Gói thầu: CPC-JICA-BĐ-G02: Cung cấp cách điện và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201123699-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | CPC-JICA-BĐ-G02: Cung cấp cách điện và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031198 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 10:49:00 đến ngày 2020-12-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,783,768,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống nối ép dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR-240/32; ON-XLPE-ACSR-240/32 | 101 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 2 | Ống nối ép dây nhôm lõi thép; ON-ACSR-240/39 | 171 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 3 | Ống nối ép dây nhôm lõi thép; ON-ACSR-185/29 | 85 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 4 | Khóa néo ép dùng cho dây nhôm lõi thép tiết diện ACSR-240/39 mm2 (Thân khóa và đầu cốt lèo: hợp kim nhôm, ty khóa: thép mạ kẽm nhúng nóng) | 60 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 5 | Khóa néo ép dùng cho dây nhôm lõi thép tiết diện ACSR-185/29 mm2 (Thân khóa và đầu cốt lèo: hợp kim nhôm, ty khóa: thép mạ kẽm nhúng nóng) | 96 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 6 | Khóa néo ép cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 240/32 mm2 | 174 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 7 | Khóa néo ép cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 185/24 mm2 | 30 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 8 | Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE- ACSR-240/32 + yếm giáp níu | 732 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 9 | Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE- ACSR-185/24 + yếm giáp níu | 84 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 10 | Khóa néo cho dây nhôm lõi thép ACSR-240 (loại 5 bu lông) | 834 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 11 | Khóa néo cho dây nhôm lõi thép ACSR-185 (loại 5 bu lông) | 348 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 12 | Khóa néo cho dây nhôm lõi thép ACSR-120 (loại 4 bu lông) | 24 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 13 | Khóa néo cho dây nhôm lõi thép ACSR-95 (loại 3 bu lông) | 48 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 14 | Khóa néo cho dây nhôm lõi thép ACSR-70 (loại 3 bu lông) | 21 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 15 | Khóa néo cho dây nhôm lõi thép ACSR-50 (loại 3 bu lông) | 20 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 16 | Khóa néo vùng nhiễm mặn cho dây nhôm lõi thép ACSR.MZ-240/39 (loại 5 bu lông hợp kim nhôm) | 144 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 17 | Khóa néo vùng nhiễm mặn cho dây nhôm lõi thép ACSR.MZ-185/29 (loại 5 bu lông hợp kim nhôm) | 198 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 18 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 240/32 mm2 (cầu và kẹp răng) | 137 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 19 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 185/24mm2 (cầu và kẹp răng) | 27 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 20 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 70 | 3 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 21 | Kẹp quai (cầu đấu dây) cho dây nhôm lõi thép ACSR-240 mm2 | 261 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 22 | Kẹp quai (cầu đấu dây) cho dây nhôm lõi thép ACSR-185 mm2 | 155 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 23 | Kẹp quai (cầu đấu dây) cho dây nhôm lõi thép ACSR-150 mm2 | 3 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 24 | Kẹp quai (cầu đấu dây) cho dây nhôm lõi thép ACSR-120 mm2 | 12 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 25 | Kẹp quai (cầu đấu dây) cho dây nhôm lõi thép ACSR-95 mm2 | 3 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 26 | Kẹp cáp buộc đầu sứ cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR-185/24; 240/32 | 211 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 27 | Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép (dùng cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR240/32) | 2.313 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 28 | Kẹp đấu chim cho dây nhôm trần tiết diện 240 mm2 | 81 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 29 | Kẹp đấu chim cho dây nhôm trần tiết diện 185 mm2 | 45 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 30 | Kẹp đấu chim cho dây nhôm trần tiết diện 120 mm2 | 21 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 31 | Kẹp đấu chim cho dây nhôm trần tiết diện 95 mm2 | 48 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 32 | Kẹp đấu chim cho dây nhôm trần tiết diện 70 mm2 | 99 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 33 | Kẹp đấu chim cho dây nhôm trần tiết diện 50 mm2 | 66 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 34 | Kẹp đấu chim cho dây đồng tiết diện 35 mm2 | 10 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 35 | Kẹp đấu rẽ nhánh cho dây dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR240/32 | 99 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 36 | Kẹp đấu rẽ cho dây bọc tiết diện 240mm2 | 3 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 37 | Kẹp đấu rẽ cho dây bọc tiết diện 185mm2 | 15 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 38 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc tiết diện 150mm2 | 3 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 39 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc tiết diện 120mm2 | 6 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 40 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc tiết diện 95mm2 | 27 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 41 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc tiết diện 70mm2 | 72 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 42 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc tiết diện 50mm2 | 23 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 43 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc tiết diện 35mm2 | 9 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 44 | Đầu cáp ngầm 24KV ngoài trời loại đơn pha dây đồng tiết diện 240mm2 | 15 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 45 | Đầu cáp ngầm 24KV trong nhà loại đơn pha dây đồng tiết diện 240mm2 | 9 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 46 | Kẹp răng trung thế; KR-185/35-dây nhôm bọc | 16 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 47 | Kẹp răng trung thế; KR-240/35-dây nhôm bọc | 40 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 48 | Kẹp răng trung thế; KR-300/35- cho dây nhôm bọc | 87 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 49 | Cách điện đứng Pine Post 24kV kèm ty | 1.426 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 50 | Cách điện đứng Line Post 24kV kèm ty | 5.773 | Cái | Như quy định tại Chương V | ||
| 51 | Cách điện néo 22 kV loại polyme, lực căng 120KN kèm phụ kiện | 2.159 | Bộ | Như quy định tại Chương V | ||
| 52 | Cách điện néo 22 kV loại polyme cho khu vực nhiễm mặn, lực căng 120KN kèm phụ kiện | 507 | Bộ | Như quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi