Gói thầu: Quản lý, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên các tuyến đường do UBND thành phố quản lý, khai thác giai đoạn 2022-2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Quản lý, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên các tuyến đường do UBND thành phố quản lý, khai thác giai đoạn 2022-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn duy tu, sửa chữa thường xuyên giai đoạn 2022-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 46 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 21:46:00 đến ngày 2022-03-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,672,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:(i) 01 Hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị ≥13.800.000.000 VNĐ.Hoặc(ii) Có ít nhất 01 hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 3.450.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥13.800.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc quản lý điều hành (Vị trí cao nhất quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp làm ở vị trí giám đốc quản lý ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm, hoặc đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm, hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 05 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp làm ở vị trí phó giám đốc điều hành (hoặc giám đốc điều hành) ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm, hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 03 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ tải trọng 5T đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt cỏ, cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh sắt tải trọng 6T đến 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên các tuyến đường do UBND thành phố quản lý, khai thác giai đoạn 2022-2025 Quản lý, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên các tuyến đường do UBND thành phố quản lý, khai thác giai đoạn 2022-2025 46 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn duy tu, sửa chữa thường xuyên giai đoạn 2022-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Số 32, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng, địa chỉ: Số 32, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 32, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 32, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH NĂM 2022 (10 THÁNG) | |||
| B | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | |||
| C | Đường tỉnh 203 (9 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (9 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 90 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (9 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 90 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (9 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 90 | km.tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đảo |
| D | Đường Gia Cung Pháo Đài - Bệnh Viện (3,9 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,9 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 39 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (3,9 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 39 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,9 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 39 | km.tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đảo |
| E | Đường Khau Hân- Bản Gủn (7,7 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (7,7 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 77 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (7,7 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 77 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (7,7 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 77 | km.tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đảo |
| F | Đường Tân An (2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (2,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | km.tháng |
| G | Công tác sửa chữa thực tế | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57,1853 | 10m2 |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41 | nắp tấm |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m2 |
| 4 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cột+Biển |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m2 |
| H | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN NĂM 2022 (10 THÁNG) | |||
| I | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | |||
| J | Đường 1-4 (1,8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| K | Đường Thanh Sơn - Nà Tòong (4 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (4 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (4 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | km.tháng |
| L | Đường Khuổi Tít -Mỏ muối (1,2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| M | Đường Công an tỉnh - Mỏ Muối - Phường Tân Giang (0,9 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | km.tháng |
| N | Đường Nghĩa trang Thanh Sơn(0,9 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | km.tháng |
| O | Đường khu dân cư Nà Kéo (1,1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,1 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,1 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | km.tháng |
| P | Khu dân cư Kho Cuốn (0,9Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | km.tháng |
| Q | Đường Gia Cung - Ngọc Xuân (1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | km.tháng |
| R | Đường Mỏ Muối - Tân An-Phường tân Giang (1,3 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,3 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,3 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | km.tháng |
| S | Đường vào bãi rác (3 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (3 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| T | Đường qua trung tâm Bảo trợ XH Tỉnh (1,2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| U | Đường qua tổ 21 Sông Bằng (Hà Trì 2,2Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,2 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,2 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22 | km.tháng |
| V | Đường tổ 23 (Đường khu TTTDTT Tỉnh) Sông Bằng (1,2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,2 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| W | Đường liên tổ 13, 29 phường Sông Hiến (1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | km.tháng |
| X | Đường vào tổ 8 ra tổ 10 Sông Hiến (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | km.tháng |
| Y | Đường Đồng Tâm (2.5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | km.tháng |
| Z | Đường Tân Bình I (1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | km.tháng |
| AA | Đường tổ 3 phường Tân Giang( 0.5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | km.tháng |
| AB | Đường Đồi Mát-Tân bình III ( 0,89 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,89 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,89 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | km.tháng |
| AC | Đường Nà Lủng (2,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | km.tháng |
| AD | Đường Bãi Bắn - Trại giam( 1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | km.tháng |
| AE | Đường Nà Quác (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | km.tháng |
| AF | Đường Bản Lằng (1,8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| AG | Đường Nà Toàn (0,8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,8 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,8 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | km.tháng |
| AH | Đường Khau Xả - Khau Rọoc (1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | km.tháng |
| AI | Đường di tích Hoàng Ðình Giong (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | km.tháng |
| AJ | Đường Khau Hân (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | km.tháng |
| AK | Đường Sông Mãng (2,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25 | km.tháng |
| AL | Đường Nà Rụa (3 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| AM | Đường Nà Hoàng (2,8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,8 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,8 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | km.tháng |
| AN | Đường Nà Lắc - Nà Chướng (1,4 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,4 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,4 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,4 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | km.tháng |
| AO | Đường xóm 4 B2 (1,2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| AP | Đường Nam Phong - Cao Bình (3 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| AQ | Đường Vò Đạo - Bó Mạ - Đà Quận (LIA 5-3,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (3,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | km.tháng |
| AR | Đường Khau Đồn - Bản Chạp (1,1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,1 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,1 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | km.tháng |
| AS | Đường Thị Tứ - Cao Bình (LIA 5) (1,8Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,8 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| AT | Đường Đức Chính (3,1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,1 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 31 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,1 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 31 | km.tháng |
| AU | Đường vào bãi đá Bản Ngần (0,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,5 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | km.tháng |
| AV | Đường Vĩnh Quang - Ngũ Lão (5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | km.tháng |
| AW | Đường Khuổi Ngùa- Nà Đìa (5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | km.tháng |
| AX | Đường Bản Nứn - Lũng Nà (2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | km.tháng |
| AY | Đường Chu Trinh - Hồng Nam (6 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (6,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (6,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | km.tháng |
| AZ | Đường Mỏ Quặng Boong Quang (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | km.tháng |
| BA | Đường tuyến LIA 4 từ tuyến số 1 đến tuyến số 6 (2,69 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,69 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,9 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (2,69 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,9 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,69 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,9 | km.tháng |
| BB | Đường nội bộ Tái Định Cư, Đô Thị Mới (9 tuyến / 4,91 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (4,91 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 49,1 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (4,91 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 49,1 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (4,91 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 49,1 | km.tháng |
| BC | Các tuyến Khu đô thị mới Đề Thám (13 tuyến / 5,11 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,11 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 51,1 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (5,11 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 51,1 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,11 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 51,1 | km.tháng |
| BD | Các tuyến phố trung tâm Thành phố (14 tuyến / 8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (8 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (8 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (8 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | km.tháng |
| BE | Công tác sửa chữa thực tế | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 252,8902 | 10m2 |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | nắp tấm |
| 3 | Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cột+Biển |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| BF | ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP NĂM 2022 (10 THÁNG) | |||
| BG | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,9 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 59 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (5,9 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 59 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,9 Km*10 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 59 | km.tháng |
| BH | Công tác sửa chữa thực tế | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,2962 | 10m2 |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | nắp tấm |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 4 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cột+Biển |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| BI | SỬA CHỮA CẦU NĂM 2022 | |||
| BJ | Cầu có chiều dài nhỏ hơn và bằng 300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cầu/ năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | lần |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cầu/ năm |
| 5 | Sơn lan can cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 166,25 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 695 | 10m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m dài |
| 9 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m dài |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | 100m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100 m dài |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cầu |
| 15 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 166,25 | m2 |
| BK | Sửa chữa cầu treo | |||
| 1 | Siết chặt toàn bộ hệ bu lông liên kết cầu cũ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | công |
| 2 | Căn chỉnh toàn bộ tăng đơ dây treo, tăng đơ cáp chống lắc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | công |
| 3 | Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | công |
| 4 | Bulông liên kết, Bu lông M16, L=50, L = 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 960 | cái |
| 5 | Bulông liên kết, Bu lông M14, L=50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 682 | cái |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 900,62 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép cầu cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 900,62 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, biển hạn chế tải trọng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Bình xịt tẩy rỉ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Bình |
| BL | Sửa chữa cầu BTXM | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m dài |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m dài |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 139,84 | 5m2 |
| BM | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH NĂM 2023 | |||
| BN | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | |||
| BO | Đường tỉnh 203 (9 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 108 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 108 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 108 | km.tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đảo |
| BP | Đường Gia Cung Pháo Đài - Bệnh Viện (3,9 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (3,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | km.tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đảo |
| BQ | Đường Khau Hân- Bản Gủn (7,7 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (7,7 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (7,7 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (7,7 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | km.tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đảo |
| BR | Đường Tân An (2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (2,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | km.tháng |
| BS | Công tác sửa chữa thực tế | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | 10m2 |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41 | nắp tấm |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m2 |
| 4 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cột+Biển |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m2 |
| BT | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN NĂM 2023 | |||
| BU | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | |||
| BV | Đường 1-4 (1,8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| BW | Đường Thanh Sơn - Nà Tòong (4 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (4 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (4 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | km.tháng |
| BX | Đường Khuổi Tít -Mỏ muối (1,2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| BY | Đường Công an tỉnh - Mỏ Muối - Phường Tân Giang (0,9 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| BZ | Đường Nghĩa trang Thanh Sơn (0,9 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| CA | Đường khu dân cư Nà Kéo (1,1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | km.tháng |
| CB | Khu dân cư Kho Cuốn (0,9Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| CC | Đường Gia Cung - Ngọc Xuân (1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| CD | Đường Mỏ Muối - Tân An-Phường tân Giang (1,3 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,3 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,3 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | km.tháng |
| CE | Đường vào bãi rác (3 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (3 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| CF | Đường qua trung tâm Bảo trợ XH Tỉnh (1,2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| CG | Đường qua tổ 21 Sông Bằng (Hà Trì 2,2Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | km.tháng |
| CH | Đường tổ 23 (Đường khu TTTDTT Tỉnh) Sông Bằng (1,2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| CI | Đường liên tổ 13, 29 phường Sông Hiến (1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| CJ | Đường vào tổ 8 ra tổ 10 Sông Hiến (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| CK | Đường Đồng Tâm (2.5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| CL | Đường Tân Bình I (1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| CM | Đường tổ 3 phường Tân Giang( 0.5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km.tháng |
| CN | Đường Đồi Mát-Tân bình III ( 0,89 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,89 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,89 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | km.tháng |
| CO | Đường Nà Lủng (2,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| CP | Đường Bãi Bắn - Trại giam( 1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| CQ | Đường Nà Quác (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| CR | Đường Bản Lằng (1,8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| CS | Đường Nà Toàn (0,8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | km.tháng |
| CT | Đường Khau Xả - Khau Rọoc (1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| CU | Đường di tích Hoàng Ðình Giong (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| CV | Đường Khau Hân (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| CW | Đường Sông Mãng (2,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| CX | Đường Nà Rụa (3 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| CY | Đường Nà Hoàng (2,8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | km.tháng |
| CZ | Đường Nà Lắc - Nà Chướng (1,4 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,4 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,4 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,4 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | km.tháng |
| DA | Đường xóm 4 B2 (1,2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| DB | Đường Nam Phong - Cao Bình (3 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| DC | Đường Vò Đạo - Bó Mạ - Đà Quận (LIA 5-3,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (3,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | km.tháng |
| DD | Đường Khau Đồn - Bản Chạp (1,1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | km.tháng |
| DE | Đường Thị Tứ - Cao Bình (LIA 5) (1,8Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| DF | Đường Đức Chính (3,1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | km.tháng |
| DG | Đường vào bãi đá Bản Ngần (0,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km.tháng |
| DH | Đường Vĩnh Quang - Ngũ Lão (5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | km.tháng |
| DI | Đường Khuổi Ngùa- Nà Đìa (5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | km.tháng |
| DJ | Đường Bản Nứn - Lũng Nà (2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | km.tháng |
| DK | Đường Chu Trinh - Hồng Nam (6 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (6,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (6,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | km.tháng |
| DL | Đường Mỏ Quặng Boong Quang (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| DM | Đường tuyến LIA 4 từ tuyến số 1 đến tuyến số 6 (2,69 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,69 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,28 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (2,69 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,28 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,69 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,28 | km.tháng |
| DN | Đường nội bộ Tái Định Cư, Đô Thị Mới (9 tuyến / 4,91 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (4,91 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,92 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (4,91 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,92 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (4,91 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,92 | km.tháng |
| DO | Các tuyến Khu đô thị mới Đề Thám (13 tuyến / 5,11 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,11 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61,32 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (5,11 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61,32 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,11 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61,32 | km.tháng |
| DP | Các tuyến phố trung tâm Thành phố (14 tuyến / 8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 96 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 96 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 96 | km.tháng |
| DQ | Công tác sửa chữa thực tế | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 134,927 | 10m2 |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | nắp tấm |
| 3 | Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cột+Biển |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| DR | ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP NĂM 2023 | |||
| DS | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (5,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | km.tháng |
| DT | Công tác sửa chữa thực tế | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 10m2 |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | nắp tấm |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 4 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cột+Biển |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| DU | SỬA CHỮA CẦU NĂM 2023 | |||
| DV | Cầu có chiều dài nhỏ hơn và bằng 300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cầu/ năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | lần |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cầu/ năm |
| 5 | Sơn lan can cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 166,25 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 695 | 10m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m dài |
| 9 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m dài |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | 100m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100 m dài |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cầu |
| 15 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 166,25 | m2 |
| DW | Sửa chữa cầu treo | |||
| 1 | Siết chặt toàn bộ hệ bu lông liên kết cầu cũ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | công |
| 2 | Căn chỉnh toàn bộ tăng đơ dây treo, tăng đơ cáp chống lắc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | công |
| 3 | Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | công |
| 4 | Bulông liên kết, Bu lông M16, L=50, L = 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 960 | cái |
| 5 | Bulông liên kết, Bu lông M14, L=50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 682 | cái |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 900,62 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép cầu cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 900,62 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, biển hạn chế tải trọng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Bình xịt tẩy rỉ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Bình |
| DX | Sửa chữa cầu BTXM | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m dài |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m dài |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 139,84 | 5m2 |
| DY | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH NĂM 2024 | |||
| DZ | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | |||
| EA | Đường tỉnh 203 (9 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 108 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 108 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 108 | km.tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đảo |
| EB | Đường Gia Cung Pháo Đài - Bệnh Viện (3,9 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (3,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | km.tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đảo |
| EC | Đường Khau Hân- Bản Gủn (7,7 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (7,7 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (7,7 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (7,7 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | km.tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đảo |
| ED | Đường Tân An (2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (2,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | km.tháng |
| EE | Công tác sửa chữa thực tế | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | 10m2 |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41 | nắp tấm |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m2 |
| 4 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cột+Biển |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m2 |
| EF | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN NĂM 2024 | |||
| EG | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | |||
| EH | Đường 1-4 (1,8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| EI | Đường Thanh Sơn - Nà Tòong (4 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (4 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (4 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | km.tháng |
| EJ | Đường Khuổi Tít -Mỏ muối (1,2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| EK | Đường Công an tỉnh - Mỏ Muối - Phường Tân Giang (0,9 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| EL | Đường Nghĩa trang Thanh Sơn (0,9 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| EM | Đường khu dân cư Nà Kéo (1,1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | km.tháng |
| EN | Khu dân cư Kho Cuốn (0,9Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| EO | Đường Gia Cung - Ngọc Xuân (1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| EP | Đường Mỏ Muối - Tân An-Phường tân Giang (1,3 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,3 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,3 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | km.tháng |
| EQ | Đường vào bãi rác (3 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (3 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| ER | Đường qua trung tâm Bảo trợ XH Tỉnh (1,2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| ES | Đường qua tổ 21 Sông Bằng (Hà Trì 2,2Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | km.tháng |
| ET | Đường tổ 23 (Đường khu TTTDTT Tỉnh) Sông Bằng (1,2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| EU | Đường liên tổ 13, 29 phường Sông Hiến (1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| EV | Đường vào tổ 8 ra tổ 10 Sông Hiến (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| EW | Đường Đồng Tâm (2.5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| EX | Đường Tân Bình I (1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| EY | Đường tổ 3 phường Tân Giang( 0.5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km.tháng |
| EZ | Đường Đồi Mát-Tân bình III ( 0,89 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,89 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,89 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | km.tháng |
| FA | Đường Nà Lủng (2,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| FB | Đường Bãi Bắn - Trại giam( 1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| FC | Đường Nà Quác (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| FD | Đường Bản Lằng (1,8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| FE | Đường Nà Toàn (0,8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | km.tháng |
| FF | Đường Khau Xả - Khau Rọoc (1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| FG | Đường di tích Hoàng Ðình Giong (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| FH | Đường Khau Hân (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| FI | Đường Sông Mãng (2,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| FJ | Đường Nà Rụa (3 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| FK | Đường Nà Hoàng (2,8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | km.tháng |
| FL | Đường Nà Lắc - Nà Chướng (1,4 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,4 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,4 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,4 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | km.tháng |
| FM | Đường xóm 4 B2 (1,2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| FN | Đường Nam Phong - Cao Bình (3 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| FO | Đường Vò Đạo - Bó Mạ - Đà Quận (LIA 5-3,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (3,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | km.tháng |
| FP | Đường Khau Đồn - Bản Chạp (1,1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | km.tháng |
| FQ | Đường Thị Tứ - Cao Bình (LIA 5) (1,8Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| FR | Đường Đức Chính (3,1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | km.tháng |
| FS | Đường vào bãi đá Bản Ngần (0,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km.tháng |
| FT | Đường Vĩnh Quang - Ngũ Lão (5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | km.tháng |
| FU | Đường Khuổi Ngùa- Nà Đìa (5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | km.tháng |
| FV | Đường Bản Nứn - Lũng Nà (2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | km.tháng |
| FW | Đường Chu Trinh - Hồng Nam (6 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (6,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (6,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | km.tháng |
| FX | Đường Mỏ Quặng Boong Quang (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| FY | Đường tuyến LIA 4 từ tuyến số 1 đến tuyến số 6 (2,69 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,69 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,28 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (2,69 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,28 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,69 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,28 | km.tháng |
| FZ | Đường nội bộ Tái Định Cư, Đô Thị Mới (9 tuyến / 4,91 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (4,91 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,92 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (4,91 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,92 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (4,91 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,92 | km.tháng |
| GA | Các tuyến Khu đô thị mới Đề Thám (13 tuyến / 5,11 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,11 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61,32 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (5,11 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61,32 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,11 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61,32 | km.tháng |
| GB | Các tuyến phố trung tâm Thành phố (14 tuyến / 8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 96 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 96 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 96 | km.tháng |
| GC | Công tác sửa chữa thực tế | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 134,927 | 10m2 |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | nắp tấm |
| 3 | Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cột+Biển |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| GD | ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP NĂM 2024 | |||
| GE | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (5,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | km.tháng |
| GF | Công tác sửa chữa thực tế | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 10m2 |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | nắp tấm |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 4 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cột+Biển |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| GG | SỬA CHỮA CẦU NĂM 2024 | |||
| GH | Cầu có chiều dài nhỏ hơn và bằng 300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cầu/ năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | lần |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cầu/ năm |
| 5 | Sơn lan can cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 166,25 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 695 | 10m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m dài |
| 9 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m dài |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | 100m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100 m dài |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cầu |
| 15 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 166,25 | m2 |
| GI | Sửa chữa cầu treo | |||
| 1 | Siết chặt toàn bộ hệ bu lông liên kết cầu cũ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | công |
| 2 | Căn chỉnh toàn bộ tăng đơ dây treo, tăng đơ cáp chống lắc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | công |
| 3 | Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | công |
| 4 | Bulông liên kết, Bu lông M16, L=50, L = 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 960 | cái |
| 5 | Bulông liên kết, Bu lông M14, L=50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 682 | cái |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 900,62 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép cầu cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 900,62 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, biển hạn chế tải trọng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Bình xịt tẩy rỉ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Bình |
| GJ | Sửa chữa cầu BTXM | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m dài |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m dài |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 139,84 | 5m2 |
| GK | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH NĂM 2025 | |||
| GL | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | |||
| GM | Đường tỉnh 203 (9 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 108 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 108 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 108 | km.tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đảo |
| GN | Đường Gia Cung Pháo Đài - Bệnh Viện (3,9 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (3,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | km.tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đảo |
| GO | Đường Khau Hân- Bản Gủn (7,7 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (7,7 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (7,7 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (7,7 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | km.tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng đảo giao thông (không bao gồm công tác sửa chữa) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đảo |
| GP | Đường Tân An (2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (2,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | km.tháng |
| GQ | Công tác sửa chữa thực tế | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | 10m2 |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41 | nắp tấm |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m2 |
| 4 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cột+Biển |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m2 |
| GR | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN NĂM 2025 | |||
| GS | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | |||
| GT | Đường 1-4 (1,8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| GU | Đường Thanh Sơn - Nà Tòong (4 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (4 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (4 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | km.tháng |
| GV | Đường Khuổi Tít -Mỏ muối (1,2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| GW | Đường Công an tỉnh - Mỏ Muối - Phường Tân Giang (0,9 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| GX | Đường Nghĩa trang Thanh Sơn (0,9 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| GY | Đường khu dân cư Nà Kéo (1,1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | km.tháng |
| GZ | Khu dân cư Kho Cuốn (0,9Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | km.tháng |
| HA | Đường Gia Cung - Ngọc Xuân (1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| HB | Đường Mỏ Muối - Tân An-Phường tân Giang (1,3 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,3 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,3 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | km.tháng |
| HC | Đường vào bãi rác (3 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (3 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| HD | Đường qua trung tâm Bảo trợ XH Tỉnh (1,2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| HE | Đường qua tổ 21 Sông Bằng (Hà Trì 2,2Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | km.tháng |
| HF | Đường tổ 23 (Đường khu TTTDTT Tỉnh) Sông Bằng (1,2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| HG | Đường liên tổ 13, 29 phường Sông Hiến (1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| HH | Đường vào tổ 8 ra tổ 10 Sông Hiến (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| HI | Đường Đồng Tâm (2.5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| HJ | Đường Tân Bình I (1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| HK | Đường tổ 3 phường Tân Giang( 0.5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km.tháng |
| HL | Đường Đồi Mát-Tân bình III ( 0,89 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,89 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,89 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | km.tháng |
| HM | Đường Nà Lủng (2,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| HN | Đường Bãi Bắn - Trại giam( 1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| HO | Đường Nà Quác (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| HP | Đường Bản Lằng (1,8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| HQ | Đường Nà Toàn (0,8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | km.tháng |
| HR | Đường Khau Xả - Khau Rọoc (1,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km.tháng |
| HS | Đường di tích Hoàng Ðình Giong (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| HT | Đường Khau Hân (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| HU | Đường Sông Mãng (2,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km.tháng |
| HV | Đường Nà Rụa (3 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| HW | Đường Nà Hoàng (2,8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | km.tháng |
| HX | Đường Nà Lắc - Nà Chướng (1,4 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,4 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,4 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,4 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | km.tháng |
| HY | Đường xóm 4 B2 (1,2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,2 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | km.tháng |
| HZ | Đường Nam Phong - Cao Bình (3 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | km.tháng |
| IA | Đường Vò Đạo - Bó Mạ - Đà Quận (LIA 5-3,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (3,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | km.tháng |
| IB | Đường Khau Đồn - Bản Chạp (1,1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | km.tháng |
| IC | Đường Thị Tứ - Cao Bình (LIA 5) (1,8Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | km.tháng |
| ID | Đường Đức Chính (3,1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (3,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (3,1 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | km.tháng |
| IE | Đường vào bãi đá Bản Ngần (0,5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (0,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (0,5 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km.tháng |
| IF | Đường Vĩnh Quang - Ngũ Lão (5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | km.tháng |
| IG | Đường Khuổi Ngùa- Nà Đìa (5 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | km.tháng |
| IH | Đường Bản Nứn - Lũng Nà (2 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | km.tháng |
| II | Đường Chu Trinh - Hồng Nam (6 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (6,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (6,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | km.tháng |
| IJ | Đường Mỏ Quặng Boong Quang (1 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (1,0 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km.tháng |
| IK | Đường tuyến LIA 4 từ tuyến số 1 đến tuyến số 6 (2,69 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (2,69 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,28 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (2,69 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,28 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (2,69 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,28 | km.tháng |
| IL | Đường nội bộ Tái Định Cư, Đô Thị Mới (9 tuyến / 4,91 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (4,91 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,92 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (4,91 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,92 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (4,91 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 58,92 | km.tháng |
| IM | Các tuyến Khu đô thị mới Đề Thám (13 tuyến / 5,11 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,11 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61,32 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (5,11 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61,32 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,11 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61,32 | km.tháng |
| IN | Các tuyến phố trung tâm Thành phố (14 tuyến / 8 Km) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 96 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 96 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường (không bao gồm công tác sửa chữa) (8 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 96 | km.tháng |
| IO | Công tác sửa chữa thực tế | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 134,927 | 10m2 |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | nắp tấm |
| 3 | Sửa chữa MĐ BTXM mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cột+Biển |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| IP | ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP NĂM 2025 | |||
| IQ | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) (5,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (5,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | km.tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước (không bao gồm công tác sửa chữa) (5,9 Km*12 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | km.tháng |
| IR | Công tác sửa chữa thực tế | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 10m2 |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | nắp tấm |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 4 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cột+Biển |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch KT 30 x 30x 2 (cm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| IS | SỬA CHỮA CẦU NĂM 2025 | |||
| IT | Cầu có chiều dài nhỏ hơn và bằng 300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cầu/ năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | lần |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cầu/ năm |
| 5 | Sơn lan can cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 166,25 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 695 | 10m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m dài |
| 9 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m dài |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | 100m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100 m dài |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cầu |
| 15 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 166,25 | m2 |
| IU | Sửa chữa cầu treo | |||
| 1 | Siết chặt toàn bộ hệ bu lông liên kết cầu cũ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | công |
| 2 | Căn chỉnh toàn bộ tăng đơ dây treo, tăng đơ cáp chống lắc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | công |
| 3 | Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | công |
| 4 | Bulông liên kết, Bu lông M16, L=50, L = 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 960 | cái |
| 5 | Bulông liên kết, Bu lông M14, L=50 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 682 | cái |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 900,62 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép cầu cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 900,62 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, biển hạn chế tải trọng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Bình xịt tẩy rỉ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Bình |
| IV | Sửa chữa cầu BTXM | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m dài |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m dài |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 139,84 | 5m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:(i) 01 Hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị ≥13.800.000.000 VNĐ.Hoặc(ii) Có ít nhất 01 hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 3.450.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥13.800.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc quản lý điều hành (Vị trí cao nhất quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng) | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp làm ở vị trí giám đốc quản lý ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm, hoặc đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm, hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 05 năm trở lên. | 7 | 1 |
| 2 | Phó giám đốc điều hành | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp làm ở vị trí phó giám đốc điều hành (hoặc giám đốc điều hành) ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm, hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 03 năm trở lên. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 2 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 03 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ | 2 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 01 năm. | 3 | 1 |
| 5 | Nhân viên tuần đường | 2 | - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi (hoặc máy san) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ tải trọng 5T đến 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt cỏ, cây | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 8 |
| 5 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Lu bánh sắt tải trọng 6T đến 12T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 8 | Xe máy cho cán bộ tuần đường | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi