Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325739-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220307338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tài chính công đoàn tích lũy của LĐLĐ tỉnh Ninh Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 08:24:00 đến ngày 2022-03-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,622,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86789E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng dân dụng cấp III, trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí. Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn về sửa chữa, lắp đặt, bảo trì thang máy; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thang máy có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia khoá huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài công suất ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà 4 tầng (phía trong) Liên đoàn lao động tỉnh Ninh Bình - giai đoạn 2
06 Tháng
E-CDNT 3 Tài chính công đoàn tích lũy của LĐLĐ tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành , địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Liên đoàn lao động tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Km, số 2 đường Trần Hưng Đạo - Thành phố Ninh Bình - tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thành Phát Group. Địa chỉ: Số 102 ngõ 463 đường Lê Thái Tổ, phố Tuệ Tĩnh, Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành, địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Tư đánh thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Nam Việt. Địa chỉ: Số 09, ngõ 482, đường Ngô Gia Tự, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành , địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Liên đoàn lao động tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Km, số 2 đường Trần Hưng Đạo - Thành phố Ninh Bình - tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên đoàn lao động tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Km, số 2 đường Trần Hưng Đạo - Thành phố Ninh Bình - tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn lao động tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Km, số 2 đường Trần Hưng Đạo - Thành phố Ninh Bình - tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành, địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Liên đoàn lao động tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Km, số 2 đường Trần Hưng Đạo - Thành phố Ninh Bình - tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8Công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật32bộ
5Tháo dỡ trầnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật53,305m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,218m2
7Tháo dỡ cửaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,81m2
8Cắt tường bê tông, chiều dày tường Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật82,61m
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,157m3
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật307,064m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật151,612m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật613,29m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,654100m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật66,717m3
16Vận chuyển phế thảiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật66,717m3
B NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN BẬC HÈ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,861m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,046m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,119m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,41m2
C NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN CẢI TẠO NỀN TẦNG 1
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,464100m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,131m3
D NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN TẦNG 1 VÀ KHU WC
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,372m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,278m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,078100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật507,439m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật99,721m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật67,04m2
10Căng lưới thép trát chèn hộp kỹ thuật tâng 1Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,36m2
11Chống thấm bằng tấm dán khò nhiệtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật85,937m2
12Lát nền gạch chống trơn, kích thước300x300, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật72,385m2
13Lát nền gạch granit, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật239,748m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật361,933m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,712m2
16Làm trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-In 600x600x0.7mm, đục lỗ D1.8mm, màu trắng, Phụ kiện: Khung tam giác 1.8mm, Móc treo 2 chiếc, Nối 0.4 chiếcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,944m2
17Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật100,78m2
18Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật223,628m2
19Mân tròn thạch cao trang trí các phòngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật223,628m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật223,628m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật458,71m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,049100m2
E NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN THAY CỬA MỚI
1Cửa nhôm Xingfa kính dán an toàn 6.38Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật72,298m2
2Phụ kiện 1 cánh mở quay (bản lề 3 D, khóa tay nắm ngang)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật27bộ
3Phụ kiện cửa mở hất 2 cánh (bản lề chữ A, khóa tay gạt)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
4Phụ kiện cửa mở hất 1 cánh (bản lề chữ A, khóa tay gạt)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
5Phụ kiện khóa cửa DL1*Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Phụ kiện khóa cửa DS1Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
8Sơn tĩnh điệnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật75,642kg
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật74,368m2
10Hoa sắt cửa sổ inox hộp 304Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật110,452kg
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,72m2
F NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN CẦU THANG, LAN CAN
1Tháo dỡ lan can gỗTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật28m
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật77,532m2
3Lan can cầu thang inox 304, tay vịn ống D63, trụ xỏ nan ống D16Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật28m
4Trụ lan can InoxTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật54,56m2
6Công tác ốp gạch viền vào chân tường, cổ bậc cầu thangTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,972m2
G NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN CẤP NƯỚC LÊN MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
2Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
3Lắp đặt cút nhựa ren PPR D25Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt van phao cơTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
H NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN CẤP NƯỚC XUỐNG VÀ TRONG CÁC PHÒNG
1Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,57100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,37100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,724100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật92cái
8Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật100cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật58cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật58cái
14Lắp đặt ren képTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật93cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR40mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR32mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt van khoá PPR D40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt van khoá PPR D25Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
I NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,881100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,295100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
6Lắp đặt cút nhựa PVD D110Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt cút nhựa PVD D90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật39cái
8Lắp đặt cút nhựa PVD D75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật64cái
9Lắp đặt cút nhựa PVD D60Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Lắp đặt cút nhựa PVD D42Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
11Lắp đặt Y PVC D90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
12Lắp đặt Y PVC D75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật17cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC D75x75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
14Lắp đặt côn nhựa PVC D110x90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Lắp đặt côn nhựa PVC D90x75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
16Lắp đặt côn nhựa PVC D75x42Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
17Lắp nút bịt nhựa D90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
18Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
J NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19cái
3Lắp đặt các loại Led Panen 600x600mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt đèn led bán nguyệt 0.6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật43bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật126bộ
8Lắp đặt dây đơn Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
9Lắp đặt dây đơn Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật24m
10Lắp đặt dây đơn Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật593m
11Lắp đặt dây đơn Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.125m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật570m
13Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng 24x14mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật97m
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
K BUỐNG THANG MÁY
1Tháo dỡ cửaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,36m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật95,996m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,96m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,142m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,745m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật144,724m2
8Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,481m
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,858m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,397m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,006m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật68,909m3
13Vận chuyển phế thảiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật68,909m3
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,568m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,156tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,23100m2
20Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,175m3
21Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,898m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,259tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,068100m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,639m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,802m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,669m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,092100m3
29Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,913m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,116tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,584tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,566100m2
33Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,842m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,79m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,48m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,191100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,193tấn
39Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,461m3
40Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật841 lỗ khoan
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,155tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
44Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,668m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,526100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,602100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,186tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,834tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,136tấn
50Móc treo tời D20Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,361m3
52Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,564m3
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,824m2
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,239m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,802m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật349,267m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật169,251m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật125,654m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,461m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,376m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,1m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,1m
63Công đắp đầu cột +đấu vòmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,211m2
65Công tác ốp đá rubi buồng thang, sử dụng keo dánTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,632m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,441m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật93,888m2
68Sửa chữa Khuôn cửaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1công
69Khuôn cửa đơn 60x140 gỗ nhóm 2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4m
70Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,98m cấu kiện
71Sản xuất cửa đi pano gỗ nhóm 2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,76m2
72Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,916m2 cấu kiện
73Nẹp bao khuôn cửaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,98m
74Cửa nhôm Xingfa kính dán an toàn 6.38Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,26m2
75Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hấtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,26m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật410,675m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật207,5m2
79Làm trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600x0.7mm, đục lỗ D1.8mm, màu trắng, Phụ kiện: Khung tam giác 1.8mm, Móc treo 2 chiếc, Nối 0.4 chiếcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,822m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,938100m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,648100m2
82Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật70m
83Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1tủ
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16hộp
85Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
87Lắp đặt các loại Led Panen 600x600mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
88Lắp đặt các loại đèn Len panen 300x300-18W - Đèn sát trầnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
89Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 0,6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
90Lắp đặt dây đơn Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
91Lắp đặt dây đơn Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật230m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật140m
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiềuTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Điều hòa nhiệt độ panasonic hoặc tương đương, loại 24000BTUTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
99Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 25mm có sẵnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cọc
100Lắp đặt dây đơn Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật22m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
102Đai đồng vít dây vào đầu cọcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
103Ép đầu cốt M4Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
104Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
105Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
106Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Đai inox 304 kẹp ốngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật14Bộ
108Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 100mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
109Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
L TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,588m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,784m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,709m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,204m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,266m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,775m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,775m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,689m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,689m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật117,41m
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,64m
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,784m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật61,464m2
M SÂN BÊ TÔNG, ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,662m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC110mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,01100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC110mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC 250mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
5Lắp nút bịt nhựa PVC 250mm, thông tắcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC 60mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC 60Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC 60Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Hút bể phốtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2ca
10Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,678m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,347m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,025m3
13Vận chuyển phế thảiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,025m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,398m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,953m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,031m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,176m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
21Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,618m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,979m3
N CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Chi phí mua sắm thiết bị thang máy loại 600kg, tốc độ 60m/phút, 4 điểm dừng, điều khiển kép (2 cửa mở đối xứng)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86789E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng dân dụng cấp III, trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu43
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu43
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
5 Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thang máy 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí. Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn về sửa chữa, lắp đặt, bảo trì thang máy; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thang máy có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu43
6 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia khoá huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.2
2 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.2
3 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.2
4 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.2
5 Máy hàn công suất ≥ 23 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.2
7 Máy mài công suất ≥ 2,7 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
8 Vận thăng ≥ 3 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
9 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->