Gói thầu: Quản lý, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên các tuyến đường do UBND thành phố quản lý, khai thác giai đoạn 2022-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326536-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Quản lý, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên các tuyến đường do UBND thành phố quản lý, khai thác giai đoạn 2022-2025
Số hiệu KHLCNT 20220322100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn duy tu, sửa chữa thường xuyên giai đoạn 2022-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 46 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 21:46:00 đến ngày 2022-03-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,672,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:(i) 01 Hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị ≥13.800.000.000 VNĐ.Hoặc(ii) Có ít nhất 01 hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 3.450.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥13.800.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc quản lý điều hành (Vị trí cao nhất quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp làm ở vị trí giám đốc quản lý ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm, hoặc đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm, hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 05 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp làm ở vị trí phó giám đốc điều hành (hoặc giám đốc điều hành) ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm, hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 03 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ tải trọng 5T đến 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt cỏ, cây
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh sắt tải trọng 6T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Quản lý, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên các tuyến đường do UBND thành phố quản lý, khai thác giai đoạn 2022-2025
Quản lý, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên các tuyến đường do UBND thành phố quản lý, khai thác giai đoạn 2022-2025
46 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn duy tu, sửa chữa thường xuyên giai đoạn 2022-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Số 32, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Số 32, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Số 32, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Số 32, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng, địa chỉ: Số 32, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 32, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 32, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH NĂM 2022 (10 THÁNG)
B Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
C Đường tỉnh 203 (9 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (9 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật90km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (9 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật90km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (9 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật90km.tháng
4Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1đảo
D Đường Gia Cung Pháo Đài - Bệnh Viện (3,9 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,9 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật39km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (3,9 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật39km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,9 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật39km.tháng
4Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1đảo
E Đường Khau Hân- Bản Gủn (7,7 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (7,7 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật77km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (7,7 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật77km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (7,7 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật77km.tháng
4Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa)Chương V yêu cầu về kỹ thuật2đảo
F Đường Tân An (2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật20km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (2,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật20km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật20km.tháng
G Công tác sửa chữa thực tế
1Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V yêu cầu về kỹ thuật57,185310m2
2Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật41nắp tấm
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật125m2
4Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V yêu cầu về kỹ thuật10Cột+Biển
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm)Chương V yêu cầu về kỹ thuật550m2
H CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN NĂM 2022 (10 THÁNG)
I Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
J Đường 1-4 (1,8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
K Đường Thanh Sơn - Nà Tòong (4 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (4 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật40km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (4 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật40km.tháng
L Đường Khuổi Tít -Mỏ muối (1,2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
M Đường Công an tỉnh - Mỏ Muối - Phường Tân Giang (0,9 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật9km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật9km.tháng
N Đường Nghĩa trang Thanh Sơn(0,9 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật9km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật9km.tháng
O Đường khu dân cư Nà Kéo (1,1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,1 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật11km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,1 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật11km.tháng
P Khu dân cư Kho Cuốn (0,9Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật9km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật9km.tháng
Q Đường Gia Cung - Ngọc Xuân (1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15km.tháng
R Đường Mỏ Muối - Tân An-Phường tân Giang (1,3 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,3 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật13km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,3 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật13km.tháng
S Đường vào bãi rác (3 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (3 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
T Đường qua trung tâm Bảo trợ XH Tỉnh (1,2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
U Đường qua tổ 21 Sông Bằng (Hà Trì 2,2Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,2 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật22km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,2 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật22km.tháng
V Đường tổ 23 (Đường khu TTTDTT Tỉnh) Sông Bằng (1,2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,2 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
W Đường liên tổ 13, 29 phường Sông Hiến (1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15km.tháng
X Đường vào tổ 8 ra tổ 10 Sông Hiến (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10km.tháng
Y Đường Đồng Tâm (2.5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật25km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật25km.tháng
Z Đường Tân Bình I (1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15km.tháng
AA Đường tổ 3 phường Tân Giang( 0.5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật5km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật5km.tháng
AB Đường Đồi Mát-Tân bình III ( 0,89 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,89 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,9km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,89 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,9km.tháng
AC Đường Nà Lủng (2,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật25km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật25km.tháng
AD Đường Bãi Bắn - Trại giam( 1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15km.tháng
AE Đường Nà Quác (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10km.tháng
AF Đường Bản Lằng (1,8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
AG Đường Nà Toàn (0,8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,8 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,8 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật8km.tháng
AH Đường Khau Xả - Khau Rọoc (1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15km.tháng
AI Đường di tích Hoàng Ðình Giong (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10km.tháng
AJ Đường Khau Hân (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10km.tháng
AK Đường Sông Mãng (2,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật25km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật25km.tháng
AL Đường Nà Rụa (3 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
AM Đường Nà Hoàng (2,8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,8 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật28km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,8 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật28km.tháng
AN Đường Nà Lắc - Nà Chướng (1,4 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,4 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,4 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,4 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14km.tháng
AO Đường xóm 4 B2 (1,2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
AP Đường Nam Phong - Cao Bình (3 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
AQ Đường Vò Đạo - Bó Mạ - Đà Quận (LIA 5-3,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật35km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (3,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật35km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật35km.tháng
AR Đường Khau Đồn - Bản Chạp (1,1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,1 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật11km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,1 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật11km.tháng
AS Đường Thị Tứ - Cao Bình (LIA 5) (1,8Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,8 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
AT Đường Đức Chính (3,1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,1 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật31km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,1 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật31km.tháng
AU Đường vào bãi đá Bản Ngần (0,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật5km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,5 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật5km.tháng
AV Đường Vĩnh Quang - Ngũ Lão (5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật50km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật50km.tháng
AW Đường Khuổi Ngùa- Nà Đìa (5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật50km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật50km.tháng
AX Đường Bản Nứn - Lũng Nà (2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật20km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật20km.tháng
AY Đường Chu Trinh - Hồng Nam (6 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (6,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật60km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (6,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật60km.tháng
AZ Đường Mỏ Quặng Boong Quang (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10km.tháng
BA Đường tuyến LIA 4 từ tuyến số 1 đến tuyến số 6 (2,69 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,69 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,9km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (2,69 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,9km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,69 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,9km.tháng
BB Đường nội bộ Tái Định Cư, Đô Thị Mới (9 tuyến / 4,91 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (4,91 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật49,1km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (4,91 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật49,1km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (4,91 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật49,1km.tháng
BC Các tuyến Khu đô thị mới Đề Thám (13 tuyến / 5,11 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,11 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật51,1km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (5,11 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật51,1km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,11 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật51,1km.tháng
BD Các tuyến phố trung tâm Thành phố (14 tuyến / 8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (8 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật80km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (8 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật80km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (8 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật80km.tháng
BE Công tác sửa chữa thực tế
1Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V yêu cầu về kỹ thuật252,890210m2
2Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật80nắp tấm
3Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật150m3
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật310m2
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V yêu cầu về kỹ thuật70Cột+Biển
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm)Chương V yêu cầu về kỹ thuật80m2
BF ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP NĂM 2022 (10 THÁNG)
BG Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,9 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật59km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (5,9 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật59km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,9 Km*10 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật59km.tháng
BH Công tác sửa chữa thực tế
1Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V yêu cầu về kỹ thuật25,296210m2
2Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật10nắp tấm
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật50m2
4Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V yêu cầu về kỹ thuật12Cột+Biển
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm)Chương V yêu cầu về kỹ thuật160m2
BI SỬA CHỮA CẦU NĂM 2022
BJ Cầu có chiều dài nhỏ hơn và bằng 300m
1Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cầu/ năm
2Đăng ký cầu, chiều dài cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36lần
3Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cầu/ năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cầu/ năm
5Sơn lan can cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật166,25m2
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật69510m2
7Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mmChương V yêu cầu về kỹ thuật10m
8Bảo dưỡng khe co dãn thépChương V yêu cầu về kỹ thuật120m dài
9Vệ sinh khe co dãn cao suChương V yêu cầu về kỹ thuật100m dài
10Vệ sinh mố cầuChương V yêu cầu về kỹ thuật320m2
11Vệ sinh trụ cầuChương V yêu cầu về kỹ thuật50m2
12Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,4100m2
13Vệ sinh lan can cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5100 m dài
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cầu
15Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớpChương V yêu cầu về kỹ thuật166,25m2
BK Sửa chữa cầu treo
1Siết chặt toàn bộ hệ bu lông liên kết cầu cũChương V yêu cầu về kỹ thuật80công
2Căn chỉnh toàn bộ tăng đơ dây treo, tăng đơ cáp chống lắcChương V yêu cầu về kỹ thuật60công
3Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bậtChương V yêu cầu về kỹ thuật40công
4Bulông liên kết, Bu lông M16, L=50, L = 150 Chương V yêu cầu về kỹ thuật960cái
5Bulông liên kết, Bu lông M14, L=50Chương V yêu cầu về kỹ thuật682cái
6Cạo rỉ các kết cấu thépChương V yêu cầu về kỹ thuật900,62m2
7Sơn sắt thép cầu cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật900,62m2
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, biển hạn chế tải trọng Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Bình xịt tẩy rỉ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật120Bình
BL Sửa chữa cầu BTXM
1Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V yêu cầu về kỹ thuật80m dài
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật72cái
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V yêu cầu về kỹ thuật60m3
4Bảo dưỡng khe co dãn thépChương V yêu cầu về kỹ thuật30m dài
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật139,845m2
BM CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH NĂM 2023
BN Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
BO Đường tỉnh 203 (9 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật108km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật108km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật108km.tháng
4Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1đảo
BP Đường Gia Cung Pháo Đài - Bệnh Viện (3,9 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật46,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (3,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật46,8km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật46,8km.tháng
4Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1đảo
BQ Đường Khau Hân- Bản Gủn (7,7 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (7,7 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật92,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (7,7 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật92,4km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (7,7 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật92,4km.tháng
4Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa)Chương V yêu cầu về kỹ thuật2đảo
BR Đường Tân An (2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật24km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (2,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật24km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật24km.tháng
BS Công tác sửa chữa thực tế
1Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V yêu cầu về kỹ thuật27,1210m2
2Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật41nắp tấm
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật125m2
4Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V yêu cầu về kỹ thuật10Cột+Biển
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm)Chương V yêu cầu về kỹ thuật550m2
BT CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN NĂM 2023
BU Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
BV Đường 1-4 (1,8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
BW Đường Thanh Sơn - Nà Tòong (4 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (4 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật48km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (4 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật48km.tháng
BX Đường Khuổi Tít -Mỏ muối (1,2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
BY Đường Công an tỉnh - Mỏ Muối - Phường Tân Giang (0,9 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
BZ Đường Nghĩa trang Thanh Sơn (0,9 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
CA Đường khu dân cư Nà Kéo (1,1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,2km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,2km.tháng
CB Khu dân cư Kho Cuốn (0,9Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
CC Đường Gia Cung - Ngọc Xuân (1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
CD Đường Mỏ Muối - Tân An-Phường tân Giang (1,3 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,3 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,3 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,6km.tháng
CE Đường vào bãi rác (3 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (3 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
CF Đường qua trung tâm Bảo trợ XH Tỉnh (1,2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
CG Đường qua tổ 21 Sông Bằng (Hà Trì 2,2Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,4km.tháng
CH Đường tổ 23 (Đường khu TTTDTT Tỉnh) Sông Bằng (1,2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
CI Đường liên tổ 13, 29 phường Sông Hiến (1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
CJ Đường vào tổ 8 ra tổ 10 Sông Hiến (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
CK Đường Đồng Tâm (2.5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
CL Đường Tân Bình I (1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
CM Đường tổ 3 phường Tân Giang( 0.5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật6km.tháng
CN Đường Đồi Mát-Tân bình III ( 0,89 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,89 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,68km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,89 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,68km.tháng
CO Đường Nà Lủng (2,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
CP Đường Bãi Bắn - Trại giam( 1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
CQ Đường Nà Quác (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
CR Đường Bản Lằng (1,8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
CS Đường Nà Toàn (0,8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,6km.tháng
CT Đường Khau Xả - Khau Rọoc (1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
CU Đường di tích Hoàng Ðình Giong (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
CV Đường Khau Hân (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
CW Đường Sông Mãng (2,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
CX Đường Nà Rụa (3 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
CY Đường Nà Hoàng (2,8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật33,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật33,6km.tháng
CZ Đường Nà Lắc - Nà Chướng (1,4 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,4 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,4 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,8km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,4 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,8km.tháng
DA Đường xóm 4 B2 (1,2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
DB Đường Nam Phong - Cao Bình (3 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
DC Đường Vò Đạo - Bó Mạ - Đà Quận (LIA 5-3,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật42km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (3,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật42km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật42km.tháng
DD Đường Khau Đồn - Bản Chạp (1,1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,2km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,2km.tháng
DE Đường Thị Tứ - Cao Bình (LIA 5) (1,8Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
DF Đường Đức Chính (3,1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật37,2km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật37,2km.tháng
DG Đường vào bãi đá Bản Ngần (0,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật6km.tháng
DH Đường Vĩnh Quang - Ngũ Lão (5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật60km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật60km.tháng
DI Đường Khuổi Ngùa- Nà Đìa (5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật60km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật60km.tháng
DJ Đường Bản Nứn - Lũng Nà (2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật24km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật24km.tháng
DK Đường Chu Trinh - Hồng Nam (6 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (6,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật72km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (6,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật72km.tháng
DL Đường Mỏ Quặng Boong Quang (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
DM Đường tuyến LIA 4 từ tuyến số 1 đến tuyến số 6 (2,69 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,69 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật32,28km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (2,69 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật32,28km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,69 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật32,28km.tháng
DN Đường nội bộ Tái Định Cư, Đô Thị Mới (9 tuyến / 4,91 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (4,91 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật58,92km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (4,91 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật58,92km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (4,91 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật58,92km.tháng
DO Các tuyến Khu đô thị mới Đề Thám (13 tuyến / 5,11 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,11 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật61,32km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (5,11 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật61,32km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,11 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật61,32km.tháng
DP Các tuyến phố trung tâm Thành phố (14 tuyến / 8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật96km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật96km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật96km.tháng
DQ Công tác sửa chữa thực tế
1Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V yêu cầu về kỹ thuật134,92710m2
2Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật80nắp tấm
3Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật150m3
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật310m2
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V yêu cầu về kỹ thuật70Cột+Biển
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm)Chương V yêu cầu về kỹ thuật80m2
DR ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP NĂM 2023
DS Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật70,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (5,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật70,8km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật70,8km.tháng
DT Công tác sửa chữa thực tế
1Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V yêu cầu về kỹ thuật1310m2
2Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật10nắp tấm
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật50m2
4Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V yêu cầu về kỹ thuật12Cột+Biển
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm)Chương V yêu cầu về kỹ thuật160m2
DU SỬA CHỮA CẦU NĂM 2023
DV Cầu có chiều dài nhỏ hơn và bằng 300m
1Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cầu/ năm
2Đăng ký cầu, chiều dài cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36lần
3Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cầu/ năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cầu/ năm
5Sơn lan can cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật166,25m2
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật69510m2
7Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mmChương V yêu cầu về kỹ thuật10m
8Bảo dưỡng khe co dãn thépChương V yêu cầu về kỹ thuật120m dài
9Vệ sinh khe co dãn cao suChương V yêu cầu về kỹ thuật100m dài
10Vệ sinh mố cầuChương V yêu cầu về kỹ thuật320m2
11Vệ sinh trụ cầuChương V yêu cầu về kỹ thuật50m2
12Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,4100m2
13Vệ sinh lan can cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5100 m dài
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cầu
15Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớpChương V yêu cầu về kỹ thuật166,25m2
DW Sửa chữa cầu treo
1Siết chặt toàn bộ hệ bu lông liên kết cầu cũChương V yêu cầu về kỹ thuật80công
2Căn chỉnh toàn bộ tăng đơ dây treo, tăng đơ cáp chống lắcChương V yêu cầu về kỹ thuật60công
3Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bậtChương V yêu cầu về kỹ thuật40công
4Bulông liên kết, Bu lông M16, L=50, L = 150 Chương V yêu cầu về kỹ thuật960cái
5Bulông liên kết, Bu lông M14, L=50Chương V yêu cầu về kỹ thuật682cái
6Cạo rỉ các kết cấu thépChương V yêu cầu về kỹ thuật900,62m2
7Sơn sắt thép cầu cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật900,62m2
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, biển hạn chế tải trọng Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Bình xịt tẩy rỉ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật120Bình
DX Sửa chữa cầu BTXM
1Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V yêu cầu về kỹ thuật80m dài
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật72cái
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V yêu cầu về kỹ thuật60m3
4Bảo dưỡng khe co dãn thépChương V yêu cầu về kỹ thuật30m dài
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật139,845m2
DY CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH NĂM 2024
DZ Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
EA Đường tỉnh 203 (9 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật108km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật108km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật108km.tháng
4Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1đảo
EB Đường Gia Cung Pháo Đài - Bệnh Viện (3,9 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật46,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (3,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật46,8km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật46,8km.tháng
4Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1đảo
EC Đường Khau Hân- Bản Gủn (7,7 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (7,7 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật92,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (7,7 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật92,4km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (7,7 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật92,4km.tháng
4Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa)Chương V yêu cầu về kỹ thuật2đảo
ED Đường Tân An (2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật24km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (2,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật24km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật24km.tháng
EE Công tác sửa chữa thực tế
1Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V yêu cầu về kỹ thuật27,1210m2
2Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật41nắp tấm
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật125m2
4Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V yêu cầu về kỹ thuật10Cột+Biển
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm)Chương V yêu cầu về kỹ thuật550m2
EF CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN NĂM 2024
EG Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
EH Đường 1-4 (1,8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
EI Đường Thanh Sơn - Nà Tòong (4 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (4 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật48km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (4 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật48km.tháng
EJ Đường Khuổi Tít -Mỏ muối (1,2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
EK Đường Công an tỉnh - Mỏ Muối - Phường Tân Giang (0,9 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
EL Đường Nghĩa trang Thanh Sơn (0,9 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
EM Đường khu dân cư Nà Kéo (1,1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,2km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,2km.tháng
EN Khu dân cư Kho Cuốn (0,9Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
EO Đường Gia Cung - Ngọc Xuân (1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
EP Đường Mỏ Muối - Tân An-Phường tân Giang (1,3 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,3 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,3 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,6km.tháng
EQ Đường vào bãi rác (3 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (3 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
ER Đường qua trung tâm Bảo trợ XH Tỉnh (1,2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
ES Đường qua tổ 21 Sông Bằng (Hà Trì 2,2Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,4km.tháng
ET Đường tổ 23 (Đường khu TTTDTT Tỉnh) Sông Bằng (1,2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
EU Đường liên tổ 13, 29 phường Sông Hiến (1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
EV Đường vào tổ 8 ra tổ 10 Sông Hiến (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
EW Đường Đồng Tâm (2.5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
EX Đường Tân Bình I (1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
EY Đường tổ 3 phường Tân Giang( 0.5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật6km.tháng
EZ Đường Đồi Mát-Tân bình III ( 0,89 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,89 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,68km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,89 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,68km.tháng
FA Đường Nà Lủng (2,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
FB Đường Bãi Bắn - Trại giam( 1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
FC Đường Nà Quác (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
FD Đường Bản Lằng (1,8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
FE Đường Nà Toàn (0,8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,6km.tháng
FF Đường Khau Xả - Khau Rọoc (1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
FG Đường di tích Hoàng Ðình Giong (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
FH Đường Khau Hân (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
FI Đường Sông Mãng (2,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
FJ Đường Nà Rụa (3 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
FK Đường Nà Hoàng (2,8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật33,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật33,6km.tháng
FL Đường Nà Lắc - Nà Chướng (1,4 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,4 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,4 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,8km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,4 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,8km.tháng
FM Đường xóm 4 B2 (1,2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
FN Đường Nam Phong - Cao Bình (3 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
FO Đường Vò Đạo - Bó Mạ - Đà Quận (LIA 5-3,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật42km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (3,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật42km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật42km.tháng
FP Đường Khau Đồn - Bản Chạp (1,1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,2km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,2km.tháng
FQ Đường Thị Tứ - Cao Bình (LIA 5) (1,8Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
FR Đường Đức Chính (3,1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật37,2km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật37,2km.tháng
FS Đường vào bãi đá Bản Ngần (0,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật6km.tháng
FT Đường Vĩnh Quang - Ngũ Lão (5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật60km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật60km.tháng
FU Đường Khuổi Ngùa- Nà Đìa (5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật60km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật60km.tháng
FV Đường Bản Nứn - Lũng Nà (2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật24km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật24km.tháng
FW Đường Chu Trinh - Hồng Nam (6 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (6,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật72km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (6,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật72km.tháng
FX Đường Mỏ Quặng Boong Quang (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
FY Đường tuyến LIA 4 từ tuyến số 1 đến tuyến số 6 (2,69 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,69 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật32,28km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (2,69 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật32,28km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,69 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật32,28km.tháng
FZ Đường nội bộ Tái Định Cư, Đô Thị Mới (9 tuyến / 4,91 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (4,91 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật58,92km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (4,91 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật58,92km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (4,91 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật58,92km.tháng
GA Các tuyến Khu đô thị mới Đề Thám (13 tuyến / 5,11 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,11 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật61,32km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (5,11 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật61,32km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,11 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật61,32km.tháng
GB Các tuyến phố trung tâm Thành phố (14 tuyến / 8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật96km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật96km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật96km.tháng
GC Công tác sửa chữa thực tế
1Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V yêu cầu về kỹ thuật134,92710m2
2Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật80nắp tấm
3Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật150m3
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật310m2
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V yêu cầu về kỹ thuật70Cột+Biển
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm)Chương V yêu cầu về kỹ thuật80m2
GD ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP NĂM 2024
GE Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật70,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (5,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật70,8km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật70,8km.tháng
GF Công tác sửa chữa thực tế
1Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V yêu cầu về kỹ thuật1310m2
2Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật10nắp tấm
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật50m2
4Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V yêu cầu về kỹ thuật12Cột+Biển
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm)Chương V yêu cầu về kỹ thuật160m2
GG SỬA CHỮA CẦU NĂM 2024
GH Cầu có chiều dài nhỏ hơn và bằng 300m
1Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cầu/ năm
2Đăng ký cầu, chiều dài cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36lần
3Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cầu/ năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cầu/ năm
5Sơn lan can cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật166,25m2
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật69510m2
7Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mmChương V yêu cầu về kỹ thuật10m
8Bảo dưỡng khe co dãn thépChương V yêu cầu về kỹ thuật120m dài
9Vệ sinh khe co dãn cao suChương V yêu cầu về kỹ thuật100m dài
10Vệ sinh mố cầuChương V yêu cầu về kỹ thuật320m2
11Vệ sinh trụ cầuChương V yêu cầu về kỹ thuật50m2
12Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,4100m2
13Vệ sinh lan can cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5100 m dài
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cầu
15Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớpChương V yêu cầu về kỹ thuật166,25m2
GI Sửa chữa cầu treo
1Siết chặt toàn bộ hệ bu lông liên kết cầu cũChương V yêu cầu về kỹ thuật80công
2Căn chỉnh toàn bộ tăng đơ dây treo, tăng đơ cáp chống lắcChương V yêu cầu về kỹ thuật60công
3Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bậtChương V yêu cầu về kỹ thuật40công
4Bulông liên kết, Bu lông M16, L=50, L = 150 Chương V yêu cầu về kỹ thuật960cái
5Bulông liên kết, Bu lông M14, L=50Chương V yêu cầu về kỹ thuật682cái
6Cạo rỉ các kết cấu thépChương V yêu cầu về kỹ thuật900,62m2
7Sơn sắt thép cầu cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật900,62m2
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, biển hạn chế tải trọng Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Bình xịt tẩy rỉ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật120Bình
GJ Sửa chữa cầu BTXM
1Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V yêu cầu về kỹ thuật80m dài
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật72cái
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V yêu cầu về kỹ thuật60m3
4Bảo dưỡng khe co dãn thépChương V yêu cầu về kỹ thuật30m dài
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật139,845m2
GK CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH NĂM 2025
GL Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
GM Đường tỉnh 203 (9 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật108km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật108km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật108km.tháng
4Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1đảo
GN Đường Gia Cung Pháo Đài - Bệnh Viện (3,9 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật46,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (3,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật46,8km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật46,8km.tháng
4Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1đảo
GO Đường Khau Hân- Bản Gủn (7,7 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (7,7 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật92,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (7,7 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật92,4km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (7,7 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật92,4km.tháng
4Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa)Chương V yêu cầu về kỹ thuật2đảo
GP Đường Tân An (2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật24km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (2,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật24km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật24km.tháng
GQ Công tác sửa chữa thực tế
1Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V yêu cầu về kỹ thuật27,1210m2
2Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật41nắp tấm
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật125m2
4Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V yêu cầu về kỹ thuật10Cột+Biển
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm)Chương V yêu cầu về kỹ thuật550m2
GR CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN NĂM 2025
GS Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
GT Đường 1-4 (1,8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
GU Đường Thanh Sơn - Nà Tòong (4 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (4 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật48km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (4 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật48km.tháng
GV Đường Khuổi Tít -Mỏ muối (1,2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
GW Đường Công an tỉnh - Mỏ Muối - Phường Tân Giang (0,9 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
GX Đường Nghĩa trang Thanh Sơn (0,9 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
GY Đường khu dân cư Nà Kéo (1,1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,2km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,2km.tháng
GZ Khu dân cư Kho Cuốn (0,9Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8km.tháng
HA Đường Gia Cung - Ngọc Xuân (1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
HB Đường Mỏ Muối - Tân An-Phường tân Giang (1,3 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,3 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,3 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,6km.tháng
HC Đường vào bãi rác (3 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (3 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
HD Đường qua trung tâm Bảo trợ XH Tỉnh (1,2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
HE Đường qua tổ 21 Sông Bằng (Hà Trì 2,2Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,4km.tháng
HF Đường tổ 23 (Đường khu TTTDTT Tỉnh) Sông Bằng (1,2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
HG Đường liên tổ 13, 29 phường Sông Hiến (1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
HH Đường vào tổ 8 ra tổ 10 Sông Hiến (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
HI Đường Đồng Tâm (2.5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
HJ Đường Tân Bình I (1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
HK Đường tổ 3 phường Tân Giang( 0.5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật6km.tháng
HL Đường Đồi Mát-Tân bình III ( 0,89 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,89 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,68km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,89 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,68km.tháng
HM Đường Nà Lủng (2,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
HN Đường Bãi Bắn - Trại giam( 1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
HO Đường Nà Quác (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
HP Đường Bản Lằng (1,8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
HQ Đường Nà Toàn (0,8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,6km.tháng
HR Đường Khau Xả - Khau Rọoc (1,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật18km.tháng
HS Đường di tích Hoàng Ðình Giong (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
HT Đường Khau Hân (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
HU Đường Sông Mãng (2,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật30km.tháng
HV Đường Nà Rụa (3 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
HW Đường Nà Hoàng (2,8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật33,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật33,6km.tháng
HX Đường Nà Lắc - Nà Chướng (1,4 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,4 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,4 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,8km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,4 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,8km.tháng
HY Đường xóm 4 B2 (1,2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4km.tháng
HZ Đường Nam Phong - Cao Bình (3 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật36km.tháng
IA Đường Vò Đạo - Bó Mạ - Đà Quận (LIA 5-3,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật42km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (3,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật42km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật42km.tháng
IB Đường Khau Đồn - Bản Chạp (1,1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,2km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,2km.tháng
IC Đường Thị Tứ - Cao Bình (LIA 5) (1,8Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,6km.tháng
ID Đường Đức Chính (3,1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật37,2km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,1 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật37,2km.tháng
IE Đường vào bãi đá Bản Ngần (0,5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật6km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,5 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật6km.tháng
IF Đường Vĩnh Quang - Ngũ Lão (5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật60km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật60km.tháng
IG Đường Khuổi Ngùa- Nà Đìa (5 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật60km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật60km.tháng
IH Đường Bản Nứn - Lũng Nà (2 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật24km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật24km.tháng
II Đường Chu Trinh - Hồng Nam (6 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (6,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật72km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (6,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật72km.tháng
IJ Đường Mỏ Quặng Boong Quang (1 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật12km.tháng
IK Đường tuyến LIA 4 từ tuyến số 1 đến tuyến số 6 (2,69 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,69 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật32,28km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (2,69 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật32,28km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,69 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật32,28km.tháng
IL Đường nội bộ Tái Định Cư, Đô Thị Mới (9 tuyến / 4,91 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (4,91 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật58,92km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (4,91 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật58,92km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (4,91 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật58,92km.tháng
IM Các tuyến Khu đô thị mới Đề Thám (13 tuyến / 5,11 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,11 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật61,32km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (5,11 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật61,32km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,11 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật61,32km.tháng
IN Các tuyến phố trung tâm Thành phố (14 tuyến / 8 Km)
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật96km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật96km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (8 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật96km.tháng
IO Công tác sửa chữa thực tế
1Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V yêu cầu về kỹ thuật134,92710m2
2Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật80nắp tấm
3Sửa chữa MĐ BTXM mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật150m3
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật310m2
5Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V yêu cầu về kỹ thuật70Cột+Biển
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm)Chương V yêu cầu về kỹ thuật80m2
IP ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP NĂM 2025
IQ Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật70,8km.tháng
2Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (5,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật70,8km.tháng
3Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,9 Km*12 tháng)Chương V yêu cầu về kỹ thuật70,8km.tháng
IR Công tác sửa chữa thực tế
1Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V yêu cầu về kỹ thuật1310m2
2Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật10nắp tấm
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật50m2
4Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V yêu cầu về kỹ thuật12Cột+Biển
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm)Chương V yêu cầu về kỹ thuật160m2
IS SỬA CHỮA CẦU NĂM 2025
IT Cầu có chiều dài nhỏ hơn và bằng 300m
1Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cầu/ năm
2Đăng ký cầu, chiều dài cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36lần
3Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cầu/ năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cầu/ năm
5Sơn lan can cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật166,25m2
6Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật69510m2
7Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mmChương V yêu cầu về kỹ thuật10m
8Bảo dưỡng khe co dãn thépChương V yêu cầu về kỹ thuật120m dài
9Vệ sinh khe co dãn cao suChương V yêu cầu về kỹ thuật100m dài
10Vệ sinh mố cầuChương V yêu cầu về kỹ thuật320m2
11Vệ sinh trụ cầuChương V yêu cầu về kỹ thuật50m2
12Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,4100m2
13Vệ sinh lan can cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5100 m dài
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36cầu
15Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớpChương V yêu cầu về kỹ thuật166,25m2
IU Sửa chữa cầu treo
1Siết chặt toàn bộ hệ bu lông liên kết cầu cũChương V yêu cầu về kỹ thuật80công
2Căn chỉnh toàn bộ tăng đơ dây treo, tăng đơ cáp chống lắcChương V yêu cầu về kỹ thuật60công
3Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bậtChương V yêu cầu về kỹ thuật40công
4Bulông liên kết, Bu lông M16, L=50, L = 150 Chương V yêu cầu về kỹ thuật960cái
5Bulông liên kết, Bu lông M14, L=50Chương V yêu cầu về kỹ thuật682cái
6Cạo rỉ các kết cấu thépChương V yêu cầu về kỹ thuật900,62m2
7Sơn sắt thép cầu cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật900,62m2
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, biển hạn chế tải trọng Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Bình xịt tẩy rỉ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật120Bình
IV Sửa chữa cầu BTXM
1Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V yêu cầu về kỹ thuật80m dài
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật72cái
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V yêu cầu về kỹ thuật60m3
4Bảo dưỡng khe co dãn thépChương V yêu cầu về kỹ thuật30m dài
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật139,845m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:(i) 01 Hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị ≥13.800.000.000 VNĐ.Hoặc(ii) Có ít nhất 01 hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 3.450.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥13.800.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc quản lý điều hành (Vị trí cao nhất quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng) 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp làm ở vị trí giám đốc quản lý ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm, hoặc đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm, hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 05 năm trở lên.71
2 Phó giám đốc điều hành 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp làm ở vị trí phó giám đốc điều hành (hoặc giám đốc điều hành) ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm, hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 03 năm trở lên.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 2 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 03 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
4 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 2 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 01 năm.31
5 Nhân viên tuần đường 2 - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi (hoặc máy san) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tải tự đổ tải trọng 5T đến 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy cắt cỏ, cây Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu8
5 Máy trộn vữa bê tông xi măng Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Lu bánh sắt tải trọng 6T đến 12T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
8 Xe máy cho cán bộ tuần đường Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->