Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng công viên xã Trường Long Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310013-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2022 22:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng công viên xã Trường Long Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220302129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 22:19:00 đến ngày 2022-03-20 22:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,958,301,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc hợp đồng thi công công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 8.400.000.000 VND - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; (4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình: Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. Trong đó tổi thiểu có 1 công trình có giá trị ≥8,4 tỷ.*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất hai (02) công trình: Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. Trong đó tổi thiểu có 1 công trình có giá trị ≥8,4 tỷ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng ít nhất hai (02) công trình: Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. Trong đó tổi thiểu có 1 công trình có giá trị ≥8,4 tỷ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp – thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát ít nhất hai (02) công trình: Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. Trong đó tổi thiểu có 1 công trình có giá trị ≥8,4 tỷ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng công viên xã Trường Long Hòa
Xây dựng Công viên xã Trường Long Hòa
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy , địa chỉ: Cái đôi, Long khánh, Duyên Hải, Trà Vinh
- Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế, xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 178, Đường Sơn Thông, khóm 1, Phường 7, Thành Phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh; + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tổng hợp Trà Vinh. Địa chỉ: Số 319 đường Mậu Thân, Khóm 7, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thị xã Duyên Hải. Địa chỉ: Số 14, Đường 3 tháng 2, khóm 1, xã Trường Long Hòa, Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy. Địa chỉ : Ấp Cái Đôi, xã Long Khánh, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư XD-TK Phúc Khang Trà Vinh. Địa chỉ: Số 32, Ấp Bích Trì, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy , địa chỉ: Cái đôi, Long khánh, Duyên Hải, Trà Vinh
- Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán hoàn thành/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để làm rõ. 3. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đơn vị: UBND thị xã Duyên Hải. - Địa chỉ : Số 14, Đường 3/2, khóm 1, xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. - Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đơn vị: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Duyên Hải. - Địa chỉ: Số 14, Đường 3/2, khóm 1, xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + HTTN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,623100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,937m3
3Rải Vải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,488100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,757m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V435,759m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,36m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,756m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,714m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí KT 100x200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V370,003m2
12Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V565,85m2
14Lát nền, sàn bằng Gạch đá granite khò nhám mặt KT 600x300x30mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.455,55m2
15Lát gạch sân, nền đường, Gạch Granite khò nhám mặt KT 300x600x0 (Nhấn màu), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,91m2
16Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,177m2
17Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,813m2
18Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,669m3
19Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,446m3
20Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,177m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,662m2
22Lắp dựng Lan can Inox, tay nắm và trụ đứng thanh Inox D60mm kết hợp với thanh ngang Inox D49mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, L=250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,391100m
24Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m3
25Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,688100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,178m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,576m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,814100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
35Lắp các Nắp HG dương KT 900x900x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cấu kiện
36Xây đá 40x60 chèn đá 10x20 dày 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,288m3
37Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D200x9,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,061100m
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,379100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,326m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,154m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m2
47Công tác ốp đá hoa cương dày TB (18-20)mm vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,416m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
5Lắp đặt Bể tự hoại bằng nhựa KT (1,0 x 2,3)m, có phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,359100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,254100m3
11Rải Vải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,256m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,754m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,157m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,524m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,115m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,673m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,431tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
32Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,202m3
33Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,969m3
34Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,724m3
35Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,249m3
36Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,367m3
37Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT (40x80x1,4)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
39Lắp dựng Cửa đi khung nhôm Lamri, khung nhôm hệ 1000 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,91m2
40Lắp dựng Cửa sổ bậc khung nhôm kính hệ 700, kính dày 4,8mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
41Vách ngăn Compact dày 12mm, có chân Inox cao 150 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,055m2
42Lợp mái tôn sóng vuông mạ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414100m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,86m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,37m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m2
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,9m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,48m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch lát Ceramic KT (400x400)mm nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,95m2
52Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
53Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
54Thi công Trần Prima khung xương thép nổi KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,24m2
55Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V85,86m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,39m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V156,85m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,48m2
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng lEDMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
63Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
64Lắp cầu chì âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
68Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
69Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
70Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối sứMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
71Lắp đặt Lavabo sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
72Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường có nút ấn xả nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
73Lắp đặt phễu thu nước sàn D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
74Lắp đặt gương soi mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
75Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
76Lắp đặt giá treo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
77Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
78Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
79Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
80Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D114*7.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D90*5.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D60*2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D42*2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC D27*1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
88Lắp đặt van 2 chiều thau D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
89Lắp đặt van 2 chiều thau D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt van phao D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt van 2 chiều uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
93Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
95Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
97Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
98Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
99Lắp đặt co giảm nhựa uPVC 90 độ D27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Lắp đặt co răng trong uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
101Lắp đặt co răng ngoài uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
102Lắp đặt co răng trong uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
104Lắp đặt Y nhựa uPVC D114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
107Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
110Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
111Giếng thấm BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt bồn nước inox 1000 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TRANG TRÍ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,126m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,557m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,576m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,176m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,474tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,202tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,668tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,517tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,573100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,411100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,747100m2
16Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,337m3
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp men trang trí KT 100x200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,348m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,6m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,7m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V139,6m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V214,3m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,975100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,857m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,68m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,736m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,009m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,302tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,274tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,034tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,662tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,185100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,148100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100m2
36Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,616m3
37Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,812m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V905,825m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,103m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,998m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp men trang trí KT 100x200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V448,253m2
42Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,171m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V913,045m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V475,101m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.388,146m2
D HẠNG MỤC: NHÀ MÁT (04 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,262100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,726m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m3
5Rải Vải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,583100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,706m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,136m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,672m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,069m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,956m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,068m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,347m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,097tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,943tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,403tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,906tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,979tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,835100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,427100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,378100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,707100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,936100m2
28Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,971m3
29Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thép hộp KT 100x50x2,5mm, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,208tấn
31Gia công vì kèo thép ống D200x2,5mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ thép tấm, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
33Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,356tấn
34Gia công cầu phong KT 30x30x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,547tấn
35Gia công li tô KT 20x20x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,687tấn
36CCLĐ Bu lông neo B16 L=500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
37Gia công sắt lam sắt nghệ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,417tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,59tấn
40Lắp dựng lam sắt nghệ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V24,025m2
41Lợp mái ngói tráng men 10 viên/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075100m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,984m2
43Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,68m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,12m
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,92m2
48Công tác ốp đá hoa cương dày TB (18-20)mm vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,04m2
49Lát nền, sàn bằng đá Granite khò nhám mặt dày 30mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,4m2
50Lát đá bậc tam cấp đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V163,16m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V220,6m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V170,68m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,92m2
55Sơn giả đá cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,138m2
56Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
57Lắp đặt các loại đèn pha bóng LedMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
60Lắp đặt tủ điện chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TOÀN KHU
1Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
2Lắp đèn Led 30W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Lắp đặt cột đèn bằng máy, trụ côn STK cao 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
4Lắp đèn pha bóng Led 200WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
5Lắp lọng treo đèn phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V45,25m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,37m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,24m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m2
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
15Làm cầu nối cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13bảng
16Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,54100m
17Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98100m
18Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
19Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x25mm² + N16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
20Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ40/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.077m
22Kéo rải dây tiếp địa 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
23Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
24Lắp đặt tủ điện đêì khiển tự động dùng logoMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
25Lắp đặt tủ điện MDB7, MDB8 chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
26Lắp đặt tủ điện MSB tổng 400x600x250mm + bộ đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
27Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,62m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V88,49m3
29Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,06100m2
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,35100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9100m
3Lắp đặt van 1 chiều thau D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt van 2 chiều thau D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt co nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt khâu nhựa răng tngoài uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Lắp đặt rắc co nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt máy bơm 1.5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa mềm tưới cây D20mm, L=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt vòi thau D15mm tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
15Lắp đặt hộp bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Lắp đặt Luppe thau D42mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Giếng khoan D60 (L=80-120m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
G HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V123,168100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,956100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc hợp đồng thi công công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 8.400.000.000 VND - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; (4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình: Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. Trong đó tổi thiểu có 1 công trình có giá trị ≥8,4 tỷ.*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất hai (02) công trình: Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. Trong đó tổi thiểu có 1 công trình có giá trị ≥8,4 tỷ.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng ít nhất hai (02) công trình: Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. Trong đó tổi thiểu có 1 công trình có giá trị ≥8,4 tỷ.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp – thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát ít nhất hai (02) công trình: Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, nhà vệ sinh, hàng rào, nhà mát, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên. Trong đó tổi thiểu có 1 công trình có giá trị ≥8,4 tỷ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Máy ủi ≥ 110CV1
3 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
5 Máy đầm dùi bê tông ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm bàn bê tông ≥ 1,0 kW2
7 Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,0 kW4
9 Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW2
10 Máy hàn ≥ 23 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->