Gói thầu: Gói thầu 06.SCL2022: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06.SCL2022: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 22:43:00 đến ngày 2022-03-21 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,418,169,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.127254404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây lắp dân dụng cấp IV có các hạng mục như: phá dỡ; xây, trát, sơn, ốp - lát, sửa chữa điện - nước; điều hòa không khí và thông gió,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy công trường: 01 người.- Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây (Nhà thầu phải có tài liệu xác minh của Chủ đầu tư để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây (Nhà thầu phải có tài liệu xác minh của Chủ đầu tư để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có Giấy xác nhận kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có Giấy xác nhận kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe phải có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có Giấy xác nhận kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có Giấy xác nhận kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Tây Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 06.SCL2022: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Yên Bái Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 - Truyền tải điện Tây Bắc (Đợt 2) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án (nếu có). 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải Điện 1
Số 15 –Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội
Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
(địa chỉ gửi tài liệu, mời họp: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa thay mái tôn, xà gồ nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn và xà gồ đỡ mái tôn của nhà nghỉ ca | 251,25 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ sắt U80 đỡ mái tôn của nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 412 | kg |
| 3 | Vệ sinh téc nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 854 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 854 | kg |
| 6 | Cung cấp và gia công thép Ø12 vào vì kèo bê tông để hàn định vị xà gồ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,7 | kg |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt mái tôn dày ≥ 0,4 mm cho mái nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 251,25 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc loại 40cm dày ≥ 0,4 mm cho mái nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt diềm mái tôn loại 40cm dầy ≥ 0,4mm cho mái nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nẹp chống bão cho mái tôn bằng thép dẹt 40x4mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218,73 | kg |
| B | Sửa chữa lát lại gạch nền các phòng và hành lang nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát và lớp VXM nền nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,04 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,04 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lát lại nền hành lang + các phòng nhà nghỉ ca bằng gạch granite KT 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,04 | m2 |
| C | Sửa chữa nhà vệ sinh các phòng | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp tường phía ngoài nhà vệ sinh các phòng nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bàn nấu ăn và chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 3 | Trát lại tường khu vực đã bóc bỏ gạch ốp bằng VXM M75 dầy 1,5 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát và lớp VXM nền phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,24 | m2 |
| 5 | Cán lớp VXM mác 50 dày 3cm tạo bề mặt lát nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,24 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lát nền nhà vệ sinh bằng gạch Granite chống trơn KT 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,91 | m2 |
| 8 | Trát lại tường khu vực đã bóc bỏ gạch ốp bằng VXM M75 dầy 1,5 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,91 | m2 |
| 9 | Cung cấp và ốp lại tường nhà vệ sinh các phòng bằng gạch Granite KT 300x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,91 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bồn rửa mặt cũ bị hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bồn cầu cũ bị hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt si phông chậu rửa mặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp vòi chậu rửa mặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bồn cầu 1 khối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt vòi sịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt gương soi cho nhà tắm các phòng KT 0,5x0,7m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áo bằng Inox cho nhà tắm các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt kệ gương cho các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt kệ đựng xà phòng bằng Inox cho các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cây sen tắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt thoát sàn inox Ø76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt trần tôn xốp cho các phòng vệ sinh nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,61 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 7 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió | 7 | cái | |
| D | Sửa chữa bếp ăn ca | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa bếp ăn nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trần tôn xốp cho bếp ăn ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp bàn bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m2 |
| 4 | Cung cấp và ốp lại mặt bàn bếp ăn bằng đá Granite tự nhiên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền bếp ăn và lớp vữa láng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,66 | m2 |
| 6 | Cán lớp VXM mác 50 dày 3cm tạo bề mặt lát nền bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,66 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lát nền bếp ăn bằng gạch granite KT 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,66 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền hè bếp ăn và lớp vữa láng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 9 | Cán lớp VXM mác 50 dày 3cm tạo bề mặt lát nền hè nhà bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lát nền hè bếp ăn bằng gạch granite KT 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các thiết bị điện, chiếu sáng và phụ kiện của nhà bếp (Bóng tuýp 1,2m; ổ cắm, công tắc, Quạt thông gió; Quạt trần) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 12 | Cắt, đục tường gạch rộng 4cm sâu 4cm đi dây điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,8 | m |
| 13 | Trát lại tường bằng vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,833 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuyp led dài 1,2m (36W), bộ 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện loại 2 ổ (bao gồm đế âm, mặt, hạt ổ cắm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc điện loại 2 hạt (bao gồm đế âm, mặt công tắc, hạt công tác) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc điện loại 1 hạt (bao gồm đế âm, mặt công tắc, hạt công tác) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp quạt trần cho phòng bếp (bao gồm bảng điều khiển) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tủ át tô mát cấp nguồn cho phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 20A | 2 | cái | |
| 22 | Tháo dỡ cửa sổ gỗ KT (1,47 x 1,06)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính kích thước (1,42 x 1,03)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa đi gỗ KT (2,34 x 1,6)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm, khóa chốt trên, dưới và tay gạt và phụ kiện đồng bộ hoàn chỉnh. KT (1,48 x 1,06)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm, khóa chốt trên, dưới và tay gạt và phụ kiện đồng bộ hoàn chỉnh, KT (1,42 x1,04)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm, khóa đa điểm và phụ kiện đồng bộ hoàn chỉnh, KT (2,35 x1,6)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | Sửa chữa bậc tam cấp và sân phía trước nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Phá dỡ, đục mặt nền sân bê tông 5cm đằng trước và hồi của nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,41 | m3 |
| 2 | Cán nền vữa xi măng cát vàng M200 dày 4cm để tạo mặt phẳng mặt nền sân nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,34 | m2 |
| 3 | Lát gạch đỏ KT 400x400 chống rêu mốc nền sân nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ phần Granito bậc thềm cũ lên xuống nhà nghỉ ca sâu 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ phần bồn hoa cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 6 | Xây tạo bậc lên xuống tại vị trí bồn hoa đã phá dỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,37 | m3 |
| 7 | Cán VXM #75 dày 1,5cm để tạo mặt bằng lát đá cho bậc thềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,36 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lát đá Granite tự nhiên cho bậc thềm nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,36 | m2 |
| F | Sửa chữa thay thế cửa các phòng nhà nghỉ ca, phòng vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ song thép các cửa sổ nhà nghỉ ca. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa các phòng nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 176,7 | m |
| 4 | Đục phá tường các ô cửa sổ S1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 5 | Trát lại tường các ô cửa sổ S1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,41 | m2 |
| 6 | Đục phá tường các khuân cửa đi Đ1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 7 | Trát lại tường các ô cửa đi Đ1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m2 |
| 8 | Đục phá tường các cửa sổ ô thoáng S3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Trát lại tường các cửa sổ ô thoáng S3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 10 | Gia công thép inox cho các cửa sổ, ô thoáng nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 386,5 | kg |
| 11 | Lắp đặt song cửa sổ inox cho các cửa sổ nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m2 |
| 12 | Lắp đặt song cửa ô thoáng inox cho nhà nghỉ ca | 3,78 | m2 | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm, khóa chốt trên, dưới và tay gạt và phụ kiện đồng bộ hoàn chỉnh, KT (1,9 x1,2)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm, khóa đơn điểm và phụ kiện đồng bộ hoàn chỉnh, KT (2,7x0,9)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm, khóa tay gạt và phụ kiện đồng bộ hoàn chỉnh, KT (0,6x0,9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm, khóa đơn điểm và phụ kiện đồng bộ hoàn chỉnh, KT (2,1x0,8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| G | Sửa chữa thay thế thiết bị nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 2x10mm từ công tơ tổng về công tơ nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện phía dưới các công tơ cấp cho các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đục tường các phòng và bếp ăn để lắp 08 tủ điện âm tường KT 280x220x6cm và 01 tủ KT 400x320x6cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | lỗ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tủ át tô mát âm tường trong các phòng KT 280x220x6cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tủ át tô mát âm tường phía dưới công tơ bếp ăn KT 400x320x6cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 50A trong tủ | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 30A trong tủ | 8 | cái | |
| 8 | Đục tường đi lại dây cáp điện từ tủ át công tơ đến tủ điện các phòng và bếp ăn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,2 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x4 mm2 từ tủ át công tơ tới tủ át các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,2 | m |
| 10 | Trát lại phần tường đã đục sau khi lắp dây điện bằng vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 11 | Đục tường rộng 4cm sâu 4cm để lắp dây điện đi trong tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 404,6 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x4mm2 trong 07 phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177,8 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 trong 07 phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 trong 07 phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128,8 | m |
| 15 | Trát lại phần tường đã đục sau khi lắp dây điện trong các phòng bằng vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,18 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các bộ đèn 1,2m hiện có của các phòng nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ các bộ đèn 0,6m hiện có của các phòng nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ các bộ đèn tròn đui xoáy hiện có của các phòng nhà nghỉ ca | 8 | bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuyp led 1,2m (36W), bộ 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn âm trần nhà vệ sinh 20W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện loại 2 ổ (bao gồm đế âm, mặt, hạt ổ cắm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt công tắc loại 2 hạt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắt đặt Aptomat 2 cực 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa công suất 12000BTU cho các phòng nhà nghỉ ca (Bao gồm giá đỡ, dây nguồn, ống đồng dẫn gas, ống bảo ôn, đường thoát nước và toàn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp quạt trần cho các phòng nhà nghỉ ca (bao gồm bảng điều khiển) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| H | Sửa chữa phần nước nhà vệ sinh các phòng nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Đục tường xây gạch và nền gạch để tháo dỡ ống cấp, thoát nước hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống nước cũ bằng kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131,2 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đường dẫn nước và phụ kiện mới bằng nhựa chịu nhiệt âm tường: Ống PPR Ø50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,6 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đường dẫn nước và phụ kiện mới bằng nhựa chịu nhiệt âm tường: Ống PPR Ø32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,7 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đường dẫn nước và phụ kiện mới bằng nhựa chịu nhiệt âm tường: Ống PPR Ø20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,9 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cút góc PPR Ø20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR Ø20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR Ø20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van đồng Ø21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút gien trong đồng PPR Ø20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt thu PPR Ø32 xuống Ø20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPR Ø32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| I | Sửa chữa sơn lại nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi ve cũ tường bên trong, bên ngoài và trần nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.296,65 | m2 |
| 2 | Sơn lại trần nhà, lanh tô, trần hiên nhà nghỉ ca bằng sơn nội thất màu trắng, 1 nước lót 2 nước phủ | 336,76 | m2 | |
| 3 | Sơn lại tường phía trong các phòng, bếp ăn bằng sơn nội thất màu vàng cam 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 654,17 | m2 |
| 4 | Sơn lại tường bên ngoài, trụ tường trước hành lang nhà nghỉ ca, mặt ngoài Seno bằng sơn ngoại thất màu vàng cam 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 305,72 | m2 |
| J | Sửa chữa tường rào phía trước nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh sạch rêu mốc bám trên toàn bộ bề mặt phần tường xây của ô 11 tường rào xây bằng bàn chải sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,05 | m2 |
| 2 | Quét vôi, ve 1 nước trắng 2 nước mầu cho 11 ô tường rào trước nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,05 | m2 |
| K | Vận chuyển | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển toàn bộ bê tông, vữa rời, phế thải xây dựng ra khỏi mặt bằng trạm bằng xe ô tô 5 tấn, cự ly xa ≥5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,56 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.127254404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây lắp dân dụng cấp IV có các hạng mục như: phá dỡ; xây, trát, sơn, ốp - lát, sửa chữa điện - nước; điều hòa không khí và thông gió,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | Chỉ huy công trường: 01 người.- Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây (Nhà thầu phải có tài liệu xác minh của Chủ đầu tư để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây (Nhà thầu phải có tài liệu xác minh của Chủ đầu tư để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị phải có Giấy xác nhận kiểm định chất lượng | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Thiết bị phải có Giấy xác nhận kiểm định chất lượng | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 5T | Xe phải có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị phải có Giấy xác nhận kiểm định chất lượng | 2 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị phải có Giấy xác nhận kiểm định chất lượng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi