Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng công viên xã Trường Long Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2022 22:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng công viên xã Trường Long Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 22:19:00 đến ngày 2022-03-20 22:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,958,301,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc hợp đồng thi công công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 8.400.000.000 VND - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; (4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình: Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. Trong đó tổi thiểu có 1 công trình có giá trị ≥8,4 tỷ.*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất hai (02) công trình: Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. Trong đó tổi thiểu có 1 công trình có giá trị ≥8,4 tỷ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng ít nhất hai (02) công trình: Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. Trong đó tổi thiểu có 1 công trình có giá trị ≥8,4 tỷ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp – thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát ít nhất hai (02) công trình: Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. Trong đó tổi thiểu có 1 công trình có giá trị ≥8,4 tỷ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng công viên xã Trường Long Hòa Xây dựng Công viên xã Trường Long Hòa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán hoàn thành/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để làm rõ. 3. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đơn vị: UBND thị xã Duyên Hải. - Địa chỉ : Số 14, Đường 3/2, khóm 1, xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. - Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đơn vị: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Duyên Hải. - Địa chỉ: Số 14, Đường 3/2, khóm 1, xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + HTTN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,623 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,937 | m3 |
| 3 | Rải Vải nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,488 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,757 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,759 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,756 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,714 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,003 | m2 |
| 12 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,85 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng Gạch đá granite khò nhám mặt KT 600x300x30mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.455,55 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, Gạch Granite khò nhám mặt KT 300x600x0 (Nhấn màu), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,91 | m2 |
| 16 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,177 | m2 |
| 17 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,813 | m2 |
| 18 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,669 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,446 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,177 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,662 | m2 |
| 22 | Lắp dựng Lan can Inox, tay nắm và trụ đứng thanh Inox D60mm kết hợp với thanh ngang Inox D49mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | 100m |
| 24 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,576 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp các Nắp HG dương KT 900x900x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 36 | Xây đá 40x60 chèn đá 10x20 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,288 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200x9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,061 | 100m |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,154 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 47 | Công tác ốp đá hoa cương dày TB (18-20)mm vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt Bể tự hoại bằng nhựa KT (1,0 x 2,3)m, có phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 11 | Rải Vải nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,754 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,157 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,524 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,115 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,969 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,249 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT (40x80x1,4)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 39 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm Lamri, khung nhôm hệ 1000 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,91 | m2 |
| 40 | Lắp dựng Cửa sổ bậc khung nhôm kính hệ 700, kính dày 4,8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 41 | Vách ngăn Compact dày 12mm, có chân Inox cao 150 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,055 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,86 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,37 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát Ceramic KT (400x400)mm nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,95 | m2 |
| 52 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 53 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 54 | Thi công Trần Prima khung xương thép nổi KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,24 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,86 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,39 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,85 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng lED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 63 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường có nút ấn xả nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114*7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90*5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60*2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42*2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27*1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt van 2 chiều thau D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 2 chiều thau D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van phao D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 2 chiều uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC 90 độ D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt co răng trong uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt co răng trong uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 111 | Giếng thấm BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,126 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,557 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,176 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,411 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,337 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp men trang trí KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,348 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,3 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,857 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,68 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,736 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,009 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,302 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,274 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,034 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,662 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,185 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,148 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,616 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,812 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 905,825 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,103 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,998 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp men trang trí KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,253 | m2 |
| 42 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,171 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 913,045 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,101 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.388,146 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ MÁT (04 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m3 |
| 5 | Rải Vải nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,706 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,136 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,069 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,956 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,068 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,347 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,097 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,906 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,979 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,378 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,707 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,971 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thép hộp KT 100x50x2,5mm, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,208 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép ống D200x2,5mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ thép tấm, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | tấn |
| 34 | Gia công cầu phong KT 30x30x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | tấn |
| 35 | Gia công li tô KT 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,687 | tấn |
| 36 | CCLĐ Bu lông neo B16 L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 37 | Gia công sắt lam sắt nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lam sắt nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,025 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói tráng men 10 viên/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,984 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,68 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,12 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,92 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá hoa cương dày TB (18-20)mm vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,04 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng đá Granite khò nhám mặt dày 30mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,4 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,16 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,6 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,68 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,92 | m2 |
| 55 | Sơn giả đá cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,138 | m2 |
| 56 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt tủ điện chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 2 | Lắp đèn Led 30W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, trụ côn STK cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 4 | Lắp đèn pha bóng Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp lọng treo đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,25 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Làm cầu nối cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bảng |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x25mm² + N16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.077 | m |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 24 | Lắp đặt tủ điện đêì khiển tự động dùng logo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện MDB7, MDB8 chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện MSB tổng 400x600x250mm + bộ đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,62 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,49 | m3 |
| 29 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều thau D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều thau D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nhựa răng tngoài uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa mềm tưới cây D20mm, L=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi thau D15mm tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Luppe thau D42mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Giếng khoan D60 (L=80-120m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,168 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,956 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc hợp đồng thi công công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 8.400.000.000 VND - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; (4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình: Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. Trong đó tổi thiểu có 1 công trình có giá trị ≥8,4 tỷ.*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất hai (02) công trình: Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. Trong đó tổi thiểu có 1 công trình có giá trị ≥8,4 tỷ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng ít nhất hai (02) công trình: Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. Trong đó tổi thiểu có 1 công trình có giá trị ≥8,4 tỷ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp – thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát ít nhất hai (02) công trình: Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. Trong đó tổi thiểu có 1 công trình có giá trị ≥8,4 tỷ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn bê tông | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,0 kW | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | 5,0 kW | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi