Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323505-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220318995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 21:53:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,625,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04386085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0877217E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải có phụ lục hợp đồng và được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.-Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.538.017.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.076.034.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.- Có số năm công tác thi công các công trình giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình thủy lợi.- Có số năm công tác các công trình giao thông từ 02 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động .- Có số năm công tác từ 03 năm trở lên, đã phụ trách cán bộ An toàn lao động – vệ sinh môi trường từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng;- Có số năm công tác từ 03 năm trở lên, đã phụ trách Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 80 tấn /h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 600 tấn /h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe máy tưới nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy thủy bình + máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thổi khí
- Đặc điểm thiết bị >=5.5m3/phút
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp mặt đường XL01 xã An Ninh, đoạn từ nhà văn hóa thôn 4 đến nhà văn hóa thôn 6
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79 , địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi, xã Thanh hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã An Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79. Địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79. Địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi – xã Thanh Hà – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói – xã An Đổ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79 , địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi, xã Thanh hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã An Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình đường giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc). Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Trọng Tâm - Chủ Tịch UBND xã An Ninh. Địa chỉ: Xã An Ninh- huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bãi đúc cấu kiện
1Bãi đúc cấu kiện
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2tháng
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.7691 ck
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,077510 tấn
B Cống Hộp
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đá
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46,54m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,63m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V48,17m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V48,17m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,71100m3
7Làm tường chắn đất bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2217100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V103,23100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,52m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,66m3
12Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5183100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3182tấn
14Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,6m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4782100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5514tấn
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,78m3
18Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,44m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7926100m3
20Đá lẫn đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V493,038m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5117100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5117100m3
C Kênh tưới tiêu kết hợp rãnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
831,61m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3161100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V831,61m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V831,61m3
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3995100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3995100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3995100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,39m3
9Nilon lót đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9392100m2
10Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5387100m2
11Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,4m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V675,26m3
13Ván khuôn giằng đỉnh rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0773100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4218tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,61m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.291,01m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.623,33m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.7691ck
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,31m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chopMô tả kỹ thuật theo Chương V9,305100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4661tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6989100m3
D Kè gia cố nền đường
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,8634100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V25100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,33m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,85m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2209100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6139100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6139100m3
E Nền, mặt đường mở rộng
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6029100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6029100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6029100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,4698100m3
5Đá lẫn đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.997,47m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,9747100m3
7Đá lẫn đất K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.370,187m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5399100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3238100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7693100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V701,82m3
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9267100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9267100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9267100tấn
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,6075100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,6075100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,1567100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,1567100m2
19Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833100tấn
22Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0123100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0123100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9693100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,29m3
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,23m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V168,3m2
F Đảm bảo an toàn giao thông
1Cọc tiêu đảm bảo an toan giao thông
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36cọc
2Biển báo 441b và biển 440Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Dây thừngMô tả kỹ thuật theo Chương V440md
4Cờ nheo tam giác:Mô tả kỹ thuật theo Chương V129cái
5Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
8Bóng điện 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bóng
9Điện năngMô tả kỹ thuật theo Chương V576kw
10Người điều hành giao thông (NC3/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V210Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04386085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0877217E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải có phụ lục hợp đồng và được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.-Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.538.017.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.076.034.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.- Có số năm công tác thi công các công trình giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trường 2 + 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình thủy lợi.- Có số năm công tác các công trình giao thông từ 02 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên.53
3 Cán bộ An toàn lao động 1 trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động .- Có số năm công tác từ 03 năm trở lên, đã phụ trách cán bộ An toàn lao động – vệ sinh môi trường từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng;- Có số năm công tác từ 03 năm trở lên, đã phụ trách Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất >= 80 tấn /h1
2 Máy rải bê tông nhựa nóng công suất >= 600 tấn /h1
3 Xe máy tưới nhựa nóng Sẵn sàng phục vụ thi công1
4 Lu bánh lốp Công suất 1
5 Lu bánh sắt Công suất 2
6 Lu rung Công suất 2
7 Xe ô tô tự đổ Công suất 4
8 Máy thủy bình + máy kinh vĩ Sẵn sàng phục vụ thi công1
9 Máy thổi khí >=5.5m3/phút1
10 Máy đào Công suất 1
11 Máy ủi Công suất >=110CV1
12 Máy đầm cóc Công suất >=70kg1
13 Cần cẩu tự hành Công suất >=6 tấn1
14 Máy hàn Công suất 1
15 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW2
16 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW1
17 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít2
18 Máy trộn vữa Công suất >=250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->