Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính công đoàn tích lũy của LĐLĐ tỉnh Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 08:24:00 đến ngày 2022-03-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,622,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86789E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng dân dụng cấp III, trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí. Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn về sửa chữa, lắp đặt, bảo trì thang máy; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thang máy có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia khoá huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài công suất ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà 4 tầng (phía trong) Liên đoàn lao động tỉnh Ninh Bình - giai đoạn 2 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Tài chính công đoàn tích lũy của LĐLĐ tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn lao động tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Km, số 2 đường Trần Hưng Đạo - Thành phố Ninh Bình - tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn lao động tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Km, số 2 đường Trần Hưng Đạo - Thành phố Ninh Bình - tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành, địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên đoàn lao động tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Km, số 2 đường Trần Hưng Đạo - Thành phố Ninh Bình - tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,305 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,218 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,81 | m2 |
| 8 | Cắt tường bê tông, chiều dày tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,6 | 1m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,157 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 307,064 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 151,612 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 613,29 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,654 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,717 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,717 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN BẬC HÈ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,861 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,046 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,119 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,41 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN CẢI TẠO NỀN TẦNG 1 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,131 | m3 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN TẦNG 1 VÀ KHU WC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,372 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,278 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 507,439 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,721 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,04 | m2 |
| 10 | Căng lưới thép trát chèn hộp kỹ thuật tâng 1 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 11 | Chống thấm bằng tấm dán khò nhiệt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,937 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,385 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch granit, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 239,748 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 361,933 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,712 | m2 |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-In 600x600x0.7mm, đục lỗ D1.8mm, màu trắng, Phụ kiện: Khung tam giác 1.8mm, Móc treo 2 chiếc, Nối 0.4 chiếc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,944 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100,78 | m2 |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 223,628 | m2 |
| 19 | Mân tròn thạch cao trang trí các phòng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 223,628 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 223,628 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 458,71 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,049 | 100m2 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN THAY CỬA MỚI | |||
| 1 | Cửa nhôm Xingfa kính dán an toàn 6.38 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,298 | m2 |
| 2 | Phụ kiện 1 cánh mở quay (bản lề 3 D, khóa tay nắm ngang) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa mở hất 2 cánh (bản lề chữ A, khóa tay gạt) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa mở hất 1 cánh (bản lề chữ A, khóa tay gạt) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện khóa cửa DL1* | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Phụ kiện khóa cửa DS1 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 8 | Sơn tĩnh điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,642 | kg |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,368 | m2 |
| 10 | Hoa sắt cửa sổ inox hộp 304 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,452 | kg |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN CẦU THANG, LAN CAN | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,532 | m2 |
| 3 | Lan can cầu thang inox 304, tay vịn ống D63, trụ xỏ nan ống D16 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 4 | Trụ lan can Inox | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,56 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch viền vào chân tường, cổ bậc cầu thang | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,972 | m2 |
| G | NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN CẤP NƯỚC LÊN MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa ren PPR D25 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN CẤP NƯỚC XUỐNG VÀ TRONG CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN16 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 14 | Lắp đặt ren kép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR40mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR32mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá PPR D40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá PPR D25 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| I | NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,881 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVD D110 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVD D90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVD D75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVD D60 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVD D42 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y PVC D75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75x75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75x42 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| J | NHÀ LÀM VIỆC + KHU VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại Led Panen 600x600m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 0.6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 593 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.125 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 570 | m |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng 24x14mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| K | BUỐNG THANG MÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,996 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,142 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144,724 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,48 | 1m |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,858 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,397 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,006 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,909 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,909 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,175 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,898 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,802 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,669 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,913 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,566 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,842 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,79 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,461 | m3 |
| 40 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,668 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,526 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,602 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,834 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,136 | tấn |
| 50 | Móc treo tời D20 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,361 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,564 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,824 | m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,239 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,802 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 349,267 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 169,251 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,654 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,461 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,376 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,1 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,1 | m |
| 63 | Công đắp đầu cột +đấu vòm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,211 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá rubi buồng thang, sử dụng keo dán | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,632 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,441 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,888 | m2 |
| 68 | Sửa chữa Khuôn cửa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 69 | Khuôn cửa đơn 60x140 gỗ nhóm 2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,98 | m cấu kiện |
| 71 | Sản xuất cửa đi pano gỗ nhóm 2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,916 | m2 cấu kiện |
| 73 | Nẹp bao khuôn cửa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,98 | m |
| 74 | Cửa nhôm Xingfa kính dán an toàn 6.38 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,26 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,26 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 410,675 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 207,5 | m2 |
| 79 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600x0.7mm, đục lỗ D1.8mm, màu trắng, Phụ kiện: Khung tam giác 1.8mm, Móc treo 2 chiếc, Nối 0.4 chiếc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,822 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,938 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,648 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 83 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại Led Panen 600x600m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn Len panen 300x300-18W - Đèn sát trần | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 0,6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Điều hòa nhiệt độ panasonic hoặc tương đương, loại 24000BTU | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 99 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 25mm có sẵn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 100 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 102 | Đai đồng vít dây vào đầu cọc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Ép đầu cốt M4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Đai inox 304 kẹp ống | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 100mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,588 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,709 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,266 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,775 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,775 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,689 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,689 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 117,41 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,64 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,784 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,464 | m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG, ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,662 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC110mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC110mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC 250mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa PVC 250mm, thông tắc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 60 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC 60 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Hút bể phốt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,678 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,347 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,025 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,025 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,398 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,953 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,031 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,176 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,979 | m3 |
| N | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí mua sắm thiết bị thang máy loại 600kg, tốc độ 60m/phút, 4 điểm dừng, điều khiển kép (2 cửa mở đối xứng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86789E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng dân dụng cấp III, trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thang máy | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí. Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn về sửa chữa, lắp đặt, bảo trì thang máy; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thang máy có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia khoá huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 2 |
| 5 | Máy hàn công suất ≥ 23 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 2 |
| 7 | Máy mài công suất ≥ 2,7 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 1 |
| 8 | Vận thăng ≥ 3 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi