5A4QuảNêu tại Mục 2 - Chương 5
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2416,83mNêu tại Mục 2 - Chương 5
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2189,06mNêu tại Mục 2 - Chương 5
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm250mNêu tại Mục 2 - Chương 5
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2198mNêu tại Mục 2 - Chương 5
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm26mNêu tại Mục 2 - Chương 5
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm232mNêu tại Mục 2 - Chương 5
9Cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/PVC-CV1x120mm226mNêu tại Mục 2 - Chương 5
10Cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/PVC-CV1x35mm227mNêu tại Mục 2 - Chương 5
11Cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/PVC-CV1x50mm267mNêu tại Mục 2 - Chương 5
12Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS193mNêu tại Mục 2 - Chương 5
13Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS57mNêu tại Mục 2 - Chương 5
14CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA4BộNêu tại Mục 2 - Chương 5Bộ 3 quả
15Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt)14bộNêu tại Mục 2 - Chương 5
16Đầu cốt đồng M1208cáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
17Đầu cốt đồng M18516cáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
18Đầu cốt đồng M24090cáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
19Đầu cốt đồng M3534cáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
20Đầu cốt đồng M5088cáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
21Đầu cốt đồng M7032cáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
22Dây đồng bọc 0,6/1kV-Cu/PVC 2x2,5mm235mNêu tại Mục 2 - Chương 5
23Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm229,88mNêu tại Mục 2 - Chương 5
24FCO 22kV-100A-10kArms-Cầu chì tự rơi cách điện polymer4BộNêu tại Mục 2 - Chương 5Bộ 3 pha
25Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông8cáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
26Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng12bộNêu tại Mục 2 - Chương 5
27Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy36bộNêu tại Mục 2 - Chương 5
28Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm28bộNêu tại Mục 2 - Chương 5
29Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21bộNêu tại Mục 2 - Chương 5
30Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1bộNêu tại Mục 2 - Chương 5
31LBS kiểu kín-FS6/Chân không -22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay - Ngoài trời6bộNêu tại Mục 2 - Chương 5
32MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay3cáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
33ống nhựa xoắn HDPE d=130/100489,8mNêu tại Mục 2 - Chương 5
34ống nhựa xoắn HDPE d=32/2560mNêu tại Mục 2 - Chương 5
35Sứ Ellbow máy biến áp 24kV-250A7bộNêu tại Mục 2 - Chương 5Bộ 3 pha
36Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (bao gồm: 01 bộ cảnh báo sự cố đầu cáp có chức năng tự giải trừ; 01 đồng hồ áp lực khí SF6; 02 đầu cáp Tplug 3x240mm2, 01 đầu eTplug 24kV 1x50; 01 bộ điện trở sấy theo nhiệt độ, 10m dây đấu điện trở sấy Cu/PVC 2x2,5mm2, 01 bộ đèn báo pha).3TủNêu tại Mục 2 - Chương 5
37Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, có ngăn lắp tủ tụ bù, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (Bao gồm: 01ATM 1000A, 05 ATM 400A, 01ATM 160A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng3trụNêu tại Mục 2 - Chương 5
38Tủ điện hạ áp 600V-1000A trọn bộ (01 ATM 1000A + 04 ATM 400A + 1 ATM 25A tự dùng)1tủNêu tại Mục 2 - Chương 5
39Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)3tủNêu tại Mục 2 - Chương 5
40Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x25kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)4tủNêu tại Mục 2 - Chương 5
41Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin)3bộNêu tại Mục 2 - Chương 5
42Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU)4bộNêu tại Mục 2 - Chương 5
43Modem GPRS lắp trong tủ hạ thế4bộNêu tại Mục 2 - Chương 5
44Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (bao gồm: 01 bộ cảnh báo sự cố đầu cáp có chức năng tự giải trừ; 01 đồng hồ áp lực khí SF6; 02 đầu cáp Tplug 3x240mm2, 01 đầu Tplug 24kV 1x50; 01 bộ điện trở sấy theo nhiệt độ, 10m dây đấu điện trở sấy Cu/PVC 2x2,5mm2, 01 bộ đèn báo pha).8TủNêu tại Mục 2 - Chương 5
45Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (bao gồm: 01 bộ cảnh báo sự cố đầu cáp có chức năng tự giải trừ; 01 đồng hồ áp lực khí SF6; 02 đầu cáp Tplug 3x240mm2, 02 đầu Tplug 24kV 1x50; 01 bộ điện trở sấy theo nhiệt độ, 10m dây đấu điện trở sấy Cu/PVC 2x2,5mm2, 01 bộ đèn báo pha).2TủNêu tại Mục 2 - Chương 5
46Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin)10BộNêu tại Mục 2 - Chương 5
47Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21BộNêu tại Mục 2 - Chương 5
48Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm28BộNêu tại Mục 2 - Chương 5
49Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm211BộNêu tại Mục 2 - Chương 5
50Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng4BộNêu tại Mục 2 - Chương 5
51Ống nhựa xoắn HDPE 195/15069mNêu tại Mục 2 - Chương 5
52Ống nhựa xoắn HDPE 130/10024mNêu tại Mục 2 - Chương 5
53Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS309,2mNêu tại Mục 2 - Chương 5
54Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS51,5mNêu tại Mục 2 - Chương 5
55Vỏ tủ RMU 4 ngăn2CáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
56Vỏ tủ RMU 3 ngăn1CáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
57Dây tiếp địa M5040mNêu tại Mục 2 - Chương 5
58Đầu cốt đồng M5060CáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
59Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có khoang chứa tủ tụ bù và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn)3TrụNêu tại Mục 2 - Chương 5Trụ đỡ MBA gồm Tủ điện hạ thế 600V-1000A (01 ATM 1000A + 5 ATM 250A + 1 ATM 160A + 1ATM25)
60Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có khoang chứa tủ tụ bù và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm:2TrụNêu tại Mục 2 - Chương 5Trụ đỡ MBA gồm Tủ điện hạ thế 600V-1000A (01 ATM 1000A + 5 ATM 400A + 1 ATM 160A + 1ATM25
61Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)5BộNêu tại Mục 2 - Chương 5
62Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU)5BộNêu tại Mục 2 - Chương 5
63Tủ tụ bù tự động 415V-90kVar5tủNêu tại Mục 2 - Chương 5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)
64LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay - Ngoài trời22BộNêu tại Mục 2 - Chương 5
65Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủNêu tại Mục 2 - Chương 5Tủ 600V-630A (gồm 1ATM 630A + 2 ATM 250A+ 01 ATM 400A+ 1 ATM 25A)
66MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay5cáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
67Biến dòng hạ thế TI 1000/5A1quảNêu tại Mục 2 - Chương 5
68Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2114mNêu tại Mục 2 - Chương 5
69Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2324,1mNêu tại Mục 2 - Chương 5
70Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2294,1mNêu tại Mục 2 - Chương 5
71Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm288,9mNêu tại Mục 2 - Chương 5
72Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm220,2mNêu tại Mục 2 - Chương 5
73Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC 2Cx2,5mm240,7mNêu tại Mục 2 - Chương 5
74Đầu cốt đồng M35144CáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
75Đầu cốt đồng M50180CáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
76Đầu cốt đồng M9510CáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
77Đầu cốt đồng M1208CáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
78Đầu cốt đồng M18524CáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
79Đầu cốt đồng M240234CáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
80Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)50mNêu tại Mục 2 - Chương 5
81Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)25mNêu tại Mục 2 - Chương 5
82Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-120mm2)25mNêu tại Mục 2 - Chương 5
83Sứ Ellbow máy biến áp 24kV-250A10bộNêu tại Mục 2 - Chương 5
84Hộp che cực MBA21CáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
85Hộp che cực hạ thế4CáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
86Hộp che cực trung áp4CáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
87Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120132cáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
88Chụp chống sét van (bộ 3 pha)15bộNêu tại Mục 2 - Chương 5
89Chụp cực Silicon SI trên và dưới (bộ 3 pha )15bộNêu tại Mục 2 - Chương 5
90Dầu máy biến áp100litNêu tại Mục 2 - Chương 5
91Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2551mNêu tại Mục 2 - Chương 5
92Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm245mNêu tại Mục 2 - Chương 5
93Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng54BộNêu tại Mục 2 - Chương 5
94Ống nối cáp đồng-nhôm104bộNêu tại Mục 2 - Chương 5
95Ống nhựa xoắn HDPE 110/90288mNêu tại Mục 2 - Chương 5
96Đầu cốt đồng M2408CáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
97Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông8CáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
98Dây nhôm bọc AV502métNêu tại Mục 2 - Chương 5
99Đầu cốt nhôm A502cáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
100Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông2cáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
101Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước3.136mNêu tại Mục 2 - Chương 5
102Hộp nối cáp 22k ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin13HộpNêu tại Mục 2 - Chương 5
103Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm21BộNêu tại Mục 2 - Chương 5
104Ông nhựa xoắn HDPE d=195/1503.492mNêu tại Mục 2 - Chương 5
105Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(3CD)-Không mở rộng được-trong nhà1tủNêu tại Mục 2 - Chương 5
106Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủNêu tại Mục 2 - Chương 5
107Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủNêu tại Mục 2 - Chương 5
108Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm21.336mNêu tại Mục 2 - Chương 5
109Cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x70mm217mNêu tại Mục 2 - Chương 5
110Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm23hộpNêu tại Mục 2 - Chương 5
111Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x70mm21bộNêu tại Mục 2 - Chương 5
112Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin7hộpNêu tại Mục 2 - Chương 5
113ống nhựa xoắn ĐK 195/1501.305mNêu tại Mục 2 - Chương 5
114Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-120mm2)2mNêu tại Mục 2 - Chương 5
115Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-50mm2)2mNêu tại Mục 2 - Chương 5
116Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)9mNêu tại Mục 2 - Chương 5
117Đầu cốt đồng M1202cáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
118Đầu cốt M502cáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
119Đầu cốt đồng M3518cáiNêu tại Mục 2 - Chương 5
120Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU)6bộNêu tại Mục 2 - Chương 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4016E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.803E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung, hạ áp, trong đó các chủng loại vật tư chính: Tủ Pillar, Tủ RMU, Trụ đỡ MBA, Cáp ngầm…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.623.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm đối với hàng hóa là Tủ trung thế, cáp trung thế, aptomat (kể cả aptomat lắp đặt trong tủ hạ thế) và 03 năm kinh nghiệm đối với các hàng hóa khác. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, hàng hóa hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư.Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->