Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 21:53:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,625,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04386085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0877217E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải có phụ lục hợp đồng và được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.-Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.538.017.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.076.034.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.- Có số năm công tác thi công các công trình giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình thủy lợi.- Có số năm công tác các công trình giao thông từ 02 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động .- Có số năm công tác từ 03 năm trở lên, đã phụ trách cán bộ An toàn lao động – vệ sinh môi trường từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng;- Có số năm công tác từ 03 năm trở lên, đã phụ trách Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 80 tấn /h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 600 tấn /h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe máy tưới nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy thủy bình + máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5.5m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp mặt đường XL01 xã An Ninh, đoạn từ nhà văn hóa thôn 4 đến nhà văn hóa thôn 6 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình đường giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc). Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã An Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Trọng Tâm - Chủ Tịch UBND xã An Ninh. Địa chỉ: Xã An Ninh- huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tháng |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.769 | 1 ck |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0775 | 10 tấn |
| B | Cống Hộp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,54 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4817 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,17 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,17 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | 100m3 |
| 7 | Làm tường chắn đất bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2217 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,23 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,66 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5183 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3182 | tấn |
| 14 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4782 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5514 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,44 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7926 | 100m3 |
| 20 | Đá lẫn đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,038 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5117 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5117 | 100m3 |
| C | Kênh tưới tiêu kết hợp rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 831,61 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3161 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 831,61 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 831,61 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3995 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3995 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3995 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,39 | m3 |
| 9 | Nilon lót đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9392 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5387 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,4 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,26 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0773 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4218 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,61 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.291,01 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.623,33 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.769 | 1ck |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,31 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,305 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4661 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6989 | 100m3 |
| D | Kè gia cố nền đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8634 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,33 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2209 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6139 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6139 | 100m3 |
| E | Nền, mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6029 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6029 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4698 | 100m3 |
| 5 | Đá lẫn đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.997,47 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9747 | 100m3 |
| 7 | Đá lẫn đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.370,187 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5399 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3238 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7693 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,82 | m3 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9267 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9267 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9267 | 100tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6075 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6075 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1567 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1567 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | 100tấn |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0123 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0123 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9693 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,29 | m3 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,23 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,3 | m2 |
| F | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu đảm bảo an toan giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cọc |
| 2 | Biển báo 441b và biển 440 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | md |
| 4 | Cờ nheo tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 8 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bóng |
| 9 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | kw |
| 10 | Người điều hành giao thông (NC3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04386085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0877217E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải có phụ lục hợp đồng và được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.-Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.538.017.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.076.034.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.- Có số năm công tác thi công các công trình giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trường | 2 | + 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình thủy lợi.- Có số năm công tác các công trình giao thông từ 02 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động .- Có số năm công tác từ 03 năm trở lên, đã phụ trách cán bộ An toàn lao động – vệ sinh môi trường từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng;- Có số năm công tác từ 03 năm trở lên, đã phụ trách Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | công suất >= 80 tấn /h | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa nóng | công suất >= 600 tấn /h | 1 |
| 3 | Xe máy tưới nhựa nóng | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp | Công suất | 1 |
| 5 | Lu bánh sắt | Công suất | 2 |
| 6 | Lu rung | Công suất | 2 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ | Công suất | 4 |
| 8 | Máy thủy bình + máy kinh vĩ | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy thổi khí | >=5.5m3/phút | 1 |
| 10 | Máy đào | Công suất | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Công suất >=70kg | 1 |
| 13 | Cần cẩu tự hành | Công suất >=6 tấn | 1 |
| 14 | Máy hàn | Công suất | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa | Công suất >=250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi